L ỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Bài tập Phương pháp Phần tử hữu hạn được biên soạn dựa trên nội dung chính của giáo trình Phương pháp Phần tử hữu hạn PTHH– Nhà xuất bản ĐHBK-2000 và Nhà xuấ
Trang 1HÀ N ỘI
Trang 3L ỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình Bài tập Phương pháp Phần tử hữu hạn được biên soạn dựa trên
nội dung chính của giáo trình Phương pháp Phần tử hữu hạn (PTHH)– Nhà xuất
bản ĐHBK-2000 và Nhà xuất bản KHKT-2007
Giáo trình giới thiệu 6 bước cơ bản nhất để giải một bài toán bằng phương pháp PTHH thông qua các bài tập cụ thể trong 11 chương
Trong mỗi chương đều có phần tóm tắt lý thuyết, bài tập chọn lọc kèm theo lời
giải và bài tập tự giải
Chương 1 giới thiệu phương pháp PTHH Chương 2 trình bày một số bài tập về thanh chịu kéo (nén) Chương 3 tính toán hệ thanh phẳng Chương 4 giải các bài tập về
dầm và khung bằng phần tử Hermite Tiếp theo, giáo trình tập trung vào các bài tập ứng
dụng phần tử hữu hạn tam giác biến dạng hằng số để giải bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi (Chương 5) Chương 6 gồm một số bài tập về phần tử tứ giác kèm theo bài tập
về tích phân số Chương 7 giới thiệu một số bài tập về tính toán kết cấu đối xứng trục Chương 8 mô tả cách giải một số bài tập về mạch điện và chất lỏng Chương 9 ứng
dụng phần tử hữu hạn trong bài toán dẫn nhiệt một và hai chiều Chương 10 giới thiệu thuật toán PTHH trong tính tấm chịu uốn Cuối cùng, Chương 11 trình bày lời giải một
số bài tập trong tính toán động lực học kết cấu
Đây là một tài liệu bổ ích cho sinh viên và học viên cao học, nghiên cứu sinh các ngành kỹ thuật: Công nghệ chế tạo máy, Cơ điện tử, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tàu thuỷ, Máy thuỷ khí, Ô tô, Động cơ, Tạo hình biến dạng, Công nghệ chất dẻo & composite, Công nghệ & kết cấu hàn, Nhiệt lạnh, Luyện kim v.v của các trường Đại
Trang 5M ỤC LỤC
Chương 1 GI ỚI THIỆU PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN
VII Sơ đồ tính toán bằng phương pháp Phần tử hữu hạn 13
Chương 2 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG BÀI TOÁN MỘT CHIỀU
Chương 3 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG TÍNH TOÁN HỆ THANH PHẲNG
Chương 4 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM VÀ KHUNG
Trang 6III.1 Bài tập giải mẫu 57
Chương 5 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG BÀI TOÁN HAI CHIỀU
Chương 6 PH ẦN TỬ TỨ GIÁC
Chương 7 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG BÀI TOÁN ĐỐI XỨNG TRỤC
Chương 8 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG BÀI TOÁN MẠCH ĐIỆN VÀ
Trang 7I.2.3 Bài toán chất lỏng hai chiều 121
Chương 9 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT
Chương 10 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG BÀI TOÁN UỐN TẤM
