Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng a SinE b»ng:... Điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0 C.[r]
Trang 1đề số: 01 bài Kiểm tra số 1 (15 phút)
Họ và tên: Lớp : 9A điểm đạt :
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa có đáp án đúng :
1) Biểu thức : x − 1
√x +3 có TXĐ là
A x > -3 B x ạ -3 C x ³ -3 D x ³ 1
2) a) Biểu thức 5 −√26 ¿2
¿
√ ¿
có kết quả thu gọn là:
A 5 - √26 B √26 - 5
b) Biểu thức √1,6 1 , 69 3,6 có kết quả thu gọn là :
A 0,132 B 31,2 C 3,12 D 312
c) Biểu thức 3√3+1 ¿2
(3 −√3).(− 2√3)+ ¿ có kết quả thu gọn là :
A 22 B 34-12 √3 C 28+6 √3 D 34
3) Đa thức √ax −√by+√bx −√ay (x,y,a,b > 0) đợc phân tích thành :
A (√x −√y )(√a+√b) B (√y −√x )(√a+√b)
C (√x −√y )(√a −√b) D (√x+√y )(√a −√b)
4* + Biểu thức √2+√5 −√24 có kết quả thu gọn là :
A √3−√2 B √3 C √3+√2 D √2−√3
đề số: 01 bài Kiểm tra số 1 (15 phút)
Họ và tên: Lớp : 9A điểm đạt :
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa có đáp án đúng :
1) Biểu thức : x − 1
√x +3 có TXĐ là
A x > -3 B x ạ -3 C x ³ -3 D x ³ 1
2) a) Biểu thức 5 −√26 ¿2
¿
√ ¿
có kết quả thu gọn là:
A 5 - √26 B √26 - 5
b) Biểu thức √1,6 1 , 69 3,6 có kết quả thu gọn là :
A 0,132 B 31,2 C 3,12 D 312
c) Biểu thức 3√3+1 ¿2
(3 −√3).(− 2√3)+ ¿ có kết quả thu gọn là :
A 22 B 34-12 √3 C 28+6 √3 D 34
3) Đa thức √ax −√by+√bx −√ay (x,y,a,b > 0) đợc phân tích thành :
A (√x −√y )(√a+√b) B (√y −√x )(√a+√b)
C (√x −√y )(√a −√b) D (√x+√y )(√a −√b)
4* + Biểu thức √2+√5 −√24 có kết quả thu gọn là :
A √3−√2 B √3 C √3+√2 D √2−√3
đề số: 02 bài Kiểm tra số 1 (15 phút)
Họ và tên: Lớp : 9A điểm đạt :
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa có đáp án đúng :
1) Biểu thức : x −1
√x − 3 có TXĐ là
A x > 3 B x ạ 3 C x ³ 1 D x ³ 3
2) a) Biểu thức 7 −√50 ¿2
¿
√ ¿
có kết quả thu gọn là:
A 7 - √50 B √50 - 7
b) Biểu thức √1,6 16 , 9 36 có kết quả thu gọn là :
Trang 2A 0,132 B 3,12 C 31,2 D 312
c) Biểu thức 3√3 − 1¿2
(3 −√3) 2√3+ ¿ có kết quả thu gọn là :
A 34 B 34-12 √3 C 28+6 √3 D 22
3) Đa thức √ax+√by −√bx −√ay (x,y,a,b > 0) đợc phân tích thành :
A (√x −√y )(√a+√b) B (√y −√x )(√a+√b)
C (√x −√y )(√a −√b) D (√x+√y )(√a −√b)
4* Biểu thức √2−√5 −√24 có kết quả thu gọn là :
A √3 B √3−√2 C 2 √2−√3 D √3+√2
đề số: 02 bài Kiểm tra số 1 (15 phút)
Họ và tên: Lớp : 9A điểm đạt :
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa có đáp án đúng :
1) Biểu thức : x −1
√x − 3 có TXĐ là
A x > 3 B x ạ 3 C x ³ 1 D x ³ 3
2) a) Biểu thức 7 −√50 ¿2
¿
√ ¿
có kết quả thu gọn là:
A 7 - √50 B √50 - 7
b) Biểu thức √1,6 16 , 9 36 có kết quả thu gọn là :
A 0,132 B 3,12 C 31,2 D 312
c) Biểu thức 3√3 − 1¿2
(3 −√3) 2√3+ ¿ có kết quả thu gọn là :
A 34 B 34-12 √3 C 28+6 √3 D 22
3) Đa thức √ax+√by −√bx −√ay (x,y,a,b > 0) đợc phân tích thành :
A (√x −√y )(√a+√b) B (√y −√x )(√a+√b)
C (√x −√y )(√a −√b) D (√x+√y )(√a −√b)
4* Biểu thức √2−√5 −√24 có kết quả thu gọn là :
A √3 B √3−√2 C 2 √2−√3 D √3+√2
