1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap hoa hoc 10 hoc ki 1 cuc hay

24 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 314,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức cấu tạo của các chất sau: CaCO3, BaNO32, Al2SO42 DẠNG 7: XÁC ĐỊNH SỐ OXI HOÁ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ *PHƯƠNG PHÁP: Số oxi hóa và cách xác định số oxi hóa Số oxi hóa của một nguy[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT: TRẦN QUANG KHẢI

1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Nguyên tử được cấu tạo bởi hai phần : vỏ và hạt nhân

1 VỎ NGUYÊN TỬ Gồm các hạt electron (e)

Mỗi hạt electron có:

- Điện tích là : –1,6 x 10-19 (c) hay

- Khối lượng là : 9,1x10-28 (g) hay 0,55x10-3 đvC

2 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ Gồm các hạt proton (p) và nơtron (n).

Mỗi hạt proton có:

- Điện tích +1,6 x 10-19 (c) hay 1+

- Khối lượng là :1,67x10-24 (g) hay 1 đvCMỗi hạt nơtron có :

- Điện tích bằng không

- Khối lượng là :1,67x10-24 (g) hay 1 đvC

3 KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ là tổng khối lượng các hạt electron , proton , nơtron Nhưng vì khối lượng

electron quá bé do đó khối lượng nguyên tử được xem như là khối lượng của proton và nơtron

4 ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN (Z+) là điện tích dương của tổng các proton

Điện tích hạt nhân (Z+) = Số proton

5 SỐ KHỐI (A) là tổng số proton và số nơtron

A = Z + N A là số khối, Z là số proton, N là số nơtron

6 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

8 SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ (Z) là giá trị đặc trưng cho nguyên tố hóa học vì:

Số hiệu nguyên tử (Z) = ĐTHN = Số proton = Số electron

9 KÝ HIỆU NGUYÊN TỬ Dùng để diễn đạt nguyên tử với đầy đủ các chỉ dẫn

X là ký hiệu hóa học của nguyên tố

Z là số hiệu nguyên tử

A là số khối

10 ĐỒNG VỊ là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác số nơtron.

II - BÀI TẬP.

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH SỐ HẠT CƠ BẢN VÀ VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ

Chương

I

Trang 2

Phương pháp giải:

Gọi E, N, P lần lượt là số hạt electron, nơtron, proton cĩ trong một nguyên tử của nguyên tố đĩ Đối với các nguyyên tử thuộc nguyên tố cĩ Z ≤ 82 được gọi là nguyên tố bền nên chúng ta cĩ cơng thức:

Từ giá trị của P = a+b

4 ═> tên nguyên tố và A = P + N và viết cấu hình e của nĩ dễ dàng.

1) Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, khối lượng nguyên tử của nguyên tố có kí hiệu nguyên tử

a) 73Li,2311Na,1939K, 4019Ca, 23490Th

3) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14

b) Kẽm có 30e và 35n

c) Kali có 19p và 20n

d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n

P

A

Trang 3

Vieỏt kớ hieọu nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ X, bieỏt:

a) X coự 6p vaứ 8n

b) X coự soỏ khoỏi laứ 27 vaứ 14n

c) X coự soỏ khoỏi laứ 35 vaứ soỏ p keựm soỏ n laứ 1 haùt

d) X coự soỏ khoỏi laứ 39 vaứ soỏ n baống 1,053 laàn soỏ p

4) Xaực ủũnh caỏu taùo haùt (tỡm soỏ e, soỏ p, soỏ n), vieỏt kớ hieọu nguyeõn tửỷ cuỷa caực nguyeõn tửỷ sau, bieỏt:

a) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 115, soỏ haùt mang ủieọn nhieàu hụn soỏ haùt khoõng mang ủieọn laứ 25 haùt

b) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 95, soỏ haùt mang ủieọn nhieàu hụn soỏ haùt khoõng mang ủieọn laứ 25 haùt

c) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 40, soỏ haùt khoõng mang ủieọn nhieàu hụn soỏ haùt mang ủieọn dửụng laứ 1 haùt.d) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 36, soỏ haùt mang ủieọn gaỏp ủoõi soỏ haùt khoõng mang ủieọn

e) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 52, soỏ haùt khoõng mang ủieọn baống 1,06 laàn soỏ haùt mang ủieọn aõm

f) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 49, soỏ haùt khoõng mang ủieọn baống 53,125% soỏ haùt mang ủieọn

