1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong Sinh hoc 8 HKI 20132014

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 29,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là cơ quan chủ yếu của hệ tiêu hóa đảm nhận chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng : - Diện tích bên trong ruột non rất lớn 400 -500m2, tạo điều kiện cho sự hấp thụ các chất dinh dưỡng - Hệ m[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC 8 - NĂM HỌC 2013-2014 CHƯƠNG I – KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

Câu 1: Đơn vị cấu tạo của cơ thể là

Câu 2: Bộ phận có vai trò giúp tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường là:

C Màng sinh chất, nhân D Chất tế bào và nhân

Câu 3: Nơi xảy ra quá trình tổng hợp protein của tế bào là:

A Trung thể B Nhân con C Riboxom D Lưới nội chất

Câu 4: Cấu trúc nào dưới đây không có trong chất tế bào?

A Ty thể B Bộ máy Gongi C Trung thể D Nhiễm sắc thể

Câu 5: Nơi tạo ra năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể là

A Ty thể B Bộ máy Gongi C Trung thể D Nhiễm sắc thể

Câu 6: Tham gia vào quá trình phân chia và sinh sản của tế bào là

A Ty thể B Bộ máy Gongi C Trung thể D Nhiễm sắc thể

Câu 7: Đảm bảo sự liên hệ giữa các bào quan là

A Trung thể B Nhân con C Riboxom D Lưới nội chất

Câu 8: Thực hiện chức năng bài tiết là:

A Bộ máy Gongi B Ty thể C Trung thể D Nhiễm sắc thể

Câu 9: Tế bào người khác tế bào thực vật ở chỗ:

A Tế bào người không có xenlulozo và lục lạp

B Tế bào người không có không bào

C Tế bào người không có nhân

D Tế bào người không có chất tế bào

Câu 10: Thành phần quan trọng nhất trong nhân tế bào là:

A ARN B Ty thể C Nhiễm sắc thể D Trung thể

Câu 11: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là chức năng của:

A Trung thể B Nhân C Riboxom D Lưới nội chất

Câu 12: Chất được cấu tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O là:

A Protein, lipid, gluxit B Lipid, gluxit C Lipid, protein D Gluxit, protein

Câu 13: Chất nào dưới đây được xếp vào nhóm chất vô cơ:

A Lipid B Gluxit C Protein D Chất khoáng

Câu 14: Chức năng điều hòa hoạt động các cơ quan trong cơ thể là

A Mô liên kết B Mô thần kinh C Mô biểu bì D Mô cơ

Câu 15: Hai chức năng cơ bản của tế bào thần kinh là:

A Cảm ứng và vận động B Vận động và bài tiết

C Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh D Bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh

Câu 16: Các sợi ngắn xuất phát từ thân nơron có tên gọi:

A Sợi trục B Sợi nhánh C Các dây thần kinh D Cúc xinap

Câu 17: Vai trò của nơron cảm giác là:

A Truyền xung thần kinh về trung ương

B Liên hệ giữa các nơron

C Truyền xung thần kinh đến cơ quan phản ứng

D Nối các vùng khác trong trung ương

Câu 19: Nơron vận động còn gọi là:

A Nơron hướng tâm B Nơron li tâm C Nơron liên lạc D Nơron trung gian

Câu 20: Một cung phản xạ đơn giản gồm có sự tham gia của :

Câu 21: Vận tốc dẫn truyền xung thần kinh ở cơ thể người có thể đến:

Trang 2

A 80m/giây B 100m/giây C 120m/giây D.140m/giây

CHƯƠNG II – HỆ VẬN ĐỘNG

Câu 1: Bộ xương người được chia làm ba phần, gồm:

A Xương đầu, xương chi và xương sườn B Xương chi, xương đầu và xương chân

C Xương đầu, xương thân và xương chi D Xương thân, xương chi và xuong tay

Câu 2: Lồng ngực được cấu tạo bởi mấy đốt sống ngực?

