1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân phối chương trình môn Sinh học 8

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS: Trả lời -GV: Giải thích hiện tượng các tế bào giống nhau về cấu tạo và chức năng hợp lại tạo thành mô -HS: nhắc lại khái niệm Hoạt động 2: -GV: Giới thiệu 4 loại mô Yêu cầu quan sát[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

Cả năm: 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

HỌC KỲ 1

Bài mở đầu

Chương 1: Khái quát

Cấu tạo cơ thể người

Tế bào

Phản xạ

Thực hành

Chương 2: Vận động

Bộ xương

Cấu tạo, tính chất của xương

Cấu tạo, tính chất của cơ

Hoạt động của cơ

Tiến hóa của hệ vận động

Thực hành

Chương 3: Tuần hoàn

Máu và môi trường trong cơ thể

Bạch cầu – miễn dịch

Đông máu – nguyên tắc truyền

máu

Tuần hoàn máu,lưu thông bạch

huyết

Tim và mạch máu

Vận chuyển máu qua hệ mạch

19 20

21 22 23 24

25 26 27 28 29

30 31

32 33 34 35 36

Kiểm tra 1 tiết Thực hành

Chương 4: Hô hấp

Hô hấp và các cơ quan hô hấp Hoạt động hô hấp

Vệ sinh hô hấp Thực hành

Chương 5: Tiêu hóa

Tiêu hóa – các cơ quan tiêu hóa Tiêu hóa ở khoang miệng

Tiêu hóa ở dạ dày Tiêu hóa ở ruột non Hấp thụ CDD- Thải phân

Vệ sinh tiêu hóa Thực hành

Bài tập

Chương 6: Trao đổi chất

Trao đổi chất Chuyển hóa Thân nhiệt

Ôn tập học kỳ 1 ( Dạy theo bài 35) Kiểm tra học kỳ 1

Trang 2

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

HỌC KỲ 2

Vitamin và muối khoáng

Tiêu chuẩn ăn uống – nguyên tắc

lập khẩu phần

Thực hành

Chương 7: Bài tiết

Bài tiết- Cấu tạo cơ quan bài tiết

nước tiểu

Bài tiết nước tiểu

Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu

Chương 8: Da

Cấu tạo- chức năng da

Vệ sinh da

Chương 9: Thần kinh- Giác quan

Giới thiệu chung hệ thần kinh

Thực hành

Dây thần kinh tủy

Trụ não, tiểu não, não trung gian

Đại não

Hệ thần kinh sinh dưỡng

CQPT thị giác

Vệ sinh mắt

53 54 55 56 57

58 59 60 61 62

63 64 65 66 67

68 69 70

CQPT thính giác PXCĐK – PXKĐK Hoạt động TK cấp cao ở người

Vệ sinh hệ thần kinh Kiểm tra

Chương 10: Tuyến nội tiết

Giới thiệu chung tuyến nội tiết Tuyến yên- Tuyến giáp

Tuyến tụy- Tuyến trên thận Tuyến sinh dục

Sự điều hòa, phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết

Chương 11: Sinh sản

Cơ quan sinh dục nam

Cơ quan sinh dục nữ Thụ tinh- Thụ thai- Phát triển thai

Cơ sở khoa học các biện pháp tránh thai

Các bệnh lây qua đường sinh dục

Đại dịch AIDS- Thảm họa của loài người

Bài tập

Ôn tập học kỳ 2 Kiểm tra học kỳ 2

Trang 3

Ngày soạn: 20/ 8/ 2010

Tiết 1:

BÀI MỞ ĐẦU

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Xác định được vị trí của con người trong thế giới ĐV

- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa con người với động vật thuộc lớp thú

- Trình bày nhiệm vụ, ý nghĩa của bộ môn

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng so sánh, giải thích

3 Thái độ:

Ý thức học tập bộ môn

B Phương pháp:

Nêu vấn đề

Hỏi đáp

C Chuẩn bị:

GV: Sơ đồ tiến hóa của giới động vật

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: ( 1’)

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

- Giới thiệu chương trình Sinh 8

- Vì sao chúng ta có tên gọi “ con người”

Vậy giữa con người với động vật có quan hệ nhau ntn?

2 Triển khai bài:

-GV: Yêu cầu cá nhân thực hiện lệnh ở sgk?

