1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỔ TRỢ từ VỰNG THPT từ VỰNG lớp 10

23 642 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

New words Meaning New words Meaning A quiet Yên tĩnh Author Tác giả Abandoned bị bỏ rơi Autumn mùa thu Above trên đây Away xa According theo Awful khủng khiếp Actually Trên thực tế Balan

Trang 1

BỔ TRỢ TỪ VỰNG THPT

Trang 2

Fire brigade : đội cứu hỏa Fishermen : người câu cá Flight : chuyến bay Fly – flew – flown : bay Frightening : kinh sợ Gain height : bay lên cao Get ready : chuẩn bị xong Ground floor : tầng trệch Hurt : bị thương

Husband : chồng

In danger : bị nguy hiểm

In panic : hoảng loạn Land : đáp xuống Lead : dẫn

Leap – leapt – leapt :phóng,

TỪ VỰNG 10 TỔNG HỢP

Tài liệu bổ trợ CTV: Lê Đức Thọ

Trang 3

Shall : sẽ (dùng cho I , We ) Smell : ngữi thấy mùi Smoke : khói

Stay seated : ngồi tại chổ Suddenly : thình lình Take a short rest : nghỉ một chút Then : Sau đó

Tobacco : thuốc hút Transplant : cấy Waste of time : phí thời gian Without : không có

Trang 4

Backache: đau lưng

Block capital: chữ in hoa

Cold: cảm lạnh

Cross: ngang qua

Date of birth: ngày sinh

Male: nam (giới tính)

Mall:khu thương mại

Mind: phiền

Miss: nhỡ Narrow: hẹp Nationality: quốc tịch Noise: tiếng ồn

Opinion:quan điểm Post: bỏ thư

Present address: địa chỉ hiện tại

Safety: sự an toàn Sick: bệnh

Sign: ký tên Similar: tương tự Situation: hoàn cảnh

So on: v.v

Specify:ghi rõ Subject : môn học Surname: họ Threaten: đe dọa Tick: dấu v Toothache: đau răng Traffic: xe cộ

Trang 5

Unit 3

Announce|(v) thông báo

Another degree : một bằng cấp khác

Atomic weight : trọng lượng ngtử

Badminton|(n) cầu lông

Bonus|(n) tiền thưởng

Brilliant : tài giỏi

Carpet : tấm thảm

Chairman : chủ tịch

Chance|(n) cơ hội

Climb into : leo vào

Commuter|(n) người đi vé tháng

Date from : từ ngày

Date to : đến ngày

Detail : chi tiết

Determine : quyết tâm

Dining room : phòng ăn

Downstairs : dười lầu

Drop : làm rơi

Earn his living : kiếm sống

Earn|(v) kiếm tiền

Easing human suffering : xoa dịu nổi đau nhân

General education: giáo dục phổ thông Get off|(v) xuống xe

Get on well with : hòa thuận với Get on|(v) lên xe

Graduate|(v) tốt nghiệp Green tea|(n) trả xanh Harboured the dream : ấp ủ ước mơ Hotel receptionist : tiếp tân khách sạn Impossible : không thể

Institute : viện Interrupt : ngắt quảng, làm gián đoạn Junior : cấp dưới

Kinds of people : những loại người Living condition : điều kiện sống Local : địa phương

Lunch break : giờ nghỉ ăn trưa Make calculation : tính toán Make less serve : giảm bớt sự nghiêm trọng Mark = grade : điểm

Mature : trưởng thành Mess : tình trạng lộn xộn

Trang 6

Previous : trước đây

Private tutor : giáo viên dạy kèm

Prize : giải thưởng

Professor : giáo sư

Thief : tên trộm Together : cùng nhau Torch : đèn pin Tourist guide : hướng dẫn viên du lịch Tragic death : cái chết thương tâm Travel agency : đại lý du lịch Typical|(adj) tiêu biểu, đặc trưng Typist : người đánh máy

Vegetable soup|(n) canh rau Voice : giọng nói

What’s up? : cái gì thế?