Câu 3: Xương cẳng tay gồm có:

A Xương cẳng tay và xương quay B Xương bàn chân và xương mác

C Xương trụ và xương mác D Xương chày và xương quay

Câu 4: Xương duy nhất của đầu còn cử động được là:

Câu 5: Trong các đốt xương dưới đây, xương dài là:

A Xương sống B Xương đòn C Xương vai D Xương sọ

Câu 6: Các xương sọ khớp vơi nhau theo kiểu:

C Động và bất động D Bất động, bán động và động

Câu 7: Đầu của xương dài được cấu tạo bởi:

A Mô xương xốp B Mô xương cứng C Trụ xươngD Ống xương

Câu 8: Cấu tạo của thân xương lần lượt từ ngoài vào trong gồm:

A Màng xương, xương cứng và khoang xương

B Khoang xương, xương cứng và xương màng

C Xương cứng, màng xương và khoang xương

D Màng xương, khoang xương và xương cứng

Câu 9: Trong khoang xương của thân xương có chứa:

A Chất tủy đỏ ở người già B Chất tủy vàng ở trẻ em

C Tủy đỏ ở trẻ em và tủy vàng ở người già D Tủy đỏ và tủy vàng ở người già

Câu 10: Xương phát triển được bề ngang là do:

Câu 11: Các xương dài ở trẻ em tiếp tục dài ra được là nhờ tác dụng của:

A Mô xương xốp B Sụn tăng trưởng C Chất tủy đỏ D Chất tủy vàng

Câu 12: Gắn 2 đầu xương bị gãy lại vơi nhau, sau một thời gian xương sẽ liền trở lại được là nhờ sự phát triển của:

A Tủy xương B Màng xương C Thân xương D Chất canxi

Câu 13: Xương có chứa 2 thành phần hóa học là:

A Chất vô cơ và vitamin B Chất vô cơ và muối khoáng

C Chất hữu cơ và vô cơ D Chất cốt giao và hữu cơ

Câu 14: Số lượng cơ trên mỗi cơ thể người vào khoảng:

Câu 15: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân được gọi là:

Câu 16: Hai đầu bắp cơ có gân bám vào các xương qua khớp, phần ở giữa phình to là:

Câu 17: Cơ bị mỏi là do:

A Sự tích tụ axit lactic trong cơ B Lượng oxi cung cấp quá nhiều

C Ngườn năng lượng sản sinh quá nhiều D Lượng CO2 cung cấp quá ít

Trang 3

Câu 18: Cơ có tính chất cơ bản là:

A Sự co duỗi cơ B Sự dẫn nhiệt C Sự dẫn điện D Sự duỗi cơ

Câu 19: Những cơ nào tạo nên thành mạch máu và thành ruột?

Câu 20: Tập thể dục thường xuyên cơ nhiều lợi ích, vì:

A Giúp cơ thể không tích lũy nhiều mỡ B Tăng cường tuần hoàn máu

C Giúp thở sâu, đảm bảo hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

D Các câu A, B, C đều đúng

CHƯƠNG III – TUẦN HOÀN

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Máu được cấu tạo bởi:

A Huyết tương và hồng cầu B Huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu

C Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu D Huyết tương và các tế bào máu

Câu 2: Lượng huyết tương chiếm bao nhiêu thể tích trong máu?

Câu 3: Bạch cầu là những tế bào:

A Có nhân, có hình dạng không nhất định

B Không nhân, có hình dạng không nhất định

C Có nhân, hình đĩa, lõm ở hai mặt

D Có nhân, hình tròn, có chứa hemoglobin

Câu 4: : Môi trường sống của tất cả các tế bào là:

A Máu B Nước mô C Bạch huyết D Máu và bạch huyết

Câu 5 : Trong các tế bào máu, tham gia vào quá trình đông máu nhiếu nhất là:

A Hồng cầu B Bạch cầu C Tiểu cầu D Nước mô

Câu 6: Yếu tố khoáng nào có vai trò ảnh hưởng đến sự đông máu là:

Câu 7: Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm:

A Huyết tương và các tế bào máu B Tơ máu và các tế bào máu

C Tơ máu và hồng cầu D Bạch cầu và tơ máu

Câu 8: Nhóm máu chỉ truyền được cho chính nó mà không truyền được cho các nhóm khác là:

Câu 9: Nhóm máu có thể truyền được cho tất cả các nhóm máu khác là:

Câu 10: Hồng cầu có màu đỏ là do:

A Hemoglobin quyết định B Do Fe quyết định

C Do Cu quyết định D Do photpho quyết định

Câu 11: Ống bạch huyết đổ vào chỗ nào?

Câu 12: Vòng tuần hoàn nhỏ bắt đầu ở đâu và kết thúc ở đâu?

A Ở tâm thất phải, ở tâm nhĩ trái B Ở tâm thất trái, ở tâm nhĩ phải

C Ở tâm thất phải, ở tâm thất trái D Ở tâm nhĩ phải, ở tâm nhĩ trái

Câu 13: Vòng tuần hoàn lớn bắt đầu ở đâu và kết thúc ở đâu?

