STT Kiểu hàm Tác dụng 1 Create Tạo một File 2 Copy structure to chép cấu hình của một file đã có sang một file khác 5 append from < tên file> [ fields < ds trường>] [for < điều kiện >
Trang 1STT Kiểu hàm Tác dụng
1 Create<file> Tạo một File
2 Copy structure to <file> chép cấu hình của một file đã có sang một file khác
5 append from < tên file> [ fields < ds trường>] [for < điều kiện >] Chép một b ản ghi từ một bản ghi đã có
7 go <n> go top
go bottom
Định vị con trỏ của bản ghi thứ n
8
skip <[+][-]m>
skip
dbf()
reccount()
recno()
bof()
eof()
Tiến(lùi) bản ghi xuống m
vị trí Lùi một vị trí Cho biết tên của dbf đang
mở Cho biết số lượng bản ghi cho biết số hiệu bản ghi hiện hành
trả về giá trị true nếu bản ghi ở vị trí đầu
trả về giá trị true nếu bản ghi ở vị trí cuối cùng
9 list structure [to printer/to file] Hoặc display structure [to printer/to file]
xem cấu trúc của dbf và có yêu cầu in ra máy in hoặc in
ra một file mới
10
list <phạm vi> [danh sách trường][for< điều
kiện>] [ while < điều kiện >] [ to file ] [ to printer] Xem danh sách - <phạm vi>
All :tất cả các bản ghi
record <n>: là bản ghi thứ n
rest : là kể từ bản ghi hiện tại cho đến hết
next <n> từ bản ghi hiện tại đến bản
Trang 2STT Kiểu hàm Tác dụng
ghi thứ n
- for < điều kiện >
điều kiện cần để liệt
kê
- while< điều kiện >
điều kiện để dừng lại
- off để tắt chế độ hiện số hiệu
- danh sách trường xác định một dãy các trường cần hiển thị
12
edit < phạm vi >[fields< danh sách trường>][ for
< điều kiện >]
browse [fields< danh sách trường>][ for < điều
kiện >]
browse
Sửa nội dung bản ghi
13 browse fields< danh sách các trường> < tên trường kết xuất = biểu thức > Tính toán giữa các trường
14 replace < trường > with < biểu thức > Sửa đổi
15 delete < phạm vi > [for < điều kiện >] [while < điều kiện>] Đánh dấu xoá bản ghi
16 recall< phạm vi > [for < điều kiện >] [while <điều kiện>] Khôi phục các bản ghi đã xoá
17 set delete on Đặt chế độ che đi bản ghi đã đánh dấu xoá
20
mà mình mong muốn
không có tham số
sẽ chèn vị trí cuối cùng
blạnk : chèn vào vị trí hiện hành
before chèn vào vị trí trước vị trí hiện hành
21 copy to <tên file> [ < phạm vi > ] [ fields < tên trường >] [for < đièu kiện > ] [ while < điều kiện Sao trích tới một file cần sao trích
Trang 3STT Kiểu hàm Tác dụng
> ]
22
sort to < tên file > on < trường 1 > [ a]/
[d]/[c] [for< điều kiện >] [ while < điều kiện > ] [
fields < tên trường >
Sắp xếp trường theo một trật tự nhất định
/a : theo chiều tăng dần
/d: theo chiều tăng dần
/ c sắp xếp theo chữ cái
23 for < điều kiện > ] [ compact] [ unique] [ additive]index on < +,- biểu thức khoá > to < tên tệp > [
Sắp xếp các bản ghi theo một thứ tự nhất định thông qua một tệp chỉ số
dấu + là theo thứ
tự tăng dần dấu – là thứ tự giảm dần
compact tệp chỉ số
sẽ được nén unique chỉ có một bản ghi đầu tiên trong dbf được ghi
số thứ tự vào trong tệp chỉ số
additive : tệp chỉ
số cũ không bị đóng lại
