Room lamp Fl t l 6.1 H th ng chi u sáng Fluorescent lamp Turn signal lamp Head lamp Map lamp Fog lamp Step lamp License plate lamp Luggage lamp Rear combination lamp License plate lamp..
Trang 1BÁCH KHOA 2011
Trang 21 M u
M c tiêu h c ph n : c t êu c p
Sau khi k t thúc h c ph n, sinh viên:
- trình bàytrình bày đ c c u t o, nguyên lý làm vi c và phân tíchđ c c u t o, nguyên lý làm vi c và phân tích
Trang 3C u t o g m ô tô t i và ô tô buýt NXB GTVT 2007
C u t o g m ô tô t i và ô tô buýt, NXB GTVT, 2007.
C u t o g m xe con NXB GTVT 1996 tái b n 2002
C u t o h th ng truy n l c ô tô con NXB KHKT 1998 tái
C u t o h th ng truy n l c ô tô con NXB KHKT 1998 tái
b n 2001
Heinz Heisler: Advanced Vehicles Technology, NXB
Butterworth Heinemann, 2002.,
William H Crouse and Donald l Anglin: Automotive
William H Crouse and Donald l Anglin: Automotive
Mechanics, Tenth Edition International Editions 1994
Trang 4- N m 2005, kho ng132 tri u xe đ c s n xu t, l i nhu n kho ng 1890
t euro N m 2010 s n l ng xe kho ng 155 tri u chi c.
- Hi n nay, công nghi p ôtô là m t trong nh ng ngành công nghi p l n
nh t trên th gi i M , Nh t, c, Hàn qu c, TQ
- T i Nh t kho ng 5 tri u ng i làm vi c ph c v cho ngành công nghi p
ô tô.
- T i M , kho ng 12 tri u ng i làm vi c trong ngành ôtô, kho ng 1 tri u
ng i làm d ch v k thu t cho ôtô; 1 ng i l p ráp ô tô c n 20 ng i làm vi c theo anh ta
làm vi c theo anh ta.
-T i VN có r t nhi u tr ng H, C , Tr g , , ng Ngh g g đào t o k thu t ô tô
?? Th c tr ng và t ng lai c a n n công nghi p ô tô VN
Trang 5Vài nét l ch s
công nghi p ô tô g g p
- N m 1885-1886 đ c coi là n m ra đ i c a chi c ôtô đ u tiên
Trang 6Vài nét l ch s công nghi p ô tô g g p
Vài nét l ch s công nghi p ô tô g g p
Trang 92 C u t o chung ô tô
2.1 Phân lo i ôtô
a) Ô tô t i nh thùng kín b) Ô tô t i nh đa d ng
c) Ô tô t i đa d ng d) ô tô t i chuyên d ng c) Ô tô t i đa d ng d) ô tô t i chuyên d ng
e) Ô tô t i thùng kín f) Ô tô kéo (đ u kéo)
2 C u t o chung ô tô
2.1 Phân lo i ôtô
Trang 112 C u t o chung ô tô
2.1 Phân lo i ôtô
- Lo i O1: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng
toàn b c a r -moóc <= 0 75 t ntoàn b c a r moóc < 0,75 t n
- Lo i O2: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng toàn b
c a r moóc t 0 75 t n đ n 3 5 t n
c a r -moóc t 0,75 t n đ n 3,5 t n
Lo i O3: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng
- Lo i O3: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng
toàn b c a r -moóc t 3,5 t n đ n 10 t n
- Lo i O4: oàn xe ô tô ch hàng có kh i l ng
toàn b c a r -moóc trên 10 t n
Trang 122 C u t o chung ô tô
2.2 C u t o chung c a ôtô
2 C u t o chung ô tô 2.3 B trí chung c a ôtô
B trí chung c a ô tô là b trí các ph n, h th ng c a ô tô
Trang 132 C u t o chung ô tô 2.3 B trí chung c a ôtô
B trí chung c a ô tô con
Trang 14n ng G m đ ng c đi n m t chi u và đ ng c đi n xoay
n ng G m đ ng c đi n m t chi u và đ ng c đi n xoay
chi u
?? So sánh đ ng c đ t trong và đ ng c đi n v : tính ph bi n trên ô
?? So sánh đ ng c đ t trong và đ ng c đi n v : tính ph bi n trên ô
tô, tính thân thi n, hi u su t, tính ti n d ng.
