1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 1 tiet hoa 11 chuong 2

1 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 12,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia chất A thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 hòa tan hoàn toàn trong 500g nước thu được dung dịch B.. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B.[r]

Trang 1

Trường THPT Tán Kế Kiểm tra 1 tiết ĐỀ 02

Họ và tên:……… Môn: Hóa học (K11 – Nâng cao)

Lớp: 11A

I Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2:

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 B NaNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, Zn(NO3)2 D Cu(NO3)2, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 Câu 2: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 (đựng trong các lọ mất

nhãn) chỉ dùng một thuốc thuốc thử là A AgNO3 B NaOH C Ba(OH)2 D BaCl2

Câu 3: Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S và Cl2 người ta có thể chọn

trình tự tiến hành nào trong các tình tự sau:

A Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm NaOH, dùng giấy màu ẩm B Đốt các khí, dùng giấy quỳ tím.

C Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm Pb(NO3)2, dùng giấy màu ẩm D Dùng tàn đóm đỏ, đốt các khí.

Câu 4: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

C Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + 1/2O2 D 2AgNO3 Ag2O + 2NO2 + 1/2O2

Câu 5: Cho sơ đồ các pư sau: X1 N2 X2 X3 X4 X5 X3 X1, X2, X3,X4, X5 tương ứng là:

A NH4NO3, NO, NO2, HNO3, Fe(NO3)2 B (NH4)2SO4, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2

C NH4NO2, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2 D NH4Cl, NO, NO2, HNO3, AgNO3

Câu 6: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

Câu 7: Cho sơ đồ các pư sau:

T

+ SiO 2 + C + Ca, t 0

Ca 3 (PO 4 ) 2

X, Y, Z, T tương ứng với các nhóm chất là:

A P,Ca3P2,PH3, P2O3 B P, Ca3P2, PH3, P2O5 C H3PO4, Ca3(PO4)2, PH3, P2O5 D P2O5,Ca3P2,PH3,H3PO4

Câu 8: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại M vào dd HNO3 lấy dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 10: Axit nitric đặc, nóng pư được với nhóm nào trong các nhóm chất sau đây:

A Mg(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, H2SO4, CaCO3 B Ca(OH)2, Ag, Au, S, Fe2O3, FeCO3, Fe

C Ca(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe D Ca(OH)2, Ag, C, S, Pt, FeCO3, Fe

II Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: NO2 ⃗1 HNO3 ⃗2 Fe(NO3)3 ⃗3 Fe2O3

↓4

H3PO4 ⃗5 Ca(H2PO4)2 ⃗6 CaHPO4

Câu 2: (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P ta được chất A Chia chất A thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 hòa tan hoàn toàn trong 500g nước thu được dung dịch B Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B

- Phần 2 cho tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 0,3M thu được dung dịch C Cô cạn dung dịch C thì thu được bao nhiêu gam chất rắn

thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 1,568 lit hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 có tỉ khối so với H2 là 19,71 (Biết dung dịch Y không có NH4NO3)

a/ Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch Y

c/ Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch NH3 Tính khối lượng kết tủa thu được

(P = 31, Na =23, O = 16, H = 1, Al = 27, Mg = 24, N = 14, Cu = 64, Zn = 65, Ca = 40)

Ngày đăng: 17/07/2021, 02:22

w