Ví dụ: khi xét điểm thi đại học toàn quoc khoi A, ta can biét điểm tập trung vào con sô nào và sự phân tán của điểm so với con số ay.. Các bnn X, Y được gọi là “g ci quy luật ppoxs
Trang 1TRAN AN HAI
CR XK)
s» TUẦN 3 ca
HÀ NỘI - 2009
Trang 2BIEN NGAU NHIEN
oo sccescceccs tiép theo
§3 = CAC THAM SO DAC TRUNG
CUA BIEN NGAU NHIEN
Trang 3Trên thực tê, nhiêu khi ta cân biét nhieng théng tin
cô đọng phản ánh những đặc điểm quan trọng nhật của một bnn Ví dụ: khi xét điểm thi đại học
toàn quoc khoi A, ta can biét điểm tập trung vào
con sô nào và sự phân tán của điểm so với con số
ay Những thông | tin | Kieu nay duoc goi la cac
Trang 4PHO DIEM TOAN QUOC 2002
Số trường khảo sỏt: 102, tổng số dự thi: 823,854
*đụ^~Ở^*J^*J^*“3 *”**h**SJ“h*đẽ S6 S Sẽ St rpUĐ 1S Shh N Đổ Sổ h CS ShHhẽẻ S8 Sẽ S nh rp^ "^^ S^Đ1N3UĐĐđ*ðh rere reer ere
-Ÿ- sỔU( Ằ Ằ Ằ 1 Ằ CC CẰ Ằ ẰCẰCẰ6Ằ 6 su Ằ Ằ Ằ ch“ GẰ Ằ Ằ Ằ Ổ 6 Ằ Ằ Ằ Ằ csỀU Ằ Ằ Ằ &
“ _.—pm_-.—-= _Ằ{ Ằ{Ằ{ẰẤÄẰẴ Ằ{Ằ{Ẵ (ẴCẰẴẪẰẲẴẲ{Ẳ@ẰẲẴẲẰ ẰđẰÄÃKX{ẴẰ{Ẵ p@ẰẰcẰẰcẰcẰc{cẰ{ằÍÁNÄ ẰSẰŠK,6ẹÄÃẴ {cẰ{Ẵ Ằ{ẴKẹẶ@&Ằ Ằ ẰẢ đ{ÀôĂ ôể,
“.=-.ẳễềẻsscecẲ-csS=eoecT-eẲẨ<eẲ-oẲ-eeosoeoœ>ososqt\soeo-oe-oes-=seso-oe Ẳ-cẲẲẨẲeẨ ~.~.~ ư n St tt we we we we we ee ee ee oh eee ee
Trang 5
® Mode
e Mode cua bnn X, ky hiệu la mod(X), la sé x*
được xác định như sau:
+ Nếu X rời rạc, thì biễn cô {X = x*} có xác
suất lớn nhất, tức là
P{X = x*} = max P{X = x;}
|
+ Nếu X liên tuc, thi x* la diém cuc dai cuia
ham mat do.
Trang 9+ Nếu X rời rạc, thì đệ kiện trên chính là
(x; thuéc tap gia tri cua X)
Trang 14Nếu lây sô đó = — = 0, thì sô đó không phản
ánh đúng thực tê là hầu như X nhận giá trị bằng 1
Sở dĩ như vậy là do trung bình cộng này chưa gắn quy luật poxs của X Ta đi tìm một con số khác tốt
hơn.
Trang 15Giả str trong n lan quan sat X thay m, lan X = -1,
ms lan X = 1 Goi X là trung bình cộng của n giá
trị của X đã quan sát được, thì
“t= (tan suat X = -1), 2 = (tần suất X= 1)
Trang 17s Ki vọng của bmn X, ky hiéu boi E(X), la một con
sô được xác định như sau
+ Nêu X là bnn roi rac voi P{X = x} = p;thi
E(X)= > X;Pj
|
+ Nêu X là bmn liên tục với hàm mật độ p(x) thì
E(X)= Íxp( x)dX
(E la viét tat cua expectation)
Chú ý E(X) không phải bao giờ cũng tôn tại
Trang 18V7 I ong Đó là m Ot tiêu chu 4 nd é làm căn cứ khi lựa
chọn chiên lược kinh doanh.
Trang 19
Viện thiết kê Œ lập dự án cho 2 công ty A và B
*® Dự án này được A va B xét duyệt độc lập với xác
suất chấp nhận tương ứng là 0,7 và 0,8
*© Nêu A chấp nhận dự án thì trả € 4 triệu, còn
ngược lại thì trả 1 triệu
+ Nêu B chấp nhận dự án thì trả C 10 triệu, còn
ngược lai thi trả 3 triệu
¢ Chi phi cho lập dự án là 10 triệu và thuê 10%
doanh thu
€ có nên nhận thiết kê hay không ?
Trang 21Tinh chat
e Néu X = const thi E(X)= X
se Với C = const thi E(CX) = CE(X)
e E(X£Y) = E(X)t E(Y), nêu về phải tôn tại
e E(XY) = E(X)- ` nêu Xvà Y độc lập
se F[f(X)] = Lx; )p;, néu X la bmn rời rac voi
P{X = Xj} = ÙÐ
E4] =_ [f(x)p(x)dx, nêu X là bmn liên tục với
—C<©
hàm mật độ là p(2).
Trang 22
Các bnn X, Y được gọi là
“g ci
quy luật ppoxs của bnn này không phụ thuộc gì vào
bmn kia nhận giá trị bằng bao nhiêu.