Chương 11 PH ẦN TỬ HỮU HẠN TRONG BÀI TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC KẾT CẤU
Trang 9Chương 1
I GI ỚI THIỆU CHUNG
Phương pháp phần tử hữu hạn (PTHH) là một phương pháp rất tổng quát và hữu hiệu cho lời giải số nhiều lớp bài toán kỹ thuật khác nhau
Trên thế giới có nhiều phần mềm PTHH nổi tiếng như: NASTRAN, ANSYS, ABAQUS, IDEAS, SAP 2000, CAST3000, SAMCEF v.v
Để có thể khai thác hiệu quả những phần mềm PTHH hiện có hoặc tự xây dựng lấy một chương trình tính toán bằng PTHH, ta cần phải nắm được cơ sở lý thuyết, kỹ thuật mô hình hoá cũng như các bước tính cơ bản của phương pháp
II X ẤP XỈ BẰNG PHẦN TỬ HỮU HẠN
Giả sử V là miền xác định của một đại lượng cần khảo sát nào đó Ta chia V ra nhiều
miền con v e có kích thước và bậc tự do hữu hạn Đại lượng xấp xỉ của đại lượng cần
khảo sát sẽ được tính trong tập hợp các miền v e
Phương pháp xấp xỉ nhờ các miền con v eđược gọi là phương pháp xấp xỉ bằng các phần
tử hữu hạn Các miền con v e được gọi là các phần tử hữu hạn
Trang 10Ph ần tử ba chiều
Ph ần tử tứ diện
Ph ần tử lăng trụ
Hình 1.1 M ột số dạng phần tử hữu hạn
IV M ỘT SỐ DẠNG PHẦN TỬ QUI CHIẾU
Ph ần tử qui chiếu một chiều
Ph ần tử qui chiếu hai chiều
Ph ần tử qui chiếu ba chiều
1
ξ
vr
10,0
1
ξ
vr
10,0
Phần tử bậc nhất Phần tử bậc hai Phần tử bậc ba
Trang 11Phần tử sáu mặt
Hình 1.2 M ột số dạng phần tử qui chiếu
V L ỰC, CHUYỂN VỊ, BIẾN DẠNG VÀ ỨNG SUẤT
Có thể chia lực tác dụng ra ba loại và ta biểu diễn chúng dưới dạng véctơ cột:
ε = [ε x , εy , εz , γyz , γxz , γxy ] T (1.2) Trường hợp biến dạng bé:
T
x
v y
u x
w z
u y
w z
v z
w y
v x
∂
∂
∂
∂+
∂
∂
∂
∂+
ηη
1,0,0
ζ
1,0,0
ξηζ
0,1,01,0,0
0,0,1
Trang 12Các thành phần của tenxơ ứng suất được ký hiệu bởi ma trận cột:
σ = [σ x , σ y , σz , σ yz , σ xz , σ xy ] T (1.4)
Với vật liệu đàn hồi tuyến tính và đẳng hướng, ta có quan hệ giữa ứng suất với biến
dạng:
σ = D ε (1.5) Trong đó:
=
νν
ν
νν
ν
ννν
ννν
νν
5000
000
05
000
00
00
50000
00
01
00
01
00
01
211
, ,
,
E D
E là môđun đàn hồi, ν là hệ số Poisson của vật liệu
VI NGUYÊN LÝ C ỰC TIỂU HOÁ THẾ NĂNG TOÀN PHẦN
Thế năng toàn phần Π của một vật thể đàn hồi là tổng của năng lượng biến dạng U và công của ngoại lực tác dụng W:
T V
T
P u TdS u FdV u W
1
T V
T V
T
P u TdS u dV f u dV
12
Trong đó: u là véctơ chuyển vị và P i là lực tập trung tại nút i có chuyển vị là u i
Nguyên lý cực tiểu thế năng: Đối với một hệ bảo toàn, trong tất cả các di chuyển khả
d ĩ, di chuyển thực ứng với trạng thái cân bằng sẽ làm cho thế năng đạt cực trị Khi thế năng đạt giá trị cực tiểu thì vật (hệ) ở trạng thái cân bằng ổn định
Trang 13VII S Ơ ĐỒ TÍNH TOÁN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN
Một chương trình tính bằng PTHH thường gồm các khối chính sau:
Kh ối 1: Đọc các dữ liệu đầu vào: Các dữ liệu này bao gồm các thông tin mô tả nút và
