gia đình thân yêu của bé. thàng viên trong gia đình trò chyện về gia đình, đồ dùng trong gia đình của bé,hdjshdcsahchaschasgdfhadszchadshdadshcdhachasgdgchyasdgfdshhachassgczcxgzsdchasgcsacassdfdscvdscsdgsdvsdvsdvgdsvsdfvd
Trang 1- Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động Phối hợp được tay- mắt trong vận động.Thể hiện nhanh, mạnh,
khéo trong thực hiện bài tập : Bò, tung, ném bắt bóng với người đối diện Khoảng Cách 4m Đứng một chân và giữ thẳng
người trong 10 giây
- Thực hiện được các vận động của bàn tay ngón tay Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trongmột số hoạt động:
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:- Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khỏe -Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều
đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe
-Thực hiện được một số việc đơn giản Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh
2 Lĩnh vực phát triển nhận thức: Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau Loại được 1 đối tượng không
cùng nhóm với các đối tượng còn lạ
- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân kết qủađơn giản trong cuộc sống hàng ngày
- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát Thể hiện hiểu biết vềđối tượng qua hoạt động chơi AN và tạo hình
- Nói được tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem
ảnh về gia đình Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có) … khi được hỏi, trò chuyện.
- Biết đếm đến 6 và đếm theo khả năng, nhận biết các nhóm có 6 đối tượng, NB số 6, so sánh thêm bớt trong PV 6.Tách gộp nhóm có 6 đối tượng Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự; Biết cách đo độ dài và nói kết quả Biết
Sử dụng một số dụng cụ để đo đong và so sánh, nói kết quả
3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
- Hiểu các từ khái quát từ trái nghĩa câu đơn câu mở rộng câu phức Biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của ngườiđối thoại Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi
Trang 2- Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao…Đóng được vai của nhân vật trong truyện Kể lại được nội dung chuyện
-Nghe và nhận ra sắc thái( vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát bản nhạc
- Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ
- Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiếttấu, múa)
- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối Phối hợp các kĩ năng nặn đểtạo thành sản phẩm có bố cục cân đối - Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sảnphẩm
5 Lĩnh vực tình cảm – kỹ năng xã hội
- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình ( họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa
chỉ nhà hoặc điện thoại
- Biết được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học
- Biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia đình Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức Thựchiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng: Biết yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình
-Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép
Trang 3II-MẠNG NỘI DUNG
- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản
-Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng, Lau mặt
-Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
Tụ cài, cởi cúc
PTNT: Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích
của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình
lớn)
- Địa chỉ gia đình Số điện thoại của bố mẹ
-Trò chơi đóng vai theo chủ đề;Trò chơi xây dựng lắp ghép;Hát theo hình
vẽ;
- Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu sẵn có
- Đếm đến 6 và đếm theo khả năng, nhận biết các nhóm có 6 đối tượng,
NB số 6, so sánh thêm bớt trong PV 6; Tách, gộp nhóm đối tượng có số
lượng 6 làm 2 phần bằng các cách
PTNN: Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở rộng
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu và hoàn
cảnh giao tiếp
-Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi xin phép, thưa, dạ, vâng… phù hợp với
tình huống
PTTCKNXH: Nói được họ tên, tuổi, giới tính cuả bản thân; tên bố, mẹ,
địa chỉ nhà hoặc điện thoại
-Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình.
Một số quy định ở gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng
chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường
-Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về
màu sắc, hình dáng, bố cục) Của các tác phẩm tạo hình
-Nghe và nhận ra sắc thái( vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát
bản nhạc
NHU CẦU CỦA GIA ĐÌNH (2T) PTTC:
- Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản: Đứng, bò, tung bắt bóng…
- Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật
- Luyện tập KN đánh răng.
-Gấp quần áo
PTNT:
- Nhu cầu của gia đình
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu.
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu.
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.
- Trò chơi đóng vai theo chủ đề;Trò chơi xây dựng lắp ghép;Hát theo hình vẽ;
- Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu sẵn có
- Ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày
- Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo
PTNN:
- Lắng nghe và nhận xét ý kiến của cô của bạn
- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở rộng
-Thực hành các tình huống Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi xin phép, thưa, dạ, vâng -Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng để đóng được vai các nhân vật trong truyện.
PTTCKNXH
- Biết được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học
- Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức.
-Thực hành một số thói quen hành vi văn minh trong giao tiếp
Trang 4- Làm sách tranh về chủ đề
* Hoat động trải nghiệm: làm quà tậng cô nhân ngày 20/11
Lĩnh vực thể chất
*Trò chuyện với trẻ về các bữa ăn trong ngàyvà ích lợi của việc ăn uống đủ lượng đủ chất, biết một
số nguy cơ không an toàn khi ăn uống và cách phòng tránh, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật ;
