-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu -Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu 09 Ôn tập tổng kết chương I:Quang học 01 -Kiến thức: Ôn lại, củng cố lại những kiến thức cơ bản liên quanđến sự
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: HIỆP PHƯỚC TỔ: SINH – LÝ – HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1 Số lớp: 7,8,9; Số học sinh: 966 Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 7 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 7.; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 0; Khá: 7 ; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Thiết bị dạy học môn Vật lí 7
1 Đèn pin, hộp chứa khói 10 Nhận biết ánh sáng
2 Đèn pin, ống nhựa thẳng,
óng nhựa cong, 3 tấm bìa
có đục lỗ, bộ đinh gim
10 Sự truyền ánh sáng
3 Đèn pin, bìa chắn, màn 10 -1 Ứng dụng định luật truyền thẳng ánh sáng
1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 2kính trong, kim, pin 10 Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
6 3 kim ghim, thước thẳng,
thước cuộn, kính trong, bít
chì
10 TH Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
7 Gương cầu lồi, gương
8 Gương cầu lồi, gương
phẳng, gương cầu lõm
Gương cầu lõm
9 Âm thoa, búa bõ, sợi dây
cao su, thìa, ly thủy tinh 10 Nguồn âm
10 Con lắc đơn, âm thoa, giá
đỡ, đàn
10-1
Độ cao của âm
11 Trống con, con lăc đơn,
búa nhựa, giá đỡ, bong
bóng, ly thủy tinh, quả
bóng nhựa
10
Độ to của âm
12 Trống con, biúa gõ, quả
bóng nhựa, chậu nhựa,
15 Thanh nhựa, thanh thủy
tinh, giấy vụn, khăn lau,
Trang 3phát tĩnh điện Wimshirts.
16 Thanh nhựa, thanh thủy
tinh, khăn lau, máy phát
tĩnh điện Wimshirts, kẹp
sắt
20, 10,1
Hai loại điện tích
17 Các loại pin, nguồn điện,
Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện
20 Nguồn điện, mõ kẹp, dây
dẫn, đoạn dây dẫn AB, que
diêm, bóng đèn dây tóc,
đèn compact, đèn led
10 Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
21 Nam châm thẳng, kim nam
châm, đinh sắt, nguồn điện,
đồng hồ đo điện đa năng 10 Cường độ dòng điện
23 Nguồn điện, dây dẫn, vôn
kế, đồng hồ đo điện đa
Trang 425 Nguồn điện, dây dẫn, công
tắc, bóng đèn, ampe kế,vôn
kế
10, 20 Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với
đoạn mạch nối tiếp
26 Nguồn điện, dây dẫn, công
tắc, bóng đèn, ampe kế,vôn
kế
10,20 Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với
đoạn mạch song song
27 Nguồn điện, dây dẫn, công
tắc, bóng đèn, ampe kế, bút
thử điện, CPU, ELCP
10,1,1
An toàn khi sử dụng điện
Thiết bị dạy học môn Vật lí 8
4 Xe lăn, thanh nam châm,
thanh sắt, giá thí nghiệm 10 Biểu diễn lực
5 Bộ thí nghiệm quán tính 10 Sự cân bằng lực - Quán tính
6 Khối gỗ, viên bi, tranh ảnh 10 Lực ma sát (tiết 1)
7 Khối gỗ, viên bi, tranh ảnh 10 Lực ma sát (tiết 2)
13 Bộ dụng cụ áp suất khí 10 Áp suất khí quyển
Trang 522 Bộ dụng cụ: Thế năng
trọng trường, thế năng đàn
hồi, động năng
10 Cơ năng
25 Tranh ảnh 10 Các chất được cấu tạo như thế nào?
26 Bộ dụng cụ: Nguyên tử,
phân tử chuyển động hay
đứng yên?
10 Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
27 Bộ dụng cụ: Nhiệt năng 10 Nhiệt năng
Trang 632 Thước 1 Bài tập về phương trình cân bằng nhiệt
Thiết bị dạy học môn Vật lí 9
1 Dây điện trở bằng nikêlin
hoặc constantan, ampe kế,
vôn kế, biến trở, 1công tắc,
nguồn điện, dây nối
10 - Mối liên hệ của cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai
đầu vật dẫn
- Điện trở của dây dẫn Định luật Ohm
2 Dây dẫn có điện trở chưa
biến giá trị, nguồn điện,
ampe kế, Vôn kế, biến trở,
công tắc, dây nối
10 TH: Xác định điện trở của dây dẫn bằng Ampre kế và vôn
kế
3 3 điện trở mẫu, ampe kế ,
nguồn điện, công tắc, vôn
10 Các yếu tố ảnh hưởng đến điện trở của một dây dẫn
5 1 biến trở dây quấn , 1 biến
trở than, nguồn điện , bóng
đèn , công tắc, dây nối, 3
điện trở kĩ thuật loại có ghi
Trang 7Tranh vẽ H 8.4 – H8.14 1
7 Tranh vẽ H 9.2 – H9.7 1 Công và công suất của điện trở- Định luật Joule-Lenz
8 Bóng đèn pin, nguồn điện,
vôn kế, ampe kế, biến trở,
công tắc, dây nối
10 TH: Xác đinh công suất của các dụng cụ điện
9 1 số nam châm đất hiếm và
nam châm dẻo, 1 số nắp
nồi kim loại, một thanh
nam châm hình chữ U, 1
đoạn dây dẫn, một la bàn, 2
thanh nam châm thẳng, 1
viên pin, một kim nam
châm nằm trên một mũi
nhọn thẳng đứng
10 Tác dụng từ của nam châm, của dịng điện
10 1 thanh nam châm thẳng,
một số kim nam châm nhỏ,
nguồn điện , nam châm chữ
10 Nam châm điện và một số ứng dụng của nam châm
12 Nguồn điện, biến trở, cơng