phần tử (lưới phần tử), các thông số cơ học của vật liệu (môđun đàn hồi, hệ số
dẫn nhiệt ), các thông tin về tải trọng tác dụng và thông tin về liên kết của kết
cấu (điều kiện biên);
Khối 2: Tính toán ma trận độ cứng phần tử k và véctơ lực nút phần tử f của mỗi phần
Khối 5: Giải phương trình PTHH, xác định nghiệm của hệ là véctơ chuyển vị chung Q;
Kh ối 6: Tính toán các đại lượng khác (ứng suất, biến dạng, gradiên nhiệt độ, v.v.) ; Khối 7: Tổ chức lưu trữ kết quả và in kết quả, vẽ các biểu đồ, đồ thị của các đại lượng
theo yêu cầu
Sơ đồ tính toán với các khối trên được biểu diễn như hình sau (Hình 1.3) :
Trang 14Tính toán ma trận độ cứng phần tử k Tính toán véctơ lực nút phần tử f
Giải hệ phương trình KQ = F (Xác định véctơ chuyển vị nút tổng thể Q)
Đọc dữ liệu đầu vào
- Các thông số cơ học của vật liệu
- Các thông số hình học của kết cấu
- Các thông số điều khiển lưới
- Tải trọng tác dụng
- Thông tin ghép nối các phần tử
- Điều kiện biên
Xây dựng ma trận độ cứng K và véctơ lực chung F
Áp đặt điều kiện biên (Biến đổi các ma trận K và vec tơ F)
Tính toán các đại lượng khác (Tính toán ứng suất, biến dạng, kiểm tra bền, v.v)
Trang 152 1
ξξ
ξ
N
(2.1) Trường chuyển vị tại điểm bất kỳ trong phần tử được biểu diễn bởi
B là ma tr ận biến dạng-chuyển vị của phần tử
Biểu thức tính ứng suất: σ = EBq (2.3)
1 1
e
e e e
l
E A
Trang 16e e
e A f l
f (2.5) Véctơ lực nút quy đổi từ lực diện tích:
e
e T l
T (2.6)
Với lực tập trung, lấy nút trùng với điểm đặt lực
H ệ phương trình PTHH dưới dạng cô đọng:
KQ = F (2.7)
Giải hệ phương trình (2.7), ta sẽ tìm được chuyển vị Q; nhờ bảng ghép nối phần tử ta sẽ
xác định được chuyển vị nút q của các phần tử Ứng suất được tính theo công thức (2.3)
II BÀI T ẬP
II.1 Bài t ập giải mẫu
Bài t ập 2.1
Khảo sát một hệ gồm ba lò xo thẳng đứng nối với ba trọng lượng P như Hình 2.3a Độ
cứng của 3 lò xo từ trên xuống lần lượt là 3k, 2k và k Hãy sử dụng phần tử hữu hạn
một chiều để xác định chuyển vị của các trọng lượng và phản lực liên kết tại đầu lò xo
thứ nhất
Hình 2.3a H ệ lò xo Hình 2.3b Mô hình PTHH
L ỜI GIẢI Bước 1 Mô hình PTHH
Sử dụng phần tử một chiều, hệ lò xo và khối lượng được mô hình với 4 nút và 3 phần tử được đánh số như Hình 2.3b
Trang 173 3
3 3
k k
k
3 2 3 2 2
2 2
2 2
k k
k
4 3 4 3 3
k k k
Bước 4 Thiết lập ma trận độ cứng chung K
Sau khi đánh số các ma trận độ cứng các phần tử và tiến hành lắp ghép, ta thu được ma
−
− +
−
−
=
1 1 0 0
1 3 2 0
0 2 5 3
0 0 3 3
0 0
2 2 0
0 2 2 3 3
0 0 3
3
k k k
k k k k
k k k k
k k
Bước 5 Thiết lập véctơ lực nút chung F
{ } {F T = R1 P P P}T với R1 : phản lực liên kết tại nút 1
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH [K] {Q} = {F}
Hệ phương trình PTHH thu được :
Q Q Q
Q k
1
4 3 2 1
1 1 0 0
1 3 2 0