Trang 24Đề khắc phục điêu này, ta có thể dùng E|X — EX
hoặc E[X— E(X)]ˆ để đo mức độ phân tán
° Phương sai của bnn X, ký hiệu bởi D(X), là
D(X) = E[X— E(X)]
Trang 25+ Nêu X là bnn roi rac voi P{X = x} = p;thi
+ Nêu X là bmn liên tục với hàm mật độ p(x) thì
D(X) = [(x- ELX)Ÿ p(x)dx.
Trang 27
X 65 | 67 | 68 | 69 | 70 71 13 P| 0,04 | 0,12 | 0,16 | 0,28 | 0,24 | 0,08 | 0,08
P 0,12 0,28 0,32 0,20 0,08
Trang 28
E(X)=69,16% D(X) =3,0944 E(Y)=68,72% D(Y) = 1,8016
Nêu chọn phương án đầu tư sao cho tỉ lệ thu hồi
vôn kỳ vọng cao hơn thì chọn Ä
Nêu chọn phương án đâu tư sao cho độ rủi ro của tỉ
lệ thu hôi vôn thap horn thi chon B.
Trang 29Chu ý
s Phương sai của X còn dug ky hiéu la V(X)
(V việt tắt của variance)
e Tinh D(X) theo cong thuc sau day thuan loi hon
D(X) = E(X*) — [E(X)Ï
e D(X) khong phải bao giờ cũng tôn tại
Tính chất
Trang 30Đơn vị đo của phương sai bằng bình phương
đơn vị đo của bnn Vì vậy đê đo độ phân tán
của bnn theo đơn vị của nó người ta dùng độ
lệch chuân
‹ Độ lệch chuẩn của bnn X, ký hiệu bởi ơx,
là D(X).
Trang 31§4 = MOT SO QUY LUẬT PPXS THONG DUNG
@ Phân bồ nhị thức
Ví dụ
Kiém tra 100 sản phẩm của một nhà máy theo kiểu có
hoàn lại Ta thây
> Có dãy 100 phép thử với kết quả của mỗi phép
thử là
A = “Chính phẩm”, A = “Phê phẩm”
Chúng có xác suất không đổi qua mỗi lần kiểm tra
> Kết quả của mỗi lần kiểm tra không ảnh hưởng
đên các kêt quả của những lân kiêm tra còn lại.
Trang 32Tổng quát hóa ta có định nghĩa
° Một dãy n phép thử được gọi là độc lập nêu các
kêt quả của môi phép thử không ảnh hưởng đên két qua của những phép thử còn lại
s Một dãy n phép thử độc lập được gọi là một
lược đồ Bernouillï khi thỏa 2 điêu kiện:
+ Mỗi phép thử chỉ xét tới biên cỗ A và A
« P(A) = ptrong mỗi phép thử.
Trang 33Ta xét một lược đô Bernoull
Trang 35Trường hợp tổng quát
Chứng minh tương tự trường hợp trên, ta có:
Quy luật ppxs của Xlà -
P{X = } = Cpq”ˆ(¡=0, 1, , n)
Ta nói X có phân bô nhị thức với tham số n, p Ta
ký hiệu X~ Bin, p) (B viét tat binomial
Trang 36Đặc biệt, khi X~ B(1, p) ta nói X có phân bô không- một với tham sô p
Trang 37Dinh ly
Trang 38
Tỉ lệ cử tri ủng hộ ứng cử viên Bush trong bau cử tổng thông là 60% Người ta hỏi ý kiễn 20 cử tri được chọn
một cách ngẫu nhiên Gọi X là số người bỏ phiêu cho
Bush trong 20 người đó
a) Tính số người bỏ phiêu có khả năng nhất và tính
trung bình số người bỏ phiêu trong 20 người trên
b) Tinh P{X< 10}, P{X>12}, P{X = 14}.
Trang 40P{X = 11} = C59 0,6"' -0,4°
Muôn tra bang, ta dùng
H{X = 11} = F{X< †11)}- F{X< 10}
= 0,404 — 0,245 = 0,159 ©
Trang 41Xét một tập gôm N đôi tượng, trong đó có M đôi tượng có tính chật Z và N-M đôi tượng không có tính chat g Chon ngau nhién n(n < M) déi twong
Ñ = =
iq PC ss AF FAM 8 lv § FUSS S š gf 8 Qok yến § y2 8
Trang 42Ta có dãy n phép thử với kêt quả của mỗi phép
thử là
A = “Đôi tượng có tính chất 7’ va A Chúng có xác suất thay đổi qua mỗi phép thử
Trong dãy này kết quả của mỗi phép thử ảnh hưởng đến các kết quả của những phép thử khác nên dãy này không phải là lược đồ Bernoulli
Trang 43Gọi X = số đôi tượng được chọn có tính chất Z
X co tap gia trị là {0, 1, 2, n} với quy luật phân
bô cho bởi
Trang 44Dinh ly
Trang 45Vi du
Trong 500 vé x6 số bán ra có 50 vé trúng thưởng Một người mua 20 vé Tính:
1) Xác suất đề anh ta có đúng 3 vé trúng thưởng;
2) Trung bình của số vé trúng thưởng
Trang 46hợp có hoàn lại cho đơn giản.
Trang 47
Mét kho chtra san pham cua 2 xi nghiép A va B với tỉ lệ bằng nhau Tỉ lệ chính phâm của A, B lan
lượt là 80% và 85% Tính xác suất để trong 2 sản
phẩm lây ngẫu nhiên từ kho có đúng một chính phẩm
Trang 48H, (¡ =1, 2, 3) là nhóm đây đủ