Trang 8LED, 1 thanh nam châm có
trục quay, 1 thanh nam
châm điện và 2 pin 1,5V
14 Ống dây có gắn đèn led,
nam châm thẳng
Mô hình động cơ điện một
chiều, nguồn điện
10 Dòng điện xoay chiều và máy phát điện xoay chiều
15 Nam châm điện + nam
châm, Ampe Kế, Vôn Kế,
nguồn điện (XC)
10 Tác dụng của dòng điện xoay chiều – Đo cường độ và hiệu
điện thế xoay chiều
16 Máy biến thế, vôn kế xoay
chiều
10 Máy biến thế - Truyền tải điện năng đi xa
17 Chậu nước, màn chắn,
thước đo độ, đèn, ba kim,
thước đo độ, thuỷ tinh hình
Mắt
20 Kính lúp, thước, vật nhỏ 10 Kính lúp
21 Pin, bình ắc quy 10 Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng Định luật bảo
toàn năng lượng
Thiết bị dạy học môn Sinh học 7
1 Kính hiển vi, Kính lúp 5 Quan sát 1 số động vật nguyên sinh
2 Bộ dụng cụ thực hành sinh
7, Kính lúp 5 Mổ và quan sát cấu tạo trong của giun đấtThực hành: Quan sát 1 số thân mềm
Trang 9Thực hành: Xem băng hình tập tính của sâu bọThực hành: Mổ cá
3 Máy chiếu 1 Thực hành: Xem băng hình tập tính của chim
Thực hành: Xem băng hình tập tính của thú
4 Kính lúp 5 Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng trong kinh tế ở
địa phương
Thiết bị dạy học môn Sinh học 8
1 Kính hiển vi, Kính lúp 5 Thực hành: Quan sát tế bào và mô
5 Thực hành: Tìm hiểu chức năng của tủy sống
Thiết bị dạy học môn Sinh học 9
1 Kính hiển vi + tiêu bản
NST
4 Thực hành quan sát hình thái NST
2 Mô hình cấu trúc không
gian của ADN 6 Thực hành: Quan sát và lắp mô hình AND
3 Bộ NST của nam giới bình
thường và bệnh nhân Đao
Bộ NST của nữ giới bình
2 Thực hành: Nhận biết 1 số đột biến và 1 số thường biến
Trang 10thường và bệnh nhânTơcnơ
4 Một số tật và di truyền ở
người
1 Thực hành: Quan sát 1 số đột biến và 1 số thường biến
5 Hình một số giống vật nuôi 1 Thực hành: Tìm hiểu thành tựu giống vật nuôi và cây trồng
Thiết bị dạy học môn Hóa học
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Phòng thực hành Lý 1 Sử dụng cho học sinh có không gian để thực hiện các tiết
II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VẬT LÍ 7
01 Nhận biết ánh sáng và nguồn
sáng
-Kiến thức: Bằng thí nghiệm khẳng định được rằng: Ta nhận biếtđược ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấycác vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta
- Kĩ năng:
+ Phân biệt được nguồn sáng, vật sáng Nêu được thí dụ về nguồn
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 1101 sáng và vật sáng
+ Làm và quan sát TN để rút ra điều kiện nhận biết ánh sáng và vậtsáng
-Phẩm chất: Cẩn thận, biết chịu trách nhiệm
-Năng lực: tự học, tự nghiện cứu, giao tiếp
03 Ứng dụng định luật truyềnthẳng ánh sáng
01
-Kiến thức:
+ Nhận biết được bóng tối, bóng nửa tối và giải thích
+ Giải thích được vì sao có hiện tượng nhật thực và nguyệt thực
-Kĩ năng: Vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng giải thíchmột số hiện tượng trong thực tế, hiểu được một số ứng dụng củađịnh luật truyền thẳng ánh sáng
04 Định luật phản xạ ánh sáng Kiến thức: + Tiến hành được thí nghiệm nghiên cứu đường đi của
tia phản xạ trên gương phẳng Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góctới, góc phản xạ Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng
Trang 12-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó.
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
05 Ảnh của một vật tạo bởi
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
07 Gương cầu lồi -Kiến thức: Nắm được tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gương cầu
Trang 1301
lồi
+ Nhận biết được vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn củagương phẳng có cùng kích thước
-Kĩ năng: Biết cách định vùng nhìn thấy của gương cầu lồi
+ Giải thích được ứng dụng của gương cầu lồi`
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
09 Ôn tập tổng kết chương I:Quang học
01
-Kiến thức: Ôn lại, củng cố lại những kiến thức cơ bản liên quanđến sự nhìn thấy vật sáng, sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng,tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầulõm
-Kĩ năng: Trả lời được các câu hỏi và bài tập-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
10 Kiểm tra giữa học kì I
01
-Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của học sinh về
các kiến thức vật lí đã học trong chương quang hoc
-Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy, giải các bài tập vật lí
Trang 14-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó.