0 2 5 3
0 0 3 3
Q k
4 3 2
1 1 0
1 3 2
0 2 5
(2.10)
k
P k
P k
P Q
Q Q
Cuối cùng, phản lực liên kết tại nút 1 được rút ra từ (2.9): R1 = - 3 P
Trang 18Bài t ập 2.2
Hình 2.4a H ệ 3 lò xo với chuyển vị ban đầu tại điểm 3
Khảo sát hệ 3 lò xo nối với nhau như Hình 2.4a Độ cứng của các lò xo lần lượt là k, 3k
và 2k Điểm 1 được cố định vào tường, điểm 3 chịu một chuyển vị ban đầu δ Tại các điểm 2 và 4 có các lực tác động tương ứng F2 = -F và F4 = 2 F Hãy xác định chuyển vị
tại các điểm và lực tại điểm 3
Hình 2.4b Mô hình PTHH
L ỜI GIẢI Bước 1 Mô hình PTHH
Hệ lò xo được mô hình hóa với 4 nút và 3 phần tử được đánh số như Hình 2.4b
2 1 2 1 1
k k
3 2 3 2 2
3 3
3 3
k k
4 3 4 3 3
2 2
2 2
k k k
Bước 4 Thiết lập ma trận độ cứng chung K
Sau khi đánh số các ma trận độ cứng các phần tử và tiến hành lắp ghép, ta thu được ma
2 5 3 0
0 3 4 1
0 0 1 1
2 2 0 0
2 5 3 0
0 3 4
0 0
k k k
k k k
k k k
k k K
Trang 19Bước 5 Thiết lập véctơ lực nút chung F
{ } {F T = R1 −F R3 2F}T với R1 : phản lực liên kết tại nút 1, R3 : lực tại nút 3
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH [K] {Q} = {F}
Q Q Q
Q k
2 2
2 0 0
2 5 3 0
0 3 4 1
0 0 1 1
3 1
4 3 2 1
Q k k
k k
k
k k
22
20
25
3
034
3 4
2
(2.12)
Hệ (2.12) được biến đổi như sau: giá trị của từng hàng của số hạng thuộc vế phải bị trừ
đi một lượng bằng δ nhân với giá trị số hạng của ma trận vế trái nằm ở cột 2 và hàng
tương ứng Sau đó, ta loại bỏ hàng 2 và cột 2 (hàng và cột có chuyển vị cho trước) :
δ+
k F Q
Q k
22
32
0
04
4 2
k
F k
F Q
4 2
Các phản lực liên kết và lực tại 3 được tính từ (2.11):
5 4
3 4
3 1
Bài t ập 2.3
Cho hệ lò xo như Hình 2 5a Biết: k1 = 4 N/mm, k2 = 6 N/mm, k3 = 3 N/mm,
F2 = −30 N, F3 = 0, F4 = 50 N Xác định chuyển vị của các điểm và phản lực liên kết tại
Trang 20LỜI GIẢI Bước 1 Mô hình PTHH
Hệ lò xo được mô hình hóa với 4 nút và 4 phần tử được đánh số như Hình 2.5b
3 2 2
2 2
k k
3 2 2 2
3 2 2
2 3
k k
4 3 3 3
4 3 3 3 4
k k k
Bước 4 Thiết lập ma trận độ cứng chung K
Sau khi đánh số các ma trận độ cứng các phần tử và tiến hành lắp ghép, ta thu được ma
−
− +
−
−
=
3 3
3 3 2 2
2 2
1 1
1 1
0 0
2 2 0
0 2
2
0 0
k k
k k k k
k k
k k
k k
K
Bước 5 Thiết lập véctơ lực nút chung F
{ } {F T = R1 − 30 0 50}T với R1 : phản lực liên kết tại nút 1
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH [K] {Q} = {F}
−
− +
−
−
50 0 30
0 0
2 2 0
0 2
2
0
4 3 2 1
3 3
3 3 2 2
2 2
1 1
1
Q Q Q Q
k k
k k k k
k k
k k
k k
3 3 0
3 15 12
0 12 16
4 3 2
Q Q
1679
0005
4 3 2
Q Q Q
Trang 21Phản lực liên kết tại nút 1 được rút ra từ (2.13): R1 = - 20 (N)
Trục bậc được mô hình hóa với 4 nút và 3 phần tử được đánh số như Hình 2.6b
(N/m) 10 875 25 4
10 5 07
10 4
6.5 4
10 ,5 2
2 1 2 1
1
1
1 1
1 1
Trang 223 2 3 2
2
2
1 1
1 1
4
3 4 3
3
3
1 1
1 1
0
5 6 4 13 9 6 0
0 9 6 775 32 875 25
0 0 875 25 875 25
108
.