5) Xaực ủũnh caỏu taùo haùt (tỡm soỏ e, soỏ p, soỏ n), vieỏt kớ hieọu nguyeõn tửỷ cuỷa caực nguyeõn tửỷ sau, bieỏt:

a) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 13

b) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 18

c) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 52, soỏ p lụựn hụn 16

d) Toồng soỏ haùt cụ baỷn laứ 58, soỏ khoỏi nhoỷ hụn 40

6) Moọt hụùp chaỏt coự coõng thửực MX3 Cho bieỏt:

Toồng soỏ haùt p, n, e cuỷa MX3 laứ 196, trong ủoự soỏ haùt mang ủieọn nhieàu hụn soỏ haùt khoõng mang ủieọn laứ 60

Khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ cuỷa X lụựn hụn cuỷa M laứ 8

Toồng ba loaùi haùt trong ion X- nhieàu hụn trong ion M3+ laứ 16

a) Xaực ủũnh M vaứ X thuoọc ủoàng vũ naứo cuỷa hai nguyeõn toỏ ủoự?

b) Vieỏt caỏu hỡnh e cuỷa M vaứ X

c) Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng taùo thaứnh MX3 tửứ caực ủụn chaỏt

7: Trong nguyờn tử một nguyờn tố A cú tổng số cỏc loại hạt là 58 Biết số hạt p ớt hơn số hạt n là 1 hạt

viết Kớ hiệu của A?

8: Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 155 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

khụng mang điện là 33 hạt Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú?

9: Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 82 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

khụng mang điện là 22 hạt Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú?

10: Ngtử của nguyờn tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhõn, hạt mang điện bằng số hạt khụng

mang điện.Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú?

11: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản là 49, trong đú số hạt khụng mang điện bằng

53,125% số hạt mang điện.Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú?

12: Nguyên tử nguyên tố X đợc cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang

điện Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú?

13: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhõn ớt hơn số hạt khụng

mang điện là 11 hạt Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú?

14: Nguyờn tử X cú tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú? 15: Nguyờn tử X cú tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Viết kớ hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú?

16: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Viết kớ hiệu nguyờn tử

của nguyờn tố đú?

17: Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt p,n,e là 140, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M nhiều hơn trong nguyờn tử X là 34 hạt Xỏc Định CTPT của M2X

18: Trong phõn tử MX2 cú tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 hạt Số khối của nguyờn tử M lớn hơn số khối của nguyờn tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt Số hiệu nguyờn tử của M ?

Trang 4

19: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:

20 Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện

gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Viết kí hiệu của R

21 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21 Viết kí hiệu của X

22 Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt nhân

lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Viết kí hiệu của Y

23. a) Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số các hạt cấu tạo là 40 Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của nó.

b) Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số các hạt cấu tạo là 93 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 23 hạt Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của nó.

Biết hạt nhân của các nguyên tử bền có tỷ số 1 

N

Z  1,524

24 Nguyên tử R có tổng số hạt là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Cấu

hình electron nguyên tử của R là

25 Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82 Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22.

a) Xác định A, Z của nguyên tử nguyên tố X.

b) Xác định số lượng các hạt cơ bản trong ion X2+ và viết cấu hình electron của ion đó.

26. Ion M3+ được cấu tạo bởi 37 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9.

a) Xác định số lượng các hạt cơ bản trong M3+.

b) Viết cấu hình electron và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử M và ion M3+.

27 Hợp chất Y có công thức M4X3 Biết:

− Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt.

