1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE ON THI TOT NGHIEP THPT MON TOAN DE 8 CO DAP AN

4 1,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán đề 8 có đáp án
Tác giả Thầy Huy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi tốt nghĩa môn toán, lời giải chi tiết

Thầy Huy: 0968 64 65 97 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG www.facebook.com/hocthemtoan Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông Đề số 8 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề ------------------------------ --------------------------------------------------- I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 3 2 ( ) 2 3 3 x y f x x x     1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( )C hoành độ 0 x , với 0 ( ) 6f x   . 3) Tìm tham số m để phương trình 3 2 6 9 3 0x x x m    đúng 2 nghiệm phân biệt. Câu II (3,0 điểm): 1) Giải phương trình: 4 4 2 4 2 17.2 1 0 x x     2) Tính tích phân: 0 (2 1)sinI x xdx     3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4ln(1 )y x x   trên đoạn [– 2;0] Câu III (1,0 điểm): Cho hình lăng trụ đứng .ABC A B C    đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = a, mặt ( )A BC  tạo với đáy một góc 0 30 và tam giác A BC  diện tích bằng 2 3a . Tính thể tích khối lăng trụ .ABC A B C    . II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây 1. Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm (7;2;1), ( 5; 4; 3)A B    và mặt phẳng ( ) : 3 2 6 38 0P x y z    1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB. Chứng minh rằng, AB ||( )P . 2) Viết phương trình mặt cầu ( )S đường kính AB. 3) Chứng minh ( )P là tiếp diện của mặt cầu ( )S . Tìm toạ độ tiếp điểm của ( )P và ( )S Câu Va (1,0 điểm): Cho số phức 1 3z i  . Tìm số nghịch đảo của số phức: 2 .z z z   2. Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho cho điểm (1;3; 2)I  và đường thẳng 4 4 3 : 1 2 1 x y z       1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm I và chứa đường thẳng  . 2) Tính khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng . 3) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm là điểm I và cắt  tại hai điểm phân biệt A,B sao cho đoạn thẳng AB độ dài bằng 4. Câu Vb (1,0 điểm): Gọi 1 2 ,z z là hai nghiệm của phương trình: 2 2 2 2 2 0z z i    . Hãy lập một phương trình bậc hai nhận 1 2 ,z z làm nghiệm. ---------- Hết ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: Số báo danh: . Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: . x y y = m -2/ 3 4 -4/ 3 3 2 O 1 BÀI GIẢI CHI TIẾT. Câu I:  Hàm số: 3 2 ( ) 2 3 3 x y f x x x      Tập xác định: D    Đạo hàm: 2 4 3y x x       Cho 2 0 4 3 1; 3y x x x x           Giới hạn: ; lim lim x x y y        Bảng biến thiên x – 1 3 + y  – 0 + 0 – y + 0 4 3  –  Hàm số ĐB trên khoảng (1;3), NB trên các khoảng (–;1), (3;+) Hàm số đạt cực đại 0y  CÑ tại 3x  CÑ , đạt cực tiểu CT 4 3 y   tại CT 1x   Điểm uốn: 2 2 4 0 2 3 y x x y           . Điểm uốn của đồ thị là: 2 2; 3 I             Giao điểm với trục hoành: cho 0 0; 3y x x    Giao điểm với trục tung: cho 0 0x y    Bảng giá trị: x 0 1 2 3 4 y 0 –4/3 –2/3 0 –4/3  Đồ thị hàm số như hình vẽ:  0 0 0 0 16 ( ) 6 2 4 6 1 3 f x x x y             2 0 ( ) ( 1) ( 1) 4( 1) 3 8f x f              Phương trình tiếp tuyến cần tìm: 16 8 8( 1) 8 3 3 y x y x         3 2 3 2 3 2 1 6 9 3 0 6 9 3 2 3 3 x x x m x x x m x x x m              (*)  Số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của ( )C và :d y m  Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình (*) đúng 2 nghiệm phân biệt 0 4 3 m m           Câu II:  4 4 2 4 2 16 4 2 17.2 1 0 17. 1 0 4 17.4 16 0 16 16 x x x x x x             (*)  Đặt 4 x t  (ĐK: t > 0) phương trình (*) trở thành (nhan) (nhan) 2 1 4 1 0 17 16 0 16 2 4 16 x x t x t t t x                             Vậy, phương trình đã cho hai nghiệm: x = 0 và x = 2. 