A Ở tâm thất phải, ở tâm nhĩ trái B Ở tâm thất trái, ở tâm nhĩ phải

C Ở tâm thất phải, ở tâm thất trái D Ở tâm nhĩ phải, ở tâm nhĩ trái

Câu 14: Nước mô được vận chuyển đi khắp cơ thể là nhờ:

II Phần tự luận:

Trang 4

1 Máu và môi trường trong cơ thể:

* Thành phần cấu tạo của máu:

Máu gồm : huyết tương và các tế bào máu

- Huyết tương: lỏng, trong suốt, màu vàng, chiếm 55% thể tích

- Các tế bào máu: đặc, đỏ thẫm, chiếm 45% thể tích Gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

* Chức năng của huyết tương và hồng cầu:

- Huyết tương ( 90% là nước, 10% là chất dinh dưỡng, hoocmon, kháng thể ): duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch, vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải

- Hồng cầu: vận chuyển O2 và CO2

* Môi trường trong cơ thể:

- Môi trường trong cơ thể gồm : máu, nước mô và bạch huyết

- Vai trò: Giúp các tế bào của cơ thể thực hiện sư trao đổi chất dinh dưỡng, O2, CO2, chất thải với môi trường trong

( Tham khảo thêm các câu hỏi trang 43 SGK)

2 Đông máu và nguyên tắc truyền máu.

* Ý nghĩa của sự đông máu: Là chống mất máu, bảo vệ sự sống của cơ thể

* Vai trò của tiểu cầu trong quá trình đông máu:

- Bám vào vết rách và bám vào nhau để tạo thành nút tiểu cầu bịt tạm thời vết rách

- Giải phóng enzim giúp hình thành búi tơ máu để tạo thành khối máu đông

* Đặc điểm của các nhóm máu:

Nhóm máu Kháng nguyên có trong hồng cầu Kháng thể có trong huyết tương

* Sơ đồ truyền máu:

* Các nguyên tắc tuân thủ khi truyền máu:

- Khi truyền máu cần xét nghiệm trước để lựa chọn loại máu truyền cho phù hợp

- Máu bị nhiễm các tác nhân gây bệnh ( virut viêm gan B, HIV….) không nên đem truyền cho người khác vì người nhận sẽ bị nhiễm các bệnh này

3 Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết

* Hệ tuần hoàn máu gồm: tim và hệ mạch

- Tim : Gồm nửa trái ( có tâm nhĩ trái, tâm thất trái) nửa phải (có tâm nhĩ phải, tâm thất phải)

- Hệ mạch: gồm vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ

* Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn:

- Vòng tuần hoàn nhỏ: Máu bắt đầu từ tâm thất phải qua động mạch phổi rồi vào mao mạch phổi ( tại đây diễn ra quá trình trao đổi khí, nhận oxi và thải cacbonic) qua tĩnh mạch phổi trở về tâm nhĩ trái

Vai trò: Vận chuyển máu qua phổi, giúp trao đổi oxi và cacbonic

- Vòng tuần hoàn lớn: máu đỏ tươi từ tâm thất trái theo động mạch chủ tới mao mạch các cơ quan Tại đây thực hiện quá trình trao đổi khí và trao đổi chất Máu nhường oxi và chất dinh dưỡng

O O

A A

B B

AB AB

Trang 5

cho các cơ quan hoạt động lấy đi khí cacbonic và chất thải mãu đỏ thẫm theo tĩnh mạch chủ trở về tâm nhĩ phải

* Hệ bạch huyết gồm: Phân hệ lớn và phân hệ nhỏ có cấu tạo gồm: mao mạch bạch huyết, hạch

bạch huyết, mạch bạch huyết, ống bạch huyết

- Phân hệ lớn : thu nhận bạch huyết từ phần tay trái, tai, mắt bên trái, não trái, 2 chân, cơ quan ( tim, gan, dạ dày, ruột….)

- phân hệ nhỏ : thu nhận bạch huyết phần tay phải, mắt, tai bên phải, não phải

CHƯƠNG IV- HÔ HẤP

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Ở người bình thường, lúc hô hấp bình thường lượng không khí được trao đổi qua phổi trong mỗi cử động hô hấp khoảng

Câu 2: Sự thay đổi khí ở phổi gọi là:

A Sự hít vào B Sự thở ra C Sự hít vào và thở ra D Sự thông khí

Câu 3: Nhịp hô hấp trung bình ở người trưởng thành khoảng bao nhiêu lần/phút?