.
.
.
.
.
4 3 2 1 8
02
56560
0
56413960
0967753287525
0087525875
2510
F
F R
Q Q Q Q
6560
5641396
0967753210
4 3
2 8
Q Q Q
=σσσ
Cuối cùng, ta có nội lực trong các trục: F i = σi A i
b a
s F F F
Bài t ập 2.5
Hai ống trụ rỗng bằng thép và bằng nhôm được gắn cố định tại các đầu A, B và gắn với
một tấm cứng không biến dạng C tại chỗ nối hai ống như Hình 2.7a Xác định chuyển vị
của điểm C và ứng suất trong các ống thép và ống nhôm
Trang 23Hình 2.7a H ệ hai ống trụ nhôm và thép Hình 2.7b Mô hình PTHH
L ỜI GIẢI Bước 1 Mô hình PTHH
Hệ hai ống được mô hình hóa với 3 nút và 2 phần tử được đánh số như Hình 2.7b Tính toán các thừa số của ma trận độ cứng: Es As = 12 x 106 (N)
Ea Aa = 42 x 106 (N)
Theo công thức (2.4), ta thu được các ma trận độ cứng k1
, k2 cho các phần tử như sau :
2 1 2 1
1
1
1 1
1 1
3 2 3 2
2
2
1 1
1 1
−
−
=
2 2
2 2
1 1
1 1
0
0
l
A E l
A
A E l
A E l
A E l
A
A E l
A E K
a a a
a
a a a a s s s s
s s s
Trang 24Bước 5 Thiết lập véctơ lực nút chung F
3 1
T
RP2R
F = với R1 , R3: phản lực liên kết tại nút 1 và 3
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH [K] {Q} = {F}
−
−
3 1
3 2 1
2 2
2 2
1 1
1 1
2
0
0
R P R Q
Q Q
l
A E l
A
A E l
A E l
A E l
A
A E l
A E
a a a
a
a a a a s s s s
s s s
2
1 s 1
Q q 1 1 1
Q q 1 1 1
Q l
B
Q l
Cho hệ lò xo với các độ cứng như Hình 2.8 Hãy:
1 Thiết lập ma trận độ cứng chung K và véctơ lực nút F
Trang 251 Thiết lập ma trận độ cứng chung K và véctơ lực nút chung F
2 Tính chuyển vị của các con trượt và lực tác dụng vào các lò xo
Hình 2.9 H ệ lò xo và hai con trượt
Cho hệ thanh liên kết như Hình 2.11 Tại điểm 4 hệ chịu một chuyển vị δ = 25 mm Cho
E = 210 GPa, A = 4 x 10-4 m2 Hãy xác định chuyển vị tại các điểm, ứng suất trong các thanh và các phản lực liên kết
Hình 2.11 H ệ 3 thanh chịu chuyển vị ban đầu
Trang 26Bài t ập 2.10
Khảo sát trục bậc với đầu phải được nối với lò xo như Hình 2.12 Biết k = 2000 kN/m,
mô đun đàn hồi của thép Es = 200 GPa và nhôm Ea = 70 GPa Hãy xác định chuyển vị
của các đầu trục, ứng suất trong các trục và các phản lực liên kết
Hình 2.12 H ệ trục bậc và lò xo
l 1 =0.3m l 2 =0.2m l 3 =0.1m Nhôm
Trang 27m l L
00
00
2 2
2 2
2 2
m lm m lm
lm l
lm l
m lm m
lm
lm l
lm l
l
A E k
Hình 3.1 Ph ần tử thanh trong hệ toạ độ địa phương (a)
và trong h ệ toạ độ chung (b)
Trang 28Hệ thanh được mô hình hóa với 3 nút và 3 phần tử được đánh số như Hình 3.2b
Tính toán các thông số cho ma trận độ cứng:
2i-Q2j
Q2j-1Nút j
Trang 294 3 2 1 4 3 2 1
1
0 0 0 0
0 375 0 375
0 0 0 0
0 375 0
4 3
2
553535535355
35355
353
5535355
35355
35355353
5535355
35355
35355353
553535535355
35355
k
6 5 2 1 6 5
2 1
3
55 353 55
353 55 353 55
353
55 353 55
353 55 353 55
353
55 353 55
353 55
353 55
353
55 353 55
353 55
353 55
.
