Tiết 28 - Đá cầu: Ôn tâng cầu (Do giáo viên chọn), đỡ cầu bằng ngực, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, một số điểm Luật trong đá cầu: Đấu tập.. - Chạy bền: Chạy trên địa hìn[r]
Trang 1KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
LỚP 6
Cả năm học: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 17 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 36 tiết Học kì II: 16 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết 1 Lí thuyết: Tác dụng của việc tập luyện và rèn luyện thể chất
Tiết 2
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc,hàng ngang,dóng hàng, điểm số ( từ 1 đến hết, chu kì 1- 2 đến
hết);dàn hàng ngang, dồn hàng Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay các hướng, cách chào, báo cáo,
xin phép ra vào lớp
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 3 - ĐHĐN: Ôn nội dung tiết 2 Giậm chân tại chổ, đi đều – đứng lại.Đi đều vòng phải (trái)
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 4 - ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ, đi đều – đứng lại Một số nội dung còn yếu.
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 5 - ĐHĐN: Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi sai nhịp.
- Bài TD:Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 6 - ĐHĐN: Ôn một số kĩ năng đã học (do GV chọn) Một số kĩ năng còn yếu.
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 7 - ĐHĐN: Ôn một số kĩ năng đã học (do GV chọn) Một số kĩ năng còn yếu
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 8 - ĐHĐN: Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái), hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu
Trang 2- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV.
Tiết 9 - ĐHĐN: Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái), Đổi chân khi sai nhịp.
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 10
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc,hàng ngang,dóng hàng, điểm số Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái), hoặc nội dung do giáo viên chọn
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 11 - ĐHĐN: Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái), hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu.
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 12 Bài TD: Ôn chuẩn bị kiểm tra
Tiết 13 Kiểm tra (bài TD)
Tiết 14 - ĐHĐN: Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái), hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 15 - ĐHĐN: Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái), hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 16 - ĐHĐN: Ôn một số kĩ năng đã học (do GV chọn) Một số kĩ năng còn yếu.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 17
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc,hàng ngang,dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải (trái), hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 18
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc,hàng ngang,dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải (trái), hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 19 Ôn ĐHĐN chuẩn bị kiểm tra
Tiết 20 Kiểm tra (ĐHĐN)
Trang 3Tiết 21 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV Tiết 22 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 23 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV Tiế 24 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 25 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV Tiết 26 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 27 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV Tiết 28 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 29 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV Tiết 30 TTTC: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 31 Kiểm tra (TTTC)
Tiết 32 Kiểm tra (TTTC)
Tiết 33 Ôn tập, chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
Tiết 34 Ôn tập, chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
Tiết 35 Kiểm tra học kì I
Tiết 36 Kiểm tra học kì I
Trang 4LỚP 7
Cả năm học: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 17 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 36 tiết Học kì II: 16 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết 1 Lí thuyết: Phòng tránh chấn thương trong hoạt động TDTT
Tiết 2
- ĐHĐN: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay
đằng sau
- Chạy ngắn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm mông
Tiết 3
- ĐHĐN: Như nội dung tiết 2, điểm số từ 1 đến hết và điểm số 1- 2, 1- 2, đến hết; Học biến đổi
đội hình 0- 2- 4
- Chạy ngắn: Trò chơi “Chạy tiếp sức”, “Chạy tiếp sức chuyển vật” một số động tác bổ trợ, bài
tập phát triển sức nhanh (do GV chọn)
Tiết 4
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc , dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay
đằng sau; biến đổi đội hình 0- 2- 4
- Chạy ngắn: Ôn luyện tại chỗ đánh tay, đứng mặt hướng chạy xuất phát, chạy bước nhỏ, chạy
nâng cao đùi
Tiết 5 - ĐHĐN: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số và cách điều khiển của người chỉ huy
- Chạy ngắn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm mông, đứng vai hướng chạy –
Trang 5xuất phát
Tiết 6
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại, đi đều vòng trái, đi đều vòng phải
- Chạy ngắn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm mông, đứng vai hướng chạy – xuất phát
Tiết 7 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng trái, đi đều vòng phải; đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Chạy ngắn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm mông; Học: Ngồi - xuất phát Tiết 8
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng trái, đi đều vòng phải; đổi chân khi đi đều sai nhịp, biến đổi đội hình 0- 2- 4
- Chạy ngắn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm mông; Học: Ngồi- xuất phát Tiết 9
- ĐHĐN: Ôn một số kĩ năng học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn); Học: biến đổi đội hình 0-3- 6- 9
- Chạy ngắn:Ôn vai hướng chạy- xuất phát, ngồi- xuất phát; Học: tư thế sẵn sàng- xuất phát Tiết 10
- ĐHĐN: Ôn một số kĩ năng học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn), biến đổi đội hình 0- 3-
6-9, biến đổi đội hình 0- 2- 4
- Chạy ngắn: Ôn vai hướng chạy- xuất phát, ngồi- xuất phát, tư thế sẵn sàng- xuất phát
Tiết 11 - ĐHĐN: Biến đổi đội hình 0- 3- 6- 9, biến đổi đội hình 0- 2- 4.