A 10 đến 20 lần B 13 đến 16 lần C 16 đến 20 lần D 20 đến 25 lần

Câu 4: Lông mũi và tuyến nhày ở khoang mũi có chức năng:

A Làm ấm không khí qu mũi B Giữ bụi

Câu 5: Mạng lưới mao mạch dày đặc ở khoang mũi có tác dụng

A Sưởi ấm và làm ẩm không khí qu mũi B Giữ bụi

Câu 6: Số lượng phê nang trong phổi khoảng

Câu 7: Trong không khí hít vào và thở ra, thành phần khí ít thay đổi là:

A Khí nitơ B Khí oxi C Khí cacbonic D Hơi nước

Câu 8: Trung khu hô hấp nằm ở :

Câu 9: Ôxi khuếch tán từ phế nang vào mao mạch máu là nhờ:

A Sự chênh lệch về nồng độ B Hệ thống mao mạch máu dày đặc

C Áp suất của chất khí D Áp suất của máu

Câu 10: Sự hô hấp thực sự xảy ra ở:

Câu 11: Cử động hô hấp là:

A Tập hợp các lần hít vào trong 1 phút B Tập hợp các lần thỏ ra trong 1 phút

C Các lần hít vào và thở ra trong một phút D Một lần hít vào và một lần thở ra

Câu 12: Đơn vị cấu trúc và chức năng của phổi là

A Khí quản B Phế quản C Phê nang D Phổi

Câu 13: Lượng khí đưa vào phổi qua một lần hít vào bình thường là:

Câu 14: Hiện tượng trao đổi khí ở phổi là:

A Khí CO2 từ mao mạch khuếch tán qua phế nang

B Khí CO2 từ phế nang khuếch tán qua mao mạch

C Khí Ôxi từ mao mạch khuếch tán qua phế nang

D CO2 và O2 đều khuếch tán từ phế nang vào máu

Câu 15: Chất nicotin có nhiều trong:

A Khói thuốc lá B Khí thải công nghiệp C Nơi khai thác than đá D Bụi

Câu 16: Trong không khí ở bệnh viện thường có chứa nhiều:

A Bụi B Nitơ ôxít C Cacbon ôxít D Vi sinh vật gây bệnh

Trang 6

Câu 17: Nitơ ôxít trong:

A Khí thải ôtô, xe máy B Khí thải công nghiệp, sinh hoạt

II Phần tự luận:

1 Hô hấp và các cơ quan hô hấp:

* Hô hấp và các cơ quan hô hấp:

- Ý nghĩa của hô hấp đới với cơ thể: Hô hấp gắn liền với các hoạt động sống của tế bào và cơ thể: Hô hấp cung cấp oxi cho tế bào của cơ thể và loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ thể

- Hố hấp gồm những giai đoạn chủ yếu:

+ Sử thở

+ Trao đổi khí ở phổi

+ Trao đổi phí ở tế bào

- Ý nghĩa của sự thở đối với hô hấp: Giúp thông khí ở phổi, tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục

* Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng:

- Đường dẫn khí:

+ Gồm mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản

+ Chức năng: dẫn khí vào và ra, ngăn bụi, làm ẩm, lầm ấm không khí

- Hai lá phổi: Lá phổi phải có 3 thùy, lá phổi trái có 2 thùy Chức năng : thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể vơi môi trường

2 Hoạt động hô hấp

* Thông khí ở phổi:

- Dung tích sống là lượng khí lớn nhất khi ta hít vào thật sâu và thở ra thật lực

- Các cơ xương ở lồng ngực đã phối hợp hoạt động với nhau để làm tăng thể tích lồng ngực khi hít vào và giảm thể tích lồng ngực khi thở ra làm cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới Đây là giai đoạn thông khí

- Dung tích phổi khi hít vào và thở ra lúc bình thường cũng như gắng sức phụ thuộc vào các yếu tố sau: Tầm vóc, giới tính, tình trạng sức khỏe, sự tập luyện

* Trao đổi khí ở phổi và ở tế bào:

- Trao đổi khí ở phổi: Gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí phế nang vào máu và của CO2

từ máu vào không khí phế nang

- Trao đổi khí ở tế bào: Gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu

CHƯƠNG V- TIÊU HÓA

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Phần dài nhất của ông tiêu hóa là:

A Ruột non B Ruột già C Thực quản D Ruột thẳng

Câu 2: Tá tràng nằm ở vị trí:

A Phần đầu của dạ dày B Phần đầu của ruột non

C Phần cuối của ruột non D Phần đầu của ruột già

Câu 3 : Dịch tụy và dịch mật đổ vào :

A Tá tràng B Dạ dày C Phần giữa ruột non D Ruột già

Câu 4 : Enzim pepsin có trong thành phần của :

A Dịch mật B Chất nhày C Nước bọt D Dịch ruột

Câu 5 : Enzim lipaza biến đổi lipid thành glixerin và axit béo nhờ sự hỗ trợ của :

A Dịch mật B Chất nhày C Nước bọt D Dịch ruột

Câu 6 : Protein được biến đổi thành axit amin nhờ enzim :

A Lipaza B Amilaza C Mantaza D Pepsin, Trispin

Câu 7: Các tuyến tiết dịch vị của dạ dày nằm trong:

Trang 7

A Lớp màng ngoài B Lớp cơ C Lớp niêm mạc D Lớp dưới niêm mạc

Câu 8: Chỗ thông giữa dạ dày với thực quản là:

A Tâm vị B Môn vị C Tá tràng D Ruột thẳng

Câu 9: Chất được biến đổi ở dạ dày là:

Câu 10: Sản phẩm tạo ra từ hoạt động biến đổi hóa học thức ăn ở ruột non là:

A Đường đơn B Axit béo và Glixerin

C Axit amin D Đường đơn, Axit amin, Axit béo và Glixerin

Câu 11: Đơn vị hấp thụ chất chất dinh dưỡng ở ruột non:

A Lông ruột B Niêm mạc C Lớp dưới niêm mạc D Lớp cơ thành ruột

Câu 12: Tổng diện tích hấp thụ của bề mặt trong của ruột non :

A 300 – 400m2 B 400- 500m2 C 500 – 600m2 D 600- 700m2

Câu 13: Lipid được tiêu hóa chủ yếu ở:

A Ruột già B Ruột non C Dạ dày D Dạ dày và ruột non

Câu 14 : Đoạn cuối của ống tiêu hóa là :

A Ruột non B Ruột già C Ruột thừa D Ruột thẳng

Câu 15 : Các chất được hấp thụ và vận chuyển theo đường máu đưa về tim qua :

II Phần tự luận :

1 Tiêu hóa ở dạ dày :

* Cấu tạo của dạ dày :

- Hình túi, thể tích khoảng 3 lít

- Thành có 4 lớp cơ bản : lớp màng, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc

+ Lớp cơ : gồm cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo

+ Lớp niêm mạc có nhiều tuyến tiết dịch vị

* Tiêu hóa ở dạ dày:

Biến đổi thức

ăn ở dạ dày

Các hoạt động tham

gia

Các thành phần tham gia hoạt động

Tác dụng của hoạt động

Biến đổi lí

học

- Tiết dịch vị

- Co bóp của dạ dày

- Tuyến vị

- Các cơ thành dạ

dày

- Hòa loãng thức ăn

- Đảo trộn thức án

Biến đổi hóa

học Hoạt động củaenzim Pepsin Eim pepsin

Phân cắt protein chuỗi dài thành chuỗi ngắn gồm 3-10 axit amin

* Với khẩu phần ăn đầy đủ các chất, sau tiêu hóa ở dạ dày những chất cần trong thức ăn cần được tiêu hóa tiếp là: Gluxit, Protein, Lipit

* Một số biện pháp để tránh bị đau dạ dày:

- Ăn uống hợp vệ sinh, tránh ăn những đò ăn quá chua, quá cay, thức ăn bị ôi thiu…

- Khẩu phần ăn hợp lí, bữa sáng nên ăn nhiều, bữa tối ăn ít chất béo

- Ăn uống đúng cách: ăn đúng giờ, đúng bữa, ăn chậm nhai kĩ, sau ăn nên có thời gian nghỉ ngơi, vệ sinh răng miệng sau khi ăn…

* Một người bị triệu chứng thiếu axit trong dạ dày thì sự tiêu hóa ở ruột non có thể thế nào?