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
01
-Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung của các nguồn âm
+ Nhận biết được một số nguồn âm thương gặp trong đời sống.-Kĩ năng: Nhận biết được các đặc điểm của ngồn âm qua quan sátthí nghiệm
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
12 Độ cao của âm 01
-Kiến thức: Nêu được mối liên hệ giữa độ cao và tần số của âm.+ Sử dụng được thuật ngữ âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm)
và tần số khi so sánh hai âm-Kĩ năng: Làm được thí nghiệm để hiểu tần số là gì, và thấy đượcmối quan hệ giữa tần số dao động và độ cao của âm
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
13 Độ to của âm
01
-Kiến thức: Nêu được mối liên hệ giữa biên độ dao động và độ tocủa âm
+ So sánh được âm to, âm nhỏ
-Kĩ năng: Quan thí nghiệm rút ra được:
+ Khái niệm biên độ dao động
+ Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
Trang 15-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
14 Môi trường truyền âm
01
-Kiến thức: Kể tên được một số môi trường truyền âm và khôngtruyền được âm
+ Nêu được một số thí dụ về sự truyền âm trong các môi trườngkhác nhau: rắn, lỏng, khí
-Kĩ năng: Làm được một số thí nghiệm để chứng minh âm truyềnđược qua những môi trường nào?
- So sánh được vận tốc truyền âm trong các môi trường trên
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
17 Phản xạ âm - tiếng vang -Kiến thức: Mô tả và giải thích được một số hiện tượng liên quan
Trang 1601 đến tiếng vang.
+ Nhận biết được một số vật phản sạ âm tốt và vật phản xạ âmkém
+ Kể tên được một số ứng dụng của phản xạ âm
-Kĩ năng: Rèn khả năng tư duy từ các hiện tượng thực tế, từ các thínghiệm
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
18 Chống ô nhiễm tiếng ồn 01
-Kiến thức: Phân biệt được tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn
+ Nêu và giải thích đợưc một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồntrong một số tình huống cụ thể
+ Kể tên được một số vật liệu cách âm
-Kĩ năng: Thực hiện được một số phương pháp tránh ô nhiễm tiếngồn
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
Trang 1720 Hai loại điện tích
01
-Kiến thức: Nắm được hai loại điện tích và sơ lược về cấu tạonguyên tử
-Kĩ năng: Nắm được tác dụng của các loại điện tích trên
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
21 Dòng điện – Nguồn điện
-Kĩ năng: Làm TN, sử dụng bút thử điện-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
22 Chất dẫn điện và chất cách
điện – Dòng điện trong kim
loại 01
-Kiến thức:
+ Biết được đinh nghĩa về chất dẫn điện và chất cách điện
+ Kể tên được một số chất dẫn điện, chất cách điện+ Biết được quy ước về chiều dòng điện
+ Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các êlectron dịchchuyển có hướng
-Kĩ năng: Mắc được mạch điện đơn giản
- Làm được các thí nghiệm xác định vật dẫn điện, vật cách điện.-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
Trang 18-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
23 Sơ đồ mạch điện – Chiềudòng điện
01
-Kiến thức:
+Học sinh biết vẽ đúng sơ đồ của một mạch điện thực (hoặc ảnh
vẽ, ảnh chụp mạch điện thật) loại đơn giản
+ Mắc đúng một mạch điện laọi đơn giản theo sơ đồ đã cho
+ Biểu diễn đúng bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồmạch điện cũng như chỉ đúng chiều dòng điện chạy trong mạchđiện thực
-Kĩ năng: Mắc được mạch điện đơn giản-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
24 Tác dụng nhiệt và tác dụngphát sáng của dòng điện
01
-Kiến thức:
+ Hiểu được tác dụng nhiệt của dòng điện
+ Kể tên các dụng cụ tác dụng nhiệt của dòng điện+ Kể tên và mô tả tác dụng ánh sáng của dòng điện
-Kĩ năng: Mắc mạch điện đơn giản
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
Trang 19-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
Trang 2028 Kiểm tra giữa kì II 01
-Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của học sinh vềcác kiến thức vật lí đã học trong chương điện học
-Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy, giải các bài tập vật lí, giảithích các hiện tượng vật lí
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
29 Hiệu điện thế 01
-Kiến thức: Biết được định nghĩa của Hiệu điện thế-Kĩ năng: đo Hiệu điện thế bằng Vôn kế
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
31
Thực hành: Đo cường độ
dòng điện và hiệu điện thế
đối với đoạn mạch nối tiếp
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
Trang 2132 dòng điện và hiệu điện thếThực hành: Đo cường độ
đối với đoạn mạch song song
01
-Kiến thức: Biết cách đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đốivới đoạn mạch Song song
-Kĩ năng: Đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạnmạch song song
-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
01
-Kiến thức: Hệ thống hóa được các kiến thức của chương Điện học-Kĩ năng: Trả lời được các câu hỏi và bài tập tổng tập chương-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
35 An toàn khi sử dụng điện 01 -Kiến thức: Biết được nguy hiểm của dòng điện khi đi qua cơ thể
con người-Kĩ năng:
+ Biết được hiện tượng đoản mạch và tác dụng của cầu chì+ Nắm được các quy tắc an toàn khi sử dụng và sửa chữa điện
Trang 22-Phẩm chất: cẩn thận, biết chịu trách nhiệm, chịu khó.
-Năng lực: tự tìm tòi, tự nghiên cứu
1 - Nắm được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hằng ngày
- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xácđịnh trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc
- Nêu đựơc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thường gặp: Chuyển độngthẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
2
Tốc độ Chuyển động đều –
Chuyển động không đều
1 - Từ ví dụ so sánh quãng đường chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để
rút ra cách nhận biết sự nhanh chậm của chuyển động đó (gọi là tốc độ)
- Nắm vững công thức tính tốc độ v =
s
t và ý nghĩa của khái niệm tốc độ.