Trò chuyện với trẻ về các món ăn hàng ngày và cách chế biến
* HĐG: Dạy trẻ một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống
* HĐVS: Dạy trẻ kỹ năng lau mặt, rửa tay, kỹ năng đánh răng;HĐLĐ: Dạy trẻ biết tự cài, cởi cúc
áo,
* TDS: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hít vào thở ra; - Tay: Đưa 2 tay lên
cao, ra phía trước, sang 2 bên( kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân) Lưng-bụng: Ngửa
người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái Chân: Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía sau Bật: Bật tiến về phía trước
* HĐH: Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng cách 4 m) ( 1T); Bò bằng bàn tay và bàn
chân 4m-5m ( 1T); Tung bóng lên cao và bắt ( 1T)
*HĐG: Xé dán quả bóng, đồ chơi, trò chơi gập mở các ngón tay;
*HĐNT: Chơi các trò chơi vận động; Biết mặc trang phục phù hợp với thời tiết; Đứng co 1 chân *
HĐLĐ: Dạy trẻ biết cài, cởi quần áo, gấp quần áo
PTVĐNT:Gia đình vui khỏe
GIA ĐÌNH .Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
*Đón trẻ: Yêu cầu trẻ thể hiện cử chỉ, điệu
bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu và hoàn cảnh giao tiếp Thực hành các tình huống Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa,
dạ, vâng
* HĐH:
- Đọc thơ: Mẹ của em (1)
- Đóng Kịch: Ba cô gái( 1)
- Kể lại chuyện: Hai anh em gà con (1)
* GSH: Yêu cầu trẻ biết nói câu có đủ chủ ngữ vị ngữ Biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của cô của bạn Dạy trẻ biết cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, dạ, vâng
Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội
* Trò chuyện với trẻ về những việc trẻ thường
làm trong gia đình, lớp học, yêu mến quan tâm
người thân trong gia đình, tên bố, mẹ, địa chỉ
nhà, số điện thoại, mình là trai hay gái Một số
quy định ở gia đình và nơi công cộng như: trật
tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường Biết
vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc
như: Quét nhà, kê bàn ghế
* HĐG: -Dạy trẻ biết đoàn kết trong khi chơi,
không nói to, không tranh dành đồ chơi của
nhau
* Xem băng hình: Bé ngoan không nào, sinh
hoạt của gia đình
*HĐG:
- Trò chơi đóng vai giá đình, bán hàng, bác sĩ
- Xây dựng nhà của bé Vườn cây, vườn hoa nhà
bé lắp ghép ngôi nhà đường đi
Lĩnh vực phát triển nhận thức
*Trò chuyện về sở thích của trẻ,trách nhiệm của trẻ đối với mọi người trong gia đình,biển số xe, số điện thoại của bố mẹ
* HĐH:
+ KP: Khám phá về gia đình của bé (1) ; Nhu cầu của gia
đình( 1); Phân loại đồ dùng, trong gia đình.(1)
+ Làm quen với toán:
- + Đếm đến 6, NB các nhóm có 6 ĐT, NB số 6, so sánh thêm bớt trong PV 6 (1); Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng 6 làm
2 phần bằng các cách(1): Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo (1);
*HĐNT:Quan sát ngôi nhà của bé, Q/s đồ dùng gia đình So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.
é Khu tập thể Hát theo hình vẽ; Vẽ, nặn, xé dán về gia đình.
Làm đồ dùng đồ - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu
* HĐC: Chơi với 1 số đồ dùng trong GĐ
Trang 5Hoạt động Đón
trẻ-trò chuyện- điểm danh
ngày của gia đình, sự
quan tâm chăm sóc
của mọi người trong
ngày của gia đình, kể
về sự quan tâm chăm
sóc của mọi người
trong GĐ, sự quan tâm
của mọi người
4 Cách tiến hành
1 Nội dung:
- Hô hấp: Hít vào-thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao
- Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước
- Chân: Ngồi khụy gối
- Bật: Bật tiến về phía trước
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia tập luyện
3 Chuẩn bị
- Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng
- Nhạc bài “ Cả nhà thương nhau”, Bàn tay mẹ”
4 Cách tiến hành
* KĐ: Cho trẻ đi, chạy
các kiểu rồi về bốn hàng
* BTPTC:
Thể dục:
- VĐCB: Đi và giữ thăng bằng trên ghế TD -TCVĐ: kéo co ( CCKT)
* Chơi tự do: Chơi với đồ
chơi ngoài trời, các đồ chơi
cô đã chuẩn bị
2 Mục đích, yêu cầu:
- KT: Trẻ biết nhận xét về vẻ đẹp của thiên nhiên, con người, cảnh vật gần gũi cây cối xung quanh trường, lắng nghe và đoán được các âm thanh Biết nhận xét các kiểu nhà, vai trò của nhà với con người
- KN:Phát triển kỹ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ.
- TĐ:Gíao dục trẻ yêu thiên nhiên, giữ gìn vệ sinh nhà ở, biết quan tâm tới mọi người trong gia đình
- Góc thư viện( sách,truyện):
Làm sách, xem sách về gia đình,
kể truyện theo tranh, rối
- Góc PTVĐ: Chơi với đất nặn, giấy, mẩu gỗ, viên sỏi, hột hạt, que tăm
- Góc xây dựng : XD nhà của bé
2 Mục đích, yêu cầu
- KT: Biết thể hiện vai chơi của mình Biết tự thoả thuận với nhau, biết phối hợp các hành động chơi trong nhóm.
- KN: Rèn trẻ KN thỏa thuận,
Kn chơi,KN giao tiếp
- TĐ: GD Trẻ chơi đoàn kết, biết giữ gìn đdđc
3 Chuẩn bị:
- Đồ chơi trong gia đình, đồ
chơi bác sỹ, bàn, ghế, sách, bút, tranh ảnh về gia đình , cam, NVL làm dưa góp, keo,kéo, sách, tranh truyện
4 Cách tiến hành
* Gây hứng thú: : Cô cho trẻ
GD DD
Cho trẻ xem tranh ảnh về 4 nhóm TP
TC mới : “
Gia đình của bé”
Thứ ba
27/10/2020
LQVT
Đếm đến 6, nhận biết các nhóm có 6 đối tượng, nb số 6,
so sánh thêm bớt trong pv 6.
(CCKT)
HĐVS:
Rửa tay ( ôn)
ĐDCD
“Công cha như núi Thái sơn” (CCKT)
Trang 6* Đón trẻ: Cô đón trẻ
vào lớp.Nhắc trẻ cất
đdđc vào nơi quy định
* Trò chuyện: Cô cho
ngày của gia đình
- Kể lên sự quan tâm
chăm sóc của mọi
người trong GĐ
- Cô khái quát lại
-> Cô GD trẻ làm công
- Hô hấp: Hít vào-thở ra.
Trẻ chống hai tay vào hông, hít vào thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao
Trẻ đưa 2 tay ra trước, lên cao, ra trước kết hợp với vẫy cổ tay, xoay cổ tay
Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước
- Trẻ cúi người về phía trước kết hợp 2 tay chạm mũi chân
Chân: Ngồi khụy gối
- Trẻ khụy hai đầu gối,
của cô và trẻ gọn gàng
- Phấn, giấy, lá, đất nặn, bút màu
4 Cách tiến hành
- Cô KTSK của trẻ, điểm
danh sĩ số, giới thiệu MĐ buổi HĐNT Cô và trẻ lựa chọn địa điểm QS và cho trẻ đến địa điểm đó
- QSCCĐ: Cô cho trẻ đi dạo
quanh sân trường, cô gợi ý
để trẻ nhận xét về vẻ đẹp của thiên nhiên, con người, cảnh vật gần gũi cây cối xung quanh trường, lắng nghe và đoán xem đó là âm thanh gì.