??So sánh đ ng c đi n 1 chi u và xoay chi u trên ô tô v : tính ph g y p
bi n và tính ti n d ng
??Xu h ng phát tri n c a đ ng c ô tô
Trang 18H th ng đi n ô tô
Trang thi t b đi n, đi n t trên ô tô bao g m nhi u h th ng đ th c hi n
các ch c n ng khác nhau, đ m b o cho đ ng c và ô tô ho t đ ng t t, t ng
tính an toàn, tính kinh t , tính ti n nghi c ng nh tính thân thi n v i môi
Trang 211 1- i n c c
2 3
Trang 224.1 H th ng cung c p đi n
B đi u ch nh đi n
MF- máy phát đi n; C - b đi u
ch nh đi n lo i rung; Aq- c quy;
1-kí h t 2 lò ké á ít
cu n kích t ; 2- lò xo kéo c n má vít; 3- c p má vít; 4- nam châm đi n;
?? NLLV
B đi u ch nh đi n
?? NLLV
Trang 234.2 H th ng kh i đ ng đ ng c
?? Ph ng pháp kh i đ ng đ ng c
?? Trên ô tô s d ng ph ng pháp nào
?? Yêu c u đ i v i máy kh i đ ng đi n
?? Yêu c u đ i v i máy kh i đ ng đi n
?? C u t o chung c a máy kh i đ ng đi n
Trang 244.2 H th ng kh i đ ng đ ng c
?? NLLV
Trang 255 H th ng đánh l a 5.1 Gi i thi u chung
?? Ch c n ng
?? Yêu c u
7 1
1 c quy 2 khóa đi n 3 bi n áp đánh l a 4 b chia
đi n 5- dây cao áp chung 6- dây cao áp xi lanh 7- Bu
gi (n n đánh l a) 8- B đi u ch nh góc đánh l a s m
Trang 26T c đ th p
27 7 16 1
t i nh
1
2 3
18
17 4
15
19
6 5 16
t i l n 8
7 20
Trang 278-C c + bu gi
9- S truy n nhi t
10 C b i
6 7
10- C c - bu gi 8
9 10
S A
N
A a) C u t o
bugi tiêu chu n
b) bugi nóng c) bugi l nh
?? Nguyên lý làm viêc và đ c đi m
Trang 287 8 M
3
W1
3 5
8 M 8
ECU
6 10
11
M 11
W1,W2- cu n dây bi n áp đánh l a 1- c quy 2- khóa đi n 3- bi n áp đánh l a 4- b chia đi n 5- transitor 1- c quy 2- khóa đi n 3- bi n áp đánh l a 4- b chia đi n 5- transitor 6- bugi 7- c m bi n góc quay tr c khu u 8- CB v trí tr c cam
9- CB v trí b m ga 10- CB nhi t đ n c 11- CB l u l ng khí n p
Trang 29Tín hi u vào
HT L T tr c ti p (không có b chia đi n) ECU
1 S
S 1
I II III IV các bu gi
M
I, II, III,IV- các bu gi 1- kh i tran-zi-tor 2- các bi n áp đánh l a
?? Nguyên lý làm viêc và u đi m
Trang 30H th ng chi u sáng s d ng ánh sáng đi n đ soi sáng các n i khác
H th ng chi u sáng s d ng ánh sáng đi n đ soi sáng các n i khác nhau nh m giúp cho quá trình v n hành ôtô đ c an toàn
H th ng này g m có các đèn pha các đèn soi sáng bu ng lái và
H th ng này g m có các đèn pha, các đèn soi sáng bu ng lái và
khoang hành khách, đèn soi sáng khoang hành lý và khoang đ ng c , đèn soi sáng b c c a lên xu ng và đèn soi sáng bi n ki m soát.