- Đơn vị hợp pháp của tốc độ là m/s, km/h, cách đổi đơn vị tốc độ
- Vận dụng công thức để tính quãng đường, thời gian trong chuyển động
- Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều và nêu được những ví dụ về chuyểnđộng đều
- Nêu được những ví dụ về chuyển động không đều thường gặp Xác định đượcdấu hiệu đặc trưng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên 1 đoạn đường
3 Ôn tập 1 - Ôn lại kiến thức về chuyển động cơ, tốc độ, chuyển động đều, chuyển động
không đều
Trang 23- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập cho HS.
4 Biểu diễn lực 1 - Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi tốc độ
- Nhận biết lực là đại lượng vectơ Biểu diễn được vectơ lực
- Nêu 1 số ví dụ về quán tính Giải thích được hiện tượng quán tính
6
Lực ma sát (tiết 1)
1 - Nhận biết thêm một loại lực cơ học nữa là lực ma sát - Bước đầu phân biệt sự
xuất hiện của các loại lực ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ và đặc điểm củamỗi loại này
1 - Ôn tập hệ thống hóa các kiến thức cơ bản từ bài 1 đến bài 6 để HS nắm được và
trả lời tốt các câu hỏi cũng như vận dụng làm tốt các bài tập
- Ôn lại tất cả các công thức đã học để vận dụng làm tốt các bài tập
- Hướng dẫn HS giải các bai tập trong sách giáo khoa
9 Kiểm tra đánh giá giữa HKI 1 Nhằm kiểm tra kiến thức của học sinh về chuyển động cơ học, công thức tính vận
tốc, cách biểu diễn lực, sự cân bằng lực, 10
Áp suất
1 - Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suất
- Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng trongcông thức
- Vận dụng được công thức tính áp suất để giải bà tập đơn giản về áp suất và áplực
- Nêu được các cách làm tăng, làm giảm áp suất trong đời sống và dùng nó để giảithích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống hằng ngày
11 Áp suất chất lỏng 1 - Mô tả được thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết được công thức tính áp suất chất lỏng và nêu được tên và đơn vị của các đại
Trang 24lượng có mặt trong công thức.
- Vận dụng được công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
- Biết được cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy thuỷ lực
- Vận dụng kiến thức máy thuỷ lực để giải thích một số hiện tượng trong cuộcsống
13
Áp suất khí quyển
1 - Giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển
- Hiểu được vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thường được tính theo độ cao củacột thủy ngân và biết cách đổi từ đơn vị mmHg sang N/ m2, Pa
- Vận dụng kiến thức áp suất khí quyển để giải thích một số hiện tượng trong cuộcsống
14
Lực đẩy Ác-si-mét
1 - Nêu được hiện tượng chứng tỏ có sự tồn tại của lực đẩy Acsimet chỉ rõ đặc điểm
của lực này
- Biết được công thức tính lực đẩy acsimet và các đại lượng liên quan
- Giải thích được các hiện tượng đơn giản thường gặp có liên quan
- Vận dụng được công thức tính lực đẩy Acsimet để giải các bài tập liên quan
15
Thực hành: Nghiệm lại lực
đẩy Ác-si-mét
1 - Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimét F = P, nêu được tên và đơn vị đo
các đại lượng trong công thức
- Biết cách xác định trọng lượng riêng của vật rắn
- Tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có
- Sử dụng được lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn củalực đẩy Acsimet
16
Sự nổi
1 - Giải thích được khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
- Nêu được điều kiện nổi của vật
- Giải thích được các hiện tượng vật nổi thường gặp trong đời sống
17
Ôn tập
1 - Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản đã học
- Trả lời được các câu hỏi ôn tập
- Làm được các bài tập
18 Kiểm tra đánh giá cuối HKI 1 - Củng cố kiến thức về chuyển động, lực, áp suất
VẬT LÍ 8 HKII
Trang 25Công cơ học
1 - Nêu được các ví dụ khác SGK về trường hợp có công cơ học, không có công cơ
học Chỉ ra được sự khác biệt giữa hai trường hợp đó
- Phát biểu được công thức tính công, nêu được các đại lượng và đơn vị có trongcông thức
- Vận dụng công thức tính công cơ học vào làm bài tập20
Định luật về công 1 - Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản Nêu được ví dụminh họa
- Vận dụng được định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy vàròng rọc động
21
Công suất
1 - Hiểu được công suất là công thực hiện được trong 1 giây, là đại lượng đặc trưng
cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người, con vật hoặc máymóc Biết lấy ví dụ minh hoạ
- Viết được biểu thức tính công suất, đơn vị công suất Vận dụng để giải các bàitập định lượng đơn giản
- Biết tư duy từ hiện tượng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lượng công suất 22
Cơ năng
1 - Tìm được ví dụ minh hoạ cho các khái niệm cơ bản, thế năng, động năng
- Thấy được một cách định tính thế năng hập dẫn của vật phụ thuộc vào độ cao củavật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc củavật
23 Ôn tập tổng kết chương I:
Cơ học
1 - Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản trong chương CƠ HỌC
- Trả lời được các câu hỏi ôn tập
1 - Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
- Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
- Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động nhiệt không ngừng
- Nêu được mối quan hệ của nhiệt độ chuyển động của phân tử (Nhiệt độ càng caophân tử chuyển động càng nhanh và ngược lại)
26 Nguyên tử, phân tử chuyển
động hay đứng yên? 1 - Giải thích được chuyển động Brown.- Nắm được rằng khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
thì nhiệt độ của vật càng cao Giải thích được tạo sao khi nhiệt độ càng cao thì hiện
Trang 26tượng khếch tán càng xảy ra nhanh.