*HĐ1:Thỏa thuận chơi:
- Cô hỏi trẻ chủ đề chơi,các góc chơi,trò chơi trẻ thích.Cô giới thiệu trò chơi->Hỏi ý định chơi của trẻ, cho trẻ nhận góc chơi, vai chơi->Cho trẻ nêu một vài tiêu chuẩn đạo đức khi chơi-
>GD trẻ và cho trẻ về góc thỏa thuận vai chơi
( CCKT)
- HĐLĐ:
Gấp quần áo
( Mẫu)
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương cuối tuần
Ngày……tháng……năm 201
Hiệu trưởng nhận xét đánh
giá ………
Trang 7Thể dục sáng Học
có chủ đích
Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc HĐ
buổi chiều Thứ hai
ngày của gia đình, kể
về sự quan tâm chăm
sóc của mọi người
- Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao
- Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước
- Chân: Ngồi khụy gối
- Bật: Bật tiến về phía trước
2 Mục đích, yêu cầu
- KT: Trẻ tập các động tác đúng theo yêu cầu của cô
- KN: Rèn trẻ KN phối hợp tay chân một cách nhịp nhàng
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia tập luyện
3 Chuẩn bị
- Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng
- Nhạc bài “ Cả nhà thương nhau”, Bàn tay
Thể dục
- VĐCB: Ném trúng đích ngang bằng một tay
TCVĐ: Chuyền bóng
* Chơi tự do: Chơi với đồ
chơi ngoài trời, các đồ chơi
cô đã chuẩn bị
2 Mục đích, yêu cầu:
- KT: Trẻ biết nhận xét về vẻ đẹp của thiên nhiên, con người, cảnh vật gần gũi cây cối xung quanh trường, lắng nghe và đoán được các âm thanh Biết nhận xét các kiểu nhà, vai trò của nhà với con người
- KN: Phát triển kỹ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ.
- TĐ: Gíao dục trẻ yêu thiên
1 Nội dung:
- Góc chơi đóng vai:Bác sĩ, bán
hàng, gia đình
- Góc chơi khám phá: Tập chế biến một số món ăn trong gia đình, trộn dưa góp, pha nước cam; chơi với các nguyên vật liệu thiên nhiên
- Góc thư viện( sách,truyện):
Làm sách, xem sách về gia đình,
kể truyện theo tranh, rối
- Góc PTVĐ: Chơi với đất nặn, giấy, mẩu gỗ, viên sỏi, hột hạt, que tăm
- Góc xây dựng : XD nhà của bé
2 Mục đích, yêu cầu
- Biết thể hiện vai chơi của mình Biết tự thoả thuận với nhau, biết phối hợp các hành động chơi trong nhóm.
- Rèn trẻ KN thỏa thuận, Kn chơi,KN giao tiếp
- GD Trẻ chơi đoàn kết, biết giữ gìn đdđc
3 Chuẩn bị:
- Đồ chơi trong gia đình, đồ
GD DD
Xem 1 số hình ảnh nguy hiểm khi ăn uống không đủ chất không hợp vệ sinh
TCM:
Gia đình của bé(ôn)
Thứ ba
03/11/2020
LQVT
- Tách gộp trong phạm vi 6 ( CCkt)
HĐVS
Rửa tay ( ôn)
Trang 83 Chuẩn bị
- Tranh ảnh về gia
đình, một số công việc
trong GĐ, sự quan tâm
của mọi người
ngày của gia đình
- Kể lên sự quan tâm
chăm sóc của mọi
người trong GĐ
- Cô khái quát lại
-> Cô GD trẻ làm công
việc vừa sức, quý mến
biết ơn, biết quan tâm
tới mọi người trong
gia đình, biết giữ gìn
* BTPTC:
- Hô hấp: Hít vào-thở ra.
Trẻ chống hai tay vào hông, hít vào thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao
Trẻ đưa 2 tay ra trước, lên cao, ra trước kết hợp với vẫy cổ tay, xoay cổ tay
Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước
- Trẻ cúi người về phía trước kết hợp 2 tay chạm mũi chân
Chân: Ngồi khụy gối
- Trẻ khụy hai đầu gối, hai tay đưa ra phía trước, lưng thẳng Bật: Bật tiến về phía trước
- Trẻ nhún hai đầu gối,
nhiên, giữ gìn vệ sinh nhà ở, biết quan tâm tới mọi người trong gia đình
3 Chuẩn bị
- Sân trường sạch sẽ, địa điểm quan sát, trang phục của cô và trẻ gọn gàng
- Phấn, giấy, lá, đất nặn, bút màu
4 Cách tiến hành
- Cô KTSK của trẻ, điểm
danh sĩ số, giới thiệu MĐ buổi HĐNT Cô và trẻ lựa chọn địa điểm QS và cho trẻ đến địa điểm đó
- QSCCĐ: Cô cho trẻ đi dạo
quanh sân trường, cô gợi ý
để trẻ nhận xét về vẻ đẹp của thiên nhiên, con người, cảnh vật gần gũi cây cối xung quanh trường, lắng nghe và đoán xem đó là âm thanh gì.
