[r]
Trang 1ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN VÀO CÁC TRƯỜNG CÔNG LẬP HÀ NỘI 2013
<>STT <>Trường THPT <>Điểm
chuẩn <>Ghi chú
1 Tây Hồ <>45,0 Tuyển NV3 khu
vực 1,2: <>47,0
2 Kim Liên <>53,5
3 Yên Hòa <>52,0
4 Lê Quý Đôn - Đống
Đa
<>51,5
5 Nhân Chính <>51,0
6 Cầu Giấy <>49,0
7 Quang Trung
-Đống Đa
<>47,0
8 Đống Đa <>46,5
9 Trần Hưng
Đạo-Thanh Xuân
<>44,0 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>46,0
10 Ngọc Hồi <>47,0
11 Hoàng Văn Thụ <>44,0
12 Việt Nam - Ba Lan <>41,5
13 Ngồ Thì Nhậm <>38,5
14 Thạch Bàn <>40,0 Tuyển NV3 khu
vực 1,2,5: <>42,0
15 Bắc Thăng Long <>37,0 Tuyển NV3 khu
vực 1,6: <>39,0
16 Minh Phú <>29,5 Tuyển NV3 Khu
vực 6: <>31,5
17 Tự Lập <>22,5 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>24,5
18 Hoài Đức A <>42,0
19 Vạn Xuân – Hoài
Đức
<>34,5
20 Hồng Thái <>31,0
21 Tùng Thiện <>38,5
22 Ngô Quyền – Ba Vì <>33,0
23 Ngọc Tảo <>37,0
24 Phúc Thọ <>31,0
25 Ba Vì <>27,5
26 Vân Cốc <>28,5
27 Bất Bạt <>22,5 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>24,5
28 Thạch Thất <>42,0
29 Minh Khai <>30,5
Trang 230 Bắc Lương Sơn <>24,0
31 Lê Quý Đôn – Hà
Đông
<>51,5
32 Quang Trung- Hà
Đông
<>43,0
33 Trần Hưng Đạo –
Hà Đông
<>34,0 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>36,0
34 Chúc Động <>28,5
35 Chương Mỹ B <>23,0 Tuyển NV3 Khu
vực 10: <>25,0
36 Thường Tín <>39,0
37 Vân Tảo <>24,5 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>26,5
38 Lý Tử Tấn <>23,5 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>25,5
39 Ứng Hòa A <>33,5
40 Trần Đăng Ninh <>26,0
41 Hợp Thanh <>24,5
42 Mỹ Đức C <>23,0
43 Lưu Hoàng <>21,5 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>23,5
44 Đại Cường <>21,0 Tuyển NV3 toàn
thành phố: <>23,0