-HS: thực hiện

Báo cáo + bổ sung

-GV: giải thích thông qua bảng phụ

Đặc điểm nào chứng minh con người có cấu

tạo giống thú?

-HS: Trả lời

-GV:giải thích từng đặc điểm

Chú ý nhấn mạnh tên gọi “con người”

Đặc điểm nào của người là khác thú?

-HS: giải thích

-GV: liên hệ thực tế

Yêu cầu từng cặp thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện

Báo cáo + bổ sung

1 Vị trí của con người trong tự

nhiên:

- Người là động vật thuộc lớp thú

- Đặc điểm tiến hóa của người so với thú:

Bộ xương phân hóa Lao động có mục đích Có tiếng nói, chữ viết, tư duy

và ý thức Biết dùng lửa Não phát triển

Trang 4

11’

-GV: kết luận

Hoạt động 2:

-GV: Yêu cầu đọc thông tin

Nhiệm vụ của môn học?

-HS: Phát biểu

-GV: giải thích

Liên hệ: nhai kĩ no lâu

1 nụ cười bằng 10 thang thuốc bổ

-GV: Bộ môn này có quan hệ với những ngành

nghề nào trong xã hội? Vì sao?

-HS: Quan sát tranh

Phát biểu

-GV:Liên hệ thực tế

Kết luận

Hoạt động 3:

-GV:Yêu cầu thảo luận nhóm về phương pháp

học bộ môn này? Lấy ví dụ?

-HS: thảo luận

Báo cáo + bổ sung

-GV:giải thích

Những hiện tượng thực tế nào liên quan đến

bộ môn?

-HS: trả lời

-GV: gợi ý

Đi nắng về không vội tắm

Ăn xong không vội nằm

Trước khi ngủ không ăn quá no

2 Nhiệm vụ của bộ môn:

- Hoàn thiện hiểu biết về thế giới động vật

- Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo, chức năng của cơ thể người

3 Phương pháp học tập bộ môn:

- Quan sát tranh, mô hình

- Thí nghiệm

- Liên hệ thực tế

5’ IV Củng cố:

1.So sánh động vật lớp thú với con người?

2 Giải thích phương pháp học bộ môn này?

4’ V Dặn dò : Bài cũ + câu hỏi sgk

Bài mới: cơ thể người gồm những phần nào?

Cấu tạo, chức năng của các hệ cơ quan?

Trang 5

Ngày soạn:21/ 8/ 2010

Tiết 2:

Chương I : KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu được đặc điểm cơ thể người

- Xác định vị trí của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể trên mô hình

- Nêu rõ tính thống nhất của các hệ CQ dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát, nhận dạng

3 Thái độ:

Ý thức về cơ thể người

B Phương pháp:

Nêu vấn đề

Hỏi đáp

C Chuẩn bị:

GV: Tranh H2.1, H2.2

Bảng 2

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: ( 1’)

II Bài cũ: (6’)

1 Điểm giống và khác giữa người và thú

2 Lợi ích của việc học bộ môn này? Ví dụ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Trước khi đi vào nghiên cứu từng cơ quan Tìm hiểu khái quát xem cơ thể người có những hệ nào? Gồm mấy phần?

2 Triển khai bài:

-GV: Yêu cầu cá nhân thực hiện lệnh ở sgk?

-HS: thực hiện

Báo cáo + bổ sung

-GV: giải thích + chỉ tranh

Mở rộng: có nhiều cách phân chia cấu tạo

gồm 3 phần: đầu, thân , chi

gồm 2 phần: trước , sau

Nhưng cách phân chia hợp lí nhất là 3 phần

-GV: Phần đầu có những cơ quan nào?

-HS: Trả lời

-GV: Vị trí, chức năng của cơ hoành?

-HS: nhắc lại

1 Cấu tạo :

a Các phần cơ thể:

-Phần đầu: gồm mặt và não

-Phần thân: gồm khoang ngực

và khoang bụng -Phần chi: gồm tay và chân

Trang 6

-GV: Yêu cầu chỉ tranh các nội quan?

-HS: chỉ tranh

-GV: lưu ý: tế bào mô cơ quan hệ cơ

quan cơ thể

Tên các hệ cơ quan đã từng học?

-HS: trả lời

-GV:Yêu cầu thảo luận để hoàn thành bảng 2?