4 Cách tiến hành
* Gây hứng thú: : Cô cho trẻ hát, đọc thơ các bài trong chủ đề -> Cô giáo dục trẻ yêu quý bạn
bè, vui chơi đoàn kết, giữ VSMT trong khi chơi
- Cho trẻ chơi TC: Kết bạn, bánh xe quay
*HĐ1:Thỏa thuận chơi:
- Cô hỏi trẻ chủ đề chơi,các góc chơi,trò chơi trẻ thích.Cô giới thiệu trò chơi->Hỏi ý định chơi của trẻ, cho trẻ nhận góc chơi, vai chơi->Cho trẻ nêu một vài tiêu chuẩn đạo đức khi chơi-
>GD trẻ và cho trẻ về góc thỏa thuận vai chơi
HĐ2: Qúa trình chơi
Cô cho trẻ lấy đồ chơi ra chơi
Cô quan sát và xử lý các tình huống xảy ra
ĐDCD
Công cha như núi thái sơn (ôn)
Thứ năm
05/11/2020
LQCC:
- Trò chơi chữ cái e, ê ( Rèn KN)
HĐLĐ
“ lau đồ dùng đồ chơi”
- Cho trẻ tô màu gia đình gà
Trang 9- Cho trẻ chơi tự do
với đồ dùng đồ chơi ở
các
* Điểm danh: Cô gọi
tên điểm danh trẻ.
tay chống hông và bật tiến về phía trước
*Hồi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng
* Kết thúc: : Cô nhận xét hoạt động và cho trẻ đi vệ sinh, rửa chân
- TCVĐ: Cô giới thiệu cách chơi và luật chơi của trò chơi +Cô cho trẻ chơi 2,3 lần/tc/buổi chơi
- Chơi tự do: Cho trẻ chơi
theo ý thích.
- Cho trẻ đến thăm goc KPKH, trẻ giới thiệu sản phẩm của nhóm mình
.- Cô nhận xét chung- >Cả lớp cùng hát
* Kết thúc: Cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi
Thứ sáu
06/11/2020 - Dạy hát: ông GDÂN
cháu nghe niềm vui GĐ
TCAN: những nốt nhạc xinh (CCKT)
- HĐ nêu gương
- Văn nghệ
Ngày……tháng……năm 201
Hiệu trưởng nhận xét đánh giá………
………
………
……….
IV.KẾ HOẠCH TUẦN 3 “NHU CẦU CẦN THIẾT CỦA GIA ĐÌNH BÉ” TỪ NGÀY 09/11 đến ngày 13/11/2020) Hoạt động Đón trẻ-trò chuyện- điểm danh Thể dục sáng Học có chủ đích Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc HĐ buổi chiều Thứ hai 09/11/2020 1 Nội dung - Đón trẻ - Trò chuyện: TC với trẻ về nhu cầu gia đình: Trẻ biết được một số nhu cầu gia đình như ăn, ngủ, nghỉ ngơi đồ dùng, phương tiện, đi lại, giải trí, tình cảm, biết công dụng chất liệu, cách bảo 1 Nội dung: - Hô hấp: Hít vào-thở ra - Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao - Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước - Chân: Ngồi khụy gối - Bật: Bật tiến về phía trước 2 Mục đích, yêu cầu Thể dục - VĐCB: Bật xa 50cm - TCVĐ: Cướp cờ ( CCKT) 1 Nội dung PTVĐ: Những chú thỏ khéo léo - QS 1 số đồ dùng gia đình: đồ dùng ăn uống, Q/s thời tiết mùa thu, - TCVĐ: Kéo co, về đúng nhà, gà trong vường rau - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời, lá cây, phấn vẽ, chơi với cát và nước, ô ăn 1 Nội dung: - Góc chơi đóng vai:Bác sĩ, bán hàng, gia đình - Góc chơi khám phá: Tập chế biến một số món ăn trong gia đình, trộn dưa góp, pha nước cam; chơi với các nguyên vật liệu thiên nhiên - Góc thư viện( sách,truyện): Làm sách, xem sách về gia đình, kể truyện theo tranh, rối GDDD - Xem vi deo 1 số món ăn quen thuộc
đủ dinh dưỡng
TCM
- Gia đình của bé
Trang 10- KN: Rèn trẻ KN phối hợp tay chân một cách nhịp nhàng
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia tập luyện
3 Chuẩn bị
- Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng
- Nhạc bài “ Cả nhà thương nhau”, Bàn tay mẹ”
4 Cách tiến hành
* KĐ: Cho trẻ đi, chạy
các kiểu rồi về bốn hàng
* BTPTC:
- Hô hấp: Hít vào-thở ra.
Trẻ chống hai tay vào hông, hít vào thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao
-> điểm danh -> GD trẻ ->đọc đồng dao đến địa điểm quan sát.
*Hoat động 2: Quan sát Đến địa điểm QS, cô hướng trẻ vào đối tượng quan sát,
- Góc PTVĐ: Chơi với đất nặn, giấy, mẩu gỗ, viên sỏi, hột hạt, que tăm
- Góc xây dựng : XD nhà của bé
2 Mục đích, yêu cầu
- KT: Biết thể hiện vai chơi của mình Biết tự thoả thuận với nhau, biết phối hợp các hành động chơi trong nhóm.
- KN: Rèn trẻ KN thỏa thuận,
Kn chơi,KN giao tiếp
- TD: GD Trẻ chơi đoàn kết, biết giữ gìn đdđc
3 Chuẩn bị:
- Đồ chơi trong gia đình, đồ chơi
bác sỹ, bàn, ghế, sách, bút, tranh ảnh về gia đình , cam, NVL làm dưa góp, keo,kéo, sách, tranh truyện
4 Cách tiến hành
* Gây hứng thú: : Cô cho trẻ hát, đọc thơ các bài trong chủ đề -> Cô giáo dục trẻ yêu quý bạn
bè, vui chơi đoàn kết, giữ VSMT trong khi chơi
- Cho trẻ chơi TC: Kết bạn, bánh xe quay
* Xem băng hình:
Bé ngoan không nào, sinh hoạt của gia đình
Thứ tư
11/11/2020
LQCC
- Làm quen chữ cái: u , ư
(cckt)
ĐDCCD
Anh em như thể tay chân (CCKTM)
Trang 11- Cô trò chuyện cùng
trẻ theo các nhân hoặc
nhóm nhỏ, cô gợi hỏi
trẻ:
- Hằng ngày ở nhà con
thường làm gì? Ăn gì?
Nếu không ăn( uống)
điều gì sẽ xảy ra….
-> GD trẻ biết ăn
nhiều loại thức ăn, ăn
chín, uống sôi….
