Tĩnh mạch mạc treo kết tràng trên chạy phía trước động mạch Câu 13: ĐM mạc treo tràng dưới: A?. Tất cả đều đúng Câu 17: Nhánh bên của động mạch mạc treo tràng dưới là: A.. Kết tràng ngan
Trang 1TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU (TIÊU HÓA)
Câu 1: Dây chằng vị hoành, dây chằng vị lách, dây chằng vị kết tràng là thành phần của?
A Mạc nối bé
B Mạc nối lớn
C Mạc treo kết tràng
D Tất cả đều sai
Câu 2: Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ về:
A TM cửa
B TM lách
C TM mạc treo tràng trên
D TM gan chung
E TM gan riêng
Câu 3: Về dạ dày, câu nào sau đây sai?
A Dạ dày thông với tá tràng qua lỗ môn vị
B Trong thành dạ dày có lớp cơ chéo
C Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở tâm vị
D Mạch máu cung cấp cho dạ dày chủ yếu đi dọc theo 2 bờ cong
E Thần kinh lang thang chi phối cho dạ dày thuộc hệ đối giao cảm
Câu 4: Động mạch thân tạng chia 3 nhánh:
A ĐM vị trái, ĐM gan riêng, ĐM lách
B ĐM vị trái, ĐM gan chung, ĐM lách
C ĐM vị phải, ĐM gan chung, ĐM lách
D ĐM vị trái, ĐM vị phải, ĐM lách
Câu 5: Mặt sau dạ dày không liên quan với:
A Cơ hoành
B Thận trái
D Túi mạc nối
Câu 6: Tạng nào không liên quan tới lách:
A Dạ dày
B Thùy trái của gan
C Đuôi tụy
D Thận trái
E Góc kết tràng trái
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng:
A Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
B Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
C Nếu (I) đúng, (II) sai
D Nếu (I) sai, (II) đúng
E Nếu (I) sai, (II) sai
(I) Lách rất khó vỡ khi bị chấn thương VÌ
(II) Bình thường lách nằm sâu dưới vòm hoành trái
Câu 8: Chọn câu đúng nhất khi nói về tâm vị:
A Lỗ tâm vị nằm cạnh (T) đốt sống L1
B Lỗ tâm vị nằm cạnh (P) đốt sống N10
C Đáy vị là vùng thấp nhất của dạ dày ở tư thế đứng
D Lỗ tâm vị có van và cơ thắt tâm vị
Câu 9: Chiều dài trung bình của ruột non?
1
Trang 2A 1.4-1.8m
B 2-2.5m
C 3.2-4m
D 5.5-9m
Câu 10: Ruột non có bao nhiêu lớp?
Câu 11: Cấp máu cho hỗng tràng và hồi tràng là chức năng của cơ quan nào?
A Ruột thừa
C Mạc treo ruột non
D Manh tràng
Câu 12: Câu nào sau đây sai khi nói về ĐM mạc treo tràng trên?
A Tách từ mặt trước ĐM chủ bụng, dưới ĐM thân tạng 1 cm, ngay trên các ĐM thận, tương ứng đốt sống L1
B Dài 20-25 cm, đi thẳng, hơi chếch xuống dưới, sang trái
C Gồm 4 đoạn
D Tĩnh mạch mạc treo kết tràng trên chạy phía trước động mạch
Câu 13: ĐM mạc treo tràng dưới:
A Xuất phát từ động mạch chủ bụng ở ngang mức với đốt sống L1
B Đi trong mạc treo kết tràng xuống và chỉ cung cấp máu cho kết tràng xuống
C Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
D Không thông nối với động mạch mạc treo tràng trên
E Góp phần cung cấp máu cho kết tràng ngang
Câu 14: Mạc treo ruột thừa treo ruột thừa và:
A Thành bụng sau
B Thành bụng trước
C Manh tràng
D Hồi tràng
E Kết tràng lên
Câu 15: Động mạch cấp máu cho ruột thừa và manh tràng, ngoại trừ:
A ĐM manh tràng sau
B ĐM manh tràng giữa
C ĐM manh tràng trước
D ĐM ruột thừa
Câu 16: Để phân biệt hỗng tràng và hồi tràng, người ta dựa vào:
A Kích thước
B Sự phân bố mạch máu
C Túi thừa hồi tràng
D Tất cả đều đúng
Câu 17: Nhánh bên của động mạch mạc treo tràng dưới là:
A ĐM đại tràng trái
B ĐM trực tràng trên
C ĐM trực tràng giữa
D ĐM cùng giữa
Câu 18: Các tạng nào dưới đây được gọi là tạng dưới thanh mạc?