27
Nhiệt năng
1 - Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và mối quan hệ của nhiệt năng với nhiệt độ
của vật
- Tìm được ví dụ về thực hiện công và truyền nhiệt
- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và đơn vị nhiệt lượng
Đối lưu – Bức xạ nhiệt
1 - Nhận biết được dòng đối lưu trong chất lỏng và chất khí
- Biết được sự đối lưu xảy ra trong môi trường nào và không xảy ra trong môitrường nào
- Tìm được ví dụ về bức xạ nhiệt
- Nêu được tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí,chân không
30
Công thức tính nhiệt lượng
1 - Kể được tên các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lượng một vật cần thu vào để
Phương trình cân bằng nhiệt
1 - Phát biểu được nội dung của nguyên lí truyền nhiệt
- Viết được phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có hai vật trao đổi nhiệtvới nhau
- Giải được các bài toán đơn giản về trao đổi nhiệt giữa hai vật
32
Bài tập về phương trình cân
bằng nhiệt
1 - Biết được nhiệt lượng 1 vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối lượng, độ
tăng nhiệt độ, và chất cấu tạo nên vật
- Viết được công thức tính nhiệt lượng, nêu được tên, đơn vị của các đại lượngtrong công thức
- Hiểu được ý nghĩa vật lí của nhiệt dung riêng
33 Ôn tập 1 - Ôn lại kiến thức về công, công suất, cấu tạo các chất, nhiệt năng
Trang 27- Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập cũng như giải thích một số hiệntượng trong cuộc sống.
34
Ôn tập tổng kết chương II:
Nhiệt học
1 - Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản trong chương NHIỆT HỌC
-Trả lời được các câu hỏi ôn tập
Làm được các bài tập
35 Kiểm tra HKII 1 Củng cố kiến thức về công, công suất, cấu tạo các chất, nhiệt năng
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VẬT LÍ 9
(1)
Số tiết(2)
Yêu cầu cần đạt(3)
1 Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện vào
hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn 1 tiết - Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụthuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu
2 Điện trở của dây dẫn - Định luật ôm 1 tiết - Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản
trở dòng điện của dây dẫn đó - Nêu được điện trở của một dâydẫn được xác định ntn và có đơn vị đo là gì?
- Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn mạch có điện trở
- Vận dụng được định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giản
HS chăm chỉ, trách nhiệm, Tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tá
3 Thực hành: Xác định điện trở của dây dẫn
bằng Ampe kế và Vôn kế
1 tiết Kiến thức
- Nêu được cách xác định điện trở từ công thức I =U/R
Trang 28- Vẽ được sơ đồ mạch điện và tiến hành được thí nghiệm xácđịnh điện trở của một dây dẫn bằng Ampe kế và Vôn kế.
Kĩ năng
- Vẽ sơ đồ mạch điện
- Lắp các dụng cụ thí nghiệm để tiến hành đo điện trở
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: Tự chủ, tựhọc; giao tiếp, hợp tác
4 Đoạn mạch nối tiếp - Đoạn mạch song
song
3 tiết - Biết cách suy luận từ biểu thức I = I1 = I2 và hệ thức của định
luật Ôm để xây dựng được hệ thức
- Biết cách suy luận từ biểu thức U = U1 = U2 và hệ thức củađịnh luật Ôm để xây dựng được hệ thức: I1/I2 =R2/R1
- Suy luận được công thức tính điện trở tương đương của đoạnmạch gồm 2 điện trở mắc song song là
1/Rtd = 1/R1 + 1/R2
- Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trởtương đương của đoạn mạch nối tiếp, mạch mắc song song vớicác điện trở thành phần
- Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch nối tiếp gồmnhiều nhất ba điện trở thành phần
- Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch mắc song song gồmnhiều nhất ba điện trở thành phần mắc hỗn hợp
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
5 Bài tập vận dụng định luật Ôm 2 tiết - Biết cách vận dụng các kiến thức đã được học từ bài 1 đến
bài 5 để giải được các bài tập đơn giản về đoạn mạch nối tiếp
và song song (gồm nhiều nhất 3 điện trở)
Trang 29- Tìm được những cách giải khác nhau đối với cùng một bàitoán
- Rèn kỹ năng vẽ sơ đồ mạch điện và kỹ năng tính toán
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
6 Các yếu tố ảnh hưởng đến điện trở của
dây dẫn Luyện tập
3 tiết - Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài,
tiết diện và vật liệu làm dây dẫn Nêu được các vật liệu khácnhau thì có điện trở suất khác nhau
- Nhận biết được các loại biến trở
- Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế vàampe kế
- Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trởtương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với cácđiện trở thành phần
- Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy
Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trongmạch
- Vận dụng được định luật Ôm và công thức R = l. / S để giảibài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi,trong đó có mắc biến trở
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học, giao tiếp, hợp tác
7 Biến trở - Luyện tập 2 tiết - Nêu được biến trở là gì và nêu được nguyên tắc hoạt động
của biến trở
- Mắc và vẽ sơ đồ mạch điện có sử dụng biến trở
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
8 Bài tập về điện trở và định luật Ôm 2 tiết - Vận dụng định luật Ôm và công thức tính R= l/ S để tính
được các đại lượng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều
Trang 30nhất là 3 điện trở mắc nối tiếp, song song, hỗn hợp.