Nếu thiếu axit thì môn vị thiếu tín hiệu đóng nên thức ăn qua môn vị liên tục và nhanh hơn, thức ăn sẽ khong đủ thời gian ngấm đều dịch tiêu hóa của ruột non nên hiệu quả tiêu hóa thấp

2 Tiêu hóa ở ruột non:

* Cấu tạo ruột non :

Trang 8

- Cấu tạo : Ruột non dài khoảng 2,8-3m, gồm 4 lớp như dạ dày, lớp cơ chỉ có cơ dọc và cơ vòng

- Có nhiều tuyến tiêu hóa: tuyến tụy, tuyến ruột, tuyến gan tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn

* Tiêu hóa ở ruột non :

- Biến đổi lí học :

+ Thức ăn hòa loãng và trộn đều các dịch tiêu hóa

+ Các muối mật len lỏi vào các khối lipit  những giọt lipit biệt lập với nhau, tạo dạng nhũ tương hóa

- Biến đổi hóa học :

+ Tinh bột và đường đôi Amilaza Đường đôi Mantaza Glucozo

+ Protein Pepsin Peptit Pepsin, tripsin axit amin

+ Lipid Dịch mật Các giọt lipid nhỏ Lipaza Glixerin và axit béo

* Với khẩu phần ăn đầy đủ chất và sự tiêu hóa diễn ra có hiệu quả thì thành phần các chất dinh dưỡng sau tiêu hóa ở ruột non là :

- Axit amin

- Glixerin và axit béo

- Đường đơn ( Glucozo)

- Nước, muối khoáng, Vitamin

3 Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân :

* Hấp thụ chất dinh dưỡng :

Ruột non là phần dài nhất, có diện tích bề mặt lớn nhất so với các phần khác của ống tiêu

hóa Là cơ quan chủ yếu của hệ tiêu hóa đảm nhận chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng :

- Diện tích bên trong ruột non rất lớn (400 -500m2), tạo điều kiện cho sự hấp thụ các chất dinh dưỡng

- Hệ mao mạch máu và bạch huyết phân bố dày đặc tới từng lông ruột tạo điều kiện cho việc hấp thụ chất dinh dưỡng với hiệu quả cao

* Con đường vận chuyển các chất :

- Các chất dinh dưỡng được hấp thụ và vận chuyển theo đường máu :

+ Axít béo và glixerin

+ Axít amin + Các vitamin tan trong nước + Các muối khoáng

- Các chất dinh dưỡng được hấp thụ và vận chuyển theo đường bạch huyết

+ Lipít( các giọt nhỏ dạng nhũ tương hóa) + Các vitamin tan trong dầu (A,D,E,K)

* Vai trò của gan :

- Điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu ở mức ổn định, phần dư sẽ được biến đổi

để tích trữ hoặc thải bỏ

- Khử các chất độc bị lọt vào cùng các chất dinh dưỡng

* Thải phân:

- Vai trò của ruột già : Hấp thụ thêm phần nước còn cần thiết cho cơ thể và thải phân khi đại tiện

- Sự co bóp của cơ hậu môn,cơ thành bụng giúp thải phân ra ngoài

4 Vệ sinh hệ tiêu hóa:

* Các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá

Tác nhân Cơ quan hay hoạt động bị ảnh hưởng Mức độ ảnh hưởng

Trang 9

vật

răng

Các tuyến tiêu hóa Bị viêm

Giun sán Các tuyến tiêu hóaRuột Gây tắc ống dẫn mậtGây tắc ruột

Chế

độ ăn

uống

Ăn uống không đúng

cách

Các cơ quan tiêu hóa Có thể bị viêm Hoạt động tiêu hóa Kém hiệu quả Hoạt động hấp thụ Kém hiệu quả

Khẩu phần ăn không

hợp lí

Các cơ quan tiêu hóa Dạ dày, ruột bị mệt, mỏi gan có thểbị xơ Hoạt động tiêu hóa Bị rối loạn hoặc kém hiệu quả Hoạt động hấp thụ Bị rối loạn hoặc kém hiệu quả

* Các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá khỏi các tác nhân có hại và đảm bảo cho hệ tiêu hoá có hiệu quả

- Vệ sinh răng miệng: Đánh răng sau khi ăn và trước khi đi ngủ bằng bàn chải mềm, dùng

kem đánh răng có đủ Ca và Flo

- Thực hiện ăn uống hợp vệ sinh: Ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đã đun sôi; rau sống,

trái cây rửa sạch trước khi ăn, không ăn thức ăn ôi thui; không để ruồi nhặng đậu vào thức ăn

- Thực hiện ăn uống đúng cách: Ăn chậm, nhai kĩ, ăn đúng giờ, đúng bữa, ăn thức ăn hợp khẩu vị; sau khi ăn cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lí.

Ngày đăng: 26/07/2021, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w