Room lamp
Fl t l
6.1 H th ng chi u sáng
Fluorescent lamp Turn signal lamp
Head lamp
Map lamp Fog lamp
Step lamp License plate lamp
Luggage lamp Rear combination lamp
License plate lamp
Trang 316.1 H th ng chi u sáng
èn pha
èn pha chi u xa èn pha chi u g n Vùng chi u sáng tr c xe
?? Tác d ng, yêu c u, phân lo i đèn pha.
?? T i sao ph i s d ng 3 lo i đèn pha đ chi u sáng phía tr c
?? T i sao ph i s d ng 3 lo i đèn pha đ chi u sáng phía tr c
?? Các lo i đèn pha phía tr c có đ c đi m gì khác nhau.
6.1 H th ng chi u sáng
2 3 4 5 6
?? Tác d ng c a g ng ph n chi u 3
?? Hình d ng c a g ng ph n chi u.
?? B trí các bóng đèn pha
Trang 326.1 H th ng chi u sáng
èn pha
a) èn s i đ t 1- s i dây pha
2 s i dây c t
2- s i dây c t 3- g ng che 4- Môi tr ng khí
3 4
b) èn Xê-nôn
1 2 Các đi n c c
1 2
1, 2- Các đi n c c 3- Bu ng khí
Trên các ô tô hi n đ i có trang b các h th ng t đ ng c m nh n c ng
đ ánh sáng đ n ng c chi u và đi u khi n c ng đ ánh sáng đèn g g g g pha.
Khi xe đi trên đ ng m p mô h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn Khi xe đi trên đ ng m p mô, h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn pha đ gi đ c h ng c a chùm ánh sáng không đ i.
Khi ô tô đi vào đ ng vòng h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn pha Khi ô tô đi vào đ ng vòng, h th ng t đ ng đi u ch nh h ng đèn pha quay theo chi u quay c a vành lái đ đ m b o soi sáng t t quãng
đ ng cong mà xe s đi vào.
Trang 33M t s ôtô chuyên dùng còn có thêm đèn hi u và còi hi u u tiên.
Các thi t b thông tin g m các thi t b ch th tr ng thái ho t đ ng c a
đ ng c và ô tô: báo nhi t đ , báo d u bôi tr n, báo t c đ ,… Các thông tin v tr ng thái ho t đ ng c a đ ng c và ô tô đ c trao đ i v i nhau
i á ECU t thà h h th thô ti à t thô t ê ô tô
gi a các ECU t o thành h th ng thông tin và truy n thông trên ô tô
6.2 H th ng thi t b tín hi u
èn báo r
1- c quy 2- c u chì 3- khóa đi n 4- m ch và
r -le đèn r 5- công t c đèn báo r 6- công t c đèn báo s c 7 đèn báo b t đèn báo r
?? Tác d ng c a đèn báo r
đèn báo s c 7- đèn báo b t đèn báo r
?? Màu s c c a đèn báo r
?? Cách sáng c a đèn báo r
Trang 346.2 H th ng thi t b tín hi u
còi đi n
1- còi đi n; 2- ti p đi m;
3- c n ti p đi m; 4- nút công t c còi; 5- r -le còi;
6- c quy
1- Màng rung 6
1
g g 2- T m b o v 3- T m t ti p đi m 4- Ti p đi m
5 2
5- Lõi thép t 6- Cu n dây 4
3 ?? Các lo i còi trên ô tô
?? Nguyên lý làm viêc c a còi đi n
Trang 351 2 3
4 5 6 1
2 3 4
5 6
4
5
6 4
Trang 364 5
6 a) 4x2
8
5 5
5
5
5 5
Trang 371,2,3
5 6
7.2 Các d ng b trí HT L
HT L c khí có c p
trên ô tô buýt
a) 5
6 6
b) 1,2,3
5 6 6
c) 1,2 ,3 5
6
