Trạng ngữ chỉ nguyên nhân: để giải thích nguyên nhân của sự việc hoặc tình trạng nêu trong câu.. Trạng ngữ chỉ mục đích: nêu lên mục đích tiến hành sự việc.[r]
Trang 1Đê cơng ôn tập tiếng việt lớp 4 năm học 2012 - 2013
Nội dung
Đọc các văn bản có đọ dài khoảng 250 chữ, tốc độ 90- 100 chữ/ phút
Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn,
đoạn thơ phù hợp với nội dung từng đoạn
2 Đọc hiểu:
Nhận biết dàn ý của bài học, hiểu nội dung chính của từng đoạn trong bài, nội dung của cả bài
Biết phát hiện những hình ảnh chi tiết có
ý nghĩa trong bài, biết nhận xét về nhân vật
3 ứng dụng kĩ năng đọc
Ôn tập và kiểm tra đọc từ tuần
19 đến tuần 34
Luyện từ và
câu A Cấu tạo của tiếng:
Tiếng gồm 3 bộ phận: Âm đầu, vần
và thanh.
- Tiếng nào cũng phải cú vần và thanh Cú tiếng khụng cú õm đầu
- Trong Tiếng Việt cú 6 thanh để ghi
cỏc tiếng là: thanh ngang, thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi, thanh ngó, thanh nặng
Dấu thanh đỏnh trờn đầu õm chớnh
VD:
m đầ u
Vầ
n Than h
i huyền
B.Từ đơn, từ phức:
a.Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn
Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ phức Từ nào cũng cú nghĩa và dựng để
tạo nờn cõu
b, Cú hai cỏch chớnh để tạo từ phức:
- Ghộp những tiếng cú nghĩa lại với
nhau Đú là cỏc từ ghộp.
VD: học sinh, học hành,…
- Từ ghộp chia làm hai loại:
- Từ ghộp tổng hợp: ( bao quỏt chung): Bỏnh trỏi, xe cộ,…
Từ ghộp cú nghĩa phõn loại: ( chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất): bỏnh rỏn,
2,Phối hợp những tiếng cú õm đầu hay vần ( hoặc cả õm đầu và vần ) giống
nhau Đú là cỏc từ lỏy
Bài: Tỡm 3 từ đơn, 3 từ phức
Từ đơn:
trường, bỳt, mẹ,
…
Từ phức: xinh đẹp, xinh xắn,…
Bài 2: Tỡm 5 từ ghộp phận loại, 5
từ ghộp tổng hợp
C Từ loại:
a Danh từ: là những từ chỉ sự vật ( ngời,
vật, hiện tợng, khái niệm hoặc đơn vị)
- Danh từ chung là tên của một loại
sự vật: sông, núi, bạn,…
Danh từ riêng là tên riêng của một sự
vật Danh từ riêng luôn luôn đợc viết
Bài: Em hãy tìm các danh tù trong bài
“ Hoa phợng”
Trang 2b Động từ
1. là những từ chỉ hoạt động, trạng
thái của vật
- Động từ thờng đi cùng các từ: đã,
đang, sắp, hãy, đừng, chớ
Bài : Em hãy tìm các động từ trong bài
“ Thắng biển”
c Tính từ
là những từ miêu tả đặc điểm hoặc
tính chất của sự vật, hoạt động, trạng
thái,…
- Tính từ thờng đi cùng các từ rất, quá,
lắm,
Bài: Em hãy tìm các tính từ trong bài: Con chuồn chuồn nớc
D.Cấu tạo của câu:
1 Câu kể: ( còn gọi là câu trần thuật) là
những câu dùng để:
- kể, tả hay giới thiệu về sự vật, sự việc
- Nói lên ý kiến hoặc tâm t, tình cảm
của mỗi ngời
Cuối câu kể có dấu chấm
Câu kể th ờng có 3 loại:
a, Câu kể Ai làm gì? thờng gồm hai bộ
phận:
- Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ, chỉ sự
vật, (ngời, con vật hay đồ vật, cây cối
đ-ợc nhân hóa); trả lời cho câu hỏi: Ai
( cái gì, con gì)?, thờng do danh từ,
(cụm danh từ) tạo thành.
- Bộ phận thứ hai là vị ngữ, nêu lên hoạt
động của ngời, con vật
( hoặc đồ vật, cây cối đợc nhân hóa) trả
lời cho câu hỏi: Làm gì?, thờng do động
từ, (cụm động từ) tạo thành.
