1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phan phoi chuong trinh Su thcs

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 31,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÃ HỘI VIỆT NAM TỪ NĂM 1897 ĐẾN NĂM 1918 Kiểm tra 15 phút Bài 29: Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến kinh tế xã hội ở VN Mục I Bài 29: Chính sách khai [r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN LỊCH SỬ ( Áp dụng từ năm học 2012-2013)

LỚP 6

Cả năm: 37 tuần (37 tiết) Học kì I: 19 tuần (19 tiết) Học kì II: 18 tuần (18 tiết)

HỌC KÌ I

PHẦN MỞ ĐẦU

1 1 Bài 1: Sơ lược về môn lịch sử

2 2 Bài 2: Cách tính thời gian trong lịch sử

PHẦN MỘT

KHÁI QUÁT LỊCH SỬ THẾ GIỚI CỔ ĐẠI

3 3 Bài 3: Xã hội nguyên thủy

4 4 Bài 4: Các quốc gia cổ đại phương Đông

5 5 Bài 5: Các quốc gia cổ đại phương Tây

(Lưu ý: Gộp mục 2 và mục 3 với nhau: Xã hội cổ đại

Hi Lạp, Rô Ma gồm những giai cấp và tầng lớp nào?)

6 6 Bài 6: Văn hóa cổ đại

7 7 Bài 7: Ôn tập

PHẦN HAI

LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NGUỒN GỐC

ĐẾN THẾ KỈ X

Chương I BUỔI ĐẦU LỊCH SỬ NƯỚC TA

(Kiểm tra 15 phút)

8 8 Bài 8: Thời nguyên thủy trên đất nước ta

9 9 Bài 9: Đời sống của người nguyên thủy trên đất

nước ta

10 10 Kiểm tra viết (1 tiết)

Trang 2

Chương II THỜI ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN

LANG - ÂU LẠC (kiểm tra 15 phút)

11 11 Bài 10: Những chuyển biến trong đời sống kinh

tế

(Lưu ý: Gộp mục 1 và mục 2 với nhau: Công cụ sản xuất được cải tiến như thế nào?)

12 12 Bài 11: Những chuyển biến về mặt xã hội

13 13 Bài 12: Nước Văn Lang.

14 14 Bài 13: Đời sống vật chất và tinh thần của cư

dânVăn Lang

15 15 Bài 14: Nước Âu Lạc

(Lưu ý: Mục 2: “Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương ….do Bồ chính cai quản”: không dạy)

16 16 Bài 15: Nước Âu Lạc (tiếp theo)

17 17 Bài 16: Ôn tập chương I và chương II

18 18 Kiểm tra học kì I (1 tiết)

19 19 Trả bài kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

Chương III THỜI KÌ BẮC THUỘC VÀ ĐẤU

TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP (Kiểm tra 15 phút)

20 20 Bài 17: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40)

21 21 Bài 18: Trưng Vương và cuộc kháng chiến chống

xâm lược Hán

22 22 Bài 19: Từ sau Trưng Vương đến trước Lí Nam

Đế (Giữa thế kỉ I – Giữa thế kỉ VI)

23 23 Bài 20: Từ sau Trưng Vương đến trước Lí Nam

Đế (Giữa thế kỉ I – Giữa thế kỉ VI) (tiếp theo)

24 24 Làm bài tập lịch sử

25 25 Bài 21: Khởi nghĩa Lí Bí Nước Vạn Xuân (542 –

602)

(Lưu ý: Không yêu cầu hs tìm hiểu tiểu sử Lý Bí)

26 26 Bài 22: Khởi nghĩa Lí Bí Nước Vạn Xuân (542 –

602) (tiếp theo)

Trang 3

(Lưu ý: Không yêu cầu hs tìm hiểu tiểu sử Triệu Quang Phục)

27 27 Bài 23: Những cuộc khởi nghĩa lớn trong các thế

kỉ VII – IX

28 28 Bài 24: Nước Champa từ thế kỉ II đến thế kỉ X

29 29 Bài 25: Ôn tập chương III

30 30 Làm bài kiểm tra viết (1 tiết)

Chương IV BƯỚC NGOẶT LỊCH SỬ Ở ĐẦU

THẾ KỈ X (Kiểm tra 15 phút)

