1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ DƯỢC LÝ

7 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 41,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ phản ứng:  Là sự biểu thị tính nhanh hay chậm của 1 hoạt động   là sự thay đổi nồng độ của chất tham gia phản ứng hay của sản phẩm trong 1 đơn vị thời gian 2.. Tốc độ phản ứng

Trang 1

1. Tốc độ phản ứng:

 Là sự biểu thị tính nhanh hay chậm của 1 hoạt động

 là sự thay đổi nồng độ của chất tham gia phản ứng hay của sản phẩm trong 1 đơn vị thời gian

2. Tốc độ phản ứng hóa học:

 là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của phản ứng và được xác định bằng độ biến thiên nồng độ của chất (tham gia phản ứng hay của sản

phẩm) trong một đơn vị thời gian.

3. Bậc của phản ứng hóa học:

 là đại lượng cho biết mức độ ảnh hưởng của nồng độ đối với tốc độ của phản ứng hóa học.

 or: là tổng các hệ số lũy thừa của nồng độ trong phương trình biểu diễn

sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ của các chất phản ứng.

( bậc càng nhiều, tốc độ phản ứng càng mạnh, càng cao)

 Càng mạnh, nhanh

 Loại bỏ tiểu phân là phân tử or ion có kích thước < 10 -7 cm

 Màng thẩm tích chỉ cho các ion & phân tử nhỏ đi qua giữ lại các tiểu phân keo ( >10 -7 cm)

trừ) loại ra:

 Tiểu phân keo ( tách các tiểu phân or phân tử có kích thước tương tự nhau )

 G càng lớn thì rây càng nhuyễn, Lọc lớn trước, nhỏ sau (thô →keo→ ion)

ΔC: độ biến thiên nồng độ của chất (lấy trị tuyệt đối)

Δt: khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên nồng độ.

Với phản ứng: xA + yB → sản phẩm thì:

v = k.[A] x [B] y n ( bậc phản ứng) (2) [ n = x = y: giá trị thực nghiệm]

hệ số tỉ lượng

Trang 2

7. Khi đặt 1 hệ phân tán keo trong hộp điện trường gọi là hiện tượng:

 Điện di (Hạt rắn di chuyển trong MT lỏng dưới tác dụng của điện trường) ( bên điện cực + đục do các tiểu phân trong đất đi về phía +)

 Điện thẩm ( sự vận chuyển tương đối của pha lỏng so với pha rắn) ( Bên điện cực -, nước dâng lên)

 Thế sa lắng ( hiệu ứng Dorn) ( hiện tượng dòng điện xuất hiện khi các hạt pha rắn chuyển động so với chất lỏng đứng yên = hiện tượng ngược với điện di)

 Điện thế chảy ( dòng nước chảy qua khối thạch anh phát sinh dòng điện )

8. Chất điện ly trơ:

là chất điện ly không tham gia vào lớp hấp phụ của tiểu phân keo tích điện

Or là chất điện ly không có ion tham gia vào lớp tạo thế

bề mặt tiếp xúc giữa các pha trong hệ dị thể

Là đại lượng đặc trưng cho sự hấp phụ

Or Là lượng chất bị hấp phụ được chất hấp phụ thu hút gia tăng trên đơn

vị bề mặt phân chia pha.

Or là lượng chất bị hấp phụ tính trên 1 diện tích bề mặt phân chia pha

Là tỉ lệ diện tích bề mặt của chất bị hấp phụ và diện tích toàn phần của chất

bị hấp phụ

Đẳng nhiệt & Đẳng áp (nhiệt độ & áp suất không đổi)

( các trường hợp khác dùng đẳng nhiệt )

Là quá trình sảy ra // & đồng thời với quá trình hấp phụ: các tiểu phần bị hấp phụ bị đứt liên kết & giải phóng ( phóng thích nó ra MT bên ngoài

Or là các chất bị hấp phụ tách ra khỏi cấu trúc của chất hấp phụ làm thay đổi tính chất hóa học & vật lý ban đầu của chất hấp phụ.

=

Trang 3

13. Hấp phụ:

là 1 chất bị thu hút lên bề mặt của chất kia

Or là sự gia tăng nồng độ của một chất lên bề mặt của 1 chất khác

Or sự tập trung or tích tụ các tiểu phân của chất lên bề mặt phân chia pha

chỉ số cân bằng ưa nước & kỵ nước

là benzal kolium chloride

là Natrilauryl sulfat

mỗi tâm hấp phụ

là sự hấp phụ chất tan trong nước & dung môi hữu cơ đều như nhau

20. là cetyl pyridinium chloride

21. Giá trị EA ( năng lượng hoạt hóa) của phản ứng có thể tính nếu biết: k1 ở t 0 , T1 & k2 có t 0 , T2 và R

sản phẩm

dung dịch chất điện ly ( a&b)

saccarose

phân cực )

Trang 4

32. Có thể phân tán theo, ngoại trừ:thành phần hóa học

35. Khi phân laoị hệ keo theo dạng: khí/ lỏng, rắn/ lỏng, rắn/ khí gọi là phân laoị theo tập hợp các pha

39. Có pp tổng quát điều chế keo là: pp ngưng tụ & pp phân tán

ngưng hơi trong benzen

liên tục)

43. Hệ keo – hệ phân tán là:

trường phân tán

dịch trong ống nghiệm đục, đây là hiện tượng:

nghiệm dâng lên, đây là hiện tượng:

tích do lực khuếch tán

Trang 5

51. Hệ keo là:

10 -7 – 10 -5 cm phân tán trong môi trường phân tán

khuếch tán mạnh nhất là:

 Tăng lên 10 5 lần

khuyếch tán.

60. Độ dẫn điện riêng là:

61. Đơn vị dẫn điện riêng là:

 T1/2 =

 [A]= kt +

 lg[A]= +lg

 = kt +

 Thời gian -1

Trang 6

 T9/10 =

 tg

 tg

 tg

 T(t) = Y n x T(1h)

 Nồng độ -1 x thời gian -1

75. Nếu phản ứng của chất A (g/lít) là bậc 1, sau thời gian t(giờ) thì đơn vị hằng

số phản ứng k được tính là:

 giờ -1

76. Nếu phản ứng của chất A (g/lít) là bậc 2, sau thời gian t(giờ) thì đơn vị hằng

số phản ứng k được tính là:

 giờ/lit x g

ứng là:

 � giảm theo chiều acid mạnh> kiềm mạnh> muối > chất điện ly yếu

vô cùng loãng:

Trang 7

 Vẽ……….bậc 1 log =

Ngày đăng: 29/07/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w