VD: Chị tôi đan nón lá cọ để xuất khẩu.
b, Câu kể Ai thế nào? gồm có hai bộ
phận:
- Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ, chỉ sự
vật; trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con
gì)?, thờng do danh từ, (cụm danh từ)
tạo thành
- Bộ phận thứ hai là vị ngữ, trả lời cho
câu hỏi: Thế nào?, chỉ đặc điểm , tính
chất hoặc trạng thái của sự vật; thờng
do tính từ, động từ, (cụm tính từ, cụm
động từ) tạo thành.
c, Câu kể Ai là gì? thờng gồm hai bộ
phận:
- Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ, chỉ sự
vật, trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con
gì)?, thờng do danh từ, (cụm danh từ)
tạo thành
- Bộ phận thứ hai là vị ngữ, nối với chủ
ngữ bằng từ là, trả lời câu hỏi: Là
gì ?, thờng do danh từ, (cụm danh từ)
tạo thành
VD: Bu- ra- ti- nô là một chú bé bằng gỗ
Bài: Tìm các câu
kể Ai làm gì trong bài “ Bốn anh tài”
Câu hỏi Dùng để hỏi về những điều cha
biết Câu hỏi thờng có các từ nghi vấn
( ai, gì, thế nào, sao, không,…) Khi viết,
cuối câu hỏi thờng có dấu chấm hỏi (? )
3 Câu cảm câu cảm than) là câu dùng
Trang 3để bộc lộ cảm xúc ( vui, buồn, thán phục,
đau xót, ngạc nhiên,…) Cuối câu cảm thờng có dấu chấm than (!)
4 Câu khiến:( câu cầu khiến) dùng để
nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn,… của ngời nói, ngời viết với ngời khác Cuối câu khiến có dấu chấm than (!) hoặc dấu chấm
- Trong câu khiến thờng dùng các từ sau:
hãy, đừng, chớ, xin, mong,…
E.Trạng ngữ:
1 Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Để chỉ nơi diễn ra sự việc nờu trong cõu.
Trả lời cho cõu hỏi ở đõu?
2 Trạng ngữ chỉ thời gian: xỏc định
thời gian diễn ra sự việc Trả lời cho cõu
hỏi Bao giờ ?, Khi nào?, Mấy giờ?,…
3 Trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn: để giải
thớch nguyờn nhõn của sự việc hoặc tỡnh trạng nờu trong cõu Trả lời cho cõu hỏi
Vỡ sao?, Nhờ đõu?, Tại sao?,…
4 Trạng ngữ chỉ mục đớch: nờu lờn mục đớch tiến hành sự việc Trả lời cho cõu hỏi Để làm gỡ?, Nhằm mục đớch gỡ?, Vỡ cỏi gỡ?,…
Trạng ngữ chỉ phương tiện: thường mở đầu bằng cỏc từ bằng, với Trả lời cho cõu hỏi Bằng cỏi gỡ?, Với cỏi gỡ?,… F.Dấu câu
1. Dấu chấm(.) : Đặt cuối câu kể
2. Dấu chấm hỏi (?): Đặt cuối câu hỏi.
3. Dấu cảm (!): Đặt cuối câu cảm, câu khiến.
4. Dấu phẩy ( , ):
a, Ngăn cách giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
b, Ngăn cách giữa các vế trong câu ghép.
c, Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
5 Dấu hai chấm ( : ): - Báo hiệu cho
bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật
điểm?
- Hoặc là lời giải thích cho bộ phận
đứng trớc.
6 Dấu ngoặc đơn ( ): Tách phần chú thích với các bộ phận khác của câu.
7 Dấu ngoặc kép :- Thờng dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
- Dùng để đánh dấu những từ ngữ đợc dùng với nghĩa đặc biệt.
8. Dấu gạch ngang ( - ): Dùng để đánh
dấu:
a, Chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật
Trang 4trong đối thoại.
b, Phần chú thích trong câu:
c, Các ý trong một đoạn liệt kê.
Chính tả Viết đợc bài chính tả nghe – viết; nhớ
– viết có đọ dài khoảng 80 – 90 chũ trong 20 phút; không mắc quá 5 lỗi/ bài, trình bày đúng quy định, bài viết sạch dẹp
- Biết viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
- Biết tự sửa lỗi chính tả
Luyện viết các bài trong SGK
kể chuyện và lòng trung thực
mới em hãy viết
th cho ngờ thân o
xa để chúc mừng năm mới
đồ dùng học tập
mà em thích nhất
cây cho bóng mát( cây hoa, cây ăn quả, ) em
em thích
vật mà em bất chợt gặp trên đ-ờng