Phần 1. Bổ trợ kiến thức về CHVRBDPhần 2. Lý thuyết PPPTHHChương 1. Vấn đề chungChương 2. Tính hệ thanhChương 3. Bài toán phẳng Chương 4. Bài toán đối xứng trụcChương 5. Bài toán không gian Chương 6. Tấm mỏng chịu uốnChương 7. Vỏ mỏngChương 8. Bài toán động lực học và bài toán ổn định Phần 3. Thực hành tính toán trên máy tínhBáo cáo và Bài tập lớn (hạn nhận: 15092008)Đánh giá: Báo cáo và BTL: 30%; thi: 70%
Trang 1Phương Pháp Phần Tử Hưũ Hạn
(PPPTHH) Finite Element Method (FEM)
Trường đại học GTVT
Bộ môn Sức Bền Vật Liệu LƯƠNG Xuân Bính
Trang 2Chương 4 Bài toán đối xứng trục
Chương 5 Bài toán không gian
Chương 6 Tấm mỏng chịu uốn
Chương 7 Vỏ mỏng
Chương 8 Bài toán động lực học và bài toán ổn định Phần 3 Thực hành tính toán trên máy tính
Báo cáo và Bài tập lớn (hạn nhận: 15/09/2008)
đánh giá: Báo cáo và BTL: 30%; thi: 70%
Trang 3Tµi liÖu tham khaá
B¾t buéc: PP PTHH, NguyÔn Xu©n Lùu, NXB GTVT, 2007
Trang 5Bổ trợ về Cơ học vật rắn biến dạng
Véc tơ ứng suất:
zx yz
xy z
y
σ
= σ
Véc tơ biến dạng:
zx yz
xy z
y
ε
= ε
Quan hệ biến dạng - chuyển vị:
x
w z
u
; z w
z
v y
w
; y v
y
u x
v
; x u
zx z
yz y
xy x
∂
∂ +
∂
∂ +
w v u
x
0 z
y z
0
0 x
y
z 0
0
0 y 0
0 0
x
zx yz xy z y x
Hay { }ε = [ ]∂ { }f
(Chương 3 SBVL, Chương 1+2 LTđH)