24
set index to [ danh sách các tệp chỉ số [?] ] [order
< biểu thức số > / tên tệp chủ ] [ ASCENDING][
descending] [ additive]
Mở các tệp chỉ số
danh sách các tệp chỉ số
order xác định tệp chủ
25
use < tên dbf > index [ danh sách các tệp chỉ số
[?] ] [order < biểu thức số > / tên tệp chủ ] [
ASCENDING][ descending]
Mở các tệp chỉ số
danh sách các tệp chỉ số
order xác định tệp chủ
26 set index to [ biểu thức sô /< tên tệp chủ > ] ; asending/ desending Xác định tệp chủ
27
chỉ số đang mở sao cho phù hợp với trạng thái mới của dbf
28 display status Xem trạng thái của dbf ndx (n) : trả lại tên
index có số thứ tự n
Trang 4STT Kiểu hàm Tác dụng
key(n) trả lại biểu thức khoá của tệp idx có số thứ tự n order () trả lại số thứ tự của Master Index
29
close all
close index
close dbf
set index to
+ Đóng tất cả các loại tệp + Đóng các tệp chỉ số + Mọi tệp mở kèm sẽ bị đóng lại
+ Đóng tất cả các tệp chỉ số đang mở trong vùng
30
locate for < điều kiện > [ < phạm vi > ]
continue
Tìm kiếm một bản ghi , thoả mãn một điều kiện nào
đó
để định vị tới các bản ghi tiếp theo
31 seek< điều kiện > Dùng để tìm kiếm nhanh khi đã sắp xếp các chỉ số
32 set filter to < điều kiện > Dùng để lọc các bản ghi thoả mãn một điều kiện
nhất định
33 set fields to < danh sách trường > set fields on + Dùng để lọc các trường + Muốn sử dụng lại danh
sách đã nêu
34
count [< phạm vi > ] [ for < điều kiện > ] [ while
< điều kiện >] [to < biến >]
Dùng đếm các bản ghi
to < biến > để gửi giá trị vào biến không có tuỳ chọn , nó sẽ đếm tất cả các bản ghi
35
sum [< phạm vi > ] [ < danh sách biểu thức > ]
[for < điều kiện >] [while < điều kiện > ] [to
<danh sách biến>]
Tính tổng
danh sách biểu thức : dãy các biểu thức phân cách nhau một dấu phẩy , mỗi biểu thức tương ứng một tổng
to biến : các giá trị tổng này sẽ được gửi vào theo thức tự tương ứng của vào danh sách biến
36 average [< phạm vi > ] [ < danh sách biểu thức > ] Tính giá trị trung bình
Trang 5STT Kiểu hàm Tác dụng
[for < điều kiện >] [while < điều kiện > ] [to
<danh sách biến>]
37
calculate [< phạm vi > ] [ < danh sách biểu thức >
] [for < điều kiện >] [while < điều kiện > ] [to
<danh sách biến>]
danh sách biểu thức được
sử dụng bởi các hàm mẫu sau
CNT() để đếm số bản ghi
SUM(biểu thức số) : dùng để tính tổng AVG ( biểu thức
số ) dùng để lấy giá trị trung bình
STD ( biểu thức số ) : tính độ lệch tiêu chuẩn
VAR ( biểu thức
số ) tính độ lệch trung bình
Min ( biểu thức ) tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức Max ( biểu thức ) tính giá trị lớn nhất của biểu thức
38 Total to < tên tệp > on < biểu thức khoá > [ phạm vi ] ; [ fields < danh sách trường > ] [ for < điều
kiện > ] [ while < điều kiện >]
Tính tổng và kết quả được ghi sang một dbf mới
39 use < tên dbf > allas < tên bí danh > sellect < tên bí danh >
Gán bí danh cho dbf Thay cho sellect < số hiệu vùng >
40 use < tên dbf > in < số hiệu > Tại một vùng hiện hành có thể mở một dbf trong vùng
