KHCO3 vµ KOH Cã c¸c dung dÞch sau : NaCl, K2SO4, HCl, H2SO4 lo·ng Dùng thêm thuốc thử trong trờng hợp nào dới đây để phân biệt các dung dịch trên bằng phơng ph¸p ho¸ häc nµo?. dÞch Dung [r]
Trang 1Phòng giáo dục văn lâm
Đề thi chọn học sinh giỏi huyện môn Hóa lớp 9
( Thời gian làm bài 150 phút)
(Đề 3)
I Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Học sinh chọn đáp án đúng ghi vào giấy thi:
Câu 1 : Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ)
Sau phản ứng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc khi cô cạn dung dịch có khối lợng là:
Câu 2 : Dãy oxit nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ ?
A. MgO, Fe2O3, FeO, CaO, SO3 B. CuO, MgO, Fe3O4, Ag2O, CrO3
C. Fe3O4, CuO, K2O, Ag2O, Al2O3 D MgO, Fe3O4, CaO, CuO, Na2O
Câu 3 : Kim loại nào đợc sử dụng làm dây tóc bóng đèn điện?
Câu 4 : Trong các cặp chất sau đây cặp chất nào phản ứng đợc với nhau tạo kết tủa ?
A NaOH và CuSO4 B NaOH và H2SO4 C CaCO3 và HCl D KHCO3 và KOH Câu 5 : Có các dung dịch sau : NaCl, K2SO4, HCl, H2SO4 (loãng)
Dùng thêm thuốc thử trong trờng hợp nào dới đây để phân biệt các dung dịch trên bằng phơng pháp hoá học nào ?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C BaCO3(r) D Dung dịch Ba(NO3)2 Câu 6 : Cho 200ml dung dịch HCl 2M trung hoà vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của
dung dịch NaOH cần dùng là bao nhiều ?
Câu 7 : Cho các oxit sau : SiO2, SO2, CO2, SO3, Fe3O4, Al2O3, P2O5, CO, CuO, NO, ZnO Dãy những
oxit nào sau đây trong các oxit trên tác dụng đợc với dung dịch KOH ?
A SiO2, SO2, SO3, Al2O3, P2O5 B SO2, SO3, P2O5, CO, ZnO
C SiO2, SO3, Al2O3, P2O5, NO D SO2, CO2, Fe3O4, SO3, CO
Câu 8 : Có các dung dịch sau : KOH, NaCl, Na2SO4, H2SO4, Ba(OH)2 Dùng thêm thuốc thử trong các
trờng hợp nào dới đây để phân biệt đợc các dung dịch trên bằng phơng pháp hoá học ?
A Quỳ tím B Phenonphtalein C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch BaCl2 Câu 9 : Một dung dịch 15% của một muối đợc pha loãng bằng cách cho thêm một lợng nớc bằng lợng
nớc trong dung dịch ban đầu Nồng độ % của dung dịch mới có giá trị nào sau đây :
Câu 10 : Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối
nhôm Clorua ?
Câu 11 : Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng với kim loại nào dới đây:
Câu 12 : Từ các chất Na2CO3, HCl, Zn, KNO3, FeS2 và không khí, có thể điều chế trực tiếp đợc khí nào
d-ới đây?
A H2, O2, SO2, H2S B H2, O2, SO2, CO2
C H2, O2, SO2, CO D H2, CO2, SO2, SO3
Câu 13 : Axits H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dới đây ?
A NaCl, CaSO3, Al(OH)3, Fe2O3 B K2SO4, Cu(OH)2, BaO, Zn
C Al(OH)3, Fe(OH)3, BaCl2, Al2O3 D FeCl3, MgO, Cu, Ca (OH)2
Câu 14 : Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau ?
A FeCl3, CuO, HNO3, MgCl2 B SO3, H2SO4, P2O5, Fe(NO3)3
C H2SO4, Ba(OH)2, H3PO4, Na2SO4 D NaCl, CuCl2, Al2O3, HCl
Câu 15 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Na A1 A2 A3 Na2SO4 Các chất trong trờng hợp nào dới đây ứng với thứ tự A1, A2,,A3 ở sơ đồ trên?
A Na2CO3, NaOH, Na3PO4 B Na2O, Na2CO3, NaNO3
C NaOH, Na2CO3, NaNO3 D Na2O, NaOH, Na2CO3
Câu 16 : Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau :
Cu(OH)2, Ba(OH)2, Na2CO3 hãy chọn thêm một thuốc thử nào dới đây để có thể nhận biết đợc cả ba chất trên ?
A Dùng dung dịch HCl B Dùng dung dịch HNO3
C Dùng dung dịch H2SO4 D Dùng dung dịch Na2SO4
Câu 17 : Hoà tan hoàn toàn 8g oxit của một kim loại hoá trị III cần dùng vừa hết 300ml dung dịch HCl
1M Kim loại hoá trị III là :
Câu 18 : Cần phải thêm bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% vào 200 gam dung dịch NaOH 5% để đợc
dung dịch NaOH 8% ?
Trang 2A 400 g B 300 g C 100 g D 200 g
Câu 19 : Hấp thụ hoàn toàn 0,01 mol SO2 vào 30ml dung dịch NaOH 1M Dung dịch sau phản ứng
gồm :
A Na2CO3 và NaHCO3 B Na2CO3 C Na2CO3 và NaOH D NaHCO3
Câu 20 : Nung nóng hoàn toàn 136 g hỗn hợp hai bazơ Mg(OH)2 và Fe(OH)3 thấy khối lợng của hỗn hợp
giảm đi 36 g Khối lợng của hai oxit thu đợc là:
II Phần Tự luận ( 5 điểm)
Câu 1: (1điểm) Hãy cho biết hiện tợng và giải thích (có viết PTHH) trong các thí
nghiệm sau:
+ Thí nghiệm 1: Nung nóng chất rắn đồng (II) hiđroxit màu xanh lơ trong ống nghiệm
đến khối lợng không đổi rồi thêm 1 ml đến 2 ml dung dịch HCl và lắc nhẹ
+ Thí nghiệm 2: Cho một miếng nhôm vào ống nghiệm chứa 2 ml đến 3 ml dung dịch
CuSO4 sau đó để một thời gian
+ Thí nghiệm 3: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch
FeCl3 lắc nhẹ rồi để yên
nhỏ CuSO4
Câu 2: (1điểm) Có 4 lọ hoá chất dạng bột trắng bị mất nhãn, chứa trong mỗi lọ có thể
là một trong những chất sau: Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, Ca SO4 2H2O.
Chỉ đợc dùng nớc và dung dịch HCl, hãy nêu cách làm để nhận ra và dán nhãn cho mỗi lọ Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu 3: (1điểm) Cho biết: A, B, C, D, E, F là những chất khác nhau Hãy hoàn thành
các phơng trình phản ứng:
1 Fe + H2SO4 (đặc nóng) A + B + H2O
2 A + NaOH C + Na2SO4
3 C t0 D + H2O
4 B + NaOH E
5 B + NaOH F + H2O
Câu 4: (1điểm) Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu
đợc 0,6 lít dung dịch A.
Tính V1, V2 Biết rằng 0,6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1,02 g Al2O3
Câu 5: (1điểm) Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Zn có khối lợng 46,2g Chia X làm
hai phần, trong đó phần hai có khối lợng gấp đôi phần một
+ Cho phần một tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 1M thu đợc V ml H2
+ Cho phần hai tác dụng với 800 ml dung dịch H2SO4 1M thu đợc 13,44 lít H2
-Tính V
- Xác định thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X Biết rằng thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
(Cho H = 1, Cl = 35,5, Al = 27, O = 16, Mg = 24, Zn = 65, Fe = 56, S = 32
………
Trang 3Môn Hoa9 (Đề số 3)
L
bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với
ph-ơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa9
Đề số : 3
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20