Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy đặt trước hàng trống rồi đến 33 hàng trống đó là 0.[r]
Trang 1CÁCH TÌM SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA SỐ THẬP PHÂN
1 Số thập phân chia cho số tự nhiên:
Ví dụ 1: 22,44 : 18
22,44 18
4 4 1,24
84
12
Số dư trong phép chia trên là bao nhiêu?
Cách 1: Ta thấy số 1 ở số dư thuộc hàng phần mười, số 2 ở số dư thuộc hàng phần trăm Vậy số dư là 0,12
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy liền trước
12 Vậy số dư là 0,12
Ví dụ 2: 44,19 : 21
44,19 21
2 1 2,10
09
Cách 1: Ta thấy số 9 ở số dư thuộc hàng phần trăm Vậy số dư là 0,09
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy liền trước
09 Vậy số dư là 0,09
2 Số thập phân chia cho số thập phân:
Ví dụ 1: 429,5 : 2,8
429,5 2,8
149 153
09 5
1 1
Cách 1: Ta thấy chữ số 1 thứ nhất ở số dư thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thứ hai ở số dư thuộc hàng phần mười Vậy số dư là 1,1
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy đặt giữa
11 Vậy số dư là 1,1
3 Số tư nhiên chia số thập phân:
Ví dụ: 218 : 3,7 ( nếu chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương)
Trang 2218 0 3,7
33 0 58,91
3 40
070
33
218 = 218,0 nên sau chữ số 8 là dấu phẩy
Cách 1: Ta thấy chữ số 3 thứ nhất ở số dư thuộc hàng phần trăm, chữ số 3 thứ hai ở số
dư thuộc hàng phần nghìn Vậy số dư là 0,033
Cách 2:
Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy đặt trước hàng trống rồi đến 33( hàng trống đó là 0) Vậy số dư là 0,033