1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Phương pháp sáng tạo bảng khử MK

3 417 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp sáng tạo bảng khử MK
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 407,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A of the .” cents Substitution- Replacement 28 |Replacement of mechanical ^ chanze| 9|Preliminary anti~action.. IPretiminary action T “oli action, ‘Shor ‘Blessing in Local Quality

Trang 1

A

of the

.”

cents Substitution- Replacement 28 |Replacement of mechanical

^ chanze|

9|Preliminary anti~action

IPretiminary action T “oli action,

‘Shor

‘Blessing in Local Quality jorous material Texib! ‘ang Thin Fil

12|Equipotentiality

IEauipotentiality Vibration Continuity

r2 Parameter changes 36 |Phase transitions

Trang 2

Tablel Redesigned Contradietion Mat x1 (Parameter regarding performance): RCMI

Tan | at

long Na | nhàn | Mam | uy | [map tráêy | Ai, | Am | Am | 7a

Tae] 30 | ost | oie H8 [I3 cron

on bey |HỂN (| m | án | aia | 2% 0065] pm |unge|1584l ngạ/| 08 11084

Jr Pion || Si | mg Ct5á| sàn | n | sơ | tối | ma | at 0a | as

aint | fa ais AC | 3H | MA

TT TEEN PEELEĐEBEEEEEEEV

nan [Em ,„„ [ME Tara | mr | ware | tam freee] «gp [ea Ovenity J ra] APY san] MEI Ymuiaea| acres fasinasia| wird | asise | an frzaigin) 302 Jaca,

lau 7a Em BIB | ta waza, | 80 |1205| 80 | la

|wanlemsdy |P| mu | #26 | la | 22 [NMC ø | '5 | á | otis | itor | 2 | án

;

Í VovanJmerazy ]| actus] 2405 | vanis | moat | 83> emu] TAS | ae [agian ams |ansus] So

| em | a | no |e suse) 55 | vị | pn | „

rena TT Hi] ae Tie PBIB a [ THỦ | 1800

| Wuiy |] mạ [#60] gay | mg | ! | ga | BUM| wu | sa | lạ [9983] 54

I0 [up | 888 [ pm, | 6z | ai, | lá | fHẾI | 14% 34106 201026,

many |m] ám [me n0 | Tân | sare | as’ | a | pape sean] vo |

SIAI§ | 2610, | #110 111445, [BIREBI|3523124| 32415

Jet Pred n Mãi |SGD| asia | MANO] ANH | taki, 388874 I RIT Yan | OO 'fl0l6 |BMBHIÊ| Mi, | 61135 OS ok | | oe

(438 |I14883)|3630801| #48 | 33138 | tạl0, 81040, 261982, BBR

maa eyo} aio | vauat| swat | en | l5, | nững | 5 lap] na | BỤ | auss | S248

l2 as | 60084 | sialon | 20% | lẠU | 3M tac | 002 [MAI

len Feat HỆ t2 | ty | an | 125 | SA |øRUV|3689| ETM] Bor 0 | my [5| ME) Tr TP nã

dim 12] 1004 dụ | mà | ausg | ụ | as | | gis | 84 nụ | ạ

1883071 8201 aa 3544

lan LÍ ga | SA | gìn | 8ú, | 88 411 : pew Pan) | | ia | BAY ea | naw | ois | 8 [maaa| 18 |

wf

( We arranged it on the basis of a contradiction matrix of Altshuller® again The part of FIL referred to Matrix2003®.)

4

Trang 3

34-2 Redesigned Contradiction Matrix? ; RCM2

(Parameter regarding shape & design)

fone | of | of | ot | ot ne ar | Shape | Suonth}Tompuatir| rey

roroveing

8182 MH 1M) 12, | 1010 | 994) 1

Woiht of Objet | NHÍ ras | ara | 8 | 601 6% 1649| gu | pg | ạu | $Š 4, | MS 4 | t4 | 3U

THAI TU, MM | lí |3 | 60 | 06 | tà | tạ, | HA | 8i

Amat ln 78) 43) #1 TU | ana | am | os | B4 | 84| 00 | 8A | 8 =—=———————-—— mai xa | LÌ [BIMMJ 44

8, | 11826.) 101405, wx | MẦ Volume of Object] D4) 95,10, | 9815 4) | BB] 243 II, w || tụ 1538, 0

14 | 10] 2690, | 7.86, | BIBRA] 1328, | 2615, %4 14 | Múi 1018,

Iaa/lag | D8 12 1,85) 10810, | 1810, | 1810, ) 1826 [MMET 1820, ] 1038, 7 3610, | #80

15.13.26] 3526 | 135] reat] 12 | BABA] l0 | 0M] 42) 3) 10.95.40) 3510,1, ) 1018, ) 84 1698, | 9620 BIBL] 35.4] 105, | %2 1926.15] MU | 3525} 1024 |” BABA | 1510 | ¿0 | 6L

‘trons ot Proasure | 07

sạ fond ate ic | 9 ("Say si sin] M6 [ÑM| 9w | má | nà

1MJ 1142 | 3/40 {101644 29, | 106 | 193 | 109, [BIM

l§242l| 9/429 | tht | Tt | M4] $M | 0M | ð9MU|MM| 49

Strngth - |

14 | 600 | W4 | t2 | 100, | SIM 3M, M0| 10 | 61 | 63 | 20 [ MA Ob

Tomporature - |D0| 1410 401%

(Ye arg Ít on tho bass of a contradieron matrix of Atala ai.)

Ngày đăng: 18/12/2013, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w