- Cho trẻ chơi tự do
với đồ dùng đồ chơi ở
các
Trẻ đưa 2 tay ra trước, lên cao, ra trước kết hợp với vẫy cổ tay, xoay cổ tay
Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước
- Trẻ cúi người về phía trước kết hợp 2 tay chạm mũi chân
Chân: Ngồi khụy gối
- Trẻ khụy hai đầu gối, hai tay đưa ra phía trước, lưng thẳng Bật: Bật tiến về phía
đưa ra các câu hỏi gợi mở, hỏi trẻ: >GD Yêu quý và giữ gìn đồ dùng trong gia đình
*HĐ 3: TCVĐ: Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần, cô quan sát nhận xét chơi.
*HĐ 4: Chơi tự do với đồ
dùng đồ chơi ngoài trời
Kết thúc: Tập trung trẻ -> cô nhận xét buổi chơi -> điểm danh cho trẻ đi rửa tay *HĐ1:Thỏa thuận chơi: - Cô hỏi trẻ chủ đề chơi,các góc chơi,trò chơi trẻ thích.Cô giới thiệu trò chơi->Hỏi ý định chơi của trẻ, cho trẻ nhận góc chơi, vai chơi->Cho trẻ nêu một vài tiêu chuẩn đạo đức khi chơi->GD trẻ và cho trẻ về góc thỏa thuận vai chơi HĐ2: Qúa trình chơi Cô cho trẻ lấy đồ chơi ra chơi Cô quan sát và xử lý các tình huống xảy ra HĐ3: NX chơi Thứ năm 12/11/2020 Kể lại chuyện LQVH sự tích cây vú sũa ( Rèn KN) HĐLĐ Dạy trẻ biết cài cởi cúc áo (ôn) Thứ sáu 13/11/2020 Tạo hình Vẽ đồ dùng sử dụng điện ( Đt) HĐ nêu gương Văn nghệ Ngày……tháng……năm 201
Hiệu trưởng nhận xét đánh giá………
………
………
………
IV.KẾ HOẠCH TUẦN 4 “NHU CẦU CẦN THIẾT CỦA GIA ĐÌNH BÉ” TỪ NGÀY 16/11 đến ngày 20/11/2020)
Hoạt động Đón
trẻ-trò chuyện- điểm danh
Thể dục sáng Học
có chủ đích
Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc HĐ
buổi chiều
Trang 12ngày của gia đình, sự
quan tâm chăm sóc
của mọi người trong
ngày của gia đình, kể
về sự quan tâm chăm
sóc của mọi người
trong GĐ, sự quan tâm
của mọi người
- Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao
- Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước
- Chân: Ngồi khụy gối
- Bật: Bật tiến về phía trước
2 Mục đích, yêu cầu
- KT: Trẻ tập các động tác đúng theo yêu cầu của cô
- KN: Rèn trẻ KN phối hợp tay chân một cách nhịp nhàng
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia tập luyện
3 Chuẩn bị
- Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng
- Nhạc bài “ Cả nhà thương nhau”, Bàn tay mẹ”
4 Cách tiến hành
* KĐ: Cho trẻ đi, chạy
các kiểu rồi về bốn hàng
* BTPTC:
- Hô hấp: Hít vào-thở ra.
Trẻ chống hai tay vào hông, hít vào thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao
Khám phá -
Phân loại đồ dùng GĐ (cckt)
2.Mục đích yêu cầu:
- KT: Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm của một số đồ dùng sinh hoạt
- KN: Trẻ biết chơi TCVĐ, chơi tự do an toàn
-> điểm danh -> GD trẻ ->đọc đồng dao đến địa điểm quan sát.
*Hoat động 2: Quan sát Đến địa điểm QS, cô hướng trẻ vào đối tượng quan sát, đưa ra các câu hỏi gợi mở,
1 Nội dung:
- Góc chơi đóng vai:Bác sĩ, bán
hàng, gia đình
- Góc chơi khám phá: Tập chế biến một số món ăn trong gia đình, trộn dưa góp, pha nước cam; chơi với các nguyên vật liệu thiên nhiên
- Góc thư viện( sách,truyện):
Làm sách, xem sách về gia đình,
kể truyện theo tranh, rối
- Góc PTVĐ: Chơi với đất nặn, giấy, mẩu gỗ, viên sỏi, hột hạt, que tăm
- Góc xây dựng : XD nhà của bé
2 Mục đích, yêu cầu
- KT: Biết thể hiện vai chơi của mình Biết tự thoả thuận với nhau, biết phối hợp các hành động chơi trong nhóm.
- KN: Rèn trẻ KN thỏa thuận,
Kn chơi,KN giao tiếp
- TĐ: GD Trẻ chơi đoàn kết, biết giữ gìn đdđc
3 Chuẩn bị:
- Đồ chơi trong gia đình, đồ chơi
bác sỹ, bàn, ghế, sách, bút, tranh ảnh về gia đình , cam, NVL làm dưa góp, keo,kéo, sách, tranh truyện
4 Cách tiến hành
* Gây hứng thú: : Cô cho trẻ hát, đọc thơ các bài trong chủ đề -> Cô giáo dục trẻ yêu quý bạn
bè, vui chơi đoàn kết, giữ VSMT trong khi chơi
- Cho trẻ chơi TC: Kết bạn, bánh xe quay
GD DD
Cho trẻ xem tranh ảnh về 4 nhóm TP
TCHT
Xếp hột hạt chữ cái e, ê
Thứ ba
17/11/2020
LQVT:
- Đo độ dài 1 đối tượng bằng
1 đơn vị đo (cckt)
HĐVS:
Rửa mặt (ôn)
Cho trẻ
chơi trò
chơi
chuyển lương thực qua cầu
Thứ tư
18/11/2020
Tạo Hình
- Nặn cái lẵng đựng quả ( Mẫu)
ĐDCD
“ Anh em như thể tay chân” ( ôn)
Trang 13nói tên trẻ, tên bố mẹ,
về địa chỉ, số điện
thoại của gia đình
- Gợi ý để trẻ kể một
số hoạt động thường
ngày của gia đình
- Kể lên sự quan tâm
chăm sóc của mọi
người trong GĐ
- Cô khái quát lại
-> Cô GD trẻ làm công
việc vừa sức, quý mến
biết ơn, biết quan tâm
tới mọi người trong
Trẻ đưa 2 tay ra trước, lên cao, ra trước kết hợp với vẫy cổ tay, xoay cổ tay
Lưng-lườn-bụng: Cúi người về phía trước
- Trẻ cúi người về phía trước kết hợp 2 tay chạm mũi chân
Chân: Ngồi khụy gối
- Trẻ khụy hai đầu gối, hai tay đưa ra phía trước, lưng thẳng Bật: Bật tiến về phía
hỏi trẻ: >GD Yêu quý và giữ gìn đồ dùng trong gia đình
*HĐ 3: TCVĐ: Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần, cô quan sát nhận xét chơi.