.
.
.
.
.
.
Bước 4 Ma trận độ cứng chung K
17070
5535355
3535535355
353
01
70755
3535535355
35355
353
5535355
35355
353553530
0
553535535375
35355
7280
375
5535355
3530
055
35355
353
5535355
3530
37555
35355
Bước 5 Véctơ lực nút chung F
{ } {F T = R1 R2 0 R4 0 −150}T với Ri : phản lực liên kết tại nút i (i=1,2,4)
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH [K] {Q} = {F}
1 707 0
55 353 55
353 55 353 55 353
0 1
707 55
353 55 353 55 353 55 353
55 353 55
353 55 353 55 353 0
0
55 353 55 353 75 353 55
728 0
375
55 353 55 353 0
0 55
353 55
353
55 353 55 353 0
375 55
353 55
728
4
2 1
6 5 4 3 2 1
R
-R R
Q Q Q Q Q Q
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
7070
55353
01
70755
353
553535535355
728
6 5 3
Q Q Q
(3.10)
Trang 30Giải hệ (3.10) ta thu được: {Q3 Q5 Q6} {T = 0.2 0.1 −0.312}T (mm)
Ứng suất trong các thanh được tính theo công thức (3.6):
{σ1 σ2 σ3} {T = −0.05 0.053 0.053}T (kN/mm2)
Phản lực liên kết tại nút 1, 2, 4 được rút ra từ (3.9) :
{R1 R2 R4} {T = 0 75 75}T (kN)
Bài t ập 3.2
Nếu con lăn B của hệ thanh ở Hình 3.2a phải chịu một chuyển vị xuống dưới 0.1 mm
theo phương đứng, hãy xác định nội lực trong các thanh
LỜI GIẢI
Lặp lại các bước tính từ 1 đến 5 trong Bài tập 3.1
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH [K] {Q} = {F}
Hệ phương trình (3.9) không thay đổi
Áp dụng điều kiện biên của bài toán, ta có Q1 = Q2 = 0, Q4 = -0.1 Bỏ đi hàng 1 và cột 1,
0 1
0
1 707 0
55 353 55
353
0 1
707 55
353 55 353
55 353 55
353 55
353 55 353
55 353 55 353 55 353 55
728
4
6 5
3
R Q
Q
Q
.
.
.
.
.
.
.
.
1 0 55 353 0
1 0 55 353 0
1 707 0
55 353
0 1
707 55 353
55 353 55 353 55
728
6 5 3
.
.
.
.
.
.
.
