ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP * PHỤ LỤC CHUNG CƯ TRƯỜNG THI - THÀNH PHỐ VINH Sinh viên thực hiện: NGUYỄN ĐẶNG MINH Đà Nẵng – Năm 2
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*
PHỤ LỤC
CHUNG CƯ TRƯỜNG THI - THÀNH PHỐ VINH
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN ĐẶNG MINH
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2
Phụ lục
.PHỤ LỤC 1
Bảng 4.3: Bảng tổ hợp momen dầm trục B
BẢNG TỔ HỢP MOMENT DẦM LIÊN TỤC
Tiết
diệ
n
(kN.m)
M max
(kN.m)
M ttoán
(kN.m)
N1
G2
-76,471
-104,998 3,322
-15,981
-11,598 2,833
-0,093 0,195 -0,053 0,018 -0,004
-132,73 -98,63
-132,73
-118,826 -0,911 4,383
-13,148
-11,333 0,372 -0,780 0,213 -0,071 0,015
-145,07
-113,84
-145,07 N4
53,790 -0,295 1,417 -4,250 15,640
G5 -51,074 0,322 -1,549 4,648 17,042 - 1,397 - 2,926 -0,798 0,266 -0,055 -71,91 -42,91 -71,91
G6
-50,368 -0,055 0,266 -0,798 2,926
-1,341
-17,042 4,648 -1,549 0,322 -71,15 -42,21 -71,15
N6
54,080 -0,020 0,098 -0,293 1,073
-119,015 0,015 -0,071 0,213 -0,780 0,358
-11,333
-13,148 4,383 -0,911
-145,26
-114,05
-145,26
G8 104,951 - -0,004 0,018 -0,053 0,195 0,089 - 2,833 11,598 - 15,981 - 3,322 132,68 - -98,58
-132,68 N8
38,720 -0,002 0,009 -0,027 0,098
G9
-12,377 -88,85 -76,47 -88,85
N9
G10
Bảng 4.4: Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1 (xem ở phục lục 1)
BẢNG TỔ HỢP LỰC CẮT DẦM LIÊN TỤC
Phầ
n tử
Tiế
t
diệ
n
(kN)
Q max
(kN)
|Q|max
(kN)
1 l/4
1 3l/4 60,296 9,438 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 60,30 69,73 69,73
2 0 65,024 - 2,093 - 13,747 - 1,546 -0,378 0,012 -0,026 0,007 -0,002 0,000 -81,27 63,46 - 81,27
-19,139
-2,093 -3,162 1,546 -0,378 0,012 -0,026 0,007 -0,002 0,000 -24,80
-17,57 24,80
2 3l/4 26,746 2,093 - 7,423 1,546 -0,378 0,012 -0,026 0,007 -0,002 0,000 24,25 35,73 35,73
72,631
-2,093 18,008 1,546 -0,378 0,012 -0,026 0,007 -0,002 0,000 70,13 92,20 92,20
Trang 33 0 93,406 - 0,564 -2,715 15,671 - 1,889 0,062 - 0,130 -0,035 0,012 0,002 - 111,89 - 90,81 - 111,89
-29,906 0,564 -2,715 -5,086 1,889
-0,062 0,130 -0,035 0,012
-0,002 -37,81
-27,31 37,81
3 3l/4 33,594 0,564 -2,715 5,499 1,889 0,062 - 0,130 -0,035 0,012 0,002 - 30,78 41,69 41,69
7
115,7
7
-82,151
-0,164 0,791 -2,373
-15,116 0,236 -0,494 0,135 -0,045 0,009
-100,34
-80,98
100,3
4
-32,23 41,01
4 3l/4 15,339 0,164 - 0,791 -2,373 6,054 0,236 -0,494 0,135 -0,045 0,009 12,26 22,56 22,56
64,084