-HS: thực hiện (5’)

Báo cáo + bổ sung

-GV: kết luận

Nhấn mạnh chức năng của các hệ cơ quan

Hoạt động 2:

-GV:Khi chạy, nhịp tim và nhịp phổi có gì thay

đổi? giải thích?

-HS: trả lời

-GV: Khi ngủ, cơ thể ở trạng thái nào? Vì sao?

-HS: trả lời

-GV: kết luận

Hệ nào có chức năng điều khiển sự phối hợp

giữa các hệ?

-HS: trả lời

-GV: giải thích qua sơ đồ 2.3

Lưu ý: hệ nội tiết tiết hooc môn đi theo máu

Cơ chế thể dịch

-GV:Yêu cầu lấy ví dụ sự phối hợp của các cơ

quan trong cơ thể?

-HS: trả lời

-GV: kết luận

b Các hệ cơ quan:

( bảng 2)

2.Sự phối hợp hoạt động của

các cơ quan:

- Cơ thể là một khối thống nhất, các hệ cơ quan có sự phối hợp nhau trong hoạt động nhờ

cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch

5’ IV Củng cố:

Chỉ tranh tên các hệ cơ quan? Chức năng của nó?

3’ V Dặn dò : Bài cũ + câu hỏi sgk

Bài mới: tế bào có cấu tạo ntn? Chức năng?

Tế bào có những hoạt động sống nào?

Trang 7

Ngày soạn: 28/ 8/ 2010

Tiết 3:

TẾ BÀO

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Mô tả được cấu tạo các thành phần phù hợp với chức năng của chúng

- Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát, giải thích

3 Thái độ:

Ý thức về môn học

B Phương pháp:

Nêu vấn đề

Trực quan

Hoạt động nhóm

C Chuẩn bị:

GV: Tranh H3.1, 3.2

Bảng 3.1

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: ( 1’)

II Bài cũ: (5’)

Tên các hệ cơ quan, cấu tạo và chức năng của chúng?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Các cơ quan, bộ phận trong cơ thể được cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất là tế bà

Tế bào có cấu tạo, chức năng ntn?

2 Triển khai bài:

7’

10’

Hoạt động 1:

-GV: treo tranh Yêu cầu cá nhân quan sát và

tìm hiểu cấu tạo của tế bào?

-HS: thực hiện Báo cáo + bổ sung

-GV: giải thích + chỉ tranh

Kể tên các nội quan trong chất tế bào?

-HS: Trả lời

-GV: Tế bào động vật có gì giống và khác cơ

bản so với tế bào thực vật?

-HS: phát biểu

-GV: kết luận

Hoạt động 2:

-GV: Giới thiệu bảng 3.1

Màng sinh chất có đặc điểm gì?

1 Cấu tạo tế bào:

Tế bào gồm:

Màng sinh chất Chất tế bào Nhân

2 Chức năng của các bộ phận

trong tế bào:

Trang 8

8’

-HS: trả lời

-GV: giải thích sự trao đổi chất Vì sao mọi hoạt

động trong cơ thể lại diẽn ra ở tế bào?

-HS: trả lời

-GV: kết luận

Yêu cầu cá nhân thực hiện lệnh sgk?

-HS: trả lời

-GV: hướng dẫn + gợi mở

Màng các chất năng lượng( ti thể)

Tổng hợp P( Ribôxôm)

NST điều khiển( nhân)

Hoạt động 3:

-GV: Yêu cầu đọc thông tin

Thành phần hóa học của tế bào là gì?

-HS: trả lời

-GV: thành phần này có ở đâu?

-HS: phát biểu

-GV: giải thích Giáo dục hs

Hoạt động 4:

-GV: Treo sơ đồ sgk

Yêu cầu thảo luận nhóm thực hiện lệnh sgk?

-HS: thảo luận

Báo cáo + bổ sung

-GV: Tế bào TĐC như thế nào?

-HS: giải thích

-GV: Vì sao cơ thể lớn lên?

-HS: trả lời

-GV: giải thích hiện tượng cảm ứng

Lưu ý: mọi hoạt động của cơ thể đều diễn ra ở

tế bào

( bảng 3.1)

3 Thành phần hóa học của tế

bào:

- Chất vô cơ

- Chất hữu cơ

4 Hoạt động sống của tế bào:

- Tế bào TĐC

cơ thể hoạt động

- Tế bào lớn lên, phân chia

cơ thể lớn lên, sinh sản

- Tế bào cảm ứng

cơ thể trả lời kích thích Vậy tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

5’ IV Củng cố:

1 Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?

