1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đáp án môn Kế toán tài chính I

47 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án môn Kế toán tài chính I
Chuyên ngành Kế toán tài chính I
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 53,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I Đáp án môn Kế toán tài chính I

Trang 1

” Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa” được dùng để:

a Tổng hợp giá trị vật liệu, công cụ, dụng cụ, hàng hóa từ các sổ, thẻ chi tiết; Đối chiếu số liệu với kế toán tổng hợp trên Sổ cái

b Hiện vật và giá trị

c Tất các các phương án đều sai

“Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa” (mẫu số 03-VT) được lập trong trường hợp:

a Tất cả các trường hợp đều đúng

b Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập kho có sai lệch so với hóa đơn, hợp đồng mua bán

c Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập kho là loại quý hiếm có giá trị cao hoặc có tính chất lý hóa phức tạp

d Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập kho với số lượng lớn

“Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa” (mẫu số 03-VT) được lập trong trường hợp:

a Tất cả các trường hợp đều đúng

b Làm căn cứ xác định trách nhiệm trong việc bảo quản, xử lý vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa thừa, thiếu và ghi sổ kế toán

c Xác định giá trị vật tư, công cụ, sản phẩm hàng hóa có ở kho tại thời điểm kiểm kê

d Xác định số lượng vật tư, công cụ, sản phẩm hàng hóa có ở kho tại thời điểm kiểm kê

Bớt giá là số tiền:

b Giảm trừ cho người mua do hàng kém chất lượng

c Giảm trừ cho người mua do mua một lần với số lượng lớn

d Tất cả các phương án đều sai

Chi phí thuê kho bãi lưu giữ vật liệu thu mua ngoài, được kế toán phản ánh:

a Tăng giá thực tế vật liệu mua vào

Trang 2

c Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp

d Tăng giá vốn hàng bán

Chiết khấu thanh toán là số tiền giảm trừ cho khách hàng do?

a Khách hàng thanh toán tiền sớm, tiền trước thời hạn

b Hàng hóa, sản phẩm Doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng bị lỗi

c Khách hàng mua số lượng hàng hóa

d Khách hàng thân thiết

Chiết khấu thanh toán là số tiền thưởng cho khách hàng do?

a Thanh toán trước hạn và được tính trên số tiền đã thanh toán

b Đặt trước tiền hàng

c Tất cả các phương án đều sai

d Thanh toán trước hạn

Chiết khấu thương mại là số tiền?

đồng mua bán hoặc các cam kết về mua bán và phải được thể hiện rõ trên chứng từ bán hàng

b Giảm cho khách hàng do thanh toán tiền hàng trước thời hạn quy định

c Thưởng cho khách hàng do một trong khoảng thời gian nhất định đã tiến hành mua một khối lượng lớn hàng hóa

d Thưởng cho khách hàng vì mua khối lượng lớn hàng hóa trong một đợt

Công cụ, dụng cụ nhỏ có đặc điểm:

a Có thể tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

b Giá trị bị hao mòn dần trong quá trình sử dụng

c Giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng

d Tất cả đáp án trên đều đúng

Công cụ và dụng cụ nhỏ là:

a Tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng theo quy định để xếp vào tài sản cố định

b Đối tượng lao động

c Tư liệu lao động có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng ngắn

d Tất cả các đáp án trên đều đúng

Trang 3

Công cụ xuất dùng cho bộ phận sản xuất từ tháng 5/N có giá trị xuất kho là 60.000.000đ, phân bổ 3 năm Đến tháng 3/N+2 bộ phận sử dụng báo mất, công ty phạt người làm mất bồi thường 2.000.000đ trừ vào lương, còn lại tính vào chi phí Kế toán định khoản:

a Nợ TK 627: 18.000.000 Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 242: 20.000.000

b BT1, Nợ TK 627: 20.000/Có TK 242: 2.000.000 BT2, Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 242: 2.000.000

d Tăng giá thực tế vật liệu nhập kho

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ thu mua lô vật liệu bao gồm vật liệu chính và phụ Giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10% của vật liệu chính 132.000.000đ vật liệu phụ giá 26.400.000 CHi phí vận chuyển đã thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10% là

7.920.000đ Kế toán tính giá thực tế vật liệu chính, phụ nhập kho lần lượt là (chi phí vận chuyển phân bổ theo giá mua):

Trang 4

a Giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm sử dụng

b Giá vốn của hàng hóa, dịch vụ

c Tất cả các phương án đều đúng

Doanh thu hàng bán bị trả lại là doanh thu của số hàng?

a Đã được tiêu thụ, đã ghi nhận doanh thu nhưng bị người mua trả lại

b Doanh nghiệp gửi bán đại lý, không bán được

c Doanh nghiệp tiêu thụ theo phương thức gửi bán, chờ chấp nhận nhưng bị người mua từ chối,không mua

c Tổng giá trị của các lợi ích kinh tế Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được

d Tổng số các lợi ích kinh tế góp phần tăng vốn chủ sở hữu mà Doanh nghiệp nhận được phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của Doanh nghiệp, gắn liền với hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu tiêu thụ trong các doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

khẩu

b Bao gồm cả thuế GTGT đầu ra, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

c Không bao gồm thuế GTGT đầu ra

d Tất cả các phương án đều sai

Giá thực tế (giá gốc) mua vào của vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ bao gồm:

a Tất cả các phương án đều sai

b Giá mua ghi trên hóa đơn của người bán trừ (-) các khoản chiết khấu thanh toán cộng (+) các chi phí giá công, hoàn thiện và cộng (+) các loại thuế không được hoàn lại (nếu có) và các chiphí mua thực tế

Trang 5

c Giá mua ghi trên hóa đơn của người bán trừ (-) các khoản chiết khấu thanh toán và giảm giá hàng mua được hưởng, cộng (+) các chi phí gia công, hoàn thiện và cộng (+) các loại thuế không được hoàn lại (nếu có) và các chi phí mua thực tế

d Giá mua ghi trên hóa đơn của người bán trừ (-) các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua được hưởng, cộng (+) các chi phí gia công, hoàn thiện và cộng (+) các loại thuế không được hoàn lại (nếu có) và các chi phí thu mua thực tế

Giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ do Doanh nghiệp tự sản xuất là:

a Giá thành sản xuất thực tế

b Giá mua tương đương trên thị trường (cả thuế GTGT)

c Giá mua tương đương trên thị trường (không thuế GTGT)

d Tất cả đáp án đều sai

Giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ thuê ngoài gia công, chế biến là:

a Giá xuất thuê chế biến cùng chi phí vận chuyển, bốc dỡ

b Giá xuất thuê chế biến cùng tiền thuê gia công, chế biến

c Tất cả các phương án đều sai

d Giá xuất thuê chế biến cùng các chi phí liên quan đến việc thuê ngoài gia công, chế biến

Hàng tháng, tính ra các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:

Trang 6

c Nợ TK 622/ Có TK 334 Câu trả lời đúng

d Tất cả đáp án đều sai

Kế toán chi tiết vật liệu, dụng cụ có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:

a Sổ đối chiếu luân chuyển

b Sổ số dư

c Thẻ song song

d Tất cả các phương án đều đúng

Kết quả bán hàng và cung cấp dịch vụ (hay kết quả tiêu thụ) là số lợi nhuận hay lỗ về tiêu thụ?

a Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ ( kể cả kinh doanh bất động sản đầu tư)

b Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ

c Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ,bất động sản đầu tư và kết quả thanh lý, nhượng bán TSCĐ

d Tất cả các phương án đều sai

Khi bán hàng trả góp, số lợi tức trả chậm, trả góp được kế toán ghi:

b Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c Tăng thu nhập khác

d Tất cả các phương án đều sai

Khi giảm giá hàng bán cho khách hàng, kế toán chỉ ghi nhận khi:

b Đã bán hàng và chưa xuất hóa đơn

c Đã bán hàng và giảm trừ trên hóa đơn

d Tất cả các phương án đều sai

Khi phát hiện giá trị vật liệu bị thiếu hụt, mất mát ngoài định mức chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

a Tăng chi phí khác

b Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

c Tăng giá vốn hàng bán

d Tăng giá trị tài sản thiếu chờ xử lý

Khi phát sinh chi phí bảo hành sản phẩm, kế toán ghi:

b Tăng chi phí khác

c Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

Trang 7

d Tăng giá vốn hàng bán

Khi sử dụng hàng hóa, dịch vụ để tiêu dùng nội bộ (luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất,

kế toán?

b Lập hoá đơn bán hàng nội bộ

c Lập hóa đơn GTGT hay hóa đơn bán hàng thông thường như với các trường hợp tiêu thụ khác

d Tất cả các phương án đều sai

Khi sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ để khuyến mại theo quy định của pháp luật thương mại, trên hóa đơn GTGT, chỉ tiêu về giá bán và thuế GTGT được kế toán

b Chỉ ghi giá bán, không ghi thuế GTGT

c Ghi đầy đủ như hàng hóa tiêu thụ khác

d Tất cả các phương án đều sai

Khi thanh toán lương cho người lao động bằng vật tư, sản phẩm, hàng hóa, phần ghi Nợ tài khoản

334 “Phải trả người lao động được ghi theo:

a Giá bán không thuế GTGT

Khi xuất hàng cho các cơ sở đại lý, kế toán bên giao đại lý tiến hành lập:

a Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý, lệnh điều động nội bộ

b Tất các phương án đều sai

c Xuất kho bán hàng hóa

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là khoản chênh lệch giữa?

Trang 8

b Doanh thu thuần kinh doanh với giá vốn hàng bán

c Tất cả các phương án đều sai

d Tổng số doanh thu tiêu thụ với các khoản giảm trừ doanh thu

Ngày 5/4 mua vật liệu A nhập kho số lượng 200 kg, đơn giá 550/kg bao gồm cả thuế GTGT 10% Ngày 15/4 mua ngoài vật liệu A nhập kho số lượng 500kg, đơn giá 561/kg bao gồm cả thuế GTGT 10%, do mua nhiều nên được giảm giá 3/kg (chưa thuế GTGT) Ngày 20/4 xuất kho 600 kg vật liệu

A cho sản xuất sản phẩm Giá thực tế của vật liệu A xuất kho là (tính theo phương pháp nhập bình quân cả kỳ dự trữ) (không có tồn đầu kỳ) là bao nhiêu?

Nguyên tắc nhất quán trong việc tính giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ xuất kho đòi hỏi:

a Tùy thuộc vào tính chất hoặc mục đích sử dụng của vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ Doanh nghiệp có thể sử dụng đồng thời nhiều phương pháp tính giá thực tế nhưng phải

Trang 9

sử dụng thống nhất trong kỳ, khi thay đổi phải giải thích rõ ràng và điều chỉnh hồi tố trên báo cáo tài chính

b Doanh nghiệp chỉ sử dụng duy nhất một phương pháp tính giá thực tế xuất kho cho toàn bộ vật liệu, công cụ, dụng cụ trong kỳ và có thể thay đổi nếu cần thiết

c Doanh nghiệp chỉ sử dụng duy nhất 1 phương pháp tính giá thực tế xuất kho cho toàn bộ vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ trong kỳ

d Tùy thuộc vào tính chất hoặc mục đích sử dụng của vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ Doanh nghiệp có thể sử dụng đồng thời nhiều phương pháp tính giá thực tế và không được thay đổi

Phân bổ giá trị của CCDC xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí bán hàng kỳ này, trị giá 15.000.000đ, loại phân bổ 3 lần (dài hạn)?

a Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 242: 5.000.000

b Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 153: 15.000.000

c Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 153: 5.000.000

d Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 242: 15.000.000

“Phiếu nhập kho” (mẫu 01-VT) dùng để:

a Làm căn cứ ghi thẻ kho, thanh toán tiền hàng

b Xác định trách nhiệm của những người có liên quan và ghi sổ kế toán

c Xác nhận số lượng vật tư, sản phẩm, hàng hóa nhập kho

Phương pháp kiểm kê định kỳ là phương pháp:

a Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho

Trang 10

b Tất cả các phương án đều sai

c Theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho

d Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho; Chỉ phản ánh giá trị tồn kho đầu kỳ

và cuối kỳ của chúng trên cơ sở kiểm kê cuối kỳ, xác định lượng tồn kho thực tế

Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO) giả thiết về mặt giá trị rằng số vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ nào:

a Nhập kho trong kỳ trước thì xuất trước

b Tất cả đáp án đều sai

c Nhập kho trước thì xuất trước, bất kể nhập trong kỳ hay tồn từ các kỳ trước

Quỹ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:

a Chi cho hoạt động quản lý quỹ và các khoản chi khác liên quan tới quỹ

b Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động,bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất

c Đóng bảo hiểm ý tế cho người đang hưởng lương hưu hoặc nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng

Quĩ Kinh phí công đoàn hình thành bằng cách trích theo một tỷ lệ quy định với tổng số quĩ tiền lương, tiền công và phụ cấp thực tế phải trả cho người lao động:

a Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người lao động

b Tất các các phương án đều sai

c Toàn bộ được tổ chức công đoàn cấp

d Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ

Quỹ Bảo hiểm xã hội được hình thành:

Trang 11

Quỹ Bảo hiểm y tế được hình thành bằng cách trích theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương và phụcấp của người lao động thực tế phát sinh trong tháng, trong đó:

a Tất cả các phương án đều sai

b Toàn bộ được cơ quản bảo hiểm xã hội cấp

c Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ

d Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người lao động

Sổ chiết khấu thanh toán đã chấp thuận cho khách hàng được kế toán bên bán ghi:

a Tăng chi phí hoạt động tài chính

Trang 12

c Đang có dự định thu mua

d Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường nhưng cuối kỳ chưa về nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng

Tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” dùng để phản ánh:

a Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ

b Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu tăng trong kỳ

c Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu tồn cuối kỳ

Trang 13

Tài khoản 153 “Công cụ, dụng cụ” dùng để phản ánh giá thực tế của công cụ, dụng cụ:

a Hiện có tài kho của Doanh Nghiệp

b Thu mua trong kỳ

c Xuất dùng trong kỳ

d Tăng, giảm và hiện có cuối kỳ

Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” bao gồm:

a Tài khoản 3341 “Phải trả công nhân viên” và tài khoản 3342 “Phải trả người lao động khác”

b Tài khoản 3341 “Phải trả lao động trong danh sách” và tài khoản 3342 “Phải trả lao ngoài danh sách” và tài khoản 3348 “Phải trả người lao động khác”

c Tất các phương án đều sai

d Tài khoản 3341 “Phải trả công nhân viên” và tài khoản 3348 “Phải trả người lao động khác”

Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được dùng để phản ánh các khoản thanh toán với:

a Lao động thuê ngoài

b Lao động thường xuyên làm việc tại doanh nghiệp

c Tất các các phương án đều sai

d Toàn bộ lao động mà Doanh nghiệp sử dụng

Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được sử dụng để phản ánh:

a Các khoản phải trả người lao động

b Tất các các phương án đều sai

c Tình hình thanh toán tiền lương cho người lao động

d Tình hình thanh toán tiền lương, tiền công, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, tiền thưởng và các khoản khác cho người lao động

Tài khoản 521 (1) “Chiết khấu thương mại” dùng để phản ánh:

b Số tiền phải giảm trừ cho người mua do hàng kém chất lượng

c Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán tiền hàng trước hạn

d Tất các các phương án đều sai

Tài khoản 521 “Các khoản giảm trừ doanh thu” sử dụng để theo dõi toàn bộ các khoản?

b Chiết khấu thương mại, chấp nhận cho người mua

c Doanh thu của số hàng bị trả lại

d Tất cả các phương án đúng

Trang 14

Tài khoản 521 (2) “Giảm giá hàng bán” dùng để theo dõi khoản:

hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ đã tiêu thụ do lỗi thuộc về người bán

b Giảm giá hàng bán chấp nhận cho người khách hàng do lượng hàng mua là đáng kể trong một khoảng thời gian

c Giảm giá hàng bán chấp nhận cho người khách hàng do mua một làn với khối lượng lớn

d Tất cả các phương án đều sai

Tài khoản 521 (3) “Hàng bán bị trả lại” được ghi theo

a Doanh thu của số hàng bán bị trả lại

b Giá bán của hàng bán bị trả lại

c Giá vốn của hàng bán bị trả lại

d Tất cả các phương án đều sai

Tài khoản 632 “Giá vốn hàng bán” dùng để theo dõi

b Các khoản khác được tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ

c Giá vốn của BĐS đầu tư đã bán trong kỳ cùng các chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh BĐS đầu tư phát sinh trong kỳ

d Giá vốn của hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ xuất bản trong kỳ

Thành phẩm của doanh nghiệp bao gồm:

b Các bán thành phẩm (nửa thành phẩm)

c Những sản phẩm đã kết thúc giai đoạn chế biến cuối cùng của quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm

d Những sản phẩm thuê ngoài gia công, chế biến đã hoàn thành

Theo chế độ hiện hành, các hình thức trả lương trong Doanh nghiệp bao gồm:

a Tất cả các phương án đều sai

b Tiền lương trả theo sản phẩm và tiền lương trả theo thời gian

c Tiền lương trả theo tháng, tiền lương trả theo tuần và tiền lương trả theo ngày

d Tiền lương trả theo thời gian, tiền lương trả theo sản phẩm và tiền lương khoán

Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, bên Nợ tài khoản 155 “Thành phẩm” phản ánh:

Trang 15

b Kết chuyển giá vốn đã tiêu thụ trong kỳ

c Kết chuyển trị giá thành phẩm tồn kho đầu kỳ

d Tất cả các phương án đúng

Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, giá thành sản phẩm hoàn thành nhập kho được kế toán ghi:

b Tăng tài khoản giá thành sản xuất

c Tăng tài khoản thành phẩm

d Tất cả các phương án đều sai

Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán ghi nhận bên Nợ Tài khoản 623 “ Giá vốn hàng bán” khi:

b Kết chuyển trị giá vốn cuối kỳ

c Mỗi lần xuất kho bán hàng hóa

d Tất cả các phương án đều sai

Theo phương pháp gửi bán, hàng hóa được coi là tiêu thụ khi:

b Hàng hóa đã giao cho người mua

c Hàng hóa đã xuất hóa đơn cho bên mua

d Tất cả phương án đều sai

Theo quan hệ của lao động với quá trình sản xuất, toàn bộ lao động của Doanh nghiệp được chia thành:

a Công nhân sản xuất và nhân viên kỹ thuật

b Nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý

c Tất cả phương án đều sai

d Lao động trực tiếp sản xuất và lao động gián tiếp sản xuất

Theo thời gian lao động, toàn bộ lao động trong Doanh nghiệp được chia thành:

a Lao động hợp đồng và lao động thời vụ

b Lao động theo hợp đồng dài hạn và hợp đồng ngắn hạn

c Tất cả các phương án đều sai

d Lao động thường xuyên, trong danh sách và lao động tạm thời

Trang 16

Thời điểm ghi nhận doanh thu tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa là thời điểm:

b Người bán đã thu được tiền hoặc được người mua chấp nhận thanh toán

c Người mua trả tiền cho người bán

d Tất cả các phương án đều sai

Thời điểm ghi nhận doanh thu về cung cấp dịch vụ là thời điểm:

b Người mua trả tiền cho người bán

c Tất cả các phương án đều sai

Thời gian luân chuyển của vật liệu:

a Dưới 1 năm

b Trên 1 năm

c Tất cả các phương án đều sai

d Trong vòng một chu kỳ kinh doanh hoặc trong vòng một năm

Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:

b Lương cơ bản và hệ số lượng

c Tất cả các phương án đều sai

d Trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc

Trang 17

c Tiền lương trả cho người lao động trong thời gian thực tế không làm việc nhưng được chế độ quy định.

Trong kỳ, thu mua một lô vật liệu chính nhập kho, chi phí vận chuyển đã chi bằng tiền mặt bao gồm

cả thuế GTGT 10% là 5.500.000 đ được kế toán ghi:

b Nợ TK 621: 5.000.000, nợ TK 1331: 500.000/ Có TK 111: 5.500.000

c Nợ TK 642 : 5.000.000, nợ TK 1331: 500.000/ Có TK 111: 5.500.000

d Nợ TK 711 : 5.000.000, nợ TK 1331: 500.000/ Có TK 111: 5.500.000

Trường hợp phát sinh giảm giá hàng bán, chứng từ sử dụng là:

điều chỉnh mức giá được điều chỉnh, ghi rõ điều chỉnh ( tăng,giảm) giá bán, thuế GTGT

cho hàng hóa, dịch vụ tại hóa đơn số, ký hiệu…

b Đã bán hàng và xuất hóa đơn

c Tất cả phương án đều sai

a Bị biến dạng hoặc tiêu hao hoàn toàn

b Chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất - kinh doanh nhất đinh

c Toàn bộ giá trị được chuyển hết một lần vào chi phí kinh doanh trong kỳ

d Tất cả các phương án đều đúng

Vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ thuộc:

a Hàng tồn kho của Doanh nghiệp

b Tài sản của doanh nghiệp

c Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

d Tất cả các phương án đều đúng

Trang 18

Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và các chi phí liên quan đến việcđưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ (mẫu số 07 - VT) dùng để phản ánh giá trị vật liệu, công

cụ, dụng cụ

a Xuất dùng và phân bổ cho các đối tượng sử dụng

b Tồn kho cuối kỳ

c Thu mua trong kỳ

d Xuất kho trong kỳ

Bao bì luân chuyển là những loại bao bì chứa đựng vật tư, hàng hóa, sản phẩm:

a Được sử dụng nhiều lần

b Chỉ sử dụng 1 lần

c Tất cả các phương án đều đúng

d Tùy từng loại bao bì cụ thể

“Thẻ kho” ( mẫu S12-DN) dùng để phản ánh vật liệu, công cụ, dụng cụ, hàng hóa theo thước đo:

c Một hoặc nhiều thứ vật tư, sản phẩm, hàng hóa xuất ở nhiều kho khác nhau

d Một thứ vật tư, sản phẩm, hàng hóa xuất ở nhiều kho khác nhau

Trang 19

Căn cứ để ghi “Thẻ kho” Mẫu (S12 - DN) là?

a Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa tồn kho

b Hóa đơn bán hàng thông thường

c Hóa đơn GTGT

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

a Giá trị được thực hiện khi doanh nghiệp bán hàng hóa, sản phẩm, cung cấp dịch vụ cho kháchhàng

b Khoản chênh lệch giữa tổng số doanh thu tiêu thụ sau khi trừ các khoản giảm trừ doanh thu

c Tất cả các phương án đều đúng

d Toàn bộ số tiền bán hàng hóa, sản phẩm, cung cấp lao vụ, dịch vụ (kể cả phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán - nếu có) mà doanh nghiệp được hưởng

Khi thanh toán thu nhập cho người lao động bằng vật tư, hàng hóa, kế toán phản ánh bút toán sau:

a Ghi nhận giá thành thanh toán của vật tư, hàng hóa

b Ghi nhận giá vốn của vật tư, hàng hóa dùng thanh toán

c Ghi nhận giá vốn vật tư, hàng hóa sử dụng để thanh toán và giá thanh toán

Trang 20

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí kinh doanh, kế toán ghi

d Tất cả phương án đều sai

Khi xuất hàng giao cho đại lý, kế toán lập?

“Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý” kèm theo “ lệnh điều động nội bộ”

Hóa đơn giá trị gia tăng

Hóa đơn tiêu thụ nội bộ

Tất cả các phương án đều sai

Mua ngoài một lô vật liệu chính, theo giá thanh toán 28.600.000đ, bao gồm cả thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản Đã nhận được hóa đơn nhưng vật liệu chưa về nhập kho Kế toán xử lý:

a Định khoản: Nợ TK 151: 26.000.000, Nợ TK 1331: 2.600.000/Có TK 112: 26.O00.000

b Lưu hóa đơn vào tập hồ sơ hàng đang đi đường

Nợ TK 1331: 2.600.000/ Có TK 112: 28.600.000

Nhận được hóa đơn của số vật liệu mua ngoài đã nhập nhập kho tháng trước theo giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10% là 25.300.000đ Tháng trước kế toán đã ghi số vật liệu nhập kho theo giá tạm tính là 20.000.000đ Tiền mua vật liệu chưa thanh toán cho người bán Kế toán định khoản:

a Nợ Tk: 152: 3.000.000, Nợ TK: 1331: 2.300.000/ Có Tk: 331: 5.300.000

b Nợ Tk: 152: 3.000.000, Nợ TK: 1331: 300.000/ Có Tk: 331: 3.300.000

c Nợ Tk: 152: 3.000.000/ Có Tk: 331: 3.000.000

d Nợ Tk: 152: 3.000.000/ Có Tk: 331: 5.300.000

Trang 21

Phương pháp kê khai thường xuyên là phương pháp phản ánh tình hình hiện có, biến động tăng, giảmhàng tồn kho

a Một cách thường xuyên, liên tục

b Một cách thường xuyên, liên tục trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho vào cuối

kỳ kế toán

c Một cách thường xuyên, liên tục trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho

d Tất các các phương án đều sai

Phương pháp giá đơn vị bình quân sử dụng để tính giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ xuất kho trong kỳ có thể tính theo:

a Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ hoặc giá đơn vị bình quân sau mỗi lần nhập

b Giá đơn vị bình quân cuối kỳ trước

Tài khoản 157 “ Hàng gửi bán” được ghi theo:

a Giá bán bao gồm cả thuế GTGT đầu ra

b Giá bán không bao gồm cả thuế GTGT đầu ra

c Giá gốc ( giá thực tế)

d Tất cả các phương án đều sai

Tài khoản 338 “Phải trả, phải nộp khác” bao gồm:

a Tài khoản 3381 “Phải trả khác” , tài khoản 3388 “Phải nộp khác”

b Tài khoản 3381 “Tài sản thừa chờ giải quyết” , tài khoản 3382 “Phải trả khác” và ài khoản

3388 “Phải nộp khác”

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí trả trước được kết chuyển xác định kết quả kinh doanh

b Chi phí trả trước được phân bổ vào chi phí trong kỳ

c Chi phí trả trước không được kết chuyển xác định kết quả kinh doanh

Trang 22

d Chi phí trả trước không được phân bổ vào chi phí trong kỳ

b Chỉ tiêu giá thành sản xuất bao gồm chi phí sản xuất liên quan trực tiếp đến thành phẩm

c Chỉ tiêu giá thành sản xuất bao gồm chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất liên quan

d Chỉ tiêu giá thành sản xuất bao gồm chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất liên quan trực tiếp đến thành phẩm

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, để tại

bộ phận sản xuất tiếp tục sử dụng trong kỳ tiếp theo, kế toán ghi: Nợ TK 152/Có TK 152 (ghiâm)

b Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, để tại

bộ phận sản xuất tiếp tục sử dụng trong kỳ tiếp theo, kế toán ghi: Nợ TK 152/Có TK 621

c Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, để tại

bộ phận sản xuất tiếp tục sử dụng trong kỳ tiếp theo, kế toán ghi: Nợ TK 621/Có TK 152 (ghiâm)

d Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, nhập kho kế toán ghi: Nợ TK 152/Có TK 621 hoặc ghi: Nợ TK 621/Có TK 152 (ghi âm)

Xác định câu đúng nhất?

Trang 23

a Biến phí còn được gọi dưới các tên khác như chi phí bất biến, chi phí thay đổi, chi phí không

cố định

b Biển chỉ còn được gọi dưới các tên khác như chi phí khả biến, chi phí thay đổi |

c Biến phí còn được gọi dưới các tên khác như chi phí khả biến, chi phí thay đổi, chi phí không cố định

d Biến phí còn được gọi dưới các tên khác như chi phí không thay đổi, chi phí thay đổi, chi phí

cố định

Xác định câu đúng nhất?

định phí sản xuất chung được phân bổ hết cho số sản phẩm sản xuất thực tế

b Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất cao hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ hết cho số sản phẩm sản xuất thực tế hay phân bổ theo mức công suất bình thường tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm sản xuất của từng Doanh nghiệp

c Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất cao hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo mức công suất bình thường

d Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất cao hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm sản xuất của từng Doanh nghiệp

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trong phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất

b Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm

c Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm cùng các khoản trích theo lương tính vào chi phí

d Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản xuất cùng các khoản trích theo lương

Xác định câu đúng nhất?

a Chỉ tiêu giá thành toàn bộ còn gọi là giá thành đầy đủ, giá thành tiêu thụ

Ngày đăng: 17/07/2021, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w