1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KẾT CẤU Ô TÔ

155 803 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết Cấu Ô Tô
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 21,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Room lamp Fl t l 6.1 H th ng chi u sáng Fluorescent lamp Turn signal lamp Head lamp Map lamp Fog lamp Step lamp License plate lamp Luggage lamp Rear combination lamp License plate lamp..

Trang 1

BÁCH KHOA 2011

Trang 2

1 M u

M c tiêu h c ph n : c t êu c p

Sau khi k t thúc h c ph n, sinh viên:

- trình bàytrình bày đ c c u t o, nguyên lý làm vi c và phân tíchđ c c u t o, nguyên lý làm vi c và phân tích

Trang 3

C u t o g m ô tô t i và ô tô buýt NXB GTVT 2007

C u t o g m ô tô t i và ô tô buýt, NXB GTVT, 2007.

C u t o g m xe con NXB GTVT 1996 tái b n 2002

C u t o h th ng truy n l c ô tô con NXB KHKT 1998 tái

C u t o h th ng truy n l c ô tô con NXB KHKT 1998 tái

b n 2001

Heinz Heisler: Advanced Vehicles Technology, NXB

Butterworth Heinemann, 2002.,

William H Crouse and Donald l Anglin: Automotive

William H Crouse and Donald l Anglin: Automotive

Mechanics, Tenth Edition International Editions 1994

Trang 4

- N m 2005, kho ng132 tri u xe đ c s n xu t, l i nhu n kho ng 1890

t euro N m 2010 s n l ng xe kho ng 155 tri u chi c.

- Hi n nay, công nghi p ôtô là m t trong nh ng ngành công nghi p l n

nh t trên th gi i M , Nh t, c, Hàn qu c, TQ

- T i Nh t kho ng 5 tri u ng i làm vi c ph c v cho ngành công nghi p

ô tô.

- T i M , kho ng 12 tri u ng i làm vi c trong ngành ôtô, kho ng 1 tri u

ng i làm d ch v k thu t cho ôtô; 1 ng i l p ráp ô tô c n 20 ng i làm vi c theo anh ta

làm vi c theo anh ta.

-T i VN có r t nhi u tr ng H, C , Tr g , , ng Ngh g g đào t o k thu t ô tô

?? Th c tr ng và t ng lai c a n n công nghi p ô tô VN

Trang 5

Vài nét l ch s

công nghi p ô tô g g p

- N m 1885-1886 đ c coi là n m ra đ i c a chi c ôtô đ u tiên

Trang 6

Vài nét l ch s công nghi p ô tô g g p

Vài nét l ch s công nghi p ô tô g g p

Trang 9

2 C u t o chung ô tô

2.1 Phân lo i ôtô

a) Ô tô t i nh thùng kín b) Ô tô t i nh đa d ng

c) Ô tô t i đa d ng d) ô tô t i chuyên d ng c) Ô tô t i đa d ng d) ô tô t i chuyên d ng

e) Ô tô t i thùng kín f) Ô tô kéo (đ u kéo)

2 C u t o chung ô tô

2.1 Phân lo i ôtô

Trang 11

2 C u t o chung ô tô

2.1 Phân lo i ôtô

- Lo i O1: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng

toàn b c a r -moóc <= 0 75 t ntoàn b c a r moóc < 0,75 t n

- Lo i O2: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng toàn b

c a r moóc t 0 75 t n đ n 3 5 t n

c a r -moóc t 0,75 t n đ n 3,5 t n

Lo i O3: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng

- Lo i O3: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng

toàn b c a r -moóc t 3,5 t n đ n 10 t n

- Lo i O4: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng

toàn b c a r -moóc trên 10 t n

Trang 12

2 C u t o chung ô tô

2.2 C u t o chung c a ôtô

2 C u t o chung ô tô 2.3 B trí chung c a ôtô

B trí chung c a ô tô là b trí các ph n, h th ng c a ô tô

Trang 13

2 C u t o chung ô tô 2.3 B trí chung c a ôtô

B trí chung c a ô tô con

Trang 14

n ng G m đ ng c đi n m t chi u và đ ng c đi n xoay

n ng G m đ ng c đi n m t chi u và đ ng c đi n xoay

chi u

?? So sánh đ ng c đ t trong và đ ng c đi n v : tính ph bi n trên ô

?? So sánh đ ng c đ t trong và đ ng c đi n v : tính ph bi n trên ô

tô, tính thân thi n, hi u su t, tính ti n d ng.

