trình tự axit amin từ vị trí mã thứ 5 trở đi sẽ thay đổi.. chỉ có axit amin ở vị trí mã thứ 5 là thay đổi.[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CỦ
Trình bày cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân
sơ
Trang 2AND → ARN→ Protein→ Tính trạng (bình thường)
AND(biến đổi) →ARN(biến đổi)→Protein(biến đổi)
→ Tính trạng (bất bình thường)
Đột biến
Trang 3Ngựa con bạch tạng Bệnh già trước tuổi Người nhiều ngón
Hươu 6 chân Vịt con 4 chân
Trang 4Cụm hoa nhiều màu Bọ lá
Bọ que
Trang 5BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
Trang 6A T G A A G T T T
T A X T T X A A A
A U G A A G U U U
- Met – Lys – Phe …
Gen ban đầu chưa bị đột biến Thay thế
- Met – Lys – Phe … pôlipeptit
A
T
Thêm vào
I
A T G A A A T T T
T A X T T T A A A
ADN II
A T G A G T T T
T A X T X A A A
A U G A G U U U
- Met – Ser
III
A T
Mất đi
A U G A A A U U U mARN
A T G A A G T T T
T A X T T X A A A
A T
A U G U A A G U U U
- Met – Kết thúc
IV
ADN
mARN
pôlipeptit
Trang 7Ađênin bình thường (A) Ađênin dạng hiếm (A*)
Trang 8G *
III
X
G * III
T
A
II
T
Nhân đôi
Nhân đôi
Trang 9A T
Cặp Nu ban đầu
Nhâ n lê
n
5- BU gắn vào
A 5 - BU
A T
A T
A 5 - BU
G 5 - BU
Đột biến A-T G-X
Nhân lên và cặp đôi sai với G
A T
Tiền đột biến
Trang 10A T G A A G T T T
T A X T T X A A A
A U G A A G U U U
- Met – Lys – Phe …
Gen ban đầu chưa bị đột biến
A T G A G T T T
T A X T X A A A
A U G A G U U U
- Met – Ser
III
A
T Mất đi
A
A T G A A G T T T
T A X T T X A A A
A T
A U G U A A G U U U
- Met – Kết thúc
Dạng ĐB trên có hại
Trang 11….XTX….
Gen HbA
Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm
(Gây thiếu máu nặng, thường chết sớm.)
…GAG…
mARN
Protein ….Glu….
….G G G….
….X X X….
…G G G…
Gen đột biến HbS mARN
Trang 12Vô hại
A T G A A G T T T
T A X T T X A A A
A U G A A G U U U
- Met – Lys – Phe …
Gen ban đầu chưa bị đột biến
A T G A A A T T T
T A X T T T A A A
ADN
- Met – Lys – Phe … pôlipeptit
A U G A A A U U U mARN
Thay thế
Dạng ĐB trên có hại
hay có lợi cho thể ĐB?
Trang 13CỦNG CỐ
Câu 1 Tác nhân hóa học 5BU là chất đồng đẳng của
timin gây ra đột biến dạng
A mất cặp G-X B thay thế cặp G-X bằng A-T
C mất cặp A-T D thay thế cặp A-T bằng G-X
Câu 2 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên
A.2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
B đột biến A-TG-X
C đột biến G-X A-T
D sự sai hỏng ngẫu nhiên
Trang 14Câu 3 Một đoạn mạch gốc của gen sao mã ra mARN
có trình tự các nu như sau:
TGG GXA XGT AGX TTT
2 3 4 5 6
Đột biến xảy ra làm G của bộ ba thứ 5 ở mạch gốc của gen bị thay bởi T sẽ làm cho
A trình tự axit amin từ vị trí mã thứ 5 trở đi sẽ thay đổi
B chỉ có axit amin ở vị trí mã thứ 5 là thay đổi
C quá trình tổng hợp prôtêin sẽ bắt đầu ở vị trí
mã thứ 5
D quá trình dịch mã sẽ dừng lại ở vị trí mã thứ 5
Trang 15DẶN DÒ
- Nghiên cứu bài 5 trang 23- 25 SGK sinh học 12 CB để hoàn thành các bài tập sau:
1 Hãy lập sơ đồ thể hiện các mức cấu trúc siêu hiển vi của
NST điển hình biểu hiện từ mức phân tử AND đến NST ở
kì giữa
2 Hoàn thành bảng sau :
ĐB cấu
trúc NST