− Ion M3+ có số electron bằng số electron của ion X4 − và tổng số nơtron trong 2 ion đó bằng 20.

− Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên

1 Tính nguyên tử khối trung bình.

- Nếu chưa có số khối A1; A2 ta tìm A1 = p + n1; A2 = p+ n2; A3 = p + n3

- Áp dụng công thức :

A = A1 x1+ A2 x2+ A3 x3

100 trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là % số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3 hoặc A = A1 x1+A2 x2+A3 x3

x1+x2+x trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3

Trang 5

- Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A1; A2.

Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A1; A2  giải hệ được A1; A2.

ĐS: a) 58,74 ; b) 16,00 ; c) 55,97 ; d) 207,20

2) Clo có hai đồng vị là 1735Cl ;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên tử lượng

trung bình của Clo

ĐS: 35,5

3) Brom có hai đồng vị là 3579Br ;3581Br Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 27 : 23 Tính nguyên tử

lượng trung bình của Brom

ĐS: 79,91

4) Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron Đồng

vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết nguyên tử lượng trung bình của B là 10,812 Tìm

% mỗi đồng vị

ĐS: 18,89% ; 81,11%

5) Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65 Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65 thì có

bao nhiêu đồng vị có số khối là 63? Biết M Cu 63,54

Trang 6

10) Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt trong

nguyên tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạtkhông mang điện Tính nguyên tử lượng trung bình của A

ĐS: 20,18

DẠNG 3: VIẾT CẤU HÌNH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ

* PHƯƠNG PHÁP:

Tìm Z  Tên nguyên tố, viết cấu hình electron

- Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hồn, cĩ thể suy ra cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đĩ vàngược lại

- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?

2) Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e của chúng là 51 Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng.

3) a) Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4s24p4 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X.

b) Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y.

4) Viết cấu hình e của nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 1 đến 20 Nhận xét về sự biến đổi số e lớp

ngoài cùng? Những nguyên tố nào là kim loại? Phi kim? Khí hiếm? Vì sao?

5) Viết câú hình electron nguyên tử của các nguyên tố cĩ Z = 15, Z = 17, Z = 20, Z = 21, Z = 31 Xác định

a) Gọi tên các nguyên tố

b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?

c) Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt nhất, yếu nhất?

d) Có thể xác định khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó được không? Vì sao?

9) Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p1 ; 3d5 ; 4p3 ; 5s2 ; 4p6

a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử

Trang 7

b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu?

c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?

10) Cho các nguyên tử sau:

A có điện tích hạt nhân là 36+

B có số hiệu nguyên tử là 20

C có 3 lớp e, lớp M chứa 6 e

D có tổng số e trên phân lớp p là 9

a Viết cấu hình e của A, B, C, D

b Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa số e tối đa?

11) Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của hai phân lớp là 5

và hiệu số e của hai phân lớp là 3

a) Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố

b) Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC Tính số nvà số khối mỗi nguyên tử

ĐS: 1632S ;1939K

12) a) Các ion X+ , Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6 ?

b) Viết cấu hình e của các nguyên tử trung hòa X và Y Ứng với mỗi nguyên tử, hãy nêu một tính

chất hoá học đặc trưng và một phản ứng minh họa

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (tiết 7

I LÝ THUẾT.

1 NGUYÊN TẮC SẮP XẾP các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn (HTTH) được sắp theo chiềutăng

dần của điện tích hạt nhân; những nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một chu kỳ ( có bảy chukỳ, trừ chu kỳ 1 có hai nguyên tố là Hidrô và Heli, chu kỳ bảy chưa nay đủ, còn chu kỳ nào cũng bắt đầu làmột nuyên tố kim loại kiềm và kết thúc là một nguyên tố khí hiếm); các nguyên tố có cấu trúc tương tự nhau(có cùng electron hóa trị) xếp vào cùng nhóm ( có 8 nhóm, gồm có phân nhóm chính chứa các nguyên tố họ shay p và phân nhóm phụ chứa các nguyên tố họ d hay f)