- Phân tích, tổng hợp kiến thức
Giải bài tập theo đúng các bước giải
- Chăm chỉ, trách nhiệm,tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
11 Ôn tập 2 tiết - Biết cách vận dụng các kiến thức đã được học để giải được
các bài tập
- Tìm được những cách giải khác nhau đối với cùng một bàitoán
- Rèn kỹ năng vẽ sơ đồ mạch điện và kỹ năng tính toán
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
12 Kiểm tra giữa kì học kì 1 1 tiết - Đánh giá kết quả học tập của HS chương 1
- Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập vàkiểm tra
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
9 Công và công suất điện 2 tiết - Nêu được ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lượng - Nêu
được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ la công tơ điện và mỗi sốđếm của công tơ là một kilooat giờ (kW.h)
- Chỉ ra được sự chuyển hóa các dạng năng lượng trong hoạtđộng của các dụng cụ điện như các loại đèn điện, bàn là, nồicơm điện, quạt điện, máy bơm nước…
- Vận dụng công thức A = Pt = UIt để tính được một đại lượngkhi biết các đại lượng còn lại
- Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bịtiêu thụ điện năng
- Viết được các công thức tính công suất điện của một đoạnmạch
- Xác định được công suất điện của một đoạn mạch bằng vôn
kế và ampe kế
Vận dụng được các công thức P = UI
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
10 Công và công suất của điện trở Định luật
Joul Lenz 1 tiết - Biết dược công thức tính công và công suất của điện trở - Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện: Khi có dòng điện
Trang 31chạy qua vật dẫn thông thường thì một phần hay tồn bộ điệnnăng biến đổi thành nhiệt năng.
- Phát biểu được định luật Jun – len xơ và vận dụng được địnhluật này để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện.Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
13 Bài tập về công và công suất điện Luyện
tâp 2 tiết - Giải được các bài tập tính công suất điện - Phân tích tổng hợp kiến thức; giải bài tập định lượng
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
14 Thực hành: Xác định công suất của các
dụng cụ điện
1 tiết - Xác định được công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế
và ampe kế
- Mắc mạch điện và sử dụng các dụng cụ đo
- Kĩ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
15 Ôn tập tổng kết chương I Điện học 1 tiết - Tự ôn tập và tự kiểm tra được những yêu cầu về kiến thức và
kĩ năng của toàn bộ chương I
- Vận dụng được những kiến thức và kĩ năng để giải các bàitập trong chương I –
- Chăm chỉ, trách nhiệm , tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
16 Tác dụng từ của nam châm, của dòng
điện 1 tiết - Mô tả được từ tính của nam châm. - Biết cách xác định các từ cực Bắc, Nam của nam châm vĩnh
cửu
- Biết được các từ cực loại nào thì hút nhau (đẩy nhau)
- Mô tả được cấu tạo và giả thích được hoạt động của la bàn
- Mô tả được thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện
- Xác định cực của nam châm; biết sử dụng la bàn xác địnhphương hướng
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học, giao tiếp, hợp tác
17 Từ trường – Luyện tập 2 tiết - Trả lời được câu hỏi từ trường tồn tại ở đâu và nhận biết
được từ trường
- Lắp đặt thí nghiệm, nhận biết từ trường
- Trả lời được câu hỏi, từ trường tồn tại ở đâu
Trang 32- Biết cách dùng mạt sắt tạo ra từ phổ của thanh nam châm.
- Biết vẽ các đường sức từ và xác định được chiều các đườngsức từ của thanh nam châm
- So sánh được từ phổ của ống dây có dòng điện chạy qua với
từ phổ của thanh nam châm thẳng
- Vận dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đường sức
từ của ống dây có dòng điện chạy qua khi biết chiều dòng điện
- Nhận biết cực của nam châm, vẽ đường sức từ đúng cho nam
châm thẳng, nam châm chữ U
- Ham thích tìm hiểu hiện tượng Vật lí
- Trung thực, cẩn thận, khéo léo trong thao tác thí nghiệm
18 Nam châm điện và một số ứng dụng của
nam châm Luyện tập
2 tiết - Mô tả được thí nghiệm về sự nhiễm từ của sắt và thép
- - Giải thích được vì sao ta dùng lõi sắt non để chế tạo nam châm điện
- - Nêu được hai cách làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật
- - Kể tên một số ứng dụng của nam châm trong đời sống và kỹ thuật
- - Nêu được tác dụng của nam châm trong rơle điện từ
- - Làm thí nghiệm để biết được đặc điểm nhiễm từ của sắt và thép
- - Làm thí nghiệm để phát hiện tác dụng của dòng điện làm namchâm dịch chuyển
- Tinh thần làm việc tập thể, cẩn thận khi làm thí nghiệm
19 Lực điện từ 1 tiết - Mô tả được thí nghiệm chứng tỏ tác dụng lực của điện từ lên
đoạn dây thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường
- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái biểu diễn lực điện từ tácdụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy đặt vuông góc vớiđường sức từ khi biết chiều I, chiều đường sức từ
- Mắc mạch điện theo sơ đồ, sử dụng được các biến trở và các
Trang 33dụng cụ điện-Vẽ và xác định được chiều đường sức từ, lực điện từ, chiềudòng điện…
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kỹ năng vận dụng quy tắc bàn tay trái –Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
20 Bài tập về từ trường và lực điện từ 1 tiết - Nắm được hai quy tắc: quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn
tay trái
- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từtác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt vuônggóc với đường sức từ hoặc chiều đường sức từ (hoặc chiềudịng điện) khi biết hai trong ba yếu tố trên
- Biết cách thực hiện các bước giải bài tập định tính phần điện
từ, cách suy luận logic và biết vận dụng kiến thức vào thực tế
- Cẩn thận, kiên nhẫn, biết vận dụng các kiến thức học để giảibài tập có khoa học
- Nghiêm túc làm bài, sửa bài
21 Ôn tập 2 tiết - Ôn tập lại kiến thức từ đầu năm, tập chung kiến thức vào
chương II
- Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức cũ
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
22 Kiểm tra đánh giá cuối kì I 1 tiết - Ôn tập lại kiến thức từ đầu năm, tập trung kiến thức vào
chương I và chương II
- Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức cũ
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
Trang 3423 Trả bài kiểm tra đánh giá cuối kì 1 1 tiết - Sửa bài kiểm tra đánh giá cuối kì.