A Gan, lách, dạ dày
B Thận, niệu quản
2
Trang 3C Tá tràng, tụy
D Túi mật, ruột thừa
E Tử cung, trực tràng, bàng quang
Câu 19: Vòng ĐM bờ cong vị bé bao gồm:
A ĐM vị phải, ĐM vị tá tràng
B ĐM vị trái, ĐM vị phải
C ĐM vị trái, ĐM vị mạc nối trái
D ĐM vị phải, ĐM vị mạc nối phải
Câu 20: Hai tạng nào sau đây có liên hệ chặt chẽ với nhau về mặt giải phẫu, sinh lý, bệnh lý?
A Tim và gan
B Phổi và thận
C Tá tràng và tụy
D Tất cả đều đúng
Câu 21: Vị trí lỗ tâm vị?
A Nằm bên phải đốt sống TL1
B Trước thân đốt sống ngực N12, lệch phải 2,5cm
C Sau sụn sườn VII trái,trước thân đốt sống N10
D Ngang đĩa gian đốt sống N 4-5
Câu 22: Phần nào của dạ dày dễ được nhìn thấy trên phim X quang?
A Đáy vị
B Thân vị
C Tâm vị
D Môn vị
Câu 23: Ở thành sau, phần thân vị , dạ dày không liên quan đến bộ phận nào?
A Thận và tuyến thượng thận trái
B Đuôi tụy
C Các mạch máu rốn lách
D Màng phổi trái
Câu 24: Qua hậu cung mạch nối , bờ cong vị nhỏ có liên quan:
A Động mạch chủ bụng
B Động mạch thân tạng
C Đám rối tạng
D Tất cả đều đúng
Câu 25: Cơ thắt môn vị được tạo nên từ:
A Cơ vòng
B Cơ dọc
C Cơ chéo
D Tầng ngang và niêm mạc
Câu 26: Ngay khi xuất phát, ĐM thân tạng không chia thành ngành nào:
A Động mạch vị trái
B Động mạch vị mạc nối
C Động mạch lách
D Động mạch gan chung
Câu 27: Dạ dày được chi phối bởi thần kinh:
A Thân trước, thân sau của dây thần kinh X
B Nhánh trái, nhánh phải của dây thần kinh hoành
C Thần kinh gai sống
D Các dây thần kinh gian sườn cuối
3
Trang 4Câu 28: Thành phần nào của tá tràng sau đây di động được:
A 1/3 dưới phần trên
B Phần ngang
C Phần lên
D 2/3 đầu phần trên
Câu 29: Đuôi tụy:
A Bờ dưới tách ra một mẩu gọi là mỏm móc
B Khuyết trên do DII tá tràng gối lên bờ trên tụy làm lõm xuống thành rãnh
C Khuyết dưới có động mạch mạc treo tràng trên chạy qua
D Bờ trên có rãnh để mạch lách chạy qua
Câu 30: Bên phải ruột non liên quan đến thành phần nào:
A Manh tràng, kết tràng lên
B Các tạng trong chậu hông bé
C Kết tràng xuống
D Kết tràng ngang và mạc treo kết tràng ngang
Câu 31: So sánh giữa hổng tràng và hồi tràng nào dưới đây là không đúng:
A Đường kính hỗng tràng lớn hơn hồi tràng
B Thành của hồi tràng dày hơn, nhiều mạch máu hơn
C Mô bạch huyết của hổng tràng là nang đơn còn hồi tràng là bảng bạch huyết
D Quai hỗng tràng nằm ngang , quai hồi tràng nằm dọc
Câu 32: Tấm hay lớp nào sau đây của ruột non là quan trọng nhất với nhiệm vụ hấp thu :
A Lớp niêm mạc
B Lớp thanh mạc
C Tấm dưới niêm mạc
D Tấm dưới thanh mạc
Câu 33: Động mạch tiếp máu cho một phần của tụy , tất cả ruột non , ruột già:
A Động mạch thân tạng
B Động mạch mạc treo tràng trên
C Động mạch mạc treo tràng dưới