Trang 6yz yz
yz
xy xy
xy
y x
z z
x z
y y
z y
x x
E
1
2 G
1
E
1
2 G
1
E
1
2 G
1 E 1 E 1 E 1
τ ν +
= τ
= γ
τ ν +
= τ
= γ
τ
ν
+
= τ
= γ
σ + σ ν
− σ
= ε
σ + σ ν
− σ
= ε
σ + σ ν
− σ
ν +
ν +
ν
− ν
−
ν
− ν
−
ν
− ν
−
=
1 2 0
0 0
0 0
0 1
2 0
0 0
0
0 0
1 2 0 0
0
0 0
0 1
0 0
0 1
0 0
0 1
E
1 C
[C] - Ma trận các hệ số đàn hồi
Trang 7ν ν
− ν
ν ν
ν
−
ν
− ν
+
=
2
2 1 0
0 0
0 0
0 2
2 1 0
0 0
0
0
0 2
2 1 0
0 0
0 0
0 1
0 0
0 1
0 0
0 1
2 1 1
E D
[D] - Ma trận các hệ số đàn hồi
Trang 9Bỉ trỵ vỊ C¬ häc vËt r¾n biÕn d¹ng
C¸ch giaØ bµi to¸n CHVRBD
GiaØ theo chuyĨn vÞ: Chän c¸c thµnh phÇn chuyĨn vÞ lµm Èn
GiaØ theo øng suÊt: Chän c¸c thµnh phÇn øng suÊt lµm Èn
GiaØ hçn hỵp: Chän mét sè c¸c thµnh phÇn chuyĨn vÞ vµ mét sè øng suÊt lµm Èn
Trang 10PP Sai ph©n HH
PP TÝch ph©n sè
1 Trong nhãm PP Sè cßn nhòng PP nµo nòa?
2 H·y nªu sù kh¸c nhau chÝnh giòa PP SFHH vµ PP PTHH?
1 Trong nhãm PP Sè cßn nhòng PP nµo nòa?
2 H·y nªu sù kh¸c nhau chÝnh giòa PP SFHH vµ PP PTHH?
Trang 11Phương Pháp PTHH
Chương 1 Vấn đề chung
Chương 2 Tính hệ thanh
Chương 3 Bài toán phẳng
Chương 4 Bài toán đối xứng trục
Chương 5 Bài toán không gian
Chương 6 Tấm mỏng chịu uốn
Chương 7 Vỏ mỏng
Chương 8 Bài toán động lực học và bài toán ổn định
Trang 12Phương Pháp PTHH
Chương 1 Vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH 1.2 Hàm chuyển vị Hàm dạng 1.3 Phương trinh cơ ban của PP PTHH 1.4 Trinh tự tính kết cấu theo PP PTHH
Trang 13PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
để giải cỏc bài toỏn được mụ tả bởi
cựng với cỏc điều kiện biờn cụ thể
Cỏc miền liờn tục được chia thành nhiều
miền con (phần tử) Cỏc miền này được liờn kết với nhau
tại cỏc điểm nỳt Trờn miền con này, dạng biến phõn
tương đương với bài toỏn được giải xấp xỉ dựa trờn
cỏc hàm xấp xỉ trờn từng phần tử, thoả món điều kiện
trờn biờn cựng với sự cõn bằng và liờn tục giữa cỏc phần tử
Trang 14Ứng dụng
Phương pháp Phần tử hữu hạn thường được dùng trong
các bài toán Cơ học (cơ học kết cấu, cơ học môi trường liên tục)
để xác định trường ứng suất và biến dạng của vật thể
Trang 15Các phần mềm thương mại cho PPPTHH:
ABAQUS, ANSYS, LS-DYNA, Nastran, Marc, COMSOL Multiphysics, SAP2000,
MIDAS, STAAP PRO, ETABS, PLAXIS
3 Hãy cho bi t tên và các ch c năng c b n cũng nh u nh ế ứ ơ ả ư ư ượ c đi m ể
Trang 16Mô hinh rời rạc hóa kết cấu
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
Trang 17Mô hinh rời rạc hóa kết cấu
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
Trang 18Mô hinh rời rạc hóa kết cấu
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
Trang 19Chi tiết kết cấu Mô hinh phần tử
Mô hinh phần tử
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
Trang 20Chi tiết kết cấu Mô hinh phần tử Chi tiết kết cấu Mô hinh phần tử
Mô hinh phần tử
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
Trang 21Phần tử đặc biệt
Phần tử
có vết nứt
Phần tử vô hạn
Phần tử ban rang lược
Mô hinh phần tử