d) 1,2,3
6
6
d) , ,
5 6
e) 1,2,3
5 6
Trang 419 8
?? C u t o
?? Nguyên lý làm vi c
?? Mô men li h p ph thu c gì Tr ng thái đóng Tr ng thái m
15
Trang 44?? So sánh các lo i lò xo ép
Bi n d ng δ(mm) A
B
Trang 476 10
12 12
X ng đ a Moay
6 2
5 6
5 10
Trang 48?? Phân lo i
?? L c và hành trình đi u khi n
3 4 7
13
1 2 7
9 A
Trang 5011 10 4
Trang 518.4 M t s li h p khác
8.4.1 Li h p th y p y đ ngg
5 2
4
7 1
2 3 4
1
2 3 5
6 5
1 Bá h đà
3 4
Trang 52?? ã h c nh ng gì
?? ã h c nh ng gì
?? Còn nh đ c bao nhiêu
Trang 53Ly h p ô tô
dual mass clutch
Ly h p ô tô
Ly hîp ly t©m
Trang 542- áp suất làm việc cao, đòi hỏi kết cấu phải làm kín phức tạp
3- Không có khả năng tự điều chỉnh mô men truyền qua ly hợp nh− ly hợp thủy động
Trang 55với mô men cản trên trục bị động
2- ở số vòng quay thấp của động cơ, mô men
truyền qua ly hợp nhỏ, coi nh− cắt ly hợp
3 Giả đ−ợ tải t độ tá d lê độ ơ à hệ thố
3-Giảm đ−ợc tải trọng động tác dụng lên động cơ và hệ thống
truyền lực khi thay đổi đột ngột chế độ hoạt động của ôtô do mô men truyền qua ly hợp biến đổi từ từ hơn so với ly hợp ma sát
men truyền qua ly hợp biến đổi từ từ hơn so với ly hợp ma sát
4- Điều khiển đơn giản (không cần điều khiển), không cần điều chỉnh
trong quá trình sử dụng bởi các chi tiết của ly hợp hầu nh− không bị mòn
Trang 56Ly h p ụ tụ
ủ
Ly hợp thủy động – nhược điểm
Ly hợp thủy lực
1- Trong quá trình làm việc, ly hợp thủy động có độ trượt giữa phần chủ
động và bị động lớn hơn ly hợp ma sát do đó gây tổn thất công suất của
động và bị động lớn hơn ly hợp ma sát, do đó gây tổn thất công suất của
động cơ và tăng suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ
2- Không thể mở hoàn toàn, dứt khoát ly hợp do luôn có sự truyền động năng của dòng chất lỏng sang bánh tuốc bin, ngay cả khi tốc độ của động cơ thấp Điều này gây khó khăn cho việc gài số
3 Cần dùng dầu đặc biệt có độ nhớt thấp và có nhiệt độ đông đặc thấp 3- Cần dùng dầu đặc biệt có độ nhớt thấp và có nhiệt độ đông đặc thấp
để tránh ảnh hưởng của thời tiết đến hoạt động của ly hợp
4- Không thể phanh đỗ ôtô bằng phương pháp gài số
Trang 58?? C u t o
?? NLLV
?? c đi m và ph m vi s d ng
Trang 60Z 2 Z’ 2
Z 1 Z’ 1
Z L1 Z’ L
Trang 629.2.2 H p s c khí 3 tr c
9.2 H p s c khí có c p (MT- h p s th ng) (t)
9.2.2 H p s c khí 3 tr c
HW: S đ hóa, trình bày NLLV V tách các tr c
Trang 65Z
ZL
ZoZ’o
L o
Trang 66Zo, Z’o: C p BR s th p T: V trí gài th ng
H: V trí gài s cao (truy n t ng)
Trang 825
1211
4
8B
HSHT3
8T
Trang 839.3 H p s t đ ng (AT)
?? NLLV
Bi n mô th y l c
?? NLLV
Trang 84đ ng yên quay ch mb) Bánh T
c) Bánh T quay nhanh