đề số: 01 bài Kiểm tra số 2 (15 phút)
Họ và tên: Lớp : 9A điểm đạt :
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng
a) SinE bằng: A DE
EF ; B
DI
DE ; C
DI EI
b) tgE bằng: A DE
DF ; B
DI
EI ; C
EI DI
c) CosF bằng: : A DE
EF ; B
DF
EF ; C
DI IF
d) cotgF bằng: : A DI
IF ; B
IF
DF ; C
IF DI
E
I
y
x
y/
C
A
B H
Trang 31 x2 = ……… ; y2 = ……… ; z2 = ………… ……… ;
3 x.y = ………
4 1
h2=
5 y = z.sin … = ………
6 y = x.tg … = ………
Bài 3: Tính số đo độ của góc a (viết vào chỗ … biết: )
a) Sina = 1
2 ị a = …… c) tga = √3 ị a = ……
b) Cosa = √2
2 ị a = …… d) cotga = √3 ị a = ……
đề số: 02 bài Kiểm tra số 2 (15 phút)
Họ và tên: Lớp : 9A điểm đạt :
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng
a) SinE bằng: A DI
EI B
DE
EF ; C
DI
DE ;
b) tgE bằng: A EI
DI B
DE
DF ; C
DI
EI ;
c) CosF bằng: : A DI
IF B
DE
EF ; C
DF
EF ;
d) cotgF bằng: : A IF
DI B
DI
IF ; C
IF
DF ;
1 m2 = ……… ; n2 = ……… ; p2 = ………… ……… ;
3 m.n = ………
4 1
h2=
5 n = p.sin … = ………
E
I
m n
m/
h
p
C
A C
H
Trang 46 n = m.tg … = ………
Bài 3: Tính số đo độ của góc a (viết vào chỗ … biết: )
c) Cosa = 1
2 ị a = …… c) tga = √3
3 ị a = ……
d) Sina = √2
2 ị a = …… d) cotga = √3
Đề số: 01 Bài kiểm tra 15 phút số: 03
Họ và tên: Lớp : 9A Điểm đạt:
Câu 1: Chọn đáp án đúng
Cho hàm số y = f(x) = 5x Tìm x để f(x) = 1
A x=1
5 B x = 5 C x = 1 D x=
−1
5
Câu 2: Tìm phát biểu sai
A y = f(x) là hàm số đồng biến khi: với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, nếu
x1 < x2 thì y1 < y2
B Nếu y = f(x) là hàm số đồng biến thì với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, ta có
y1 > y2 ị x1 < x2
C y = f(x) là hàm số nghịch biến khi: với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, nếu
x1 < x2 thì y1 > y2
D Nếu với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, ta có x1 < x2 kéo theo y1 > y2 thì
hàm số đã cho nghịch biến
Câu 3: Chọn đáp án đúng
Tập xác định của hàm số f (x)=√x +2 là:
A Tập các số thực x mà x > 2 B Tập các số dơng x mà x ³ -2
C Tập các số thực x mà x ³ -2 D Tập tất cả các số thực x
Câu 4: Chọn đáp án sai
A Điểm M(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số y = ax + b khi y0 = ax0 + b
B Điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0
C Điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0
D Điểm nằm trên trục tung có tung độ bằng 0
Câu 5: Chọn đáp án đúng
Xét hai đờng thẳng y = (m+1)x + 1 và y = 2x + k -1
a) Hai đờng thẳng cắt nhau khi
A m ạ 1 B m ạ 1 và k ạ 2 C m = 1 D m = 1 và k = 2 b) Hai đờng thẳng song song với nhau khi
A m = 1 B m = 1 và k ạ 2 C m = 1và k = 2 D m ạ1 và k ạ 2 c) Hai đờng thẳng trùng nhau khi
A m = 1 B m = 1 và k ạ 2 C m = 1 và k = 2 D m ạ1 và k = 2 d) Hai đờng thẳng trên cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi:
Trang 5A m ạ 1 B m ạ 1 và k ạ 2 C k = 2 D m ạ 1 và k = 2
Đề số: 02 Bài kiểm tra 15 phút số: 03
Họ và tên: Lớp : 9A Điểm đạt:
Câu 1: Chọn đáp án đúng
Cho hàm số y = f(x) = 1
5 x Tìm x để f(x) = 1.