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
Trang 22Siêu phần tử
Mô hinh phần tử
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.1 Khái niệm PP PTHH
Trang 23Hàm xấp xỉ (đa thức xấp xỉ) (Hàm chuyển vị)
Thường là dạng đa thức > đa thức xấp xỉ
Phương pháp chuyển vị (lấy chuyển vị làm ẩn) >
Trang 24Hµm xÊp xØ (®a thøc xÊp xØ) (Hµm chuyÓn vÞ)
Trang 25e
u u
α
2
x 1
0
1 u
u
2
1 j
i e
Trang 26[ ] { } ∫∫∫ [ ] { } ∫∫ [ ] { }
=
e e
T V
T V
T
2
1 U
Thế nang toàn phần của phần tử
=
e e
T eT
V
T eT
V
e T
eT
2
1 U
{ }σ = [ ]D { }ε = [ ][ ]D B { }δ e
{ }f = [ ]N { }δ e { }ε = [ ][ ]∂ N { }δ e = [ ]B { }δ e
PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.3 Phương trinh cơ ban
Trang 27− δ
e e
T V
T eT
e V
Trang 28Phương trinh cơ ban của phần tử
Phương trinh cơ ban của kết cấu
Trang 29PP PTHH - Chương 1 Các vấn đề chung
1.4 Trinh tự tính toán kết cấu
1 Rời rạc hóa kết cấu
2 Chọn hàm xấp xỉ
3 Thiết lập ma trận độ cứng của từng phần tử
4 Thiết lập ma trận độ cứng của kết cấu
5 Thành lập hệ phương trinh cơ ban cho kết cấu
6 Xử lý điều kiện biên > giai hệ ptcb
7 Hoàn thiện bài toán
Trang 30PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
1.1 Bài toán hệ thanh
Một số mô hinh bài toán hệ thanh
(chịu kéo nén)
Trang 31PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
1.1 Bài toán hệ thanh
Một số mô hinh bài toán hệ thanh
Trang 32Khung phẳng Phần tử khung phẳng
PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
1.1 Bài toán hệ thanh
Một số mô hinh bài toán hệ thanh
Trang 33PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
1.1 Bài toán hệ thanh
Một số mô hinh bài toán hệ thanh
Trang 34PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
1.1 Bài toán hệ thanh
Một số mô hinh bài toán hệ thanh
Khung không gian
Phần tử khung không gian
Trang 35PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
1.1 Bài toán hệ thanh
Một số mô hinh bài toán hệ thanh
Cầu treo dây võng Phần tử dầm, dây, khung
phẳng
Trang 36PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
2.1 Bài toán hệ thanh
đặc điểm chung: đây là bài toán 1 chiều.
Trang 38e
u u
α
2
x 1
0
1 u
u
2
1 j
i e
0
1 u
u
2
1 j
i e
x 1 C
k
Trang 391 N
EA a
EA Adx
a
1 a
1 E
a
1 a
1 dV
B D B
0 Ve
T
Trang 40{ } = ∫∫∫[ ] { } + ∫∫[ ] { }
Se
T Ve
q N
q a
x a
x 1 P
0
0 a
Trang 41P a
P a
x 1 P
a
x a
x 1 P
N
P a
∆ α
T EA
T EA
Adx T
E a
1 a
1 dV
D B
0
T e
Nhiệt độ thay đổi
EAα∆T
Trang 43j j i
i e
v u v u
i e
V U V
U F
0 0
0 a
EA 0
a
0
0 a
EA 0
a
EA k
z
Trang 44zj j zi
i e
v v
i e
M V M
V F
6 EJ
2 EJ
EJ 6 a
EJ 12 a
EJ 6 a
EJ
EJ 2 a
EJ
6 a
EJ 4 a
EJ
EJ 6 a
EJ 12 a
EJ 6 a
EJ 12
k
z z
z z
z
z 2
z
2
z 3
z 2
z 3
Trang 45Se
T Ve
T e
dx ) x ( q N
dS q N
dV p N
x a
x 2 a
x 3 a
x a
x 2 x a
x 2 a
x 3 1 N
z
Trang 462
2 e
Các trường hợp khác xem bang 1.1 tr.28
z
Trang 47GJ a
GJ k
x x
x x
Trang 48zj j j zi i i e
v u
v u
M V U M V U
F
z
Trang 494 Hóy cho bi t ế các loại phần tử thanh và ma trận độ cứng phần tử của từng loại?