Q Q
Trang 31Hình 3.3a Hệ thanh với gối tựa nghiêng 45° Hình 3.3b Mô hình PTHH
LỜI GIẢI
Bước 1 Mô hình PTHH
Hệ thanh được mô hình hóa với 3 nút và 3 phần tử được đánh số như Hình 3.3b
Tính toán các thông số cho ma trận độ cứng:
1 θ1 = 90° l 1 = 0 m 1 = 1
2 θ2 = 0° l 2 = 1 m 2 = 0
3 θ3 = 45° l 3 = 2 / 2 m 3 = 2 / 2
Để áp dụng các điều kiện biên trên mặt nghiêng, các chuyển vị Q5 và Q6trong hệ tọa độ
xy được biểu diễn qua các chuyển vị Q’5 và Q’6 trong hệ tọa độ x’y’ như sau:
cos sin
sin cos
6 5 6 5 6 5
6
5
45 45
45 45
Q
Q Q
Bước 2 Bảng ghép nối các phần tử
Bậc tự do Phần tử
4 3 2 1 4 3 2 1 5 1
1010
0000
1010
00001
10
x 6
x 210
Q2j
Q2j-1Nút j
Trang 32
6 5 4 3 6 5 4 3 5 2
0 0 0 0
0 1 0 1
0 0 0 0
0 1 0 1 1
10
x 6
x 210
50505050
50505050
50505050
505050501
10
x 6
x 210
k
Bước 4 Ma trận độ cứng chung K
(N/m)
5 0 5 0 0 0 5 0 5 0
5 0 5 1 0 1 5 0 5 0
0 0 1 0 1 0
0 1 0 1 0 0
5 0 5 0 1 0 5 1 5 0
5 0 5 0 0 0 5 0 5 0
.
.
.
.
.
.
2 0 0 0 0
2
2 2
2 0 0 0 0
0 0 1 0 0 0
0 0 0 1 0 0
0 0 0 0 1 0
0 0 0 0 0 1
T (3.16)
Ma trận độ cứng tổng biến đổi : K* = T K TT
(N/m)
5 0 5 0 0 707 0 0
0
5 0 5
1 0 707 0 707 0 707 0
0 0
1 0 1
0
707 0 707 0 0 1 0
0
0 707 0 1 0
5 1 5
0
0 707 0 0 0 5
0 5
0
6 5
4 3 2
.
.
.
.
.
.
.
.
.
*
' '
Bước 5 Véctơ lực nút chung F
{ } {F T = R1 R2 P R4 R5 R6}T với Ri : phản lực liên kết tại nút i (i=1,2,4) Véc-tơ lực nút chung biến đổi F* = TF
R R
P R R
F* = 1 2 4 0 6' (3.18)
Trang 33Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH
6 2 1
6 5 4 3 2 1 6
5 4 3 2
1
0
10
5 0 5 0 0 707 0 0 0
5 0 5 1 0 707 0 707 0 707 0
0 0
1 0 1
0
707 0 707 0 0 1 0
0
0 707 0 1 0
5 1 5 0
0 707 0 0 0 5
0 5 0
R' R
R R
Q' Q' Q Q Q Q
.
.
.
.
.
.
.
.
