1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 4 pptx

4 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7,0 điểm Câu I.. PHẦN RIấNG 3,0 điểm Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc B.. Theo chương trỡnh Chuẩn: Cõu VIa.. Theo chương trỡnh Nõng cao

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK

MễN TOÁN NĂM 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 180 phỳt.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Câu II (2,0 điểm)

 4

2x

2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y =

1 2

2 2 3 log2 22

mx x

x x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I = dx

x

x e

1

2 ) ln 1 ln(

Câu IV (1,0 điểm) Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A1B1C1D1 có đáy là hình bình hành và có

0

45

của khối lăng trụ nếu biết chiều cao của nó bằng 2

30 3

2

0 6

) 3 2 ( 5 36 18

8

2 2

2 2

y x

xy y

x xy

y x

x,yR

II PHẦN RIấNG (3,0 điểm) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A Theo chương trỡnh Chuẩn:

Cõu VIa (2,0 điểm)

Cõu VIIa (1,0 điểm) Tỡm số phức z thỏa món z   và 17(1 5 z z ) 5 zz 0

B Theo chương trỡnh Nõng cao:

Cõu VIb (2,0 điểm)

thẳng (d) đi qua M (0;2) và cắt (C) theo dây cung có độ dài bằng 4

2 Trong khụng gian tọa độ Oxyz, viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa trục Oy và (P) cắt mặt cầu

Cõu VIIb (1,0 điểm) Trong cỏc acgumen của số phức 1 3i8, tỡm acgumen cú số đo dương nhỏ nhất

- Hết

-Câu 1: y = x3 - 3x2

* Tập xác định : D = R

* Sự biến thiên :

Trang 2

 Giới hạn: limx y

   lim

x y

      Chiều biến thiên : y, = 3x2 - 6x = 3x(x-2)

- Đồ thị cú điểm cực đại (0;0), điểm cực tiểu (2; -4)

 Bảng biến thiên :

* Đồ thị :

Điểm uốn U(1;-2)

Đồ thị đi qua các điểm (-1;4), (3; 0) và nhận điểm U(1;-2) làm tâm đối

xứng

Câu1: 2, x = x2m3x

  2

3

Số nghiệm của pt bằng số giao điểm của đồ thị

Ta cú y =

2

3 2

3

x x khi x hoac x

x x x

Lập bảng biến thiờn ta cú:

x - 0 2 3 +

y

4 0

0

+/ m < 0 hoặc m > 4 thỡ pt cú 1 nghiệm +/ m = 0 pt vụ nghiệm.

+/ 0 < m < 4 pt cú 3 nghiệm +/ m = 4 pt cú 2 nghiệm.

Câu 2: 1, 5cosx + sinx - 3 = 2sin 

 4

+/ cosx + sinx = 2 vụ nghiệm

Đối chiếu điều kiện x 0; suy ra pt cú nghiệm duy nhất là :

3

Câu 2: 2, Hàm số xỏc định

x y

0

Trang 3

Vì 3x2 + 2x + 2 > 0 x, nên (*)

2

1 0

m

 

2

2

m

  

1 1

0 0

2 ' 1 '

m Giải ra ta có với : 1 - 2m  thì hàm số xác định với 1  x R .

Câu 3: Đặt lnx = t , ta có I =

1

2 0

ln(1t dt)

1

t

dt v t

1

Tiếp tục đặt t = tanu , ta tính được

1 2

dt t

2

.

Câu 4: Hình lăng trụ đứng nên cạnh bên vuông góc với đáy và độ dài cạnh bên bằng chiều cao của

1 45 , 1 60

Từ đó V ABCD A B C D.1 1 1 1= AB.AD sin45 0 AA 1 = 4 2 4

Câu 5: Điều kiện xy 0.Nếu x = 0 suy ra y = 0 không thoả mãn pt (2) của hệ

Nếu y = 0 cũng tương tự, vậy xy > 0

6

xy

x y

x y

cã tæng = 2,5 nªn suy ra x > 0 , y > 0

6

x y

t t xy

’(t) =

2 2

1

t

t t

2

Dấu = xẩy ra khi t = 2 hay khi 2x = 3y Thay vào pt (2) của hệ , suy ra hệ có nghiệm: x = 3 ; y = 2

Câu 6a: 1, Do đường tròn tiếp xúc với

Vậy phương trình IA là:

d2

d1 A

A

B

A

C1

B

D

C

Trang 4

Kết hợp I d 2nên tọa độ tâm I là nghiệm hệ 5 2 9 0 1 1;7

I

Câu 6a: 2,Gọi I 1 ; ; 2t t td Ta có IA t; 2  t; 1 t IB, 3t;3 t t; 

Do C đối xứng với A qua I và D đối xứng với B qua I nên:

* Với t 1 I0;1;1 C1;0;1 , D2; 1;0  * Với t 2 I1;2;0 C3; 2; 1 ,  D0;1; 2 .

5

z z  z z  aba

b   bb

Vậy có hai số phức thỏa mãn bài toán là: 5 3i 5 3i.

Câu 6b: 1, (C) có tâm I(3;1) và b/k R =3 Giả sử (C) cắt (d) tại A , B Hạ IH AB thì H là trung điểm của

Vậy có 2 đt (d) phải tìm là : (d 1 ): 2x + y -2 = 0 và (d 2 ) : x – 2y + 4 = 0.

Câu 6b: 2, Phương trình (S) : (x-1)2 + (y + 3)2 + ( z -2)2 = 9 suy ra tâm I( 1; -3;2), b/k R = 3

Chọn A = 1 thì C = 2 Vậy pt mf (P) là : x + 2z = 0.

Câu 7b: Ta có 1 3 2 1 3 2 cos( ) i sin( )

z       

3

.

Ngày đăng: 24/02/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hình lăng trụ đứng nên cạnh bên vuông góc với đáy và độ dài cạnh bên bằng chiều cao của - Tài liệu ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 4 pptx
u 4: Hình lăng trụ đứng nên cạnh bên vuông góc với đáy và độ dài cạnh bên bằng chiều cao của (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w