Trang 861 Kh p m t chi u 2 X ng đ a li h p
3 Khoang d u v 4 T m ma sát 5 Giá b t
bánh b m 6 Khoang d u ép 7 Pit tông ép
bánh b m 6 Khoang d u ép 7 Pit tông ép
8 Bánh tua bin 9 Bánh b m 10 Bánh
ph n ng 11 Tr c ra c a bi n mô
Trang 879.3 H p s t đ ng (AT)
Bi n mô th y l c
Trang 89v i khâu ch đ ng khi n
g
Bánh r ng bao c đ nh
Bánh r ng
Bánh r ng bao
C n d n và Bánh r ng Bánh r ng = 1 (truy n bánh r ng
m t tr i
th ng) Cùng chi u
?? Tính t s truy n c a c c u HT: i = Zb đ/Zbđ ho c K
C R
ω ω
S
R S
Rr
r Z
Z
Trang 909.3 H p s t đ ng (AT)
H p s hành tinh Simpson
B ng các tr ng thái làm vi c c a c c u hành tinh Simpson
B ng các tr ng thái làm vi c c a c c u hành tinh Simpson
và kh n ng ng d ngKhâu ch
đ ng Khâu b đ ng Khâu ch u liên k t
T s truy n i
Trang 919.3 H p s t đ ng (AT)
H p s hành tinh Ravigneaux
Struy n
Trang 939.3 H p s t đ ng (AT)
94
8 a ma sát r ng trong 9 Vòng
ch n
Trang 949.3 H p s t đ ng (AT)
H p s hành tinh – li h p
?? T i sao c n van m t chi u t i pít tông
Trang 959.3 H p s t đ ng (AT)
H p s hành tinh – phanh
?? So sánh li h p nhi u đ a và phanh nhi u đ a
Trang 969.3 H p s t đ ng (AT)
H p s hành tinh – phanh
?? So sánh li h p nhi u đ a và phanh nhi u đ a
Trang 989.3 H p s t đ ng (AT)
H th ng đi u khi n
?? Phân tích đ th ng ng chuy n s trên hình v
Trang 999.3 H p s t đ ng (AT)
H th ng đi u khi n
?? So sánh ng ng chuy n s các ch đ làm vi c c a HST
?? Ý ngh a vi c b trí các ch đ làm vi c khác nhau c a HST
Trang 100áy ch a d u
Trang 10114
5
4 6
10 14
B: Phanh đai S1 S2 Bánh r ng trung tâm
12 17
CCHT: C c u hành tinh
Trang 1029.3 H p s t đ ng (AT)
H th ng đi u khi n
B đi u khi n áp
V trí b óm ga
B ki m soát và báo l i (ch n đoán)
BMM
khi n HSHT
- T c đ ô tô
- V trí c n ch n s
- Công t c LOCK-UP Công t c OD
(ch n đoán)
H van đi u khi n th y l c
- Công t c OD
- Nhi t đ d u
- Áp su t d u
- V trí van th y l c Khóa đi n
C m role
đi n t
B đi u khi n trung tâm ECT ECU
Trang 1039.3 H p s t đ ng (AT)
H th ng đi u khi n
Trang 1049.4 H p vô c p (CVT)
?? So sánh AT và CVT
Trang 105c p d u
H: Bánh r ng bao S: Bánh r ng trung tâm
K1
8
S: Bánh r ng trung tâm PT: Giá hành tinh
K1,K2: li h p khóa
1 V h p s
2 Tr c ch đ ng S
S 5
6 Bánh đai ch đ ng
7 Xi lanh ép
8 N a bánh đai c đ nh 3
4
Trang 1069.5 H p s li h p kép (DCT)
?? So sánh DCT ~ MT
?? So sánh DCT ~ AT
Trang 1079.5 H p s li h p kép (DCT)
Trang 1118 9 10
11 1M t n i ra c u tr c
Dòng truy n
s th p b) S đ c u t o 8
3 4
12 13 14 15
c u tr c 2Kh p gài c u tr c 3BR s cao
4Kh p gài s cao 5BR trung gian 6Kh p gài s th p 7Tr c ch đ ng Dòng truy n
R
5
11 13
16 23
g
s cao
B vi sai
Ra c u sau
16 17 18
19 20 21
`
22 23