2 SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

Trong một chu kỳ theo chiều Z tăng, tính phi kim, độ âm điện, tính axit của oxit caonhất với oxi và hidrôxit tương ứng tăng ( còn tính kim loại cũng như tính bazơ của các hợp chất tương ứnggiảm)

Trong một PNC theo chiều Z tăng, tính phi kim, độ âm điện, tính axit của oxit cao nhất với oxi và hidrôxittương ứng giam ( còn tính kim loại cũng như tính bazơ của các hợp chất tương ứng tăng)

Trang 8

- Từ cấu hình ion => cấu hình electron của nguyên tử => vị trí trong BTH

( khơng dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )

- Từ vị trí trong BTH  cấu hình electron của nguyên tử + Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngồi cùng là lớp thứ mấy + Từ số thứ tự nhĩm => số electron của lớp ngồi cùng ( với nhĩm A)  cấu hình electron.

Nếu cấu hình e ngồi cùng : (n-1)da nsb thì nguyên tố thuộc nhĩm B và :

Hãy xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn (stt, chu kỳ, nhóm, phân nhóm)

2) Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI trong hệ thống tuần hoàn Hỏi:

- Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?

- Các e ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy?

- Viết số e trong từng lớp?

3) Nguyên tử A, B, C có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 5s1 , 3d6 , 4p3

a) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C

b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

c) Xác định vị trí trong hệ thống tuần hoàn, gọi tên

d) Nguyên tử nào là kim loại, phi kim? Giải thích?

4) Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn là:

A ở chu kỳ 2, phân nhóm chính nhóm IV

B ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm II

C ở chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm III

D ở chu kỳ 5, phân nhóm chính nhóm II

5) Cho cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau là:

A : 3s1 B : 4s2

a) Viết cấu hình e của chúng Tìm A, B

b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A, B tác dụng: H2O, dung dịch HCl, clo, lưu huỳnh, oxi

6) Có 3 nguyên tố X, Y, Z Biết X ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI; Y ở chu kỳ 4, phân nhóm chính

nhóm VIII; Z ở chu kỳ 5, phân nhóm chính nhóm I

a) Viết cấu hình e Cho biết số lớp e, số e trên mỗi lớp của mỗi nguyên tử?

b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí trơ? Vì sao?

c) Cho biết tên mỗi nguyên tố

Trang 9

7) Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 % hiđro về khốilượng Tìm R.

11) Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm V Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí với hiđro và oxit cao

nhất của R là 17 : 71 Xác định tên R

13) A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ nhỏ liên tiếp trong hệ thống

tuần hoàn Tổng số p của chúng là 32 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

ĐS: 12 ; 20

14) A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ liên tiếp trong hệ thống tuần

hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

ĐS: 8 ; 16

15) A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số p của chúng

là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

ĐS: 12 ; 13

16) A và B là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn Tổng số hiệu

nguyên tử của chúng là 31 Xác định vị trí và viết cấu hình e của A, B

ĐS: 15 ; 16

17) Cho 10 (g) một kim loại A hóa trị II tác dụng hết với nước thì thu được 5,6 (l) khí H2 (đkc) Tìm tên kimloại đó

ĐS: Ca

18) Hòa tan hoàn toàn 5,85 (g) một kim loại B hóa trị I vào nước thì thu được 1,68 (l) khí (đkc) Xác định tên

kim loại đó

ĐS: K

19) Cho 3,33 (g) một kim loại kiềm M tác dụng hoàn toàn với 100 ml nước (d = 1 g/ml) thì thu được 0,48 (g)

khí H2 (đkc)

a) Tìm tên kim loại đó

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được

ĐS: a) Li ; b) 11,2%

20) Cho 0,72 (g) một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml) khí H2