Trang 50z
x
PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
2.3 Biến đổi hệ trục tọa độ
Hệ tọa độ phần tử (hệ tọa độ địa phương)
chiều dương x, y, z - tam diện thuận
y z x
y
y z
x y
z
x Hệ tọa độ kết cấu (hệ tọa độ tổng thể)
Trang 51PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
2.3 Biến đổi hệ trục tọa độ
Thí dụ biến đổi tọa độ của phần tử khung phẳng
i
i i
i
'
cos '
v sin
' u v
sin ' v cos
' u u
θ
= θ
ϕ +
ϕ
−
=
ϕ +
−
ϕ ϕ
ϕ ϕ
−
ϕ ϕ
zj j j zi i i
zj j j zi i i
e
'
' v
' u '
' v
' u
1 0
0 0
0 0
0 cos
sin 0
0 0
0 sin
cos 0
0 0
0 0
0 1
0 0
0 0
0 0
cos sin
0 0
0 0
sin cos
v u
v u
{ } δ e = [ ]T { } δ' e
[T] - Ma trận biến đổi tọa độ
Trang 52PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
2.3 Biến đổi hệ trục tọa độ
Thí dụ biến đổi tọa độ của phần tử khung phẳng
e 1
e e
e e
' P '
' k
' P T T
' T k T
' P T '
T k
P k
= δ
⇔
= δ
⇔
= δ
⇒
= δ
Trang 53PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
2.3 Biến đổi hệ trục tọa độ
Biến đổi tọa độ trong trường hợp tổng quát
[ ]
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]
λ
=
0 0 0
0 0
0
0 0 0
0 0 0
λ
λ λ
λ
λ λ
λ
= λ
' zz '
zy '
zx
' yz '
yy '
yx
' xz '
xy '
xx
Khung phẳng
( )x , x ' cos
'
xx = λ
0
0
0
' yy '
yx
' xy '
λ
λ λ
λ
λ λ
λ
= λ
' zz '
zy '
zx
' yz '
yy '
yx
' xz '
xy '
λ λ
=
λ
' yy '
yx
' xy '
xx
Trang 541 12
1 11
1
k k
k k
2 12
2 11
2
k k
k k
'
u '
1 12
1 11
1
' k '
k
' k '
2 12
2 11
2
' k '
k
' k '
k '
1
' u
' u
' u
0 0
0 1
e e
T
e k ' L L
=
1 e
e
T
e P ' L
P 1 { } =
P
0 '
P 2
Trang 552 12
2 11
1 22
1 21
1 12
1 11 n
1 e
e e
T e
' k '
k 0
' k '
k '
k '
k
0 '
k '
k L
' k L
P L
P n e
1 e
e T
e
Trang 561 12
1 11
1
' k '
k
' k '
k '
2 12
2 11
2
' k '
k
' k '
k '
1
' u
' u
'
u (1)
(2) (3)
'
u '
(1) (2)
(2) (3)
ChØ sè côc bé
(2) (3)
(1) (2)
(1) (2) (3)
[K] =
k'111 k'121 k'211 k'221
k'112 k'122 k'212 k'222
Trang 57P 2
(1) (2)
(2) (3)
(1) (2) (3)
[P] =
R 0
0 P
PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
2.4 Xây dựng ma trận độ cứng tổng thể, véc tơ tai tổng thể
Phương pháp ma trận chỉ số
Trang 616 a
EJ 2 a
EJ
EJ 6 c
a
EJ 12 a
EJ 6 a
EJ
EJ 2 a
EJ
6 a
EJ 4 a
EJ
EJ 6 a
EJ 12 a
EJ 6 a
EJ 12
k
z 2
z
z 2
z
2
z 3
z 2
z 3
z
z 2
z
z 2
z
2
z 3
z 2
z 3
Trang 62PP PTHH - Chương 2 Tính hệ thanh
2.7 Một số trường hợp cần chú ý
Có gối xiên
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]
ϕ
− ϕ
=
λ
cos sin
sin cos
Xem Tr 66, 67
Trang 63θ
= δ
zj xj j zi xi i
M M V M M V
F
Xem Tr 70, 71
Trang 64PP PTHH - Chương 3 Bài toán phẳng
3.1 Khái niệm bài toán phẳng
Bài toán ứng suất phẳng Bài toán biến dạng phẳng
Xem chương bài toán phẳng sách Lý thuyết đàn hồi
Trang 65PP PTHH - Chương 3 Bài toán phẳng