*HĐ 4: Chơi tự do với đồ
dùng đồ chơi ngoài trời
Kết thúc: Tập trung trẻ -> cô nhận xét buổi chơi -> điểm danh cho trẻ đi rửa tay *HĐ1:Thỏa thuận chơi: - Cô hỏi trẻ chủ đề chơi,các góc chơi,trò chơi trẻ thích.Cô giới thiệu trò chơi->Hỏi ý định chơi của trẻ, cho trẻ nhận góc chơi, vai chơi->Cho trẻ nêu một vài tiêu chuẩn đạo đức khi chơi->GD trẻ và cho trẻ về góc thỏa thuận vai chơi HĐ2: Qúa trình chơi Cô cho trẻ lấy đồ chơi ra chơi Cô quan sát và xử lý các tình huống xảy ra HĐ3: NX chơi Thứ năm 19/11/2020 LQVH - Đóng kịch Ba cô gái ( Rèn kn) - HĐLĐ: “ Mặc, Cởi quần áo” ( ôn) Thứ sáu 20/11/2020 GDAN - Hát,vđ: Múa cho mẹ xem - Nghe hát: Ba ngọn nến lung linh -TCAN: Tai ai tinh ( Cung cấp kt) - VN cuối tuần - Nêu gương Ngày……tháng……năm 201
Hiệu trưởng nhận xét đánh giá………
………
………
………
V KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY : TUẦN 8 “NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ”
Thời
gian-HĐ
Mục đích - yêu cầu
Thứ hai
Trang 14chân sau, tay cầmvật ném cùng phíavới chân sau Đưatay cao bằng tầmmắt nhìn đích vàném vào đích.
2 Kỹ năng:
- Rèn khả năngkhéo léo cho trẻ,phát triển tố chấtthể lực nhanhmạnh khoẻ của trẻ
- Giúp trẻ có khảnăng định hướngtrong không gian
3 Giáo dục :
- Trẻ có ý thức kỉluật thói quentrong giờ học, hăngsay tập luyện thíchhọc thể dục ,biếtyêu quý quan tâmcộng tác với bạn bèkhi chơi
* Đồ dùng của cô:
- Sân bãi sạch, thoáng, an toàn
- Nhạc: Cu
Tý dễ thương, Nhà mình rất vui
- Đích ném nằm ngang
- Túi cát- 10-15 túi
- Rổ đựng túi cát: 2 cái
* Đồ dùng của trẻ:
- Trang phục gọn gàng, phù hợp
* Cô điểm danh, kiểm tra sức khỏe của trẻ
HĐ1 Khởi động:
- Cho trẻ đi, chạy các kiểu theo hiệu lệnh trênnền nhạc, sau đó chuyển thành 03 hàng ngang
HĐ2 Trọng động:
a Bài tập phát triển chung:
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2bên( kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay,kiễng chân)
- Lưng-bụng: Ngửa người ra sau kết hợp taygiơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái
- Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,đưa về phía sau
- Bật: Bật tiến về phía trước
Cho trẻ dồn thành 2 hàng đối diện nhau
b.Vận động cơ bản: : Ném trúng đích ngang bằng 1 tay
- Cô tập mẫu 2 lần:
+ Lần 1: Cô tập trọn vẹn động tác nhưng không phân tích động tác
+ Lần 2: Cô tập kết hợp phân tích động tác
TTCB: Cô đứng chân trước chân sau tay cầm túi cát cùng phía với chân sau Khi có hiệu lệnh ném, cô giơ ngang tầm mắt và ném vào chính giữa đích
-Tập 2 lần, 8 nhịp
- Trẻ dồn 2 hàng ngang đối diện nhau
- Trẻ quan sát cô làm mẫu
- Trẻ quan sát và lắng nghe cô phân tích động tác
- 1,2 trẻ lên tập mẫu:
- Lần lượt 2 trẻ lên ném
- Trẻ quan sát, nhận
Trang 15GDDD:
Xem 1 số
hình ảnh
nguy hiểm
khi ăn uống
không đủ
chất không
hợp vệ sinh
TCM:
Gia đình của
bé(ôn)
-
- Mỗi trẻ thực hiện 2,3 lần
-> Cô quan sát, sửa sai cho trẻ, tuyên dương, khuyến khích trẻ
c Trò chơi vận động “ Chuyền bóng”.
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi, cô quan sát trẻ chơi
- Cô nhận xét sau mỗi lần chơi
HĐ3 Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng
* Kết thúc: Cho trẻ chơi quanh sân
xét bạn tập: bạn ném đúng , ném trúng
đích
- Trẻ lắng nghe - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi - Trẻ lắng nghe cô nhận xét - Trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 phút - Trẻ ra chơi Đánh giá cuối ngày:
V KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY : TUẦN 8 “NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ”
Trang 16- Trẻ biết tách - gộp nhóm đồ dùng
đồ chơi có số lượng 6 thành 2 phần bằng nhiều cách khác nhau (1
- 5; 2 – 4, 3-3) và biết gộp 2 nhóm đối tượng lại với nhau trong phạm
vi 6 Biết diễn đạt kết quả của mình
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năngđếm
- Rèn kỹ năng tách
và gộp nhóm có 6đối tượng thành 2phần theo nhiềucách khác nhau (1-5; 2-4, 3-3), biết
so sánh và nói kếtquả sau khi tách,
- Mô hình các loại đồ dùng gia đình như:
Thìa, bát, bàn, ghế, đĩa…mỗi loại có số lượng là 6
- Thẻ số từ
số 1-6
- Đồ dùng của trẻ và của cô: rổ đựng loto cái bát, hạt lạc, thẻ số
- Tranh vẽ cái ấm cho trẻ chơi trò chơi “ Thử tài của bé ”, mỗi trẻ 1 tờ
1 HĐ 1: Gây hứng thú.
- Cô cùng trẻ hát bài “ Cả nhà thương nhau”
- Cô dẫn dắt, tổ chức cho trẻ đi “Siêu thị”
2 HĐ 2: Bài mới:
2.1: Ôn đếm đến 6, nhận biết số 6.