31 31 Bài 26: Cuộc đấu tranh giành quyền tự chủ của

họ Khúc, họ Dương

32 32 Bài 27: Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng

năm 938

33 33 Lịch sử địa phương

34 34 Ôn tập

35 35 Làm bài tập lịch sử

36 36 Kiểm tra học kì II (1 tiết)

37 37 Trả bài kiểm tra học kì II

LỚP 7

Cả năm: 37 tuần (74tiết)

Trang 4

Học kì 1: 19 tuần (38 tiết) Học kì II: 18 tuần (36 tiết)

HỌC KÌ I

PHẦN I

KHÁI QUÁT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TRUNG

ĐẠI (Kiểm tra 15 phút)

1

1 Bài 1: Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu Âu

2 Bài 2: Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành chủ nghĩa tư bản ở châu Âu

2

3 Bài 3: Cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản chống phong kiếnthời hậu kì trung đại ở châu Âu

4 Bài 4: Trung Quốc thời phong kiến (Mục 1,2,3)

(Lưu ý: 6 dòng đầu của mục 1: không dạy)

3 56 Bài 4: Trung Quốc thời phong kiến (Mục 4,5,6)Bài 5: Ấn Độ thời phong kiến.

(Lưu ý: Mục 1: Những trang sử đầu tiên: không dạy)

4

7 Bài 6: Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á (Mục 1,2)

8 Bài 6: Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á (Mục 3,4)

5

9 Bài 7: Những nét chung về xã hội phong kiến

(Lưu ý: Mục 1:Sự hình thành và phát triển ….: không dạy)

10 Làm bài tập lịch sử (Phần lịch sử thế giới)

PHẦN II

SỬ VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ X ĐẾN

GIỮA THẾ KỈ XIX

Chương I BUỔI ĐẦU ĐỘC LẬP THỜI

NGÔ –ĐINH TIỀN LÊ (THẾ KỈ X)

Trang 5

11 Bài 8: Nước ta buổi đầu thành lập

(Lưu ý: Danh sách 12 sứ quân của mục 2: không dạy)

12 Bài 9: Nước Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê (Mục I)

7

13 Bài 9: Nước Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê (Mục II)

Chương II NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÝ

(THẾ KỈ XI-XII)

14 Bài 10: Nhà Lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nước

8

15 Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075- 1077) (Mục I)

16 Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống

(1075- 1077) (Mục II)

9 1718 Làm bài tập lịch sửÔn tập

10 19 Làm bài kiểm tra một tiết.

20 Bài 12: Đời sống kinh tế, văn hóa (Mục I)

11

21 Bài 12: Đời sống kinh tế, văn hóa (Mục II)

Chương III: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI

TRẦN(THẾ KỈ XII- XIV) (Kiểm tra 15 phút)

22 Bài 13: Nước Đại Việt ở thế kỉ XIII (Mục I)

12

23 Bài 13:Nước Đại Việt ở thế kỉ XIII (Mục II)

24 Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên (Thế kỉ XIII) (Mục I)

(Lưu ý: Mục I.1:Nội dung thành lập nhà nước Mông Cổ: không dạy)

13

25 Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên (Thế kỉ XIII) (Mục II)

26 Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông -Nguyên (Thế kỉ XIII) (Mục III)

14

27 Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên (Thế kỉ XIII) (Mục IV)

28 Bài 15: Sự phát triển kinh tế và văn hóa thời Trần (Mục I)

Trang 6

29 Bài 15: Sự phát triển kinh tế và văn hóa thời

Trần (Mục II)

30 Bài 16: Sự suy sup của nhà Trần cuối thế kỉ

XIV (Mục I) 16

31 Bài 16: Sự suy sup của nhà Trần cuối thế kỉ

XIV (Mục II)

32 Lịch sử địa phương

17

33 Bài 17: Ôn tập chương II và chương III

Chương IV ĐẠI VIỆT TỪ THẾ KỈ XV ĐẾN

ĐẦU THẾ KỈ XIX THỜI LÊ SƠ.

34 Bài 18: Cuộc kháng chiến của nhà Hồ và phong

trào khởi nghĩa chống quân Minh ở đầu thế kỉ XV

18 35 Làm bài tập lịch sử (Phần chương III)

36 Ôn tập

19 37 Làm bài kiểm tra học kì I.