D Động mạch vị trái
Câu 34: Nhánh nào sau đây của ĐM hồi đại tràng không cấp máu cho manh tràng:
A Nhánh manh tràng trước
B Nhánh manh tràng sau
C Nhánh hồi tràng
D Nhánh đại tràng lên
Câu 35: Mô tả đúng về ruột già:
A Gồm manh tràng , kết tràng, trực tràng và ống hậu môn
B Chiều dài cố định bằng 2/3 ruột non
C Gồm tá tràng, hồng tràng và hồi tràng
D Chiều rộng giảm dần từ đầu các khúc ruột (3cm) đến khúc ruột cuối (2cm) Câu 36: Vị trí thường thấy của manh tràng:
A Hố chậu phải, thành bụng sau
B Hố chậu trái, sau cơ thắt lưng chậu
C Hố chậu phải, thành bụng trước
D Đáy chậu
Câu 37: Có bao nhiêu mạc treo kết tràng:
4
Trang 5C 4
Câu 38: Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở những điểm nào:
A Có các dải cơ dọc
B Có các bướu kết tràng
C Có các túi thừa mạc nối
D Tất cả đều đúng
Câu 39: Niêm mạc hệ tiêu hóa có:
a Hai lớp cơ
b Ba lớp cơ
c Một lớp cơ
d Bốn lớp cơ
Câu 40: Niêm mạc dạ dày có:
a Một lớp cơ
b Hai lớp cơ
c Ba lớp cơ
d Bốn lớp cơ
Câu 41: Gốc tá tràng có:
a Dịch tụy đổ vào
b Dịch mật đổ vào
c Cả a,b
d Tất cả đều sai
Câu 42: ĐM vị phải tách ra từ:
a ĐM gan chung
b ĐM thân tạng
c ĐM lách
d ĐM gan riêng
Câu 43:Ruột non:
a Nhận máu từ ĐM mạc treo tràng trên
b Di động chứ không dính vài đoạn như kết tràng
c Có đường kính to dần từ trên xuống dưới
d Tất cả đều sai
Câu 44: Gốc Treitz:
a Là gốc giữa hồi tràng và hổng tràng
b Là gốc giữa tá tràng và hồi tràng
c Là gốc giữa tá tràng và hổng tràng
d Là gốc giữa tá tràng và dạ dày
Câu 45: Bờ dưới mạc dính kết tràng trái là:
a Đường vòng theo mào chậu trái
b Đường từ mỏm nhô dọc theo bờ trong tắc lưng trái
c Đường từ mỏm nhô đi ngang sang trái
d Tất cả đều sai
Câu 46: vị trí của khối manh tràng và ruột thừa
a Thường ở hố chậu phải
b Gốc ruột thừa chiếu lên thành bụng ở điểm giữa đường nối gai chậu trước trên với rốn
c Bất thường, có thể ở dưới gan hoặc hố chậu trái hoặc dưới chậu hông
d Tất cả đều đúng
Câu 47: nhánh tận cùng ĐM mạc treo tràng dưới là:
A ĐM xích ma dưới
5
Trang 6B ĐM trực tràng trên
C ĐM trực tràng giữa
D ĐM trực tràng dưới
Câu 48: Về hình thể ngoài, kết tràng giống ruột non ở điểm?
A Có thanh mạc bao bọc bên ngoài
B Có các dải cơ dọc
C Có các bướu kết tràng
D Có các túi thừa mạc nối
Câu 49: Phần nào của dạ dày thường chứa không khí ?
A Tâm vị
B Đáy vị
C Hang vị
D Môm vị
Câu 50: Nơi nào của dạ dày chứa nhiều axit ?
A Tâm vị
B Đáy vị
C Hang vị
D Môm vị
Câu 51: Lỗ môn vị thông với hành tá tràng ở bên phải ĐS nào ?
Cau 52: Thành phần khoog phải của mạc nối lớn ?
A DC vị hoành
B DC vị lách
C DC vị đại tràng
D DC vị trái
Câu 53: Cấu tạo dạ dày gồm mấy lớp ?
Câu 54: Vùng môn vị tiết ra chất gì ?