- Chạy ngắn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, tư thế sẵn sàng xuất phát; chạy đạp sau
Tiết 12
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại, đổi chân khi đi đều sai nhịp, hoặc một số kĩ năng học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Chạy ngắn: Ôn tư thế sẵn sàng- xuất phát, Học chạy đạp sau; Xuất phát cao – chạy nhanh 30m
Trang 6Tiết 13
- ĐHĐN: Luyện tập nâng cao kĩ năng đã học hoặc kiểm tra thử (do GV chọn)
- Chạy ngắn: Ôn trò chơi phát triển sức nhanh (do GV chọn), tư thế sẵn sàng- xuất phát, xuất phát cao – chạy nhanh 30m
Tiết 14 ĐHĐN: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 15 Kiểm tra (ĐHĐN)
Tiết 16 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 17
- Chạy ngắn: Luyện tập nâng cao kĩ thuật chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao – chạy nhanh 30 - 60m
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 18 Chạy ngắn: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 19 Kiểm tra (Chạy ngắn)
Tiết 20 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
Tiết 21 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 22 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
Tiết 23 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 24 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Trang 7- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên.
Tiết 25 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 26 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 27 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 28 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 29 TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
Tiết 30 TTTC: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 31 Kiểm tra (TTTC)
Tiết 32 Kiểm tra (TTTC)
Tiết 33 Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ
Tiết 34 Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ
Tiết 35 Kiểm tra học kì I
Tiết 36 Kiểm tra học kì I
LỚP 8
Cả năm học: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 17 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 36 tiết Học kì II: 16 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 34 tiết
Trang 8HỌC KÌ I
Tiết 1 Lý thuyết: Một số phương pháp tập luyện phát triển sức nhanh
Tiết 2
- ĐHĐN: Ôn tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay
các hướng, đi đều , đổi chân khi sai nhịp Học: Chạy đều – đứng lại
- Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, một số trò chơi phát triển sức
nhanh hoặc do GV chọn
Tiết 3
- ĐHĐN: Ôn như nội dung tiết 2, đội hình 0 – 2 – 4 ; Học: chạy đều đứng lại
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, một số
trò chơi (hoặc do GV chọn)
Tiết 4
- ĐHĐN: Ôn tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đội hình 0 – 2 – 4 ; Chạy đều
đứng lại
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, trò chơi phát triển sức nhanh
Tiết 5
- ĐHĐN: Ôn đội hình 0- 2- 4, 0- 3- 6- 9, đi đều, chạy đều đứng lại Một số kĩ năng HS còn yếu (hoặc do
GV chọn)
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi “lò cò tiếp sức” Học:
Cách đo và đóng bàn đạp, xuất phát thấp – chạy lao
Tiết 6
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi “Chạy đuổi” hoặc do GV
chọn, xuất phát thấp – chạy lao
Tiết 7 ĐHĐN: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 8 Kiểm tra (ĐHĐN)
Trang 9Tiết 9
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi “Chạy đuổi” hoặc do GV chọn, xuất phát thấp – chạy lao
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 10
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi “chạy thoi tiếp sức” hoặc
do GV chọn, xuất phát thấp – chạy lao Học: Chạy giữa quãng (60m)
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 11
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi “Chạy đuổi” hoặc do GV chọn, xuất phát thấp – chạy lao – chạy giữa quãng (60m)
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 12
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi hoặc do GV chọn, xuất phát thấp – chạy lao – chạy giữa quãng Học chạy về đích và đánh đích
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết13
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi hoặc do GV chọn, xuất phát thấp – chạy lao – chạy giữa quãng - về đích
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 14 - Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 15
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật
(do GV chọn) trò chơi hoặc do GV chọn; tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kĩ thuật chạy ngắn
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 16 Bài TD: Ôn bài TD chuẩn bị kiểm tra
Tiết 17 Kiểm tra (Bài TD)
Trang 10Tiết 18
- Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi hoặc do GV chọn; tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kĩ thuật chạy ngắn
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 19 - Chạy ngắn: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (do GV chọn) trò chơi hoặc do GV chọn; tậpluyện hoàn chỉnh các giai đoạn kĩ thuật chạy ngắn.
Tiết 20 - Chạy ngắn: Tiếp tục ôn tập hoàn thiện kỹ thuật chạy ngắn.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 21 Chạy ngắn: Tiếp tục ôn tập hoàn thiện kỹ thuật chạy ngắn
Tiết 22 Chạy ngắn: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 23 Kiểm tra (Chạy ngắn)
Tiết 24
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân, kĩ thuật di chuyển; Học: Đỡ cầu bằng ngực
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 25 - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân, kĩ thuật di chuyển, đỡ cầu bằngngực; Một số điểm Luật trong đá cầu.