2 Cấu tạo, chức năng của các thành phần trong tế bào?

4’ V Dặn dò :

Bài cũ + câu hỏi sgk

Bài tập 4/ 13

Bài mới: mô là gì?

Có những loại mô nào? Xem tranh đặc điểm của nó?

Trang 9

Ngày soạn: 29 /8/ 2010

Tiết 4:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tnêu được định nghĩa mô

- Kể được các loại mô chính và chức năng của chúng

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát, so sánh

3 Thái độ:

Ý thức vai trò của mô

B Phương pháp:

Nêu vấn đề

Trực quan

C Chuẩn bị:

GV: Tranh H4.1, 4.2, 4.3

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: ( 1’)

II Bài cũ: (6’)

1 Chỉ tranh và giải thích chức năng từng bộ phận của tế bào?

2 Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Cơ thể có số lượng tế bào rất nhiều ( 75 nghìn tỷ)

Vậy chúng có sự phân nhóm ntn? Cấu tạo, chức năng ra sao?

2 Triển khai bài:

7’

22’

Hoạt động 1:

-GV: Giải thích hiện tượng phôi có 1 tế bào

Tế bào này phân chia tạo ra nhiều tế bào tùy

thuộc vào từng chức năng

Kể tên một số loại tế bào và chức năng của nó?

Vì sao tế bào có hình dạng khác nhau?

-HS: Trả lời

-GV: Giải thích hiện tượng các tế bào giống nhau

về cấu tạo và chức năng hợp lại tạo thành mô

-HS: nhắc lại khái niệm

Hoạt động 2:

-GV: Giới thiệu 4 loại mô Yêu cầu quan sát

tranh 4.1và cá nhân thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện

Báo cáo + bổ sung

1 Khái niệm:

Là tập hợp các tế bào chuyên hóa có cấu trúc giống nhau và cùng thực hiện 1 chức năng nhất định

2 Các loại mô:

a Mô biểu bì:

Các tế bào xếp sít nhau Bảo vệ, hấp thụ, tiết chất

Trang 10

-GV: giải thích 2 vị trí ( phủ ngoài và lót trong )

Yêu cầu quan sát Đặc điểm của mô liên kết?

-HS: trả lời

-GV: kết luận + chỉ tranh

Máu thuộc loại mô nào? Vì sao?

-HS: trả lời

-GV: giải thích: Máu gồm huyết tương ( chất nền)

và tế bào nằm rải rác

-GV: Vẽ minh họa các loại mô cơ

Hãy so sánh mô cơ vân và mô cơ tim?

-HS: trả lời

-GV: Chỉ tranh + giải thích

Tế bào cơ trơn có đặc điểm gì?

-HS: trả lời

-GV: Ở mạch máu có loại mô gì? Vì sao?

-HS: giải thích

-GV: Chức năng của mô cơ là gì?

-HS: trả lời

-GV: Yêu cầu quan sát tranh 4.4

Mô thần kinh gồm những thành phần nào?

-HS: phát biểu

-GV: giới thiệu cấu tạo của nơron

Chức năng của mô này là gì?

-HS: trả lời

-GV: kết luận

Giải thích quá trình tiếp nhận kích thích và xử lý

b Mô liên kết:

Các tế bào nằm rái rác trong chất nền

Tạo bộ khung, neo giữ các

cơ quan, đệm

c Mô cơ:

- Mô cơ vân: gắn với xương, tế bào có nhiều nhân, có vân ngang

- Mô cơ tim: tạo nên thành tim,

tế bào có nhiều nhân, có vân ngang, có phân nhánh

- Mô cơ trơn: hình thoi, tế bào

có 1 nhân

Mô cơ co dãn giúp cơ thể vận động

d Mô thần kinh:

- Cấu tạo gồm nơron và tế bào đệm

Nơron gồm: thân, sợi nhánh, sợi trục

- Chức năng: tiếp nhận kích thích, trả lời thông tin và điều hòa hoạt động

5’ IV Củng cố:

1 Khái niệm mô? Các loại mô?

2 Điểm khác nhau của 3 loại mô cơ?

4’ V Dặn dò :

Bài cũ + câu hỏi sgk

Bài tập 3/ 17 ( hướng dẫn)

Bài mới: phản xạ là gì? Lấy ví dụ?