A Chất axit
B Chất kiềm
C Chất axit lẫn kiềm
D Chất nhờn
Câu 55: Mạch máu dạ dày bắt nguồn từ ?
A ĐM chủ lên
B ĐM phổi
C ĐM thân tạng
D ĐM cảnh trong
Câu 56: ĐM thân tạng là nhánh đầu tiên của ?
A ĐM chủ bụng
B ĐM phổi
C ĐM thân tạng
D ĐM cảnh trong
Câu 57: ĐM thân tạng sau khi xuất phát không cho ngành nào ?
A ĐM vị trái
6
Trang 7B ĐM vị phải
C ĐM lách
D ĐM gan chung
Câu 58: ĐM vị phải thường xuất phát từ đâu ?
A ĐM thân tạng
B ĐM gan chung
C ĐM gan riêng
D ĐM lách
Câu 59: Đoạn duy nhất có thể di động của tá tràng là ?
A Góc tá hỗng tràng
B Góc tá tràng
C Hành tá tràng
D Môn vị
Câu 60: Đoạn DII của tá tràng chạy thẳng xuống dọc bờ phải ĐS ?
A N12 đến L2
B N12 đến L3
C L1 đến L3
D L1 đến L4
Câu 61: Chọn câu sai? Tâm vị:
A Là 1 vùng rộng khoảng 3-4 cm
B Nằm kế cận thực quản
C Chưa bao gồm lỗ tâm vị
D Không có van đóng kín
Câu 62: Chọn câu sai? Môn vị:
A Mặt ngoài được đánh dấu bởi TM trước môn vị
B Lỗ thông môn vị thông môn vị với tá tràng
C Lỗ thông môn vị nằm bên trái đốt sống L1
D Hang môn vị tiếp nối với thân vị chạy sang phải và hơi ra sau
Câu 63: Chọn câu sai? Thân vị:
A Nối tiếp phía dưới đáy vị
B Hình ống cấu tạo bởi 2 thành và 2 bờ
C Giới hạn trên là mặc phẳng ngang qua lỗ tâm vị
D Giới hạn dưới là mặc phẳng qua khuyết góc của bờ cong vị lớn
Câu 64: Chọn câu sai? Đáy vị:
A Là phần phình to hình chỏm cầu
B Ở bên phải lỗ tâm vị
C Có khuyết tâm vị ngăn cách vơi thực quản bụng
D Thường chứa khoảng 50ml không khí
Câu 65: Chọn câu sai? Tá tràng:
A Dài khoảng 25 cm, đường kính 3-4cm
B Là khúc đầu của ruột già
C Đi từ môn vị đến góc tá hỗng tràng
Có hình chữ C chia làm 4 phần
Câu 66: Chọn câu sai:
A Mạc treo ruột non bám vào góc tá hỗng tràng
B Đoạn DI tiếp nối môn vị, 2/3 đầu phình to thành hành tá tràng
C Giữa phần xuống và phần ngang của tá tràng là góc tá tràng dưới
D Đoạn DII là đoạn duy nhất có thể di động của tá tràng
Câu 67: Chọn câu sai:
A Phần xuống tá tràng nằm cạnh thận phải
7
Trang 8B Phần ngang tá tràng đè lên ĐM chủ bụng, TM chủ dưới và phía trước có ĐM mạc treo tràng trên
C Mạc treo ruột non bám vào góc tá hỗng tràng
D Phần xuống của tá tràng có thể dễ bị tổn thương khi va chạm ở bụng
Câu 68: Cơ treo tá tràng đi từ:
A Trụ phải cơ hoành đến góc tá hỗng tràng
B Trụ trái cơ hoành đến góc tá hỗng tràng
C Trụ phải cơ hoành đến góc tá tràng trên
D Trụ phải cơ hoành đến góc tá tràng dưới
Câu 69: Chọn câu sai khi nói về tụy:
A Đầu tụy gối vào mặc phải các đốt sống thắt lưng 1,2
B Bờ dưới tách ra một mẫu gọi là mỏm móc
C Mỏm móc quặt từ trái sang phải, móc vào bó mạch mạc treo tràng trên
D Tá tràng quây xung quanh đầu tụy
Câu 70: Động mạch trên tá tràng là nhánh của:
A Động mạch gan riêng
B Động mạch mạc treo tràng trên
C Động mạch lách
D Động mạch vị tá tràng