17070
70701
10
x 126
6
5
3 5
'
Giải hệ (3.20) ta thu được: {Q3 Q'5}T ={11 91 x 10-3 5.613 x 10-3}T (m)
Các phản lực liên kết được rút ra từ phương trình (3.19) :
Trang 34Bước 2 Bảng ghép nối các phần tử
Bậc tự do Phần tử
1111
1111
1111
111110
x 051
4 3 2 1 4 3 2 1
5 1
0101
0000
010110
x 051
6 5 2 1 6 5 2 1
5 2
21
421
4-
21
421
410
x 051
7 2
7 2
5 3
40
0000000
0010001
0001111
000111
4001121
411
00111111
10
x 05
−
−
−
−+
=
Bước 5 Véctơ lực nút chung F
{ } {F T = 0 − 25 R3 R4 R5 R6 R7}Tvới Ri : phản lực liên kết tại nút i (i=1÷7)
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH
Trang 357 6 5 4 3 2 1
5
250
21
4000021
40
0000000
0010001
0001111
0001111
21
4001121
251
0011112
10
x 051
R R R R R -
Q Q Q Q Q Q Q
105
105210
10
2
1 5
00
10
x 3.448
10
x 1.724707
07070707070705
00
10
x 3.448
10
x 1.7240
10110
Trang 36Đế 3 chân trong Hình 3.5a chịu một lực tác động 10 kN thẳng đứng từ trên xuống tại điểm nối 4 Mô đun đàn hồi của các chân đế là E = 200 kN/mm2 và diện tích mặt cắt ngang của các chân là 2000 mm2
Xác định nội lực trong các chân đế
LỜI GIẢI
Bước 1 Mô hình PTHH
Hệ thanh và lò xo được mô hình hóa với 4 nút và 3 phần tử được đánh số như Hình 3.5b Tính toán các thông số cho ma trận độ cứng:
1 Tọa độ của các điểm nối: 1(-3,0,0); 2(2,0,2); 3(2,0,-2); 4(0,5,0)
2 Chiều dài của từng phần tử: ( ) ( ) ( )2
1 2 2 1 2 2 1
z z n l
y y m l
x x
0.857 0.870 0.870
0 -0.348 -0.348
2
2 2
2 2
2 2
n
mn m
x Đ
nl lm
l
n mn nl
n
mn m
lm mn m
nl lm
l nl lm l
Trang 37000
0350501843003505018430
01843011180184301118
000
000
0350501843003505018430
01843011180184301118
12 11 10 3 2 1 12 11 10
3 2 1
425809721425
84258097214258
09721707
5209721037
2170752097
21
425809721425
84258097214258
4258097214258425
809721425
8
0972170752097
2109721707
5209721
4258097214258425
809721425
8
12 11 10 6 5 4 12 11
10 6
5 4
4258097214258425809721425
8
0972170752097210372170752097
21
425809721425
84258097214258
425809721425
84258097214258
0972170752097
21097217075209721
4258097214258425809721425
8
12 11 10 9 8 7 12 11
10 9
8 7
Bước 4 Ma trận độ cứng chung K
Phần này coi như bài tập thực hành dành cho độc giả
Bước 5 Véctơ lực nút chung F
với Ri: phản lực liên kết tại nút i (i=1÷9)
Bước 6 Giải hệ phương trình PTHH
Áp dụng điều kiện biên của bài toán, ta có Q1 = Q2 = Q3 = Q4 =Q5 = Q6 = Q7 = Q8 =
Q9 = 0, bỏ đi các hàng từ 1 đến 9 và các cột từ 1 đến 9 của ma trận K, ta thu được hệ rút gọn sau:
950160
0
076415504612
00461296
34
12 11 10
Q Q Q
(3.26)
Giải hệ này ta được: {Q10 Q11 Q12} (T = −0.02273 −0.06597 0)T (mm)
Và nội lực trong cácchân đế :
Trang 38[ ] kN
0
065970
022730000
0857051400857051405831
Trang 39
Khảo sát hệ 3 thanh thép nối bản lề với tường và nối với nhau tại điểm 1 như Hình 3.7
Mô đun đàn hồi của thép: E = 200 GPa Diện tích các mặt cắt ngang: A1 = A3 = 8 cm2,
A2 = 10 cm2 Xác định chuyển vị của điểm 1, ứng suất trong các thanh và các phản lực liên kết
Xét hệ hai thanh phẳng được đỡ bởi một lò xo như Hình 3.9 Biết E = 210 GPa,
A = 5 x 10–4 m2 Hãy xác định chuyển vị tại 1 và ứng suất trong các thanh
Trang 40Bài t ập 3.10
Hình 3.10 Hệ thanh không gian
Khảo sát hệ thanh không gian trong Hình 3.10 Cho mô đun đàn hồi E = 210 GPa, diện tích mặt cắt ngang các thanh: A = 10-3
m2 Một lực 20 kN tác động vào nút 1 theo hướng tọa độ x Các thanh được gắn bản lề vào tường Xác định chuyển vị của điểm 1, ứng suất trong các thanh và các phản lực liên kết