+ Các con đang đứng ở đâu đây?
+ Đã đến cửa hàng bán đồ dùng rồi!các con hãy nhìn xem cửa hàng bán những đồ dùng gì?
- Trẻ quan sát các đồ dùng gia đình, mỗi đồ dùng có số lượng là 6
- Có bao nhiêu cái bát?
- Có bao nhiêu cái thìa?
- Có bao nhiêu cái cốc?
- Cho 2 -3 trẻ lên tìm thẻ số tương ứng đặt vàocác nhóm
Trẻ hát, vận động
- Trẻ đi cùng cô đến “ Siêu thị”
- Cửa hàng bán đồ dùng gia đình
- Trẻ đếm và đặt thẻ số
- Trẻ quan sát và làm theo cô
- Trẻ đếm và đặt thẻ
Trang 17- Cô vừa tách nhóm có 6 cái bát thành 2 phầntheo cách nào?
- Cô cũng gộp 2 phần nhỏ vừa tách thànhnhóm có 6 cái bát bằng cách nào?
- Ai có cách tách 6 cái bát thành 2 phần kháccách tách của cô?
- Ngoài cách tách cô vừa tách còn có cáchtách 2 và 3
- Cô làm tương tự như cách 1
- Nếu gộp lại thì được mấy cái bát?
- Tách nhóm, tách nhóm !
- Các con tách một phần có 2 cái bát, phầncòn lại còn mấy cái bát?
- Gộp 2 phần lại được mấy cái bát? chọn thẻ
- Theo cách tách 1 và 5
- Theo cách gộp 1 và 5
- 1 - 2 trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ thực hiện cùngcô
Trẻ đọc thơ và lấy rổ
- Trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
- Gộp lại được 6 cái bát.( Trẻ đặt thẻ số)
- Trẻ lắng nghe
Trang 18- Cô cho trẻ nêu lại cách tách và gộp.
=> Cô khái quát lại
3 HĐ 3: Luyện tập
* Trò chơi 1: Thử tài của bé.
- Cô phát cho mỗi trẻ một tranh vẽ 6 cái ấm, yêu cầu trẻ tách gộp bằng cách khoanh tròn sốlượng cái ấm thành 2 nhóm và ghi kết quả của
2 nhóm vào 2 ô vuông, và ghi tổng số 2 nhómvào ô tròn
- Trẻ thực hiện và cô quan sát , nhận xét trẻ
có 2 bạn và nhóm có 4 bạn…và tiếp tục cô hô
“ Kết nhóm ” thì từ các nhóm nhỏ trẻ gộp lại thành một nhóm có số lượng là 6.Nếu trẻ nào tách nhóm chậm hoặc không biết tạo nhóm sẽ phải ra
ngoài một lượt chơi
Trang 19Đánh giá cuối
ngày:
V KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY : TUẦN 8 “NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ”
Thời
gian-HĐ
Mục đích - yêu cầu
Thứ tư
30/10/2019
I HĐCCĐ
Khám phá
- Gia đình
của bé
(CCKT)
1 Kiến thức.
Trẻ biết được địa chỉ, công việc, quan hệ ,tình cảm của các thành viên trong gia đình
Biết phân biệt gia đình đông con, gia đình ít con, gia đình nhiều thế hệ
2 Kỹ năng.
- Trẻ trả lời đủ câu diễn đạt mạch lạc,
kỹ năng chú ý, ghi nhớ, phân biệt
3 Thái độ
- Trẻ yêu quý những người thân trong gia đình của mình
* Đồ dùng của cô:
- Tranh vẽ gia đình 1 –
2 con, gia đình 3 con, gia đình nhiều thế hệ.- Nhạc bài: Cả nhà thương nhau
- Ti vi, máy
vi tính
- Que chỉ
* Đồ dùng của trẻ:
- Ghế, chiếu
Lô tô các gia đình
1.HĐ 1: Gây hứng thú giới thiệu bài.
Cô cho trẻ hát bài “ Cả nhà thương nhau” Sau
đó trò chuyện về nội dung bài hát:
- Chúng mình vừa hát bài gì?
- Trong bài hát nói đến những ai ?
- Ngoài ra trong gia đình của chúng mình còn
có những ai nữa ?
- Mỗi chúng ta ai cũng có 1 gia đình, các thành viên trong gia đình được sống chung dưới 1 mái nhà yêu thương, gắn bó nhau, quan tâm đên nhau Hôm qua cô đã tới thăm nhà của các bạn nhỏ và các bạn đã tặng cô rất nhiều bức ảnh về gia đình mình đấy, các con cùng cô về chỗ và cùng quan sát nhé
2 HĐ 2: Khám phá:
* Cô cho trẻ quan sát tranh gia đình ít con.
- Gia đình nhà bạn A có những ai ?
- Nhà bạn có mấy người ?
- Mọi người đang làm gì?
- Gia đình nhà bạn A thuộc gia đình gì ? -> Cô khái quát về gia đình ít con
- Ở lớp mình có ai cũng là gia đình ít con
- Trẻ hát, vận động cùng cô bài hát
- Bài:” Cả nhà thương nhau”
- Nói đến bố, mẹ, con
- Ông bà, các em…
- Trẻ lắng nghe
- Có bố, mẹ, bạn A
- Có 3 người
- Đang ăn cơm
- Gia đình ít con
- Trẻ lắng nghe
- 3-4 trẻ kể về gia đình mình
Trang 20* Cho trẻ quan sát gia đình đông con
- Cô có bức tranh về gia đình bạn B đấy
-> Cô khái quát lại về gia đình đông con
- Ở lớp mình có những bạn nào thuộc gia đình
đông con ?