38 Trả bài kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

20

39 Bài 19: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418- 1427)

(Mục I)

40 Bài 19: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418- 1427)

(Mục II)

21

41 Bài 19: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418- 1427)

(Mục III)

42 Bài 20: Nước Đại Việt thời Lê sơ (1428 –

1527) (Mục I)

22

43 Bài 20: Nước Đại Việt thời Lê sơ (1428 –

1527) (Mục II)

(Lưu ý: Mục II.2: chỉ nêu có các giai cấp)

44 Bài 20: Nước Đại Việt thời Lê sơ (1428 –

1527) (Mục III)

23 45 Bài 20: Nước Đại Việt thời Lê sơ (1428 – 1527)

(Mục IV)

(Lưu ý: Chỉ nêu tên các danh nhân văn hóa, không cần chi tiết)

Trang 7

46 Bài 21: Ôn tập chương IV

24

47 Làm bài tập lịch sử (Phần chương IV)

Chương V ĐẠI VIỆT Ở CÁC THẾ KỈ XVI –

XVIII (Kiểm tra 15 phút)

48 Bài 22: Sự suy yếu của nhà nước phong kiến tập quyền (thế kỉ XVI – XVIII) (Mục I)

25

49 Bài 22: Sự suy yếu của nhà nước phong kiến tập quyền (thế kỉ XVI – XVIII) (Mục II)

(Lưu ý: Nội dung diễn biến chiến tranh Nam – Bắc triều và Trịnh – Nguyễn: không dạy)

50 Bài 23: Kinh tế, văn hóa thế kỉ XVI – XVIII (Mục I)

26

51 Bài 23: Kinh tế, văn hóa thế kỉ XVI – XVIII (Mục II)

52 Bài 24: Khởi nghĩa nông dân Đàng ngoài thế kỉ XVIII

(Lưu ý: Mục 1: chỉ nêu nguyên nhân các cuộc khởi nghĩa)

27 5354 Bài 25 Phong trào Tây Sơn (Mục I)Bài 25 Phong trào Tây Sơn (Mục II)

28 5556 Bài 25: Phong trào Tây Sơn (Mục III)Bài 25: Phong trào Tây Sơn (Mục IV)

29 5758 Bài 26: Quang Trung xây dựng đất nướcLịch sử địa phương

30 59 Làm bài tập lịch sử

60 Ôn tập

31

61 Làm bài kiểm tra (1 tiết)

Chương VI VIỆT NAM NỬA ĐẦU THẾ KỈ

XIX (Kiểm tra 15 phút)

62 Bài 27: Chế độ phong kiến nhà Nguyễn (Mục I)

32

63 Bài 27: Chế độ phong kiến nhà Nguyễn (Mục II)

64 Bài 28 Sự phát triển của văn hóa dân tộc cuối thế kỉ XVIII – nửa đầu thế kỉ XIX (Mục I)

33 65 Bài 28 Sự phát triển của văn hóa dân tộc cuối

thế kỉ XVIII – nửa đầu thế kỉ XIX (Mục II)

Trang 8

66 Lịch sử địa phương

34 6768 Lịch sử địa phươngBài 29 Ôn tập chương V và VI

35 69 Làm bài tập lịch sử (Phần chương VI)

70 Bài 30: Tổng kết

36 71 Ôn tập

72 Làm bài kiểm tra học kì II

37 73 Trả bài kiểm tra học kì II

74 Lịch sử địa phương

==========

LỚP 8

Cả năm: 37 tuần (56 tiết) Học kì I: 19 tuần (38 tiết) Học kì II: 18 tuần (18 tiết)

HỌC KÌ I

Trang 9

PHẦN MỘT

LỊCH SỬ THẾ GIỚI CẬN ĐẠI (TỪ GIỮA THẾ KỈ XVI ĐẾN NĂM 1917)

Chương I THỜI KÌ XÁC LẬP CỦA CHỦ

NGHĨA TƯ BẢN (TỪ THẾ KỈ XVI ĐẾN NỬA SAU THẾ KỈ

XIX)

1

1 Bài 1: Những cuộc cách mạng tư sản đầu tiên (Mục I, II)

(Lưu ý: Mục I.1 và II.2: Hướng dẫn đọc thêm)

2 Bài 1: Những cuộc cách mạng tư sản đầu tiên (Mục III)

(Lưu ý: Mục III 2: Hướng dẫn đọc thêm)

2

3 Bài 2: Cách mạng tư sản Pháp (1789 – 1794) (Mục I,II)

(Lưu ý: Mục II: chỉ nhấn mạnh sự kiến 14/7)