- Nghiêm túc, chú ý lắng nghe
24 Hiện tượng cảm ứng điện từ 2 tiết - Nắm được cách dùng nam châm để tạo ra dòng điện cảm ứng
trong 1 cuộn dây dẫn kín
- Xác định được có sự biến đổi ( tăng hay giảm) của số đườngsức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín khi làm thínghiệm với nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện
- Dựa trên quan sát thí nghiệm, xác lập được mối quan hệ giữa
sự xuất hiện dòng điện cảm ứng và sự biến đổi của số đườngsức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín
- Phát biểu được điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
- Làm được thí nghiệm dùng nam châm vĩnh cửu hoặc namchâm điện để tạo ra dòng điện
- Mô tả được cách làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trongcuộn dây dẫn kín bằng nam châm vĩnh cửu hay nam châmđiện
- Sử dụng đúng hai thuật ngữ mới, đó là dòng điện cảm ứng vàhiện tượng cảm ứng điện từ
- Vận dụng được điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng đểgiải thích và dự đoán những trường hợp cụ thể, trong đó xuấthiện hay không xuất hiện dòng điện cảm ứng
- Biết suy luận chặt chẽ
25 Dòng điện xoay chiều và máy phát điện
xoay chiều Luyện tập
2 tiết - Nêu được sự phụ thuộc của chiều dòng điện cảm ứng vào sự
biến đổi của số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây
- Phát biểu đặc điểm của dòng điện xoay chiều là dòng điệncảm ứng có chiều luân phiên thay đổi
- Dựa vào quan sát thí nghiệm để rút ra điều kiện chung làmxuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều
- Nhận biết được hai bộ phận chính của một máy phát điệnxoay chiều, chỉ ra được rôto và stato của mỗi loại máy
Trang 35- Trình bày được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoaychiều.
- Nêu được cách làm cho máy phát điện có thể phát điện liêntục
- Có tinh thần hợp tác, phối hợp với các bạn trong các hoạtđộng chung của nhóm
- Tích cực tham gia xây dựng bài học, tập trung và hứng thútrong việc tìm hiểu kiến thức
26 Tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo
cường độ và hiệu điện thế xoay chiều
Luyện tập
2 tiết - Nhận biết được các tác dụng nhiệt, quang, từ, sinh lí của
dòng điện xoay chiều
- Nhận biết được ký hiệu của ampe kế và vôn kế xoay chiều,
sử dụng được để đo cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng củadòng điện xoay chiều
- Bố trí được thí nghiệm chứng tỏ lực từ đổi chiều khi dòngđiện đổi chiều
- Nghiêm túc khi bố trí thí nghiệm, cẩn thận
- Tích cực tham gia xây dựng bài học, tập trung và hứng thútrong việc tìm hiểu kiến thức
27 Máy biến thế - Truyền tải điện năng đi xa
Luyện tập 2 tiết - Nêu được các bộ phận chính của máy biến thế bao gồm hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau được quấn quanh một
lõi sắt chung
-Nêu được công dụng chung của máy biến thế là làm tăng hoặc
giảm hiệu điện thế hiệu dụng theo công thức
-Vẽ sơ đồ lắp đặt máy biến thế ở hai đầu đường dây tải điện.
- Giải thích được vì sao máy biến thế lại hoạt động được với
Trang 36dòng điện xoay chiều mà không hoạt động được với dòng điện một chiều không đổi
- Nghiêm túc , trung thực, ham học hỏi , yêu thích môn học
28 Bài tập tổng hợp phần điện từ học 1 tiết - Vận dụng được kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan
-Vận dung kiến thức giải thích được các hiện tượng
- Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức cũ
Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
30 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng Luyên tập 1 tiết - Nhận biết được hiện tượng khúc xạ ánh sáng
- Mô tả TN quan sát đường truyền của a/s đi từ không khí sangnước và ngược lại
- Phận biệt được hiện tượng khúc xạ ánh sáng với hiện tượngphản xạ ánh sáng.- Vận dụng được kiến thức đã học để giảithích 1 số hiện tượng đơn giản do sự đổi hướng của ánh sángkhi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường gây nên
- Biết nghiên cứu hiện tượng khúc xạ ánh sáng bằng thínghiệm
- Biết tìm ra quy luật qua một hiện tượng
- Có tác phong nghiên cứu hiện tượng để thu thập thông tin
31 Thấu kính - Luyện tập 5 tiết - Nhận biết được thấu kính hội tụ
- Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
- Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ
- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
- Nhận biết được thấu kính phân kì
- Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì
- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
Trang 37- Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì qua
việc quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính đó
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằngcách sử dụng các tia đặc biệt
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì bằngcách sử dụng các tia đặc biệt
33 Kiểm tra giữa học kì II 1 tiết - Đánh giá kết quả học tập của HS từ chủ đề 19 đến chủ đề 26
- Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập vàkiểm tra
- Chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác
34 Mắt – Luyện tập 3 tiết - Nêu và chỉ ra được trên hình vẽ (hay trên mô hình) hai bộ
phận quan trọng nhất của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới
- Nêu và chỉ ra được hai bộ phận chính của máy ảnh
- Nêu và giải thích được đặc điểm của ảnh hiện trên phim củamáy ảnh
- Nêu được chức năng thuỷ tinh thể và màng lưới so sánhđược chúng với các bộ phận tương ứng của máy ảnh
- Trình bày được khái niệm sơ lược về sự điều tiết mắt, điểm
Trang 38cực cận và điểm cực viễn.