With flying color : xuất sắc Work as : làm (nghề )

Trang 7

Broken down : bị hư (xe)

Cassette tapes : băng cátxét

Cause : gây ra

Come from : đến từ

Competition : cuộc thi

Constant support : luôn ủng hộ

Contact : liên lạc

Correct : sửa lỗi sai

Delay : hõan lại

Delegate : đại biểu

Good news : tin vui Humorous : hài hước Infer from : rút ra từ Injured : bị thương Lower secondary school : trường cấp 2 Make great efforts : cố gắng hết sức Make : bắt buộc

Mistake : sai lầm Musician : nhạc sĩ Native teacher : giáo viên bản ngữ Neglect : bỏ qua

Normal: bình thường One by one : lần lượt Origin : nguồn gốc Paintings : bức tranh vẽ Parents : cha mẹ

Pay higher tax : đóng thuế cao hơn Per : mỗi

Photograph : tấm ảnh

Trang 8

Photographer : người chụp ảnh

Poor quality : chất lượng kém

Professional : chuyên nghiệp

Push : thúc ép

Raise : giơ lên (tay)

Receipt : hóa đơn

Refund : hòan tiền lại

Suspicious : nghi ngờ Unable : không thể Unrealistic : không thực tế Wheelchair : xe lăn

Lighting speed : tốc độ ánh sáng llustration : sự minh họa

Long distance : đường dài Magical : kỳ diệu

Make an excuse : viện cớ Make sure : đảm bảo Manmade satellite : vệ tinh nhân

Trang 9

tạo

Obtain : đạt được

Operate : hoạt động

Overtake : đuổi kịp

Receiver : ống nghe (điện thoại)

Robber : tên cướp

Select : chọn

Slot : vị trí, chỗ

Speed up : tăng tốc Spill : làm tràn, đổ Store : lưu trữ System : hệ thống Towel : khăn tắm Transmit : truyền , phát Time Square: Quảng trường thời gian

Unit 6

Bombardment (N) : Cuộc Oanh Tạc

Carve (V) : Khắc , Tạc , Chạm , Đục

Categorize (N) : Chia Loại , Phân Loại

Certified (Adj) : Được Chứng Nhận

Chamber (N) : Đại Sảnh

Chart (N) : Biểu Đồ , Đồ Thị , Bản Đồ

Citadel (N) : Thành Lũy

Comprise (V) : Gồm Có , Bao Gồm

Confucian (Adj) : (Thuộc) Nho Giáo

Corresponding (Adj) : Tương ứng

Destination (N) : Nơi Đến

Dynasty (N) : Triều Đại , Triều Vua

Enclosure (N) : Đất Có Hàng Rào Vây

Quanh

Engrave (N) : Khắc , Trổ , Chạm

Festival (N) : Lễ Hội , Đại Hội Liên Hoan

Feudal (Adj) : (Thuộc) Phong Kiến Flourish (N) : Xum Xuê , Xanh Tốt Forbidden (Adj) : Bị Cấm

Grounds (N) : Đất Đai , Vườn Tược Xung Quanh Một Căn Nhà Lớn

Heritage (N) : Di Sản , Tài Sản Thừa Kế Illusion (N) : ảo Tưởng , ảo Giác , ảo ảnh Imperial (Adj) (Thuộc) Hoàng Đế ,Thuôc Đế Quốc , Nguy Nga , Tráng Lệ

In General (Idm) : Nhìn (Nói) Chung In Particular (Idm) (Một Cách) Đặc Biệt Maintenance (N) : Sự Duy Trì

Memorialize (V) : Tưởng Nhớ Merchant (N) : Nhà Buôn , Thương Gia Originally (Adv) : Đầu Tiên

Ornament (N) : Đồ Trang Trí

Trang 10

Pavilion (N) : Sảnh Đường , Nhà Lều , Đình

Pillar (N) : Cột , Trụ Cột

Purple (Adj) : Tím , Tía

Representative (Adj) : Đại Diện, Điển Hình

Reunification (N) : Sự Thống Nhất Lại

Roofed (Adj) : Có Mái

Statistics (N) (Pl) : Số Liệu Thống Kê

Stele (N) (Pl Stelae ) : Bia

Thatch (N) : Rạ , Tranh , Lá

Tile (N) : Ngói , Đá Lát

Tortoise (N) : Rùa

Tour Guide (N) : Hướng Dẫn Viên Du Lịch

Vessel (N) : Thuyền Lớn , Tàu Lớn

Year In , Year Out (Idm) : Hàng Năm , Năm

Trang 11

New words Meaning New words Meaning

A quiet Yên tĩnh Author Tác giả

Abandoned bị bỏ rơi Autumn mùa thu

Above trên đây Away xa

According theo Awful khủng khiếp

Actually Trên thực tế Balance cân bằng

AD Công nguyên Balmy gàn

Adjectival tính từ Ban cấm

Adjust điều chỉnh Bath tắm

Advance tiến Beans đậu

Advantage lợi thế Beat đánh bại

Adventurer người mạo hiểm Bee con ong

Against chống lại Beef thịt bò

Allowed cho phép Belong to thuộc về

Altitude độ cao Below dưới đây

Ambassador Đại sứ Belt dây lưng

Amuse làm cho vui Beside bên cạnh

Analyse Phân tích Bill’s room Phòng hóa đơn của

Anxious lo lắng Biodiversity đa dạng sinh học

Appointment bổ nhiệm Bit bit

Appreciate đánh giá cao Blank trống

Arguments đối số Blouse áo

Army quân đội Board hội đồng quản trị

Arrange sắp xếp Bone xương

Art galleries phòng trưng bày

nghệ thuật

Bookcase tủ sách

Trang 12

Associated liên quan Botanical Garden thảo cầm viên

Astronomy thiên văn học Bottom dưới

Atmosphere bầu không khí Bowl bát

Attack tấn công Bracket khung

Attempts nỗ lực Bread bánh mì

Attracted thu hút Breeding chăn nuôi

Audience khán giả Brick gạch

Aurally có thể nghe được Bridge cầu

New words Meaning New words Meaning

Bull con bò Clearly rõ ràng

Bumped tình cờ gặp Closely connected kết nối chặt chẽ

Business kinh doanh Coast bờ biển

Buzz kêu vo vo Coconut dừa

Beer bia College đại học

Combination Cab taxi Combine kết hợp

Calendar lịch Comedy hài

Calf bê Commission hoa hồng

Camper người cắm trại Common chung

Campfire lửa trại Communication thông tin

Canal kinh Compare so sánh

Cap cap Comparison so sánh

Capable có khả năng Competed cạnh tranh

Capital vốn Competition cạnh tranh

Trang 13

Captain đội trưởng Computing lessons bài học máy tính

Carnivore chỉ cây ăn sâu bọ Concern liên quan

Carpet thảm Concert buổi hòa nhạc

Carried thực Condition(al) Điều kiện

Carsick say xe Conduct tiến hành

Cart giỏ hàng Confirm xác nhận

Cash tiền mặt Confirmation Sự xác nhận

Causes nguyên nhân Connectors kết nối

Caves hang động Corner Góc

Certain(ly) Nhất định Consequence hậu quả

Challenges thách thức Conserve bảo tồn

Changing thay đổi Consider(ed) Xem xét

Characterized đặc trưng Constant(ly) Liên tục

Cheer vui lên Contain(ation) Chứa

China town thị trấn TQ Contamination ô nhiễm

Cigar butt xì gà mông Contest cuộc thi

Cinema form hình thức điện ảnh Continuing tiếp tục

Circulation lưu thông Contribute đóng góp

Classical cổ điển Conversation cuộc trò chuyện

Trang 14

New words Meaning New words Meaning

Convey truyền tải Documentary tài liệu

Cord dây Dominate chiếm ưu thế

Couch đi văng Drama phim

Council Hội đồng Dry khô

Cues tín hiệu Dying chết

Current hiện tại Ears Thậm chí

Custom tùy chỉnh Effective Tai

D Embarrass Hiệu quả Dam đê Eliminate Bao bọc