4 Bài 2: Cách mạng tư sản Pháp (1789 – 1794) (Mục III)

3

5 Bài 3:Chủ nghĩa tư bản được xác lập trên phạm vi thế giới (Mục I)(Lưu ý: Mục I 2: không dạy)

6 Bài 3: Chủ nghĩa tư bản được xác lập trên phạm

vi thế giới (Mục II) (Lưu ý: Mục II 1: không dạy)

4

7 Bài 4:Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác (Mục I)

8 Bài 4: Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác.(Mục II: Hướng dẫn đọc thêm)

Chương II CÁC NƯỚC ÂU MỸ CUỐI THẾ

KỈ XIX ĐẦU THẾ KỈ XX

(Kiểm tra 15 phút)

5

9 Bài 5: Công xã Pari 1871

(Lưu ý: Mục II, III: hướng dẫn đọc thêm)

10 Bài 6: Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX (Mục I:1,2)

6 11 Bài 6: Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỉ

XIX đầu thế kỉ XX (Mục I: 3,4)

(Lưu ý: Mục II: không dạy)

12 Bài 7: Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ

Trang 10

XIX đầu thế kỉ XX (Mục I: đọc thêm)

7

13 Bài 7: Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ

XIX đầu thế kỉ XX (Mục II)

14 Bài 8: Sự phát triển của kĩ thuật, khoa học, văn

học và nghệ thuật thế kỉ XVIII – XIX (Lưu ý:Mục II 3: không dạy)

Chương III CHÂU Á GIỮA THẾ KỈ XVIII –

ĐẦU THẾ KỈ XX

8

15 Bài 9: Ấn Độ thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XX

16 Bài 10: Trung Quốc cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ

XX

(Lưu ý: Mục II: hướng dẫn hs lập niên biểu)

9

17 Bài11: Các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX

đầu thế kỉ XX

18 Bài 12: Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

(Lưu ý: Mục III: không dạy)

Chương IV CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ

NHẤT (1914-1918)

10

19 Bài 13: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 –

1918) (Mục I; II: 1)

20 Bài 13: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 –

1918) (Mục II:2; III) 11

21 Bài 14: Ôn tập lịch sử thế giới cận đại (từ thế kỉ

XVI đến năm 1917)

22 Làm bài kiểm tra viết 1 tiết

LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI

TỪ NĂM 1917 ĐẾN NĂM 1945

Chương I CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI

NGA NĂM 1917 VÀ CÔNG CUỘC XÂY DỰNG CNHX Ở LIÊN XÔ (1921 – 1941)

12 23 Bài 15:Cách mạng tháng Mười Nga năm năm

1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917-1921) (Mục II)

24 Bài 15: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và

Trang 11

cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917 – 1921) (Mục I.3; II.3) (Lưu ý: Mục II 1; II 2: không dạy)

13

25 Bài 16: Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội (1921 – 1941)

(Lưu ý: Mục II: chỉ cẩn nắm những thành tựu xây dựng CNXH(1925-1941)

Chương II CHÂU ÂU VÀ NƯỚC MĨ GIỮA

HAI CUỘCCHIẾN TRANH THẾ GIỚI

(1918 – 1939)

26 Bài 17: Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

(Lưu ý: Mục I.2: đọc thêm; Mục II.2: không dạy)

14

27 Bài 18: Nước Mĩ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

Chương III CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC

CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918 – 1939) (Kiểm tra 15 phút)

28 Bài 19: Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

15 29 Bài 20: Phong trào độc lập dân tộc ở châu Á

(1918 – 1939)(Mục I)

30 Bài 20: Phong trào độc lập dân tộc ở châu Á (1918– 1939)(Mục II)

Chương IV CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ

HAI (1939 – 1945)

16

31 Bài 21: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) (Mục I; II:1)

(Lưu ý: Mục II.1: Hướng dẫn hs lập niên biểu)

32 Bài 21: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) (Mục II:2; III)

(Lưu ý: Mục II.2: Hướng dẫn hs lập niên biểu)

Chương V SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KHOA

HỌC – KĨ THUẬT VÀVĂN HÓA THẾ GIỚI NỬA ĐẦU THẾ KỈ XX

Trang 12

33 Bài 22: Sự phát triển khoa học – kĩ thuật và văn

hóa thế giới nửa đầu thế kỉ XX

34 Bài 23: Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (từ 1917

đến năm 1945)

18 35 Sử địa phương

36 Bài tập lịch sử

19 37 Làm bài kiểm tra học kì I (1 tiết)