1BR ch đ ng 2BR gài t i
3 ng gài s th p 4BR s th p
5Tr c trung gian 6BR s th p
a) M t c t c u trúc
Hình 9.48: H p phân ph i hai c p s p
7V vi sai 8Tr c ra c u sau
9 BR ra c u sau 1BR vi sai
1Óng gài s cao 1Vành ma sát đ ng t c
truy n có b vi sai bánh r ng côn
1Vành r ng gài 1Tr c ra c u tr c
1 ng gài trên c u tr c
1 ng gài trên v vi sai 1
Trang 11510 Các đ ng và kh p n i m m
10.1 Ch c n ng, phân lo i tr c các đ ng
?? Trên ô tô, tr c các đ ng đ c s d ng nh ng đâu
?? Nh ng tr c đó đ c thay b ng tr c li n thì có đ c không t i sao
?? Nh ng tr c đó đ c thay b ng tr c li n thì có đ c không, t i sao
?? K các lo i tr c các đ ng trên ô tô (theo công d ng, theo đ c đi m đ ng h c và theo k t c u)
Trang 11610.2 Các đ ng khác t c
Nguyên lý và quan h đ ng h c các đ ng khác t c
?? Góc nghiêng gi a các tr c các đ ng nh h ng t i v n t c ntn
Trang 11715 o
30
0 45 90 135 180 O
, 0,6
Trang 12010.3 Các đ ng đ ng t c
S đ c u t o kh p các đ ng đ ng t c ki u Bendix-Weise
?? c đi m s d ng c a các đ ng này
Trang 1218 7
7
2
Trang 12611 C u ô tô
11.1 Phân lo i, ch c n ng và c u t o chung
?? Nêu các lo i c u ô tô
?? Phân tích các ch c n ng c a ôtô.
?? Mô t c u t o chung c a m i lo i c u ô tô ( đ th c hi n đ c ch c n ng c a mình)
?? Mô t c u t o chung c a m i lo i c u ô tô ( đ th c hi n đ c ch c n ng c a mình)
Trang 128?? Các lo i b truy n bánh r ng đ c s d ng trong TLC ô tô
?? Phân tích u, nh c đi m c a các lo i bánh r ng côn trong TLC
Trang 12911.2 Truy n l c chính
Truy n l c chính đ n bánh r ng côn
1 4
Trang 13011.2 Truy n l c chính
Truy n l c chính đ n bánh r ng tr
?? TLC trên hình thu c lo i nào,
ng d ng trên lo i xe nào
Trang 13311.2 Truy n l c chính
Truy n l c chính kép
9 5 5
4 3
7 8
6 7
1
2 1
Trang 135?? Yêu c u khi đi u ch nh TLC
?? Yêu c u khi đi u ch nh TLC
?? Cách đi u ch nh TLC
Trang 138- Theo kh n ng h n ch tr t (khóa vi sai):
?? Nêu các lo i vi sai theo các cách phân lo i nêu trên
?? T i sao c n khóa vi sai
Trang 139®©y cã d¹ng ch÷ thËp)
?? Trình bày s làm vi c c a b VS này
?? Quan h đ ng h c và l c h c c a vi sai này
Trang 14111.3 B vi sai
Vi sai t ng ma sỏt
1 Vμnh răng bị động của truyền lực chính, 2,3 Các nửa vỏ
hμnh tinh, 6 Trục chữ thập, 7,8 Đệm tỳ l−ng của các bánh răng, 9 Vòng ma sát ngoμi, 10 Vòng ma sát trong.
?? Nguyờn t c c u t o đ t ng ma sỏt cho cỏc b vi sai
?? Nguyờn lý làm vi c
?? c đi m làm vi c
Trang 145?? Nh n xét gì v chi u dài các bán tr c trên m t c u
?? T i sao có c p bán tr c dài ng n khác nhau
?? c đi m làm vi c khi hai bán tr c có đ dài khác nhau
?? Bi n pháp k t c u h n ch nh c đi m do hai bán tr c có đ dài khác nhau