SỐ LIỆU ĐỒ ÁN 3 CÁC ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH NGOÀI ĐỘNG CƠ 4 A .LY HỢP 6 1,Tính tốc độ cực đại ở tỷ số truyền ih3 6 2,Ảnh hưởng của li hợp tới quá trình phanh xe 7 a, Khi phanh xe không tách ly hợp, momen quán tính khi phanh tạo ra: 7 b, Khi phanh xe có tách ly hợp, momen quán tính khi phanh tạo ra: 7 3, Kiểm tra so sánh khi li hợp đóng đột ngột và êm dịu 8 a, Công trượt khi li hợp đóng đột ngột ở tỷ số truyền ih1 8 B.HỘP SỐ 10 1. Tính toán các thông số kích thước 10 a, Khoảng cách trục A giữa các trục: 10 b. Mođun pháp tuyến: 10 c. Đường kính trục bánh răng: 10 d. Số răng ở các tay số truyền 10 2, Các lực tác dụng lên bánh răng 11 a, Lực vòng P: 11 b,Lực hướng kính 11 c, Lực dọc trục: 12 3, Kiểm tra bền trục ,bánh răng 12 a ,Tính toán kiểm tra bền các bánh răng 12 b ,Tính toán kiểm tra bền trục bánh răng 13
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ ĐỘNG LỰC
Tiểu Luận: Đồ án tính toán kết cấu Ô Tô
GVHD: Nguyễn Văn Phụng
SVTH :Nguyễn Văn Tuấn LỚP : DHOTO7B MSSV : 11065501
TPhcm,Ngày 16 tháng 06 năm 2014
Trang 22
Mục lục
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN 3
CÁC ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH NGOÀI ĐỘNG CƠ 4
A LY HỢP 6
1,Tính tốc độ cực đại ở tỷ số truyền ih3 6
2,Ảnh hưởng của li hợp tới quá trình phanh xe 7
a, Khi phanh xe không tách ly hợp, momen quán tính khi phanh tạo ra: 7
b, Khi phanh xe có tách ly hợp, momen quán tính khi phanh tạo ra: 7
3, Kiểm tra so sánh khi li hợp đóng đột ngột và êm dịu 8
a, Công trượt khi li hợp đóng đột ngột ở tỷ số truyền ih1 8
B.HỘP SỐ 10
1 Tính toán các thông số kích thước 10
a, Khoảng cách trục A giữa các trục: 10
b Mođun pháp tuyến: 10
c Đường kính trục bánh răng: 10
d Số răng ở các tay số truyền 10
2, Các lực tác dụng lên bánh răng 11
a, Lực vòng P: 11
b,Lực hướng kính 11
c, Lực dọc trục: 12
3, Kiểm tra bền trục ,bánh răng 12
a ,Tính toán kiểm tra bền các bánh răng 12
b ,Tính toán kiểm tra bền trục bánh răng 13
Trang 33
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN
Công suất cực đại động cơ Nemax = 65 KW
Số vòng quay ứng với công suất cực
Tỷ số truyền chung io = 4,55
Tỷ số truyền tay số truyền 1 i1 = 3,11
Tỷ số truyền tay số truyền 2 i2 = 1,17
Tỷ số truyền tay số truyền 3 i3 = 3,11 `
= 0,8
K = 0,025 Kg.Sec2/m4 Môment quán tính động cơ Jm=2,25 Nm.sec2
Môment quán tính đông cơ quy về
Độ nghiêng mặt đường = 3o30’
Trang 44
Nemax
vg/min
Ne
Me
Ne = f(ne)
Me = f(ne)
CÁC ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH NGOÀI ĐỘNG CƠ
Phương trình đường đặc tính qua công thức kinh nghiệm Leydecman:
ax
e em
Nemax - công suất cực đại động cơ ( KW, HP)
nN - số vòng quay ứng với Nemax (vong/min) Các hệ số kinh nghiệm:
a = b = c = 1 - động cơ xăng 4 kỳ
a = 0,5; b = 1,5: c = 1 - động cơ diezel 4 kỳ
e
e
N M
n
Xây dựng đồ thị đặc tính ngoài P k – V
Ta có:
ax
e em
Trong đó:
Nemax=65KW
Ne tính bằng đơn vị KW
ne tính băng đơn vị vòng/min
Trang 55
nN=6400(vong/min)
1
a b c
[
( ) ( ) ]
Và 9550 e
e
e
N M
n
Ta được bảng giá trị như sau:
Trang 66
A LY HỢP
1,Tính tốc độ cực đại ở tỷ số truyền ih3
√
√
Ta thấy √ √
Chứng tỏ ở tỷ số truyền ih3 =1 xe không thể chạy lên dốc 1 gốc