??So sánh đ ng c đi n 1 chi u và xoay chi u trên ô tô v : tính ph g y p

bi n và tính ti n d ng

??Xu h ng phát tri n c a đ ng c ô tô

Trang 18

H th ng đi n ô tô

Trang thi t b đi n, đi n t trên ô tô bao g m nhi u h th ng đ th c hi n

các ch c n ng khác nhau, đ m b o cho đ ng c và ô tô ho t đ ng t t, t ng

tính an toàn, tính kinh t , tính ti n nghi c ng nh tính thân thi n v i môi

Trang 21

1 1- i n c c

2 3

Trang 22

4.1 H th ng cung c p đi n

B đi u ch nh đi n

MF- máy phát đi n; C - b đi u

ch nh đi n lo i rung; Aq- c quy;

1-kí h t 2 lò ké á ít

cu n kích t ; 2- lò xo kéo c n má vít; 3- c p má vít; 4- nam châm đi n;

?? NLLV

B đi u ch nh đi n

?? NLLV

Trang 23

4.2 H th ng kh i đ ng đ ng c

?? Ph ng pháp kh i đ ng đ ng c

?? Trên ô tô s d ng ph ng pháp nào

?? Yêu c u đ i v i máy kh i đ ng đi n

?? Yêu c u đ i v i máy kh i đ ng đi n

?? C u t o chung c a máy kh i đ ng đi n

Trang 24

4.2 H th ng kh i đ ng đ ng c

?? NLLV

Trang 25

5 H th ng đánh l a 5.1 Gi i thi u chung

?? Ch c n ng

?? Yêu c u

7 1

1 c quy 2 khóa đi n 3 bi n áp đánh l a 4 b chia

đi n 5- dây cao áp chung 6- dây cao áp xi lanh 7- Bu

gi (n n đánh l a) 8- B đi u ch nh góc đánh l a s m

Trang 26

T c đ th p

27 7 16 1

t i nh

1

2 3

18

17 4

15

19

6 5 16

t i l n 8

7 20

Trang 27

8-C c + bu gi

9- S truy n nhi t

10 C b i

6 7

10- C c - bu gi 8

9 10

S A

N

A a) C u t o

bugi tiêu chu n

b) bugi nóng c) bugi l nh

?? Nguyên lý làm viêc và đ c đi m

Trang 28

7 8 M

3

W1

3 5

8 M 8

ECU

6 10

11

M 11

W1,W2- cu n dây bi n áp đánh l a 1- c quy 2- khóa đi n 3- bi n áp đánh l a 4- b chia đi n 5- transitor 1- c quy 2- khóa đi n 3- bi n áp đánh l a 4- b chia đi n 5- transitor 6- bugi 7- c m bi n góc quay tr c khu u 8- CB v trí tr c cam

9- CB v trí b m ga 10- CB nhi t đ n c 11- CB l u l ng khí n p

Trang 29

Tín hi u vào

HT L T tr c ti p (không có b chia đi n) ECU

1 S

S 1

I II III IV các bu gi

M

I, II, III,IV- các bu gi 1- kh i tran-zi-tor 2- các bi n áp đánh l a

?? Nguyên lý làm viêc và u đi m

Trang 30

H th ng chi u sáng s d ng ánh sáng đi n đ soi sáng các n i khác

H th ng chi u sáng s d ng ánh sáng đi n đ soi sáng các n i khác nhau nh m giúp cho quá trình v n hành ôtô đ c an toàn

H th ng này g m có các đèn pha các đèn soi sáng bu ng lái và

H th ng này g m có các đèn pha, các đèn soi sáng bu ng lái và

khoang hành khách, đèn soi sáng khoang hành lý và khoang đ ng c , đèn soi sáng b c c a lên xu ng và đèn soi sáng bi n ki m soát.

Room lamp

Fl t l

6.1 H th ng chi u sáng

Fluorescent lamp Turn signal lamp

Head lamp

Map lamp Fog lamp

Step lamp License plate lamp

Luggage lamp Rear combination lamp

License plate lamp

Trang 31

6.1 H th ng chi u sáng

èn pha

èn pha chi u xa èn pha chi u g n Vùng chi u sáng tr c xe

?? Tác d ng, yêu c u, phân lo i đèn pha.

?? T i sao ph i s d ng 3 lo i đèn pha đ chi u sáng phía tr c

?? T i sao ph i s d ng 3 lo i đèn pha đ chi u sáng phía tr c

?? Các lo i đèn pha phía tr c có đ c đi m gì khác nhau.

6.1 H th ng chi u sáng

2 3 4 5 6

?? Tác d ng c a g ng ph n chi u 3

?? Hình d ng c a g ng ph n chi u.

?? B trí các bóng đèn pha

Trang 32

6.1 H th ng chi u sáng

èn pha

a) èn s i đ t 1- s i dây pha

2 s i dây c t

2- s i dây c t 3- g ng che 4- Môi tr ng khí

3 4

b) èn Xê-nôn

1 2 Các đi n c c

1 2

1, 2- Các đi n c c 3- Bu ng khí

Trên các ô tô hi n đ i có trang b các h th ng t đ ng c m nh n c ng

đ ánh sáng đ n ng c chi u và đi u khi n c ng đ ánh sáng đèn g g g g pha.

Khi xe đi trên đ ng m p mô h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn Khi xe đi trên đ ng m p mô, h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn pha đ gi đ c h ng c a chùm ánh sáng không đ i.

Khi ô tô đi vào đ ng vòng h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn pha Khi ô tô đi vào đ ng vòng, h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn pha quay theo chi u quay c a vành lái đ đ m b o soi sáng t t quãng

đ ng cong mà xe s đi vào.

Trang 33

M t s ôtô chuyên dùng còn có thêm đèn hi u và còi hi u u tiên.

Các thi t b thông tin g m các thi t b ch th tr ng thái ho t đ ng c a

đ ng c và ô tô: báo nhi t đ , báo d u bôi tr n, báo t c đ ,… Các thông tin v tr ng thái ho t đ ng c a đ ng c và ô tô đ c trao đ i v i nhau

i á ECU t thà h h th thô ti à t thô t ê ô tô

gi a các ECU t o thành h th ng thông tin và truy n thông trên ô tô

6.2 H th ng thi t b tín hi u

èn báo r

1- c quy 2- c u chì 3- khóa đi n 4- m ch và

r -le đèn r 5- công t c đèn báo r 6- công t c đèn báo s c 7 đèn báo b t đèn báo r

?? Tác d ng c a đèn báo r

đèn báo s c 7- đèn báo b t đèn báo r

?? Màu s c c a đèn báo r

?? Cách sáng c a đèn báo r

Trang 34

6.2 H th ng thi t b tín hi u

còi đi n

1- còi đi n; 2- ti p đi m;

3- c n ti p đi m; 4- nút công t c còi; 5- r -le còi;

6- c quy

1- Màng rung 6

1

g g 2- T m b o v 3- T m t ti p đi m 4- Ti p đi m

5 2

5- Lõi thép t 6- Cu n dây 4

3 ?? Các lo i còi trên ô tô

?? Nguyên lý làm viêc c a còi đi n

Trang 35

1 2 3

4 5 6 1

2 3 4

5 6

4

5

6 4

Trang 36

4 5

6 a) 4x2

8

5 5

5

5

5 5

Trang 37

1,2,3

5 6

7.2 Các d ng b trí HT L

HT L c khí có c p

trên ô tô buýt

a) 5

6 6

b) 1,2,3

5 6 6

c) 1,2 ,3 5

6

d) 1,2,3

6

6

d) , ,

5 6

e) 1,2,3

5 6

Trang 41

9 8

?? C u t o

?? Nguyên lý làm vi c

?? Mô men li h p ph thu c gì Tr ng thái đóng Tr ng thái m

15

Trang 44

?? So sánh các lo i lò xo ép

Bi n d ng δ(mm) A

B

Trang 47

6 10

12 12

X ng đ a Moay

6 2

5 6

5 10

Trang 48

?? Phân lo i

?? L c và hành trình đi u khi n

3 4 7

13

1 2 7

9 A

Trang 50

11 10 4

Trang 51

8.4 M t s li h p khác

8.4.1 Li h p th y p y đ ngg

5 2

4

7 1

2 3 4

1

2 3 5

6 5

1 Bá h đà

3 4

Trang 52

?? ã h c nh ng gì

?? ã h c nh ng gì

?? Còn nh đ c bao nhiêu

Trang 53

Ly h p ô tô

dual mass clutch

Ly h p ô tô

Ly hîp ly t©m

Trang 54

2- áp suất làm việc cao, đòi hỏi kết cấu phải làm kín phức tạp

3- Không có khả năng tự điều chỉnh mô men truyền qua ly hợp nh− ly hợp thủy động

Trang 55

với mô men cản trên trục bị động

2- ở số vòng quay thấp của động cơ, mô men

truyền qua ly hợp nhỏ, coi nh− cắt ly hợp

3 Giả đ−ợ tải t độ tá d lê độ ơ à hệ thố

3-Giảm đ−ợc tải trọng động tác dụng lên động cơ và hệ thống

truyền lực khi thay đổi đột ngột chế độ hoạt động của ôtô do mô men truyền qua ly hợp biến đổi từ từ hơn so với ly hợp ma sát

men truyền qua ly hợp biến đổi từ từ hơn so với ly hợp ma sát

4- Điều khiển đơn giản (không cần điều khiển), không cần điều chỉnh

trong quá trình sử dụng bởi các chi tiết của ly hợp hầu nh− không bị mòn

Trang 56

Ly h p ụ tụ

Ly hợp thủy động – nhược điểm

Ly hợp thủy lực

1- Trong quá trình làm việc, ly hợp thủy động có độ trượt giữa phần chủ

động và bị động lớn hơn ly hợp ma sát do đó gây tổn thất công suất của

động và bị động lớn hơn ly hợp ma sát, do đó gây tổn thất công suất của

động cơ và tăng suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ

2- Không thể mở hoàn toàn, dứt khoát ly hợp do luôn có sự truyền động năng của dòng chất lỏng sang bánh tuốc bin, ngay cả khi tốc độ của động cơ thấp Điều này gây khó khăn cho việc gài số

3 Cần dùng dầu đặc biệt có độ nhớt thấp và có nhiệt độ đông đặc thấp 3- Cần dùng dầu đặc biệt có độ nhớt thấp và có nhiệt độ đông đặc thấp

để tránh ảnh hưởng của thời tiết đến hoạt động của ly hợp

4- Không thể phanh đỗ ôtô bằng phương pháp gài số

Trang 58

?? C u t o

?? NLLV

?? c đi m và ph m vi s d ng

Trang 60

Z 2 Z’ 2

Z 1 Z’ 1

Z L1 Z’ L

Trang 62

9.2.2 H p s c khí 3 tr c

9.2 H p s c khí có c p (MT- h p s th ng) (t)

9.2.2 H p s c khí 3 tr c

HW: S đ hóa, trình bày NLLV V tách các tr c

Trang 65

Z

ZL

ZoZ’o

L o

Trang 66

Zo, Z’o: C p BR s th p T: V trí gài th ng

H: V trí gài s cao (truy n t ng)

Trang 82

5

1211

4

8B

HSHT3

8T

Trang 83

9.3 H p s t đ ng (AT)

?? NLLV

Bi n mô th y l c

?? NLLV

Trang 84

đ ng yên quay ch mb) Bánh T

c) Bánh T quay nhanh

Trang 86

1 Kh p m t chi u 2 X ng đ a li h p

3 Khoang d u v 4 T m ma sát 5 Giá b t

bánh b m 6 Khoang d u ép 7 Pit tông ép

bánh b m 6 Khoang d u ép 7 Pit tông ép

8 Bánh tua bin 9 Bánh b m 10 Bánh

ph n ng 11 Tr c ra c a bi n mô

Trang 87

9.3 H p s t đ ng (AT)

Bi n mô th y l c

Trang 89

v i khâu ch đ ng khi n

g

Bánh r ng bao c đ nh

Bánh r ng

Bánh r ng bao

C n d n và Bánh r ng Bánh r ng = 1 (truy n bánh r ng

m t tr i

th ng) Cùng chi u

?? Tính t s truy n c a c c u HT: i = Zb đ/Zbđ ho c K

C R

ω ω

S

R S

Rr

r Z

Z

Trang 90

9.3 H p s t đ ng (AT)

H p s hành tinh Simpson

B ng các tr ng thái làm vi c c a c c u hành tinh Simpson

B ng các tr ng thái làm vi c c a c c u hành tinh Simpson

và kh n ng ng d ngKhâu ch

đ ng Khâu b đ ng Khâu ch u liên k t

T s truy n i

Trang 91

9.3 H p s t đ ng (AT)

H p s hành tinh Ravigneaux

Struy n

Trang 93

9.3 H p s t đ ng (AT)

94

8 a ma sát r ng trong 9 Vòng

ch n

Trang 94

9.3 H p s t đ ng (AT)

H p s hành tinh – li h p

?? T i sao c n van m t chi u t i pít tông

Trang 95

9.3 H p s t đ ng (AT)

H p s hành tinh – phanh

?? So sánh li h p nhi u đ a và phanh nhi u đ a

Trang 96

9.3 H p s t đ ng (AT)

H p s hành tinh – phanh

?? So sánh li h p nhi u đ a và phanh nhi u đ a

Trang 98

9.3 H p s t đ ng (AT)

H th ng đi u khi n

?? Phân tích đ th ng ng chuy n s trên hình v

Trang 99

9.3 H p s t đ ng (AT)

H th ng đi u khi n

?? So sánh ng ng chuy n s các ch đ làm vi c c a HST

?? Ý ngh a vi c b trí các ch đ làm vi c khác nhau c a HST

Trang 100

áy ch a d u

Trang 101

14

5

4 6

10 14

B: Phanh đai S1 S2 Bánh r ng trung tâm

12 17

CCHT: C c u hành tinh

Trang 102

9.3 H p s t đ ng (AT)

H th ng đi u khi n

B đi u khi n áp

V trí b óm ga

B ki m soát và báo l i (ch n đoán)

BMM

khi n HSHT

- T c đ ô tô

- V trí c n ch n s

- Công t c LOCK-UP Công t c OD

(ch n đoán)

H van đi u khi n th y l c

- Công t c OD

- Nhi t đ d u

- Áp su t d u

- V trí van th y l c Khóa đi n

C m role

đi n t

B đi u khi n trung tâm ECT ECU

Trang 103

9.3 H p s t đ ng (AT)

H th ng đi u khi n

Trang 104

9.4 H p vô c p (CVT)

?? So sánh AT và CVT

Trang 105

c p d u

H: Bánh r ng bao S: Bánh r ng trung tâm

K1

8

S: Bánh r ng trung tâm PT: Giá hành tinh

K1,K2: li h p khóa

1 V h p s

2 Tr c ch đ ng S

S 5

6 Bánh đai ch đ ng

7 Xi lanh ép

8 N a bánh đai c đ nh 3

4

Trang 106

9.5 H p s li h p kép (DCT)

?? So sánh DCT ~ MT

?? So sánh DCT ~ AT

Trang 107

9.5 H p s li h p kép (DCT)

Trang 111

8 9 10

11 1M t n i ra c u tr c

Dòng truy n

s th p b) S đ c u t o 8

3 4

12 13 14 15

c u tr c 2Kh p gài c u tr c 3BR s cao

4Kh p gài s cao 5BR trung gian 6Kh p gài s th p 7Tr c ch đ ng Dòng truy n

R

5

11 13

16 23

g

s cao

B vi sai

Ra c u sau

16 17 18

19 20 21

`

22 23

1BR ch đ ng 2BR gài t i

3 ng gài s th p 4BR s th p

5Tr c trung gian 6BR s th p

a) M t c t c u trúc

Hình  9.48: H p phân ph i hai c p s   p

7V vi sai 8Tr c ra c u sau

9 BR ra c u sau 1BR vi sai

1Óng gài s cao 1Vành ma sát đ ng t c

truy n  có b  vi sai bánh r ng côn

1Vành r ng gài 1Tr c ra c u tr c

1 ng gài trên c u tr c

1 ng gài trên v vi sai 1

Trang 115

10 Các đ ng và kh p n i m m

10.1 Ch c n ng, phân lo i tr c các đ ng

?? Trên ô tô, tr c các đ ng đ c s d ng nh ng đâu

?? Nh ng tr c đó đ c thay b ng tr c li n thì có đ c không t i sao

?? Nh ng tr c đó đ c thay b ng tr c li n thì có đ c không, t i sao

?? K các lo i tr c các đ ng trên ô tô (theo công d ng, theo đ c đi m đ ng h c và theo k t c u)

Trang 116

10.2 Các đ ng khác t c

Nguyên lý và quan h đ ng h c các đ ng khác t c

?? Góc nghiêng gi a các tr c các đ ng nh h ng t i v n t c ntn

Trang 117

15 o

30

0 45 90 135 180 O

, 0,6

Trang 120

10.3 Các đ ng đ ng t c

S đ c u t o kh p các đ ng đ ng t c ki u Bendix-Weise

?? c đi m s d ng c a các đ ng này

Trang 121

8 7

7

2

Trang 126

11 C u ô tô

11.1 Phân lo i, ch c n ng và c u t o chung

?? Nêu các lo i c u ô tô

?? Phân tích các ch c n ng c a ôtô.

?? Mô t c u t o chung c a m i lo i c u ô tô ( đ th c hi n đ c ch c n ng c a mình)

?? Mô t c u t o chung c a m i lo i c u ô tô ( đ th c hi n đ c ch c n ng c a mình)

Trang 128

?? Các lo i b truy n bánh r ng đ c s d ng trong TLC ô tô

?? Phân tích u, nh c đi m c a các lo i bánh r ng côn trong TLC

Trang 129

11.2 Truy n l c chính

Truy n l c chính đ n bánh r ng côn

1 4

Trang 130

11.2 Truy n l c chính

Truy n l c chính đ n bánh r ng tr

?? TLC trên hình thu c lo i nào,

ng d ng trên lo i xe nào

Trang 133

11.2 Truy n l c chính

Truy n l c chính kép

9 5 5

4 3

7 8

6 7

1

2 1

Trang 135

?? Yêu c u khi đi u ch nh TLC

?? Yêu c u khi đi u ch nh TLC

?? Cách đi u ch nh TLC

Trang 138

- Theo kh n ng h n ch tr t (khóa vi sai):

?? Nêu các lo i vi sai theo các cách phân lo i nêu trên

?? T i sao c n khóa vi sai

Trang 139

®©y cã d¹ng ch÷ thËp)

?? Trình bày s làm vi c c a b VS này

?? Quan h đ ng h c và l c h c c a vi sai này

Trang 141

11.3 B vi sai

Vi sai t ng ma sỏt

1 Vμnh răng bị động của truyền lực chính, 2,3 Các nửa vỏ

hμnh tinh, 6 Trục chữ thập, 7,8 Đệm tỳ l−ng của các bánh răng, 9 Vòng ma sát ngoμi, 10 Vòng ma sát trong.

?? Nguyờn t c c u t o đ t ng ma sỏt cho cỏc b vi sai

?? Nguyờn lý làm vi c

?? c đi m làm vi c

Trang 145

?? Nh n xét gì v chi u dài các bán tr c trên m t c u

?? T i sao có c p bán tr c dài ng n khác nhau

?? c đi m làm vi c khi hai bán tr c có đ dài khác nhau

?? Bi n pháp k t c u h n ch nh c đi m do hai bán tr c có đ dài khác nhau

Ngày đăng: 19/12/2013, 22:43

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   9.48: H p   phân   ph i   hai   c p   s   p - KẾT CẤU Ô TÔ
nh   9.48: H p   phân   ph i   hai   c p   s   p (Trang 111)
Sơ đồ a: bán trục không  ụ g giảm tải. - KẾT CẤU Ô TÔ
Sơ đồ a bán trục không ụ g giảm tải (Trang 146)
Sơ đồ c: bán trục giảm  ụ g tải 3/4. - KẾT CẤU Ô TÔ
Sơ đồ c bán trục giảm ụ g tải 3/4 (Trang 147)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w