Bài tập Tính toán kiểm nghiệm Động học , Động lực học ô tô. Xác định tọa độ trọng tâm xe, tính ổn định dọc của ô tô, tính ổn định ngang của ô tô, động học quay vòng, động lực học kéo, động lực học phanh.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG
BÁO CÁO TIỂU LUẬN
MÔN HỌC LÝ THUYẾT Ô TÔ
Giảng viên hướng dẫn : Trần Hữu Nhân Sinh viên thực hiện :
Đào Anh Kiệt 1711656
Đỗ Bảo Anh Khoa 1711762
Nguyễn Văn Quang 1712790
Tp Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2019
1
Trang 2Mục lục
Chương 1 CÁC THÔNG SỐ CỦA XE 3
1.1 Chọn xe: Xe tải Hyundai 2.5 tấn Mighty N250SL 3
1.2 Kích thước, khối lượng 3
1.3 Động cơ 3
1.4 Hộp số và vi sai 4
1.5 Bánh xe 4
Chương 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT 5
2.1 Động lực học động cơ 5
2.2 Mô hình toán học mô tả lực kéo động cơ theo tốc độ của xe 5
Chương 3 TÍNH TOÁN VÀ PHƯƠNG TRÌNH KẾT QUẢ 7
3.1 Tính toán kiểm tra động học 7
3.1.1 Xác định tọa độ trọng tâm xe 7
3.1.2 Tính ổn định dọc của ô tô 8
3.1.3 Tính ổn định ngang của ô tô 11
3.1.4 Động học quay vòng 14
3.2 Tính toán kiểm tra động lực học 15
3.2.1 Động lực học kéo của xe 15
3.2.2 Động lực học phanh 18
TÀI LIỆU THAM KHẢO 21
Trang 3Chương 1 CÁC THÔNG SỐ CỦA XE1.1 Chọn xe: Xe tải Hyundai Mighty N250SL 2.5 Tấn
1.2 Kích thước, khối lượng:
Bảng 1.1 Các thông số kích thước của động cơ Huyndai
ngang của dầm dọc (cao x Rộng
x dầy): U185x65x6mm; vật liệu thép SAPH440 Tải trọng
cho phép 5750 kg
Bảng 1.2 Các thông số khối lượng của động cơ Huyndai
4 Phân bố tải trọng lên trục bánh
xe trước/sau (không tải) 1360/540 kg
5 Khả năng chịu tải lớn nhất cầu
trước và sau
2000/3200 kg
3
Trang 41.3 Động cơ:
- Hiệu suất truyền động : 0.9
Hình 1.3 Các thông số kỹ thuật của động cơ Huyndai
2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xylanh và
7 Công suất định mức/ số vòng quay 130 PS tại 3800 vòng/phút
Trang 5Trong đó: P e : Công suất động cơ [kW].
❑e : Tốc độ góc của động cơ [rad/s]
P M : Công suất cực đại tại số vòng quay ❑M [kW]
T e : Momen xoắn của động cơ tại số vòng quay ❑e [N.m]
P1, P2, P3 : Các hệ số đa thức phân loại động cơ
Ta tìm các hệ số đa thức phân loại động cơ bằng cách:
- Theo các thông số của xe ta có công suất cực đại tại số vòng quay ❑M Thế vào phương trình (1) ta được phương trình đầu tiên:
- Từ 3 phương trình trên ta tìm được các hệ số P 1, P2 và P 3 Từ đó vẽ đường đặc tính
ngoài của động cơ
2.2 Mô hình toán học mô tả lực kéo động cơ theo tốc độ của xe
- Tỷ số truyền hệ thống truyền động:
n = ng.nd
Trong đó: n : Tỷ số truyền của hệ thống truyền động
ng : Tỷ số truyền của hộp số
nd : Tỷ số truyền của vi sai
- Hiệu suất truyền động: < 1 (thường 0.9)
5
Trang 6 Pe > Pw
Pw = Pe
Với: P e : Công suất động cơ [kW]
Pw : Công suất giảm do hệ thống truyền động [kW]
- Theo quan hệ tỷ số truyền:
Với ❑e : Vận tốc góc của bánh xe [rad/s]
- Quan hệ giữa lực kéo tại từng tay số theo vận tốc:
Trang 7Chương 3 TÍNH TOÁN VÀ PHƯƠNG TRÌNH KẾT QUẢ
3.1 Tính toán kiểm tra động học:
3.1.1 Xác định tọa độ trọng tâm xe:
Gọi O tại vị trí tiếp điểm của bánh xe sau với mặt đường là gốc tọa độ
Khoảng cánh từ O tới trọng tâm theo phương x là a2 Ta có a 2 được tính theo công thức:
a2= m1.l
m1+m2
Trong đó:
m1 : khối lượng cầu trước chịu tải [kg]
m2 : khối lượng cầu sau chịu tải [kg]
l : chiều dài cơ sở [mm]
w1=w2=w
2
Trong đó :
w1 : khoảng cách từ tâm bánh trái đến trọng tâm [mm]
w2 : khoảng cách từ tâm bánh phải đến trọng tâm [mm]
w : chiều rộng cơ sở của xe [mm]
Ta có chiều rộng cơ sở của bánh xe trước là : w =1485 [mm].