Tiết 26
- Đá cầu: Ôn tâng cầu (Do giáo viên chọn), đỡ cầu bằng ngực, Một số điểm Luật trong đá cầu: Đấu tập
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 27
- Đá cầu: Ôn tâng cầu (Do giáo viên chọn), đỡ cầu bằng ngực, phát cầu cao chân chính diện bằng
mu bàn chân, đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân: Học một số chiến thuật thi đấu đơn; Đấu tập
Tiết 28 - Đá cầu: Ôn tâng cầu (Do giáo viên chọn), đỡ cầu bằng ngực, phát cầu cao chân chính diện bằng
mu bàn chân, một số điểm Luật trong đá cầu: Đấu tập
Trang 11- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 29 - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, đá cầucao chân chính diện bằng mu bàn chân: Đấu tập
Tiết 30
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân: Đấu tập
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 31 Đá cầu: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 32 Kiểm tra (Đá cầu)
Tiết 33 Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ
Tiết 34 Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ
Tiết 35 Kiểm tra học kì I
Tiết 36 Kiểm tra học kì I
Trang 12LỚP 9
Cả năm học: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 17 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 36 tiết Học kì II: 16 tuần x 2 tiết/tuần + 2 tuần x 1 tiết/tuần = 34 tiết
HỌC KÌ I
Tiết 1
- ĐHĐN: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (Từ 1 đến hết và 1- 2, 1- 2 đến hết) dồn hàng,
dàn hàng , đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay các hướng, Đội hình 0 – 2 – 4
- Chạy ngắn:Trò chơi phát triển sức nhanh (Do GV chọn ), xuất phát từ một tư thế khác nhau đứng
mặt, vai hoặc lưng hướng chạy
Tiết 2
- ĐHĐN: Ôn như nội dung tiết 1, đi đều đứng lại, đổi chân khi đi đều sai nhịp, đi đều vòng phải
vòng trái, đội hình 0 – 3 – 6 – 9
- Chạy ngắn: Ôn trò chơi chạy thoi tiếp sức, tư thế sẵn sàng xuất phát
Tiết 3 - Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV.
- Chạy ngắn: Trò chơi “chạy đuổi”, ngồi mặt hướng chạy – xuất phát, tư thế sẵn sàng – xuất phát
Tiết 4 - Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao – chạy nhanh.
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 5
- Chạy ngắn:Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao–chạy nhanh, ngồi
vai, lưng hướng chạy - xuất phát
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Trang 13Tiết 6
- Chạy ngắn: Ôn xuất phát cao chạy nhanh (cự ly 40 – 60 m); kĩ thuật xuất phát thấp – chạy lao (18
- 20m)
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 7
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập bổ trợ (do GV chọn), trò chơi “chạy tiếp sức con thoi”, kĩ thuật xuất phát thấp – chạy lao
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 8 - Chạy ngắn: Ôn xuất phát thấp - chạy lao - chạy giữa quãng (cự ly 50m).
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 9
- Chạy ngắn: Luyện tập chạy bước nhỏ, chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao - chạy giữa quãng (60m)
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 10
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập bổ trợ phát triển sức nhanh, chạy bước nhỏ, chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao - chạy giữa quãng (50m), giới thiệu một số điểm luật cơ bản của điền kinh (phần cự ly ngắn)
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 11
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập bổ trợ phát triển sức nhanh, chạy bước nhỏ, chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao - chạy giữa quãng (50m) hoặc do GV chọn
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Tiết 12
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập bổ trợ phát triển sức nhanh, chạy bước nhỏ, chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao - chạy giữa quãng - về đích (60m), giới thiệu một số điểm luật cơ bản của điền kinh (phần cự ly ngắn)
- Bài TD: Theo bài dạy cụ thể của GV
Trang 14Tiết 13 Bài TD: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
Tiết 14 Kiểm tra (bài TD)
Tiết 15 Chạy ngắn: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 16 Kiểm tra (chạy ngắn)
Tiết 17 Lý thuyết: Một số phương pháp tập luyện phát triển sức bền
Tiết 18
- Nhảy xa: Ôn phối hợp chạy đà 3 - 5 bước phối hợp giậm nhảy- trên không, một số động tác bổ trợ kĩ thuật giai đoạn chạy đà - giậm nhảy bước bộ trên không (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 19
Nhảy xa: Ôn chạy đà 5- 7 bước phối hợp giậm nhảy - trên không và tiếp đất bằng hai chân, một
số động tác bổ trợ kĩ thuật giai đoạn giậm nhảy, bước bộ trên không phối hợp chân và tay(do GV chọn)
Tiết 20
- Nhảy xa: Ôn chạy đà - giậm nhảy- trên không và tiếp đất bằng hai chân, một số động tác bổ trợ
kĩ thuật giậm nhảy, bước bộ trên không phối hợp chân và tay(do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 21 Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật giậm nhảy, bước bộ, trên không, phối hợp chân vàtay (do GV chọn).
Tiết 22
- Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật giậm nhảy, bước bộ, trên không, phối hợp chân và tay (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Tiết 23 Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật giậm nhảy, bước bộ, trên không, phối hợp chân và