Câu 71: Bờ cong vị nhỏ không liên quan:
A ĐM mạc treo tràng trên
B ĐM chủ bụng
C ĐM thân tạng
D Đám rối tạng
Câu 72: Nhánh của động mạch gan riêng:
A ĐM vị tá tràng
B ĐM vị mạc nối trái
C ĐM mạc treo tràng trên
D ĐM lách
Câu 73: Điểm Mac Burney (điểm ruột thừa) ở vị trí:
A Chỗ nối 2/3 ngoài và 1/3 trong của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên bên phải
và rốn
B Chỗ nối 1/3 ngoài và 2/3 trong của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên bên phải
và rốn
C Chỗ nối 2/3 ngoài và 1/3 trong của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên bên trái
và rốn
D Chỗ nỗi 1/3 ngoài và 2/3 trong của đoạn thẳng nối gai chậu trước trên bên trái
và rốn
Câu 74: Tiểu tụy Winslow là:
A Bóng gan tụy
B Mỏm móc tụy
C Ống tụy chính
D Ống tụy phụ
Câu 75: Các tuyến tiêu hóa gồm:
2 Tuyến nước bọt
3 Túi mật
4 Dạ dày
8
Trang 9B 2,3,4
C 1,2,5
D 1,2,3,4,5
Câu 76: Bóng Vater là:
A Ống tụy chính
B Ống tụy phụ
C Ống mật chủ
D Bóng gan tụy
Câu 77: Câu nào sau đây không đúng khi nói về tụy:
A Tụy được chia thành 5 phần: mỏm tụy, đầu tụy, cổ tụy, thân tụy và đuôi tụy nằm trong khoang phúc mạc
B Tụy là một tuyến vừa nội tiết, vừa ngoại tiết
C Các tĩnh mạch của tụy đềi trực tiếp hay gián tiếp đổ vào tĩnh mạch cửa
D Đuôi tụy di động trong mạc nối vị lách
Câu 78: Phần nào sau đây của tá tràng liên quan phía sau với cột sống:
A Phần di động
B Phần trên
C Phần ngang
D Phần xuống
E Phần lên
Câu 79: Mặt sau tá tụy dính vào thành bụng sau bởi:
A Mạc dính kết tràng
B Mạc dính tá tụy
C Mạc treo kết tràng ngang
D Tĩnh mạch cửa
E Mạc nối lớn
Câu 80: Nhú tá lớn ở ngang mức:
A Phần ngang tá tràng
B Phần lên tá tràng
C 2/3 trên - 1/3 dưới phần xuống tá tràng
D 1/3 trên - 2/3 dưới phần xuống tá tràng
E Phần trên tá tràng
Câu 81: Trong chấn thương bụng kín ở vùng thượng vị, nếu không may bị vỡ tá tràng, phần nào sau đây của tá tràng dễ bị vỡ nhất:
A Phần trên
B Phần xuống
C Phần lên
D Phần ngang
Câu 82: Hỗng tràng và hồi tràng:
A Các khúc ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng
B Các khúc ruột dưới nằm thẳng bên phải ổ bụng
C Nằm dưới mạc treo kết tràng ngang
D Nhận máu từ động mạch mạc treo tràng trên
E Tất cả đều đúng
Câu 83: Túi thừa hồi tráng:
A Di tích ống niệu rốn
B Ở bờ tự do của ruột non
C Cách góc hồi manh tràng khoảng 80cm
D A, B, C đúng
E B, C đúng
9
Trang 10Câu 84: Các động mạch sau đều là nhánh của động mạch mạc treo tràng trên ngoại trừ:
A Động mạch kết tràng phải
B Động mạch kết tràng giữa
C Động mạch hồi kết tràng
D Động mạch tá tụy trên
E Động mạch tá tụy dưới
Câu 85: Phần nào sau đây của kết tràng là di động:
A Kết tràng phải
B Kết tràng trái
C Kết tràng sigma
D Trực tràng
E Kết tràng lên
Câu 86: Các thành phần sau đều thuộc niêm mạc ống hậu môn ngoại trừ:
A Các nếp bán nguyệt