Trang 8Suy ra khoảng cách từ trọng tâm đến cầu trước là:
a1=l−a2=3310−2369.3=940.7(mm)
Chiều cao trọng tâm xe theo phương Oz được tính như sau:
hg = Σ G G i h gi
0
Trong đó: Gi : Trọng lượng các thành phần (cabin, động cơ, hộp số,…) [kg]
hgi : Chiều cao trọng tâm các thành phần trọng lượng [mm]
Đối với xe tải nhỏ (2.53.5 tấn) chiều cao trọng tâm thường nằm trong khoảng
Trong đó: Gi - Trọng lượng các thành phần (cabin, động cơ, hộp số,…) [kg]
hgi - Chiều cao trọng tâm các thành phần trọng lượng [mm]
Đối với xe tải nhỏ (2.53.5 tấn) chiều cao trọng tâm thường nằm trong khoảng h g
= 0.91.2(m) m) Ta chọn hg = 1 (m) m) = 1000 (m) mm).
3.1.2 Tính ổn định dọc của ô tô
Tìm góc giới hạn khi xe quay đầu lên dốc :
Trang 9Điều kiện cân bằng của xe :
Trong đó:
a1 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm cầu trước [mm]
a2 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm cầu sau [mm]
l - Chiều dài cơ sở [mm]
Trang 10Từ hai kết quả trên, ta chọn góc giới hạn là : θ max=38.66
Tìm góc giới hạn khi xe quay đầu xuống dốc :
Trong đó:
a1 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm cầu trước [mm]
a2 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm cầu sau [mm]
l - Chiều dài cơ sở [mm]
l = a1 + a2
h - Khoảng cách từ trọng tâm C đến mặt đường [mm].
- Góc nghiêng của dốc [độ]
C
Trang 11Điều kiện cân bằng của xe :
11
Trang 12↔ θ maxl=43.25°
Từ hai kết quả trên, ta chọn góc giới hạn là : θ max=38.66 °
3.1.3 Tính ổn định ngang của ô tô:
Ổn định của xe khi đứng yên trên đường nghiêng ngang
Gọi điểm tiếp xúc của bánh xe trái với mặt đường là A
Trong đó:
w1 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm bánh xe trái cầu trước [mm]
w2 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm bánh xe phải cầu trước [mm]
w - Chiều rộng cơ sở cầu trước [mm]
w = w1 + w2
h - Khoảng cách từ trọng tâm C đến mặt đường [mm].
- Góc nghiêng của dốc [độ]
Phân tích lực ta có :
Trang 14 Ổn định của xe khi di chuyển trên đường bằng :
Trong đó:
w1 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm bánh xe trái cầu trước [mm]
w2 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm bánh xe phải cầu trước [mm]
w - Chiều rộng cơ sở cầu trước [mm]
w = w1 + w2
h - Khoảng cách từ trọng tâm C đến mặt đường [mm].
- Góc nghiêng của dốc [độ]
Trang 16↔ v lật=√gwR 2 h =√9.81× 1485× 6.4 2 ×1000 =6.8 (
m
s )
3.1.4 Động học quay vòng
Trang 17Trong đó: A : Chiều dài đầu xe [mm].
Vậy, hành lang quay vòng của ô tô là:
Trang 19ng=input( 'Nhap ty so truyen trong hop so: ' );
% ma tran ng can nhap:[ 4.478 2.248 1.364 1 0.823 0.676] ;
19
Trang 20Fx=(n*nd*ng(i)./Rw).*(P1+P2*We+P3*(We).^2); plot(vx,Fx)
Trang 21Trong đó:
a1 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm cầu trước [mm]
a2 - Khoảng cách từ trọng tâm C đến tâm cầu sau [mm]
l - Chiều dài cơ sở [mm]
Trang 22 S = 12.29 m (thõa tiêu chuẩn QCVN 09:2015)
Bảng 1.5 Hiệu quả phanh chính khi thử đầy tải
Trang 23Tài liệu tham khảm
[1] Reza N Jazar, Vehicle Dynmics: Theory and Application
[2] Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe ô tô (QCVN 09:2015/BGTVT)
23