- Cô gọi 1 vài bạn nói về gia đình mình
* Cho trẻ quan sát tranh gia đình nhiều thế
hệ
- Cho cả lớp hát bài “ Cả nhà thương nhau”
- Trong bài hát nhắc tới ai?
- Nhà bạn C cũng được sống cùng với ông bà
đấy
- Ai có nhận xét gì về nhà bạn C nào ?
- Mọi người trong bức tranh đang làm gì ?
- Nhà bạn C thuộc gia đình gì ?
-> Cô khái quát về gia đình nhiều thế hệ
- Ở lớp ta có những bạn nào cũng được ở với
ông bà nào ?
- Cho trẻ nói về gia đình mình
- Yêu thương nhau
- Quét nhà, nhặt rau…
- Trẻ quan sát
- Bố, mẹ, anh bạn B, bạn B và em
- Mọi người đang xem
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ giơ tay
- 3-4 trẻ nói về gia đình mình
- Trẻ lắng nghe
Trang 21- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần
* TC 2: “ Chọn đúng gia đình”
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi+ Luật chơi: Chọn sai không được tính+ Cách chơi:
- Chia lớp thành 3 tổ, mỗi tổ chọn 1 hình ảnh thuộc gia đình đông con, gia đình ít con, gia đình nhiều thế hệ gắn lên bảng Chọn hình ảnh sai không được tính Tổ nào chọn được nhiều hình đúng là đội chiến thắng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Trẻ đọc thơ và ra ngoài
Đánh giá cuối
ngày:
Trang 22V KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY : TUẦN 8 “NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ” Thời gian-
Biết một số đồdùng trong giađình và công dụngcủa chúng
- Phát âm và nóiđúng cấu tạo chữ
e, ê Trẻ linh hoạtkhi tham gia cáctrò chơi, biết tìm
và đọc chữ e, êmọi lúc mọi nơi
2 Kĩ năng
- Củng cố kỹ năng phát âm và trả lời câu hỏi to, rõ ràng,
* Đồ dùng của cô:
- Bảng từđược chiathành 3 cột,mỗi cột làmột giađình, quechỉ
1 HĐ 1: Gây hứng thú, giới thiệu hoạt động.
- Chào mừng các bạn nhỏ lớp 5T C đã đếnvới chương trình “Trò chơi chữ cái” ngàyhôm nay!
- Cô giới thiệu 3 đội chơi
- Cô mở màn hình vi tính có chữ e, ê và giớithiệu “Đến với chương trình “Trò chơi chữcái” ngày hôm nay các con sẽ được chơi vớichữ cái e, ê”
2 HĐ 2 Trò chơi với chữ cái e, ê.
2.1 Trò chơi: Bánh quay kì diệu.
+ Cách chơi, luật chơi: Các con sẽ nhìn lênbảng quay, trên từng cánh của bảng quay cógắn các chữ cái mà các con đã học, ở giữabảng có kim chỉ các chữ cái xung quanh, saukhi cô quay, vòng quay sẽ tự động xoay và sẽdừng lại khi kim chỉ ở một ô chữ cái nào đó,
- Trẻ đến bên cô vỗ tay hưởng ứng tham gia chương trình “Trò chơichữ cái” cùng
- Trẻ vỗ tay khi được
cô giới thiệu về độimình
- Trẻ quan sát trên mànhình và phát âm chữ cái e,ê
- Trẻ nghe cô phổ biến cách chơi, luật chơi
Trang 23- Rèn khả năng phản ứng nhanh với hiệu lệnh, khả năng quan sát và chú ý cho trẻ
3 Thái độ
- Trẻ hào hứng tham gia vào các trò chơi một cách tích cực, đoàn kết chơi cùng bạn,
- Có ý thức tổ chức khi tham gia vào trò chơi
- Hộp quà,một số đồdùng thậtcho trẻkhám phá
- Nhạc một
số bài hát
điểm: Cảnhà thươngnhau, béhọc chữ e,
ê, Bàn taymẹ
* Đồ dùng của trẻ
- Thẻ chữcái e, ê Rổ,hạt vòngcho trẻ xếpchữ cái
các con xem nhanh tay giơ thẻ chữ và phát
âm chữ cái đó giúp cô nhé! Đội nào giơnhanh, đọc đúng sẽ nhận được hoa củachương trình Đội nào chọn chưa đúng sẽkhông nhận được hoa của chương trình
+ Cô tổ chức cho trẻ 3-4 lần.( Cô kiểm tra và cho trẻ phát âm đúng)
2.2.Trò chơi: Nhanh tay nhanh mắt.
+ Cách chơi: Cô sắp xếp các chữ cái theo mộtquy tắc nhất định, các con phải tìm ra quy tắc,
và đoán xem chữ cái bí mật tiếp theo là chữ cái gì Đội nào chọn chưa đúng sẽ không nhận được hoa của chương trình
+ Cô tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần, nhận xétkhuyến khích tuyên dương trẻ
2.3.Trò chơi: Đi siêu thị
-Cách chơi: Để mua được đồ dùng giúp mẹ,các thành viên của các gia đình phải đi siêuthị,
, quan sát thật kĩ các đồ dùng sau đó lựa chọn
đồ dùng đúng theo yêu cầu của mẹ đó là tên
đồ dùng phải chứa chữ cái e, ê Thời gian là
bài hát Bàn tay mẹ đội nào mang về không
đúng đồ dùng mẹ yêu cầu sẽ không nhận được quà của chương trình
+ Cô cho trẻ chơi, quan sát quản lí trẻ khi
chơi
2.4 Trò chơi thứ 4: “Bé khéo tay
- Cô hướng dẫn trẻ tô chữ cái a, ă, â trong vở
“ Bé làm quen chữ cái qua trò chơi”
- Cô cho trẻ về bàn thực hiện
- Cô nhận xét động viên trẻ sau khi kết thúchoạt động tô
- Trẻ chơi 3-4 lần
- Trẻ lắng nghe cô hướng dẫn
- Trẻ về bàn thực hiện
- Trẻ lắng nghe cô nhậnxét
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ hát và ra ngoài