3.2 Mô hinh rời rạc hóa kết cấuKết cấu tường Phần tử hinh chũ nhật
Trang 66PP PTHH - Chương 3 Bài toán phẳng
3.2 Mô hinh rời rạc hóa kết cấuKết cấu tường chắn Phần tử hinh tam giác
Trang 67PP PTHH - Chương 3 Bài toán phẳng
3.3 Ma trận độ cứng phần tửPhần tử hinh tam giác
m m j j i i e
v u v u v u
V U V U V U
F
Xem Tr 78
Trang 68PP PTHH - Chương 3 Bài toán phẳng
3.3 Ma trận độ cứng phần tửPhần tử hinh chũ nhật
p p m m j j i i
e
v u v u v u v u
p
u p
v p
Xem Tr 95
Trang 69PP PTHH - Chương 6 Tấm mỏng chịu uốn
6.1 Khái niệm kết cấu tấm mỏng chịu uốnTấm chịu uốn Mô hinh phần tử tấm chũ nhật
Trang 70PP PTHH - Chương 4 Tấm mỏng chịu uốn
6.2 Ma trận độ cứng phần tử Phần tử tấm chũ nhật
θ θ
θ θ
θ θ
= δ
yp xp p ym xm m yj xj j yi xi i
e
w w w w
Ma trận độ cứng phần
tử (SGK Tr 140)
Trang 71PP PTHH - Chương 5 Bài toán không gianMô hinh rời rạc hóa
Trang 724 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 1
e
w v u w v u w v u w v u
PP PTHH - Chương 5 Bài toán không gian
z y
x w
z y
x v
z y
x u
12 11
10 9
8 7
6 5
4 3
2 1
α + α
+ α
+ α
=
α + α
+ α
+ α
=
α + α
+ α
+ α
=
Hàm chuyển vị
Ma trận độ cứng phần
tử (SGK Tr 119)
Trang 738 8 7 7 7 6 6 6 5 5 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 1
e
v u w v u w v u w v u w v u w v u w v u w v u
PP PTHH - Chương 5 Bài toán không gianPhần tử lục diện 8 điểm nút
xyz zx
yz xy
z y x
u = α1+ α2 + α3 + α4 + α5 + α6 + α7 + α8
xyz zx
yz xy
z y
yz xy
z y
x
w = α17 + α18 + α19 + α20 + α21 + α22 + α23 + α24
Trang 74PP PTHH - Chương 5 Bài toán không gianPhần tử đẳng tham số
1 2 1
1 1
t , s , r
T t
, s , r T
t , s , r
T t
, s , r
T t
, s , r T
t , s , r
T t
, s , r
T t
, s , r
T e
J abs B D B J
abs B D B
J abs B D B J
abs B D B J
abs B D B
J abs B D B J
abs B D B J
abs B D B K
+ +
+ +
+ +
+ +
+
=
Trang 75PP PTHH - Chương 5 Bài toán không gianTọa độ tự nhiên
Trang 76PP PTHH - Chuyên đề: Phần tử bậc cao
1 Khái niệm phần tử bậc cao
2 ý nghĩa của phần tử bậc cao
3 Các dạng phần tử bậc cao
Hàm chuyển vị là đa thức bậc nhất > phần tử tuyến tính
Hàm chuyển vị là đa thức bậc 2 hoặc cao hơn > phần tử bậc cao Muốn hàm chuyển vị là đa thức bậc cao thi phai bổ sung số nút dọc theo biên của phần tử
Nâng cao độ chính xác (phan ánh tốt hơn trạng thái biến dạng ứng suất của phần tử).
Giam bớt số lượng phần tử khi rời rạc hóa kết cấu.
Thích hợp với trường hợp tốc độ biến đổi của trường chuyển vị là lớn.
(TLBS Tr 27-:-36, tr 53-:-64)
Trang 775 Trinh bày tọa độ tự nhiên trong phần tử một chiều, 2 chiều và 3 chiều?
9 Khái niệm, ý nghĩa và các loại phần tử bậc cao?
8 Các phương trinh cơ bancủa PP PTHH trong bài toán động?
Trang 78Thank you very much for your kind attention !