Ta thử với số truyền ih2=1,17 xe cũng không thể chạy lên được Ta thử tiếp với tỷ số truyền ih1=3,11 ,khi đó :
√
Trang 7
7
√
Kết luận:Với thì xe không chạy được ở tỷ số truyền ih3 và ih2 khi xe đi lên 1 góc muốn xe lên được ta phải chuyển về tỷ số truyền xe mới chạy được 2,Ảnh hưởng của li hợp tới quá trình phanh xe a, Khi phanh xe không tách ly hợp, momen quán tính khi phanh tạo ra:
Với φ = 0.8 hệ số bám g = 9,81 gia tốc trọng trường
Momen ma sát đĩa ly hợp:
Mc= β.Memax = 1,3.128 = 166,4 ( Nm)
Kết luận:
Mc , ly hợp sẽ bị trượt
và < Mc, ly hợp sẽ không trượt
b, Khi phanh xe có tách ly hợp, momen quán tính khi phanh tạo ra:
nên , ly hợp sẽ không trượt
Trang 88
3, Kiểm tra so sánh khi li hợp đóng đột ngột và êm dịu
a, Công trượt khi li hợp đóng đột ngột ở tỷ số truyền ih1(do tỷ số truyền ih3 và ih2 không đủ điều kiện)
Khi đóng li hợp đột ngột sẽ xảy ra hiện tượng trượt ly hợp thông qua các thông số:
Thời gian trượt li hợp:
Pi = G.sin = 1885.sin3o30’ = 115KG = 1150N Pf = f.G.cos = 0,02.1885.cos3o30’ = 37,6KG = 376N
Góc trượt li hợp:
Công trượt li hợp:
b , Công trượt khi đóng li hợp từ từ Có 2 giai đoạn xảy ra: -Giai đoạn 1: Moment ma sát ly hợp Mc tang từ 0 đến moment cản chuyển động Ma:
-Giai đoạn 2 :Moment ma sát tang đến khi li hợp không còn bị trượt nữa:
Trang 99
=1001627(Nm)
√
√
Công trượt toàn bộ quá trình phanh:L=L1+L2=15534+1001627=1017161(Nm)
Trang 1010
B.HỘP SỐ
1 Tính toán các thông số kích thước
a, Khoảng cách trục A giữa các trục:
√
Chọn C = 18 = 230 Nm momen cực đại của động cơ √
b Mođun pháp tuyến: m = (0,032 đến 0,04).A Chọn m= 0,035.A = 0,035.90,7 = 3,2 (mm) c Đường kính trục bánh răng: - Đường kính trục sơ cấp: √ √ 26,7 (mm) - Đường kính trục thứ cấp: d2 = 0,45.90,7= 0,45 90,7 = 40,8 ( mm ) d Số răng ở các tay số truyền +Ở tay số truyền 1 ih1 = 3,11
Với β = 0 : góc nghiêng của đường răng:
+Ở tay số truyền 2 ,
+Ở tay số truyền 3,
Trang 11
11
2, Các lực tác dụng lên bánh răng
a, Lực vòng P:
Ở tay số truyền 1 ih1 = 3,11:
Ở tay số truyền 2 , :
Ở tay số truyền 3, :
b,Lực hướng kính
Với β = 0 : góc nghiêng của đường răng α = 250: góc ăn khớp bánh răng Ở tay số truyền 1 ih1 = 3,11:
Ở tay số truyền 2 , :
Ở tay số truyền 3, :
Trang 1212
c, Lực dọc trục:
3, Kiểm tra bền trục ,bánh răng
a ,Tính toán kiểm tra bền các bánh răng
+ứng suất uốn
( ) [ ] ( )
( ) [ ] ( ) Vậy tất cả các bánh rang trong hộp số thỏa bền ứng suất tiếp xúc
Với: b là bề rộng bánh răng b=(4,4 đến 7).m =5 3,2=16 mm
y là hệ số dạng răng tra bảng 4.1 (trang 46 sách tính toán kết cấu oto) ta được y = 0,09 với Z= 14 răng
K là hệ số bổ sung K = 1,12
là bước răng pháp tuyến
+ứng suất tiếp xúc
√
( ) √
Ta thấy: [ ]
Vậy bánh răng của hộp số thỏa điều kiện bền ứng suất tiếp xúc
Trong đó N=10,58.10-6 MN
b0 =b =16.10-3 m là chiều dài đường tiếp xúc của các răng
E là mô đun đàn hồi (E=2,1.105 MN/m2)
Trang 1313
Trong đó
b ,Tính toán kiểm tra bền trục bánh răng
+Theo ứng suất uốn:
+Theo ứng suất xoắn:
( )
Trang 1414
Tài liệu tham khảo:
1,Giáo trình tính toán kết cấu ô tô(Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm)
2,Cẩm nang tính toán kết cấu ô tô (Khoa Công nghệ động lực Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm)