Phương pháp nghiên cứu khoa học (Research Methods in Science) là toàn bộ các công cụ hỗ trợ cho quá trình nghiên cứu khoa học. Phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong việc thu thập dữ liệu hoặc bằng chứng để phân tích nhằm khám phá thông tin mới hoặc tạo ra sự hiểu biết tốt hơn về một chủ đề. Có nhiều loại phương pháp nghiên cứu khoa học. Các phương pháp khác nhau được sử dụng tùy thuộc vào loại nghiên cứu đang được theo đuổi. Trong phần sau của bài viết, chúng ta sẽ tìm hiểu sâu hơn về các phương pháp nghiên cứu khoa học thường gặp trong luận văn.
Trang 1NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM
ỨNG DỤNG
Trang 2I GIỚI THIỆU VỀ NCKH SƯ PHẠM ỨNG DỤNG
Trang 42 Vì sao cần NCKHSPUD?
Hoạt động: 3 phút
Em hãy tìm hiểu lợi ích của NCKHSPUD đối với GV và CBQL giáo dục
Trang 5dục
Trang 63 Chu trình NCKHSPUD?
Chu trình
3 KIỂM CHỨNG
Tìm xem giải pháp thay thế
có hiệu quả không
1 SUY NGHĨ
Quan sát thấy có vấn đề và Nghĩ tới giải pháp thay thế
2 THỬ NGHIỆM
Thử nghiệm giải pháp thay thế
trong lớp học/ trường học
Trang 7• Thiết kế
kiểm tra trước tác động và sau tác động với nhóm duy nhất
• Thiết kế
kiểm tra trước tác động và sau tác động đối với các
nhóm tương đương
• Thiết kế và
kiểm tra trước và sau tác động với nhóm ngẫu nhiên
• Mục đích
của báo cáo
• Các nội
dung cơ bản của báo cáo
• Cấu trúc
báo cáo
Trang 8Bước 1: Xác định đề tài nghiên cứu
Hoạt động : 10 phút
Hãy nêu các hoạt động cần thực hiện trong bước 1
www.themegallery.com
Trang 9Bước 1: Xác định đề tài nghiên cứu
1 Hiện trạng 1 Mô tả vấn đề trong dạy học, quản lý hoặc
hoạt động hiện tại của nhà trường
2 Liệt kê các nguyên nhân gây ra vấn đề
3 Lựa chọn 1 hoặc 2 nguyên nhân muốnthay đổi
2 Giải pháp thay thế 1 Tìm hiểu lịch sử vấn đề
2 Thiết kế giải pháp thay thế để giải quyếtvấn đề
3 Mô tả quy trình và khung thời gian thựchiện giải pháp
3 Vấn đề nghiên cứu Xây dựng các vấn đề/ nhiệm vụ nghiên cứu
4 Giả thuyết khoa học Viết giả thuyết khoa học tương ứng
www.themegallery.com
Trang 10Bước 1: Xác định đề tài nghiên cứu
Hoạt động : 15phút
Lấy ví dụ minh họa cho bước 1
www.themegallery.com
Trang 11Bước 2: Lựa chọn thiết kế nghiên cứu
Thiết kế 1 Lựa chọn 1 trong các thiết kế sau;
- KT trước và sau tác động với nhóm duy nhất
- KT trước và sau tác động với các nhóm tươngđương
- KT trước và sau tác động với các nhóm ngẫunhiên
2 Mô tả HS trong nhóm thực nghiệm / đối chứng
www.themegallery.com
Trang 12a Thiết kế trước và sau tác động đối với một nhóm duy nhất
Trang 13a Thiết kế trước và sau tác động đối với một nhóm duy nhất
❖ Nguy cơ:
nghiên cứu
trước và sau tác động không giống nha
số thấp
www.themegallery.com
Trang 14b Thiết kế trước tác động và sau tác động đối với các nhóm tương đương
❖ Thiết kế
- Ưu điểm:
+ Loại bỏ được 1 số nguy cơ
+ Vì 2 nhóm tương đương, nên sự chênh
lệch có thể là do ảnh hưởng của sự tác
động
- Nhược điểm: Vì không lựa chọn ngẫu
nhiên nên vẫn có thể có sai khác giữa 2 nhóm www.themegallery.com
Nhóm KT trước
tác động Tác động KT sau tác động
N1 O1 X O3N2 O2 - O4
Trang 15c Thiết kế trước và sau tác động đối với nhóm ngẫu nhiên
Trang 16❖ Hoạt động: 10 phút
Lựa chọn thiết kế nghiên cứu (Theo đề tài nhóm đã chọn) Phân tích tại sao dùng cách nghiên cứu đó.