30 a B' C' A C B A'  0 (2 1)sinI x xdx      Đặt 2 1 2. sin cos u x dx dx dv xdx v x                      . Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:  0 0 0 (2 1)cos ( 2cos ) (2 1) 1 2 sin (2 1) 1 2.0 2 2I x x x dx x                       Hàm số 2 4ln(1 )y x x   liên tục trên đoạn [–2;0]  2 4 2 2 4 2 1 1 x x y x x x           Cho (nhan) (loai) 2 1 [ 2;0] 0 2 2 4 0 2 [ 2;0] x y x x x                      ; ; ( 1) 1 4 ln 2 ( 2) 4 4ln 3 (0) 0f f f        Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là: 1 4 ln2 , số lớn nhất nhất là: 0  Vậy, khi [ 2;0] [ 2;0] min 1 4 ln2 1 ; max 0y x y        khi x = 0 Câu III  Do BC AB BC A B BC AA              (hơn nữa, ( )BC ABB A    )  Và  ( ) ( ) ( ) ( ) BC AB ABC BC AB A BC ABA BC ABC A BC                      là góc giữa ( )ABC và ( )A BC   Ta có, 2 2. 1 2. 3 . 2 3 2 A BC A BC S a S A B BC A B a BC a              0 0 .cos 2 3.cos 30 3 .sin 2 3.sin 30 3 AB A B ABA a a AA A B ABA a a             Vậy, l.truï 3 1 1 3 3 . . 3 3 2 2 2 ABC a V B h S AA AB BC AA a a a              (đvtt) THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa: (7;2;1), ( 5; 4; 3)A B     Đường thẳng AB đi qua điểm (7;2;1)A , vtcp ( 12; 6; 4)u AB       nên ptts 7 12 : 2 6 1 4 x t AB y t z t                  (1)  Thay (1) vào phương trình mp(P) ta được: 3(7 12 ) 2(2 6 ) 6(1 4 ) 38 0 0. 49 0 0 49t t t t t             : vô lý  Vậy, || ( )AB P  Tâm của mặt cầu ( )S : (1; 1; 1)I   (là trung điểm đoạn thẳng AB)  Bán kính của ( )S : 2 2 2 (1 7) ( 1 2) ( 1 1) 7R IA           Phương trình mc 2 2 2 ( ) : ( 1) ( 1) ( 1) 49S x y z       Ta có, 2 2 2 3.1 2.( 1) 6.( 1) 38 ( ,( )) 7 3 ( 2) ( 6) d I P R              ( )P tiếp xúc với ( )S . H C I A B  Gọi d là đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với mp(P). Khi đó PTTS của d: 1 3 1 2 1 6 x t y t z t                    . Thay vào ptmp(P) ta được : 3(1 3 ) 2( 1 2 ) 6( 1 6 ) 38 0 49. 49 0 1t t t t t                Tiếp điểm cần tìm là giao điểm của d và (P), đó là điểm ( 2;1;5)H  Câu Va: Với 1 3z i  , ta  2 2 2 2 2 . (1 3 ) (1 3 )(1 3 ) 1 6 9 1 9 2 6z z z i i i i i i i                2 2 1 1 2 6 2 6 2 6 1 3 2 6 (2 6 )(2 6 ) 40 10 10 2 36 i i i i i i i i               THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb:  Đường thẳng  đi qua điểm (4;4; 3)M  , vtcp (1;2; 1)u     Mặt phẳng ( )P đi qua điểm (1;3; 2)I   Hai véctơ: (3;1; 1)IM    (1;2; 1)u    Vtpt của mp(P): 1 1 1 3 3 1 [ , ] ; ; (1;2;5) 2 1 1 1 1 2 n IM u                           PTTQ của mp ( ) : 1( 1) 2( 3) 5( 2) 0P x y z      2 5 3 0x y z      Khoảng cách từ đểm A đến: 2 2 2 2 2 2 [ , ] 1 2 5 30 ( , ) 5 6 1 2 ( 1) IM u d d I u                Giả sử mặt cầu ( )S cắt  tại 2 điểm A,B sao cho AB = 4 ( )S bán kính R = IA  Gọi H là trung điểm đoạn AB, khi đó: IH AB IHA   vuông tại H  Ta có, 2 ; ( , ) 5HA IH d I    2 2 2 2 2 2 ( 5) 2 9R IA IH HA       Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: 2 2 2 ( ) : ( 1) ( 3) ( 2) 9S x y z      Câu Vb:  Với 1 2 ,z z là 2 nghiệm của phương trình 2 2 2 2 2 0z z i    thì 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 . 2 2 2 . 2 2 2 b z z z z a c z z i z z i a                                    Do đó, 1 2 ,z z là 2 nghiệm của phương trình 2 2 2 2 2 0z z i    . Huy: 09 68 64 65 97 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG www.facebook.com/hocthemtoan Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông Đề số 8 Thời gian làm.       2 0 ( ) ( 1) ( 1) 4( 1) 3 8f x f              Phương trình tiếp tuyến cần tìm: 16 8 8( 1) 8 3 3 y x y x         3 2 3

Ngày đăng: 18/12/2013, 22:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiên - DE ON THI TOT NGHIEP THPT MON TOAN DE 8  CO DAP AN
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w