Damage thiệt hại Elimination Thiết yếu

Dear thân Encourage Cách diễn đạt

Decade thập kỷ Endangered Sự kiện

Defeat(ed) Đánh bại Entrapment Giải thích

Definition định nghĩa Especially Loại bỏ

Delight hân hoan Essential Thiết lập

Demolished phá hủy Establish Tồn tại

Description Mô tả Ethnic minority Đầm lầy

Destination điểm đến Even Nhất là

Destruction phá hủy Events Cuộc đi chơi

Detective thám tử Everglade Gây nguy hiểm

Development phát triển Except Dân tộc thiểu số

Trang 15

Dial tone quay số giai điệu Excursion Ngoại trừ

Dialogue đối thoại etc v.v

Dictionary từ điển Exist(ence) Tồn tại

Diet chế độ ăn uống Expecting mong đợi

Director giám đốc Explain giải thích

Disco Nhạc disco Explosive chất nổ

Discuss(ion) Thảo luận Emotion Khuyến khích

Disease bệnh Enclosed Mong

Dispose xử lý Expression biểu hiện

Distance khoảng cách Extra practice thực hành thêm

New words Meaning New words Meaning

Facility cơ sở Gestation Period Thai kì

Fact thực tế Geyser tánh kỳ dị

Fairy tale câu chuyện cổ tích Give birth cung cấp cho sinh

Faraway xa xôi Glorious vinh quang

Fascinate mê hoặc Good view good view

Fauna động vật Government chính phủ

Features tính năng Grandchildren cháu

Fed up with Chán với Grass cỏ

Fertilize phì nhiêu Gun súng

Figure Hình, con số Hometown quê hương

Finance tài chính Habit thói quen

Flood(ed) Lũ lụt (chủ biên) Habitat môi trường sống

Trang 16

Flora thực vật Heap ban ơn

Flow off chảy ra khỏi Henfield Henfield

Forest rừng Herbicide thuốc diệt cỏ

Forester lính kiểm lâm Hike đi lang thang

Formal chính thức Hometown quê hương

Frequent thường xuyên Horrify ghê sợ

Fresh tươi Horror kinh dị

Fridge tủ lạnh Host nation nước chủ nhà

Frightened sợ hãi Howletts Howletts

Frustrate làm hỏng Hunted săn bắn

Further xa hơn Icefree Đóng băng

Future tương lai Ideal lý tưởng

Gained đạt được Immediately ngay

Gate cửa Imperative bắt buộc

Generous hào phóng Imprison giam cầm

Gentle nhẹ nhàng Increases tăng

Trang 17

New words Meaning New words Meaning

Industrial firms Công ty CN Locate Xác định vị trí

Industry ngành công nghiệp Lorries xe tải

Influence ảnh hưởng Loss mất

Injure tổn thương Luggage hành lý

Ink mực Lulls babies lulls trẻ sơ sinh

Insert chèn Luxury liner tàu sang trọng

Instead thay vào đó Lyrical Trữ tình

Instructions hướng dẫn M

Integral thiếu Main chính

Intended dự định Main characters nhân vật chính

Interferes can thiệp Mainly chủ yếu

Into space vào không gian Maintained duy trì

Introduce giới thiệu Major chính

Invader kẻ xâm lược Mammal động vật có vú

Investigate điều tra Manage quản lý

Involve liên quan đến Mangoes xoài

Irritate kích thích Manmade Nhân tạo

Jazz nhạc jazz Marvelous tuyệt vời

Jellyfish con sứa Mammal Mass

Trang 18

Laid đặt Matching Medicine

Landscape cảnh quan Memorable đáng nhớ

Large crowds đám đông lớn Methods phương pháp

Law pháp luật Metres Metres

Least ít nhất Metropolitan đô thị

Leftovers Thức ăn thừa Migrate di chuyển

Lift nâng lên Milestone sự kiện quan trọng

Line dòng Mingle pha lộn

Liquid chất lỏng Monitor theo dõi

New words Meaning New words Meaning

Mixture hỗn hợp Packed outside đóng gói bên ngoài

Moment thời điểm Pair đôi Motion chuyển động Pan chảo Mournful bi ai Paragraph đoạn Mysterious bí ẩn Partly một phần