(đkc) Xác định tên kim loại đó

ĐS: Mg

21) Hòa tan hoàn toàn 6,85 (g) một kim loại kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dịch HCl 2 (M) Để trung hòa

lượng axit dư cần 100 (ml) dung dịch NaOH 3 (M) Xác định tên kim loại trên

ĐS: Ba

Trang 10

22) Để hòa tan hoàn toàn 1,16 (g) một hiđroxit kim loại R hoá trị II cần dùng 1,46 (g) HCl

a) Xác định tên kim loại R, công thức hiđroxit

b) Viết cấu hình e của R biết R có số p bằng số n

ĐS: Mg

23) Khi cho 8 (g) oxit kim loại M phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 20% thu

được 19 (g) muối clorua

a) Xác định tên kim loại M

b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

26) M là kim loại thuộc nhĩm IIA.Hịa tan hết 10,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M và muối cacbonat của nĩ

trong dung dịch HCl, thu được 4,48 lit hỗn hợp khí A (đktc) Tỉ khối của A so với khí hiđro là 11,5

1 Tìm kim loại M

2 Tính % thể tích các khí trong A

27) X, Y là hai kim loại cĩ electron cuối cùng là 3p1 và 3d6

1 Dựa vào bảng tuần hồn, hãy xác định tên hai kim loại X, Y

2 Hịa tan hết 8,3 gam hỗn hợp X, Y vào dung dịch HCl 0,5M (vừa đủ), ta thấy khối lượng dung dịch sauphản ứng tăng thêm 7,8 gam Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dung dịch HCl đã dùng

28) Hịa tan hết a gam oxit kim loại M (thuộc nhĩm IIA) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 17,5%thu được dung dịch muối cĩ nồng độ 20%

Xác định cơng thức oxit kim loại M

29) A, B là 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhĩm IIA Cho 4,4 gam một hỗn hợp gồm A và B tác

dụng với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lit khí (đktc)

1 Viết các phương trình phản ứng và xác định tên 2 kim loại

2 Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng, biết rằng HCl dùng dư 25% so với lượng cần thiết

được dung dịch A và khí B Để trung hịa dung dịch A cần 30 ml dung dịch HCl 1M

a Xác định hai kim loại

b Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A

31) Nguyên tố R cĩ hĩa trị cao nhất trong oxit gấp 3 lần hĩa trị trong hợp chất với hiđro.

a Hãy cho biết hĩa trị cao nhất của R trong oxit

b Trong hợp chất của R với hiđro cĩ tỉ lệ khối lượng: mR

16

1 Khơng dùng bảng tuần hồn, cho biết kí hiệu của nguyên tử R

32) Nguyên tố R ở chu kì 3, nhĩm VA trong bảng tuần hồn Khơng sử dụng bảng tuần hồn, hãy cho biết:

a Cấu hình electron của R

Trang 11

b Trong oxit cao nhất của R thì R chiếm 43,66% khối lượng Tính số lượng mỗi loại hạt của nguyên tử

R

33) Cho biết cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố (thuộc chu kỳ 3) A, M, X lần lượt

là ns1, ns2np1, ns2np5

1 Xác định vị trí của A, M, X trong bảng tuần hồn và cho biết tên của chúng

2 Hồn thành các phương trình hĩa học theo sơ đồ sau:

- A(OH)m + MXy A1 +

- A1 + A(OH)m A2 (tan) +

- A2 + HX + H2O A1 +

- A1 + HX A3 (tan) +

Trong đĩ M, A, X là các nguyên tố tìm thấy ở câu 1

34) Một nguyên tố R ở nhóm IIA Trong hợp chất chất với oxy, R chiếm 71,43% về khối lượng.

a) Xác định nguyên tử khối của R

b) Cho 16 (g) R trên tác dụng hoàn toàn với nước thu được hiđroxit Tính khối lượng hiđroxit thuđược

35) Nguyên tố R có oxit cao nhất là RO2, trong hợp chất với hiđro thì R chiếm 87,5% về khối lượng a) Xác định nguyên tử khối của R

b) Biết nguyên tử khối = số khối và số notron = số proton Viết cấu hình electron, xác định vị trí, tínhchất hoá học cơ bản R trong hệ thống tuần hoàn

c) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của RO2

36) Một nguyên tố A ở nhóm IIIA Trong oxit cao nhất, Oxi chiếm 47,06% về khối lượng.