38 Trả bài kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

PHẦN HAI:

LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1858 ĐẾN

NĂM 1918

Chương I CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG

THỰC DÂN PHÁP TỪ NĂM 1858 ĐẾN CUỐI THẾ KỈ XIX (Kiểm tra 15 phút)

20 39 Bài 24: Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm

1873 (Mục I)

21 40 Bài 24: Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm

1873 (Mục II)

22 41 Bài 25: Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873

– 1884)(Mục I)

23 42 Bài 25: Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873

– 1884) (Mục II)

24 43 Bài 26: Phong trào kháng Pháp trong những năm

cuối thế kỉ XIX (Mục I)

25 44 Bài 26: Phong trào kháng Pháp trong những năm

cuối thế kỉ XIX (Mục II.3)

(Lưu ý: Mục II.1,2: không dạy)

26 45 Bài 27: Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống

Pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỉ XIX

(Lưu ý: Mục I: hướng dẫn hs lập bảng; Mục II: không dạy)

27 46 Lịch sử địa phương

28 47 Làm bài tập lịch sử

29 48 Bài 28: Trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam nửa

Trang 13

cuối thế kỉ XIX

30 49 Làm bài kiểm tra viết 1 tiết

Chương II XÃ HỘI VIỆT NAM (TỪ NĂM

1897 ĐẾN NĂM 1918) (Kiểm tra 15 phút)

31 50 Bài 29: Chính sách khai thác thuộc địa của thực

dân Pháp và những chuyển biến kinh tế xã hội ở

VN (Mục I)

32 51 Bài 29: Chính sách khai thác thuộc địa của thực

dân Pháp và những chuyển biến kinh tế xã hội ở VN(Mục II)

33 52 Bài 30 Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu

thế kỉ XX đến năm 1918 (Mục I)

34 53 Bài 30 Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu

thế kỉ XX đến năm 1918 (Mục II)

(Mục II.2: Diễn biến các cuộc khởi nghĩa: không dạy)

35 54 Bài 31: Ôn tập lịch sử Việt Nam (Từ năm 1858

đến năm 1918)

36 55 Làm bài kiểm tra học kì II (1 tiết)

37 56 Trả bài kiểm tra học kì II

========

LỚP 9

Cả năm: 37 tuần (55 tiết) Học kì I: 19 tuần (19 tiết) Học kì II: 18 tuần (36 tiết)

HỌC KÌ I

PHẦN MỘT:

LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM

1945 ĐẾN NAY

Chương I LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG

ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI

Trang 14

1 1 Bài 1: Liên Xô và các nước Đông Âu từ 1945

đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX (Mục I)

2 2 Bài 1: Liên Xô và các nước Đông Âu từ 1945

đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX (Mục II; III) (Lưu ý: Mục II.2: đọc thêm)

3 3 Bài 2: Liên Xô và các nước Đông Âu từ giữa

những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỉ

XX (Lưu ý: Mục II: chỉ cần nắm hệ quả)

Chương II CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LA

TINH TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY (Kiểm tra

15 phút)

4 4 Bài 3: Quá trình phát triển của phong trào giải

phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa

5 5 Bài 4: Các nước châu Á (Mục II.2,3: không dạy)

6 6 Bài 5: Các nước Đông Nam Á

(Lưu ý: Mục I: Quan hệ giữa hai nhóm nước ASEAN

“Cũng từ những năm 50 …đường lối ngoại giao”: hướng dẫn đọc thêm)

7 7 Bài 6: Các nước châu Phi

8 8 Bài 7: Các nước Mĩ la tinh

9 9 Làm bài kiểm tra viết (1 tiết)

Chương III MĨ, NHẬT BẢN, TÂY ÂU TỪ

NĂM 1945 ĐẾN NAY

10 10 Bài 8: Nước Mĩ

(Lưu ý:Mục II: lồng ghép với nội dung bài 12)

11 11 Bài 9: Nhật Bản

(Lưu ý:Mục 3: chính sách đối nội: không dạy)

12 12 Bài 10: Các nước Tây Âu

Chương IV QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ NĂM

1945 ĐẾN NAY

13 13 Bài 11: Trật tự thế giới mới sau chiến tranh

Chương V CUỘC CÁCH MẠNG KHOA

HỌC KĨ THUẬT TỪ 1945 ĐẾN NAY

Ngày đăng: 23/07/2021, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w