-0,164 0,791 -2,373 16,639 0,236 -0,494 0,135 -0,045 0,009 61,01 81,89 81,89
-12,92 33,90
5 l/4
-2,160 0,111 -0,534 1,602 -5,873
-1,312 5,873 -1,602 0,534
-0,111 -11,59 5,96 11,59
5 3l/4
6,989 0,111 -0,534 1,602 -5,873 1,910 5,873 -1,602 0,534
-0,111 -1,13 17,02 17,02
-63,965
-0,009 0,045 -0,135 0,494
-0,226
-16,639 2,373 -0,791 0,164 -81,77
-60,89 81,77
-15,220
-0,009 0,045 -0,135 0,494
-0,226 -6,054 2,373 -0,791 0,164 -22,44
-12,14 22,44
6 3l/4 33,525 0,009 - 0,045 -0,135 0,494 0,226 - 4,531 2,373 -0,791 0,164 32,36 41,13 41,13
82,270
-0,009 0,045 -0,135 0,494
-0,226 15,116 2,373 -0,791 0,164 81,11
100,4
6
100,4
6
-97,125 0,002 -0,012 0,035 -0,130 0,060 -1,889
-16,084 2,715
-0,564
-115,80
-94,31
115,8
0
-30,81 41,72
7 3l/4
29,875 0,002 -0,012 0,035 -0,130 0,060 -1,889 5,086 2,715
-0,564 27,28 37,77 37,77
93,375 0,002 -0,012 0,035 -0,130 0,060 -1,889 15,671 2,715
-0,564 90,78
111,8
6
111,8
6
8 0 72,625 - 0,000 0,002 -0,007 0,026 0,012 - 0,378 -1,546 18,008 - 2,093 -92,20 70,13 - 92,20
-26,740 0,000 0,002 -0,007 0,026
-0,012 0,378 -1,546 -7,423 2,093 -35,73
-24,24 35,73
8 3l/4 19,145 0,000 0,002 -0,007 0,026 0,012 - 0,378 -1,546 3,162 2,093 17,58 24,81 24,81
65,030 0,000 0,002 -0,007 0,026
-0,012 0,378 -1,546 13,747 2,093 63,46 81,28 81,28
-9,978 -77,57
-67,60 77,57
-60,30 69,73
-8,898 -61,89
-52,99 61,89
-8,358 -54,05
-45,69 54,05
Trang 4Phụ lục
PHỤ LỤC 2 Biểu đồ moment khung trục 6 của các trường hợp:
Hình 29 : Biểu đồ momen do tĩnh tải gây ra
Hình 30 : Biểu đồ momen do hoạt tải 1 gây ra
Trang 5Hình 31 : Biểu đồ momen do hoạt tải 2 gây ra
Hình 32 : Biểu đồ momen do gió trái gây ra
Trang 6Phụ lục
Hình 33 : Biểu đồ momen do gió phải gây ra
Biểu đồ lực cắt các trường hợp:
Hình 34 : Biểu đồ lực cắt do tĩnh tải gây ra
Trang 7Hình 35 : Biểu đồ lực cắt do hoạt tải 1 gây ra
Hình 36 : Biểu đồ lực cắt do hoạt tải 2 gây ra
Trang 8Phụ lục
Hình 37 : Biểu đồ lực cắt do gió trái gây ra
Hình 38 : Biểu đồ lực cắt do gió phải gây ra
Biểu đồ lực dọc các trường hợp:
Trang 9Hình 39 : Biểu đồ lực dọc do tĩnh tải gây ra
Hình 40 : Biểu đồ lực dọc do hoạt tải 1 gây ra
Trang 10Phụ lục
Hình 41 : Biểu đồ lực dọc do hoạt tải 2 gây ra
Hình 42 : Biểu đồ lực dọc do gió trái gây ra
Trang 11Hình 43 : Biểu đồ lực dọc do gió phải gây ra Bảng 6.23 TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM KHUNG TRỤC 6 Bảng 6.25 BẢNG TỔ HỢP LỰC CẮT DẦM KHUNG TRỤC 6