1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề cương giữa học kì 2 Toán 8 Nguyễn Tri Phương năm học 2020 - 2021

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 245,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N. Gọi giao điểm hai đường chéo AC, BD là O.[r]

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Năm học 2020 – 2021

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG NĂM HỌC 2020 – 2021

Tổ Tự nhiên I

Họ và tên học sinh……… Lớp:……

Ngày nhận………Hạn hoàn thành:………

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 8

PHẦN I: ĐẠI SỐ Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 3x + 2(x 1) − = 3

b) ( )( ) 2

x + 3 3x − = 5 3x + 9

c) 2 ( )( )

x − x + 2 x − 2 = 2x

d) ( ) (2 )2 2

x + 3 + x − 2 = 2x + 2x 13 +

1

x

+ − = f) 1 2 5

1 0

x+ − x+ + =

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) x x ( − 2 ) = 0

b) 3x2 − 15x = 0

c) x 3x – 1 ( ) ( + 5 1 – 3x ) = 0

d) 2 ( )

x − 25 3 x − − = 5 0 e) ( ) (2 )2

3x+1 = 2x−5 f) 2x2 −7x+ = 6 0

Bài 3: Giải các phương trình sau:

a) 2x 5

3

x 2

+ = −

b)

5x 1+3 5x = 1 5x 5x 3

c)

2

4

d)

2x 19 17 3 5x 5 x 1 1 x

e)

2

1 2x 5 4

x 1 x 1 x x 1

+

f) 2x 5 1 2 4 9 3x

x 3 x 2x 3 1 x

Bài 4: Cho phương trình ( 2 )

a −4 x 12x− + =7 0 (a là tham số) a) Giải phương trình với a = 1

b) Tìm các giá trị của a sao cho phương trình nhận x 1 = là nghiệm

c) Tìm điều kiện của a để phương trình đã cho luôn có một nghiệm duy nhất

Bài 5: Cho hai biểu thức

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x thỏa mãn

c) Tìm giá trị của x để với

Bài 6*:

a)

47

53

x 45

55

x 53

47

x 55

45

x− + − = − + −

b) ( )2

x 4x 1 (2x 1)− − = 9 c) (x2 + 5x + 6)(x2 - 11x + 30) = 180 d) 4 3 2

6x −5x −38x −5x+ = 6 0

Bài 7*: Giải và biện luận phương trình ẩn x theo tham số m

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Năm học 2020 – 2021

PHẦN II: HÌNH HỌC Bài 1: Cho hình vẽ Tính các độ dài x, y

a)

b)

Bài 2: Cho ABC∆ vuông tại A, biết AB = 21cm, AC = 28cm, phân giác AD (D ∈ BC)

a) Tính độ dài DB, DC;

b) Gọi E là hình chiếu của D trên AC Hãy tính độ dài DE, EC;

c) Gọi I là giao điểm các đường phân giác và G là trọng tâm của ABC∆ Chứng minh rằng

IG // AC

Bài 3: Cho AOB∆ có AB = 18cm, OA = 12cm, OB = 9cm Trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OD = 3cm Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia AO tại C Gọi F là giao điểm của AD và BC

a) Tính độ dài OC, CD;

b) Chứng minh rằng FD BC = FC AD

c) Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N Chứng minh OM = ON

Bài 4: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi giao điểm hai đường chéo AC, BD là O Biết

OA = 4cm, OC = 8cm, AB = 5cm

a) Tính DC Chứng minh OA.OD OC.OB=

b) Qua O kẻ đường thẳng HK vuông góc AB (H ∈ AB; K ∈ CD) Tính OH

OK

c) Qua O kẻ đường thẳng song song với hai đáy, cắt AD, BC lần lượt tại E, F Chứng minh rằng AE CF 1

==========HẾT==========

Chúc các con ôn tập thật tốt

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w