a) Xác định nguyên tử khối của A

b) Cho 15,3 gr oxit trên tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 25% Tính khối lượng dung dịch HCl 25%cần dùng

37) Xác định tên của các nguyên tố trong các trường hợp sau:

a) Cho 23,4 (g) kim loại kiềm M tác dụng với nước thu được 6,72 (l) khí H2 (đkc)

b) Cho 4,48 (l) khí halogen X tác dụng với đồng thu được 27 (g) muối

c) Cho 6,9 (g) kim loại kiềm M tác dụng với dung dịch H2SO4 ta thu được 21,3 (g) muối

d) Cho 12,75 (g) oxit của kim loại R hoá trị III tác dụng vừa đủ với 20 (ml) dung dịch HCl 3,75 (M)

38) Cho 6,75 (g) một kim loại R phản ứng vừa đủ với 8,4 (l) khí clor (đkc) Xác định tên nguyên tố R 39) Hoà tan hoàn toàn 42,55 (g) hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu

được 8,96 (l) khí (đkc) và dung dịch A

a) Xác định hai kim loại A, B

b) Trung hoà dung dịch A bằng 200 (ml) dung dịch HCl Tính CM của dung dịch HCl đãdùng

DẠNG 5: BÀI TẬP SO SÁNH TÍNH CHẤT

1) Ba nguyên tố X, Y, Z trong cùng một chu kỳ cĩ tổng số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu của nguyên tử

Y bằng trung bình cộng số hiệu của nguyên tử X và Z Nguyên tử của 3 nguyên tố này hầu như khơng phản ứng với H2O ở điều kiện thường

a) Hãy xác định vị trí các nguyên tố đĩ trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học Viết cấu hình e của nguyên tử và gọi tên từng nguyên tố.

Trang 12

b) So sánh độ âm điện, bán kính nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z.

c) So sánh tính bazơ của các hiđroxit của X, Y, Z.

2) Cho các nguyên tố A (Z = 11), B (Z = 13), C (Z = 19).

a) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử, năng lượng ion hố; giảm dần tính kim loại.

b) Sắp xếp các hiđroxit của chúng theo chiều tính bazơ giảm dần.

3) Hãy so sánh tính bazơ của các cặp chất sau và giải thích ngắn gọn :

a) Magie hiđroxit và canxi hiđroxit.

b) Natri hiđroxit và magie hiđroxit.

4) Cho các nguyên tố cùng thuộc chu kì 3: 11Na; 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử của chúng (nm) là: 0,157; 0,125; 0,099 Hãy gán mỗi giá trị bán kính cho mỗi nguyên tử và giải thích?

5) Cho các nguyên tố cùng thuộc chu kì 3: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị năng lượng ion hĩa thứ nhất (kJ/mol) là: 1251; 578; 497 Hãy gán mỗi giá trị năng lượng ion hĩa thứ nhất cho mỗi nguyên tử

- Là kim loại hay phi kim

- Hoá trị cao nhất

- Viết công thức của oxit cao nhất và hiđroxit Chúng có tính axit hay bazơ?

- So sánh tính chất hoá học của Br với Cl (Z = 17); I (Z = 53)

11) Dựa vào vị trí của Magie (Z = 12) trong hệ thống tuần hoàn hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của nó:

- Là kim loại hay phi kim

- Hoá trị cao nhất

- Viết công thức của oxit và hiđroxit Có tính axit hay bazơ?

12) a) So sánh tính phi kim của 35Br; 53 I; 17Cl

b) So sánh tính axit của H2CO3 và HNO3

c) So sánh tính bazơ của NaOH; Be(OH)2 và Mg(OH)2

LIÊN KẾT HÓA HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN MENĐÊLÊEP

Ngày đăng: 23/07/2021, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w