www.themegallery.com
Trang 17Bước 3: Đo lường – Thu thập dữ liệu nghiên cứu
Đo lường 1 Thu thập dữ liệu nào? (nhận thức, hành vi, thái
Trang 18a Thu thập dữ liệu
❖ Đo và cách đo
www.themegallery.com
Đo những gì? Đo bằng cách nào
Kiến thức môn học Bài kiểm tra
Kĩ năng trong một số lĩnh
vực Bảng kiểm quan sát (liệt kêcác trình tự hành vi, các
câu hỏi có/không)Thang xếp hạng (tập trungvào các hành vi)
Thái độ Thang đo thái độ
Kiến thức Biết, hiểu, vận dụng, vận dụng cao
Kĩ năng Sự tham gia, thói quen, sự thuần thục trong
thao tácThái độ Hứng thú, tích cực tham gia, quan tâm, ý kiến
Trang 20a Thu thập dữ liệu
❖ Đo và cách đo
Đo thái độ có thể sử dụng thang đo các
dạng phản hồi: đồng ý, tần suất, tính tức thì, tính cập nhật, tính thiết thực
www.themegallery.com
Đồng ý Hỏi về mức độ đồng ý
Tần suất Hỏi về tần suất thực hiện nhiệm vụ
Tính tức thì Hỏi về thời điểm bắt đầu thực hiện nhiệm vụTính cập nhật Hỏi về thời điểm thực hiện nhiệm vụ gần
nhấtTính thiết thực Hỏi về các sử dụng nguồn lực (vd sử dụng
thời gian rảnh rỗi, sử dụng tiền thưởng…)
Trang 21❖ VÍ DỤ
www.themegallery.com
Dạng phản hồi Nội dung
Đồng ý Tôi thích đọc sách hơn làm một số việc khác?
Tính tức thì Khi nào bạn bắt đầu đọc cuốn sách mới
A Ngay hôm mới mua về…
Tính cập nhật Thời điểm bạn đọc truyện gần đây nhất
A Tuần vừa rồi…
Tính thiết thực Nếu được cho 200 ngàn, bạn sẽ dành bao nhiêu
tiền để mua sách
A 50 000 ……
Trang 22❖ Hoạt động: 10 phút
Các nhóm trình bày cách đo và công cụ đo (ví dụ theo đề tài của mình)
www.themegallery.com
Trang 23b Độ tin cậy và độ giá trị
❖ Độ tin cậy: là tính nhất quán, có sự thống nhất của các dữ liệu giữa các lần đo khác nhau và tính
ổn định của dữ liệu đo được
❖ Độ giá trị: là tính xác thực của dữ liệu thu được, các giá trị là phản ánh trung thực về nhận thức/ thái độ/ hành vi được đo
www.themegallery.com
Trang 24❖ Kiểm chứng độ tin cậy
- Kiểm tra nhiều lần
- Sử dụng các dạng đề tương đương
www.themegallery.com
Trang 25❖ Kiểm chứng độ giá trị
- Độ giá trị nội dung:
+ Xem xét các câu hỏi có phản ánh các vấn đề,
khái niệm hoặc hành vi được đo trong nghiên cứu không
+ Nhận xét của GV có kinh nghiệm
- Độ giá trị đồng quy:
HS nào học tốt - làm bài tốt
- Độ giá trị dự báo
Điểm số đạt được trong nghiên cứu phải tương
quan với điểm số bài kiểm tra sắp tới của môn
học
www.themegallery.com
Trang 26Bước 4: Phân tích dữ liệu
Trang 27Bước 5: Báo cáo NCKH SPUD
www.themegallery.com
VÍ DỤ MINH HỌA