khác bằng lệnh trên
41
allas ([ < số hiệu vùng > ] )
DBF ([ < số hiệu vùng > ] )
recount ( [< số hiệu vùng > ])
recno ( [< số hiệu vùng >])
bof( [< số hiệu vùng >])
eof ( [< số hiệu vùng >])
Cho biết bí danh của số hiệu vùng đang mở
Cho biết tên của dbf đang
mở Cho biết số lượng bản ghi của tệp
Cho biết số hiệu bản ghi hiện hành
Kiểm tra vị trí đầu tệp Kiểm tra vị trí cuối tệp
42 update on < trường khoá > from < bí danh > ;replace < trường i > with < biểu thức i > [ cập nhật dữ liệu từ các dbf khác : tệp được cập nhật
Trang 6STT Kiểu hàm Tác dụng
random] phải được mở ở vùng hiện
hành, còn tệp chứa dữ liệu phải được mở ở một vùng khác với bí danh
trường i là trường của tệp hiện hành được cập nhật bởi các giá trị tương ứng bởi các biểu thức thứ i
Không có random đòi hỏi cả hai dbf phải có thứ tự theo chiều tăng dần theo
< trường khoá
> mà chỉ cần tệp hiện hành
43
Set relation to [< biểu thức i >] into < bí danh i >
[ additive >
Đặt mối quan hệ cho các dbf
additive : các mối quan hệ sẽ được thêm vào
không có additive thì các mối quan hệ mới sẽ thay thế cho các mối quan hệ cũ
và các các mối quan hệ cũ sẽ bị huỷ bỏ
44 Run < lệnh dos > hoặc ! lệnh dos
- Dir [< đặc tả file >] [to printer] [ to <tên tệp>]
Gọi lệnh trong dos
- Xem thư mục
45
Type < tên tệp >[to printer] [ to <tên tệp 2>][
number]
Xem nội dung của file number được dùng để hiện
số hiệu của mỗi dòng trên bản ghi
47 Rename < tên cũ > to < tên mới > Đổi tên file
48 Delete file < tên tệp > hoặc Erase < tên tệp > Xoá file
49 Modify command < tên file > Tạo File lập trình
Trang 7STT Kiểu hàm Tác dụng
51 Dimension <tên mảng> (<n1>,n<2>) Cài đặt mảng
52 Scatter fields < danh sách trường> [memo] to < tên mảng > blank Chuyễn 1 record sang dạng mảng
53 Gather from < tên mảng >[ fields < list > ] [ < phạm vi > ] [ For < đk >] [ while < đk >] Chuyễn 1 mảng sang trường
54 Append from array < tên mảng > [ < phạm vi > ] [ For < điều kiện >] [fields <danh sách trường >] Chuyễn dạng mảng sang trường
55 Copy to array < tên mảng > >[ fields < list > ] [ < phạm vi > ] [ For < đk >] [ while < đk >] Chuyển tất cả các bản ghi sang mảng
56
Ascan ( < mảng >, giá trị , [n1] [n2] ) Tìm kiếm một phần tử có
thuộc mảng hay không ? N1 : bắt đầu từ phần tử n1 N2 : số phần tử giới hạn Nếu không có n1 , máy tính
sẽ tìm từ đầu Nếu không có n2 , máy tính
sẽ tìm tất cả các phần tử
57 Asort ( < mảng > , [<n1>], [<n2>],[ <n3>]) N3 = 1 : giảm dần N3 = 0 : tăng dần
58 Acopy ( mảng nguồn , mảng đích , [<n1>], [<n2>],[ <n3>]) N 3 : có số thứ tự
59
N = 0 cho biết số phần tử của mảng
N = 1 cho biết số hàng của mảng
N = 2 cho biết số cột của mảng
58
Aelement ( < mảng >, n1 , n2 ) Trả về số thứ tự của phần tử
của mảng khi biết số hàng n1 và số cột n2
59
Asubscript ( < mảng >, n1 , n2 ) Cho biết số hàng hoặc số
cột khi biết số thứ tự n1 Nếu n2 = 1 thì đó là hàng Nêú n2 = 2 thì nó là cột