B Cột hậu môn
C Đường lược
D Val hậu môn
E Xoang hậu môn
Câu 87: Chọn sai? Quai ruột:
A Do ruột non cuộn thành
B Có 14-16 quai hình chữ C
C Mỗi quai ruột dài 20-25cm
D Có 2 nhóm:nằm ngang và thẳng đứng
Câu 88: Chọn sai? Rễ mạc treo:
A Cong hình chữ S, dài 15cm
B Cách sụn gian đốt sống thắt lưng 1,2 từ 2-8cm
C Có đi ngang qua niệu quản phải
D Bắt đầu ở bên phải
Câu 89: Chọn sai? Động mạch mạc treo tràng trên:
A Dài 20-25 cm
B Cấp máu cho nữa phải ruột già
C Tận bờ ruột cách góc hồi manh tràng 80cm
D Nằm ngay dưới ĐM thận
Câu 90: Chọn sai? Mạc treo ruột non:
A Tạo 1 vách chếch xuống dưới và sang phải
B Chia tầng dưới ổ bụng làm 2 khu
C Khu bên phải thông hố chậu phải
D Khu bên trái thông chậu hông lớn
Câu 91: Nhánh của động mạch mạc treo tràng dưới:
A ĐM hồi đại tràng
B ĐM trực tràng trên
C ĐM trực tràng giữa
D ĐM hồi manh tràng
Câu 92: Chọn sai? Manh tràng:
A Là phần đầu tiên của ruột già
B Dưới lỗ hồi manh tràng
C Là tạng ngoài phúc mạc
D Nằm ở hố chậu phải
Câu 93; Chọn câu sai:
10
Trang 11A Thân ruột chạy theo TM mạc treo tràng trên đổ vào bể dạ dày gan ruột
B ĐM trực tràng giữa là nhánh của động mạch chậu trong
C Manh tràng là tạng ngoài phúc mạc
D Túi thừa hồi tràng là di tích ống noãn hoàng
Câu 94: Chọn câu đúng khi nói về hỗng tràng và hồi tràng:
A Đường kính hỗng tràng lớn hơn hồi tràng
B Thành hỗng tràng hẹp hơn, nhiều mạch máu hơn
C Quai hồi tràng nằm dọc phía dưới trái ổ bụng
D Mô bạch huyết của hồi tràng là các nang đơn độc
Câu 95: Vị trí ruột thừa:
A 1/3 ngoài, 2/3 trong, nối từ rốn tới gai chậu trước trên bên phải
B 1/3 ngoài, 2/3 trong, nối từ rốn tới gai chậu trước trên bên trái
C 1/3 trong, 2/3ngoài, nối từ rốn tới gai chậu trước trên bên phải
D 1/3 trong, 2/3 ngoài, nối từ rốn tới gai chậu trước dưới bên phải
Câu 96: 1/2 (P) đại tràng gồm:
A Đại tràng phải, 1/2 đại tràng giữa
B Đại tràng phải, 2/3 đại tràng giữa
C Đại tràng phải, 1/3 đại tràng giữa
D Đại tràng phải, đại tràng giữa
Câu 97: Dạ dày:
A Có 2 khuyết: khuyết tâm vị và khuyết góc
B Cơ ở dạ dày gồm 2 loại: cơ dọc ở trong, cơ vòng ở ngoài
C Môn vị có cơ thắt môn vị
D A, B đúng
E A, C đúng
Câu 98: Các thành phần sau đều liên quan với mặt sau dạ dày, ngoại trừ:
D Thận trái
E Tuyến thượng thận trái
Câu 99: Động mạch nào phát sinh từ động mạch chủ bụng:
A Động mạch gan chung
B Động mạch thân tạng
C Động mạch lách
D Động mạch vị phải
E Động mạch vị mạc nối phải
Câu 100: Động mạch nào sau đây phát sinh từ động mạch lách:
A Động mạch gan chung
B Động mạch vị trái
C Động mạch vị mạc nối trái
D Động mạch vị phải
E Động mạch vị mạc nối phải
Câu 101: Động mạch nào phát sinh từ động mạch thân tạng:
A Động mạch gan chung
B Động mạch vị tá tràng
C Động mạch vị mạc nối trái
D Động mạch vị phải
E Động mạch vị mạc nối phải
11