Cấu tạo của nơron?

Trang 11

Ngày soạn: 4/ 9/ 2010

Tiết 5:

PHẢN XẠ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trình bày chức năng của nơron

- Giải thích cấu tạo của cung phản xạ và vòng phản xạ

- Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động trong cơ thể bằng các ví dụ cụ thể

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích

3 Thái độ:

Ý thức vai trò của phản xạ

B Phương pháp:

Nêu vấn đề + Trực quan

C Chuẩn bị:

GV: Tranh H6.1, 6.2

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: ( 1’)

II Bài cũ: (6’)

1 So sánh mô biểu bì và mô liên kết? Máu thuộc loại mô nào? Vì sao?

2 Điểm khác nhau của 3 loại mô cơ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Khi chạm tay vào lửa thụt lại Nhìn mặt trời nheo mắt

Các hiện tượng này gọi là gì? Cơ chế ra sao?

2 Triển khai bài:

-GV: Yêu cầu cá nhân thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện

Báo cáo + bổ sung

-GV: Nhấn mạnh chiều dẫn truyền và vận tốc dẫn

truyền

Nơron có chức năng gì?

-HS: Trả lời

-GV: Giải thích vai trò của xináp

Giới thiệu có 3 loại nơron Dựa vào vị trí, hãy

cho biết chức năng của từng loại nơron?

-HS: phát biểu trung gian

hướng tâm

CQ thụ cảm (tiếp nhận) trung ương

Li tâm

CQ trả lời

1 Cấu tạo và chức năng của

nơron:

- Cấu tạo:

Nơron gồm : Thân Sợi nhánh Sợi trục

- Chức năng:

Cảm ứng: tiếp nhận kích thích và phản ứng lại

Dẫn truyền: lan truyền các xung thần kinh

- Có 3 loại nơron:

Nơron hướng tâm (cảm giác): dẫn truyền xung thần kinh từ CQTC đến TƯTK

Trang 12

-GV: Yêu cầu trả lời các câu hỏi lệnh sgk?

-HS: trả lời

-GV: chú ý tên gọi khác Vì sao đặt tên như vậy?

-HS: giải thích

-GV: kết luận

Hoạt động 2:

-GV: Yêu cầu đọc thông tin

Phản xạ là gì? Cho ví dụ?

-HS: thực hiện

Báo cáo + bổ sung

-GV: lưu ý mọi hoạt động trong cơ thể đều là

phản xạ Yêu cầu so sánh phản xạ và cảm ứng?

-HS: trả lời

-GV: kết luận

-GV: treo tranh 6.2

Yêu cầu trả lời các câu hỏi sgk?

-HS: báo cáo

-GV: chỉ tranh + kết luận

Hãy phân tích đường dẫn truyền của 1 phản xạ?

-HS: trả lời

-GV: nhận xét

TƯTK

HT LT

CQTC CQTL

-GV: Vì sao có những phản xạ phải thực hiện

nhiều lần?

-HS: giải thích

-GV: giải thích về thông tin ngược qua sơ đồ + lấy

ví dụ (phản xạ gãi)

-GV: So sánh cung và vòng ?

-HS: phát biểu

-GV: kết luận

Nơron li tâm (vận động):

dẫn truyền xung thần kinh từ TƯTK đến CQTL

Nơron trung gian (liên lạc):

liên hệ giữa các nơron

2 Cung phản xạ:

a Phản xạ:

Là phản ứng của cơ thể nhằm trả lời các kích thích thông qua

hệ thần kinh

b Cung phản xạ:

- Là con đường dẫn truyền xung thần kinh từ CQTC đến TƯTK đến CQTL

- Cung phản xạ có 5 yếu tố:

CQTC Nơron HT Nơron LT Nơron TG (TƯ) CQTL

c Vòng phản xạ:

Bao gồm cung phản xạ và đường phản hồi về TƯTK nhằm điều chỉnh phản xạ cho thích hợp

5’ IV Củng cố:

1 Phản xạ là gì? Lấy ví dụ và phân tích phản xạ đó?

2 So sánh cung và vòng phản xạ? Lấy ví dụ vòng phản xạ?

3’ V Dặn dò :

Bài cũ + câu hỏi sgk

Bài mới: Ôn lại cách sử dụng kính hiển vi để quan sát tiêu bản

Xem trước quy trình thực hành

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w