A x = 5 B x=1
5 C x = 1 D - 5
Câu 2: Tìm phát biểu sai
A y = f(x) là hàm số đồng biến khi: với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, nếu
x1 > x2 thì y1 > y2
B y = f(x) là hàm số nghịch biến khi: với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, nếu
y1 < y2 thì x1 > x2
C Nếu y = f(x) là hàm số nghịch biến thì với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, ta có
x1 > x2 ị y1 < y2
D Nếu với mọi x1, x2 thuộc miền xác định, ta có x1 < x2 kéo theo y1 > y2 thì
hàm số đã cho nghịch biến
Câu 3: Chọn đáp án đúng
Tập xác định của hàm số f (x)=√x − 2 là :
A Tập các số thực x mà x > - 2 B Tập các số dơng x mà x ³ -2
C Tập các số thực x mà x ³ 2 D Tập tất cả các số thực x
Câu 4: Chọn đáp án sai
A Điểm nằm trên trục tung có toạ độ (0; m) với mọi số thực m
B Điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0
C Điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0
D Điểm M(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số y = ax + b khi y0 ạ ax0 + b
Câu 5: Chọn đáp án đúng
Xét hai đờng thẳng y = (m + 2)x + 1 và y = 3x + k -1
a) Hai đờng thẳng song song với nhau khi
A m = 1 và k ạ 2 B m = 1 C m = 1và k = 2 D m ạ 1 và k ạ 2 b) Hai đờng thẳng cắt nhau khi
A m ạ 1 và k ạ 2 B m ạ 1 C m = 1 D m = 1 và k = 2 c) Hai đờng thẳng trùng nhau khi
A m = 1 B m = 1 và k ạ 2 C m = 1 và k = 2 D m ạ1 và k = 2 d) Hai đờng thẳng trên cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi:
A m ạ 1 B m ạ 1 và k ạ 2 C k = 2 D m ạ 1 và k = 2
Đề số: 01 Bài kiểm tra 15 phút số: 04
Họ và tên: Lớp : 9A Điểm đạt:
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ
1 Đờng tròn ngoại tiếp tam giác là đờng tròn của tam giác Tâm của đờng tròn này nằm trên giao của 3 đờng của tam giác
Trang 62 Đờng tròn nội tiếp tam giác là đờng tròn của tam giác Tâm của đờng tròn này nằm trên giao của 3 đờng của tam giác
3 Trong các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là trục đối
xứng của đờng tròn là
4 Đờng kính đi qua trung điểm của dây thì với dây Đờng kính vuông góc với dây thì của dây 5 Với hai dây trong một đờng tròn: + Hai dây bằng nhau khi và chỉ khi chúng
+ Dây gần tâm hơn thì
6 Nếu một đờng thẳng là tiếp tuyến của một đờng tròn thì nó
đi qua tiếp điểm Nếu một đờng thẳng đi qua một điểm của một đờng tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đờng thẳng đó là của đờng tròn 7 Nếu hai tiếp tuyến của đờng tròn cắt nhau tại một điểm thì : + Điểm đó hai tiếp điểm + Đờng thẳng đi qua điểm đó và tâm O là
của góc tạo bởi hai tiếp tuyến và góc tạo bởi hai bán kính đi qua hai tiếp điểm 8 Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì đờng nối tâm là
Nếu hai đờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm
9 Tâm đờng tròn ngoịa tiếp tam giác vuông là
Nếu một tam giác nội tiếp đờng tròn có một cạnh là đờng kính thì tam giác đó là
10 Tập hợp điểm M cách điểm K (cố định) một khoảng m (không đổi) là
Tập hợp điểm M sao cho góc AMB = 900 là
Đề số: 01 Bài kiểm tra 15 phút số: 01 Học kỳ II Họ và tên: Lớp : 9A Điểm đạt:
Bài 1: (2 điểm) Viết thêm vào chỗ … để có mệnh đề đúng: Cho đờng thẳng ax + by = c (D) a) M(x0;y0) thuộc (D) nếu ………
b) (D) là đờng thẳng bậc nhất khi ………
c) (D) song song với trục Ox khi
d) (D) song song với trục Oy khi
Bài 2: (3 điểm)
Trang 7Cho hệ phơng trình
¿
ax+by=c mx+ny=p
¿ {
¿
(a,b,c,m,n,p ạ 0)
a) Hệ có nghiệm duy nhất khi:
b) Hệ vô nghiệm khi:
c) Hệ có vô số nghiệm khi:
Bài 3: (5 điểm) Cho hệ phơng trình ¿ x − my=m mx −9 y =m+6 ¿ { ¿ a) Với m = 1 thì hệ có nghiệm là:
b) Hệ có nghiệm duy nhất khi:
c) Hệ vô số nghiệm khi:
d) Hệ vô nghiệm khi :
Đề số: 02 Bài kiểm tra 15 phút số: 01 Học kỳ II Họ và tên: Lớp : 9A Điểm đạt:
Bài 1: (2 điểm) Viết thêm vào chỗ … để có mệnh đề đúng: Cho đờng thẳng mx + ny = c (D) a) M(x0;y0) thuộc (D) nếu ………
b) (D) là đờng thẳng bậc nhất khi ………
c) (D) song song với trục Ox khi
d) (D) song song với trục Oy khi
Bài 2: (3 điểm) Cho hệ phơng trình ¿ a ' x+b ' y=c ' ax+by=c ¿ { ¿ (a,b,c,a’,b’,c’ ạ 0) a) Hệ có nghiệm duy nhất khi:
Trang 8b) Hệ vô nghiệm khi:
c) Hệ có vô số nghiệm khi:
Bài 3: (5 điểm) Cho hệ phơng trình ¿ mx − y =m 4 x − my=m+2 ¿ { ¿ a) Với m = 1 thì hệ có nghiệm là:
b) Hệ có nghiệm duy nhất khi:
c) Hệ vô số nghiệm khi:
d) Hệ vô nghiệm khi :
Đề số: 01 Bài kiểm tra 15 phút số: 02 Học kỳ II Họ và tên: Lớp : 9A Điểm đạt:
Cho phơng trình: mx2 + nx + p = 0 (*) (m ạ 0) 1) Viết công thức nghiệm của (*): =
2) Viết công thức nghiệm thu gọn (*): ’ =
3) Viết hệ thức Viet đối với (*):
4) Viết hệ quả của hệ thức Viet đối với (*):
Trang 9
5) Viết mệnh đề đảo của hệ thức Viet:
6) Viết điều kiện để (*) có hai nghiệm: a) Cùng dơng:
b) Cùng âm :
Đề số: 01 Bài kiểm tra 15 phút số: 02 Học kỳ II Họ và tên: Lớp : 9A Điểm đạt:
Cho phơng trình: mx2 + nx + p = 0 (*) (m ạ 0) 1) Viết công thức nghiệm của (*): =
2) Viết công thức nghiệm thu gọn (*): ’ =
3) Viết hệ thức Viet đối với (*):
4) Viết hệ quả của hệ thức Viet đối với (*):
5) Viết mệnh đề đảo của hệ thức Viet:
6) Viết điều kiện để (*) có hai nghiệm: c) Cùng dơng:
d) Cùng âm :
Trang 10.