- Nêu được biểu hiện của tật cận thị và cách khắc phục
- Nêu được biểu hiện của tật lão thị và cách khắc phục
- Biết cách thử mắt
- Rèn luyện kĩ năng tìm hiểu bộ phận quan trọng của cơ thể làMắt theo khía cạnh Vật lí
- Biết cách xác định điểm cực cận và cực viễn bằng thực tế
- Biết cách chăm sóc và bảo vệ mắt
- Nghiêm túc nghiên cứu ứng dụng vật lí Say mê, thích tìmtòi, khám phá kiến thức Vật lí trong cuộc sống
- Nêu được đặc điểm của kính lúp
- Nêu được ý nghĩa của số bội giác của kính lúp
36 Bài tập quang hình học 2 tiết - Vận dụng được kiến thức để giải được một số bài tập định
tính và định lượng về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, thấu kính
và các ứng dụng quang học đơn giản
- Thực hiện được các phép tính về quang học
- Giải thích được một số hiện tượng về một số ứng dụngquang hình học
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tính toán, nănglực khoa học
37 Ôn Tập 2 tiết - Khắc sâu, củng cố 1 số kiến thức cơ bản về điện từ học,
quang học, năng lượng và sự bảo toàn năng lượng cho HS
- Hệ thống được kiến thức thu thập về Quang học để giải thíchcác hiện tượng Quang học
Trang 39- Hệ thống hoá được các bài tập về Quang học, điện từ học.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã chiếm lĩnh được để giải thích
và giải các bài tập
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tính toán, nănglực khoa học
38 Bài tập tổng hợp phần Quang học 1 tiết Củng cố cho HS những kiến thức về sự phân tích ánh sáng
- Rèn luyện cho HS biết vận dụng các kiến thức đã học để làmbài tập
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
- Tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác, tính toán, năng lực khoahọc
39 Ôn tập tổng kết chương III Quang học 1 tiết - Hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm của chương Quang
học
- Giải thích được một số hiện tượng có liên quan - - Trungthực, chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tự học; giao tiếp, hợp tác,tính toán, năng lực khoa học
40 Năng lượng và sự chuyển hóa năng
lượng Định luật bảo toàn năng lượng 2 tiêt - Nhận biết được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấuhiệu quan sát trực tiếp được
- Nhận biết được quang năng, hóa năng, điện năng nhờ chúng
đã chuyển hóa thành cơ năng hay nhiệt năng
- Nhận biết được khả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạngnăng lượng , mọi sự biến đổi trong tự nhiên đều kèm theo sựbiến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
- Qua thí nghiệm, nhận biết được trong các thiết bị làm biếnđổi năng lượng, phần năng lượng thu được cuối cùng bao giờcũng nhỏ hơn phần năng lượng cung cấp cho thiết bị lúc banđầu, năng lượng không tự sinh ra
- Phát hiện được năng lượng giảm đi bằng phần năng lượngxuất hiện
- Phát biểu được định luật bảo toàn năng lượng và vận dụngđịnh luật để giải thích hoặc dự đoán sự biến đổi năng lượng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích Giải thích được một
Trang 40số hiện tượng có liên quan
- Rèn kĩ năng khái quát hoá về sự biến đổi năng lượng để thấyđược sự bảo toàn năng lượng, kĩ năng phân tích hiện tượng
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tính toán, nănglực khoa họ
41 KIểm tra đánh giá cuối kì II 1 tiết + 1 tiết
(trả bài KT) - Đánh giá kết quả học tập của HS trong học kì 2 - Rèn tính tưduy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm, tự chủ, tính toán, năng lựckhoa học
42 Trả bài kiểm tra đánh giá cuối kì 1 1 tiết - Sửa bài kiểm tra đánh giá cuối kì
- Biết được mục đích và phương pháphọc tập bộ môn
- Nắm được đa dạng giới nguyên sinhvật và giới động vật
2 Phân biệt động vật với thực
vật - Đặc điểm chung củađộng vật
- Phân biệt động vật với thực vật
- Nhận biết đặc điểm chung của độngvật
2 3 Quan sát 1 số động vật
nguyên sinh HS nhận biết được nơi sống cuảđộng vật nguyên sinh cùng cách thu
thập và nuôi cấy chúng HS quan sátnhận biết trung roi, trùng giày trêntiêu bản hiển vi, thấy được cấu tạo