Rừng thông Nairobi Nairobi Passionate đam mê Narrow hẹp Patients bệnh nhân Nearby gần đó Pea hạt đậu Nets lưới Performance hiệu suất Nicest đẹp nhất Period thời gian Noisiest ồn Permission cho phép Nor cũng không Phrase cụm từ Noted lưu ý Persuade khuyên

Trang 19

Nowhere Không nơi nào Pesticide thuốc trừ sâu Nurse y tá Picturesque site Cảnh đẹp

O Preference Sở thích

Obtain đạt được Pips gai Occasion dịp lễ Plan kế hoạch Odeon cinema Rạp Odeon Plant cây Offended bị xúc phạm Plugged cắm Offer cung cấp Poisoning ngộ độc Officially chính thức Political chính trị Offspring con cái Polities các chính Omitted bỏ qua Pollen phấn hoa Operate hoạt động Popffero Popffero Opinion ý kiến Population dân số Orally uống Position Chức vụ Organisms sinh vật Postponed hoãn lại Originally Nguyên Practice thực hành Orphanage trại trẻ mồ côi Precious quý Own food thức ăn của riêng Present information thông tin hiện nay

New words Meaning New words Meaning

Preserve bảo tồn Reconstruction xây dựng lại

Private riêng tư Refers Đề cập Process quá trình Refuse từ chối Programme Chương trình Regarded được xem Promote thúc đẩy Regret hối tiếc Proper dustbin thùng rác thích hợp Relate liên quan

Trang 20

Properly đúng Release phát hành Pull kéo Relief cứu trợ Punishment trừng phạt Remain vẫn còn Pupil học sinh Replace thay thế Puppy con chó con Report báo cáo Purpose mục đích Request yêu cầu Responsibly có trách nhiệm Resign từ chức

Quarreled cãi nhau Responsibilities trách nhiệm Quests nhiệm vụ Risk nguy cơ Queue xếp hàng Rest phần còn lại Quiz Thi đố Resurface lại nổi lên

Ragtime nhạc ragtime Retire(ment) Nghỉ hưu Railway đường sắt Risk nguy cơ Rainforest rừng nhiệt đới Risky rủi ro Raise nâng cao Road đường Range phạm vi Role vai trò Rapid nhanh Rousing sự nổi giận Rapidly nhanh chóng Rubbish rác Rat con chuột Run off chạy ra Rearrange sắp xếp lại Runner up người hạng nhì

Receive nhận Salary lương Recently gần đây Satellite truyền hình vệ tinh Recognize công nhận Scenery Phong cảnh Reconstruct xây dựng lại Seabed đáy biển

Trang 21

New words Meaning New words Meaning

Seals con dấu Spread lây lan Section phần Species loài Senior citizen công dân cấp cao Square Quảng trường Senses giác quan Squid mực Sensitive nhạy cảm Squirrel sóc Serious nghiêm trọng Stake cổ phần Served phục vụ Starfish hải tinh Severe nghiêm trọng State nhà nước Shape of a lotus Hình dạng hoa sen Statement tuyên bố Sharing buses xe buýt chia sẻ Station trạm Shortage thiếu Stephen Stephen Shy shy Still opportunity vẫn còn cơ hội Side bên Strangest kỳ lạ Sidney Sidney Straw rơm Silent im lặng Stroke đột quỵ Sip nhâm nhi Studio phòng thu Situated nằm Submarines tàu ngầm Situation tình hình Subtropical Cận nhiệt đới Slippery trơn Suburbs vùng ngoại ô

Solemn trang nghiêm Suitcase va li Solution giải pháp Summary Tóm tắt Soundly ngon lành Sundeck tầng sân thượng Source nguồn Supply cung cấp

Ngày đăng: 31/08/2016, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w