1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bo suu tap 17 de Dia 9

38 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Địa Lớp 9 Đề 1
Chuyên ngành Địa
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2002
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 56,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn nhiều biến động - Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ: Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp, các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ - Chu[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LỚP 9

ĐỀ 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau( mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 Tính đến năm 2002 dân số nước ta là:

a 80,2 triệu người b 79,7 triệu người c 78,7 triệu người d 78,9 triệu người

Câu 2 Tỉ lệ sinh năm 1999 là 19,9%0 , tỉ lệ tử là 5,6%0.Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên năm đó là:

Câu 4 Sản xuất lúa nước ta không những đủ ăn mà còn có dư để xuất khẩu là do:

a Dân ta cần cù lao động b Đường lối đổi mới trong nông nghiệp

c Thời tiết thuận lợi nhiều năm d Diện tích trồng lúa tăng lên

Câu 5 Nước ta hoà mạng INTERNET Quốc tế vào năm nào?

a 1996 b 1999 c 1998 d 1997

Câu 6 Tài nguyên khoáng sản nhiên liệu là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp:

a Chế biến nông, lâm, thuỷ sản b Luyện kim đen, luyện kim màu

c Vật liệu xây dựng d Năng lượng, hoá chất

Câu 7 Trong 7 vùng kinh tế, vùng nào không giáp biển:

a Đông Nam Bộ b Tây Nguyên c Đồng bằng sông Hồng d Đồng bằng sông Cửu Long Câu 8 Ba cảng biển lớn nhất nước ta hiện nay là:

a Sài Gòn, Cam Ranh, Khánh Hoà b Đà Nẵng, Hải Phòng, Sài Gòn

c Đà Nẵng, Hải Phòng, Cam Ranh d Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu

Phần II TỰ LUẬN ( 6 Điểm)

Bài1.Trinh bày nội dung sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới?(1đ) Bài 2 Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta (3 đ)

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trung của quá trình đổi mới 0,25đ

- Chuyển dich cơ cấu ngành 0,25đ

Trang 2

- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ 0,25đ

- Thành tựu: (1 đ)-Kinh tế tăng trưởng tương đối vững chắc.

- Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá

- Nước ta đang trong quá trình hội nhập vào kinh tế khu vực và toàn cầu.

- Thách thức: (1 đ)- Những biến động của thị trường thế giới và khu vực

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Vòng tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1: Vùng có mật độ dan số cao nhất nước ta là :

a.Đồng bằng sông Hồng b.Đông Nam Bộ

c.Bắc Trung Bộ d.Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 2 : Vùng kinh tế nào nước ta không giáp biển ?

a.Đông Nam Bộ b.Đồng bằng sông Hồng

c.Tây nguyên d.Đồng bằng sông Cửu long

Câu 3 : Một điểm đến 2 di sản văn hóa thế giới là nói đến tỉnh nào?

a.Quảng Ngãi b.Quảng Nam

c.Quảng Bình d.Quảng Ninh

Câu 4 : Trong các di sản văn hóa thế giới sau ở nước ta, di sản nào thuộc loại tài nguyên du lịch nhân văn, công trình kiến trúc, di tích lịch

sử :

a.Vịnh Hạ Long b.Di tích Mỹ Sơn

c.Động Phong Nha d.Cồng chiên Tây Nguyên

Câu 5 : Câu sau đây đúng hay sai?

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh là 3 trung tâm kinh tế lớn nhất ởđồng bằng sông

Hồng

Câu 6 : Hãy sắp xếp các tỉnh của vùng kinh tế Bắc Bộ theo thứ tự từ Nam ra Bắc:

Trang 3

Quảng Trị, Quảng Bình,Thanh Hóa, Nhệ An, Hà Tĩnh, Thừa ThiênHuế.

II.TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Câu 1 :Hãy nêu những thành tựu và khó khăn thách thức trong thời kì đổi

mới phát triển

kinh tế của nước ta ? ( 2 điểm )

Câu 2 : Tại sao chúng ta vừa khai thác vừa bảo vệ rừng ? ( 2 điểm )

Câu 3 : Cho số liệu: ( % )

II.TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Câu 1 : ( 2 điểm )

+Thành tựu:-Tốc độ tăng trưởng kinh tế tương đối cao và vững chắc

-Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệphóa- hiện đại hóa

-Nền kinh tế từng bước hội nhập vào nền kinh tế thế giới

và khu vực

+Khó khăn và thánh thức:

-Sự phân hóa giàu nghèo diễn ra mạnh

-Vấn đề việc làm, phát triển văn hóa, y tế,giáo dục, xóađói giảm nghèo

Chưa đáp ứng đước yêu cầu của xã hội

-Những khó khăn trong quá trình hội nhập vào kinh tếthế giới, khu vực

Câu 2 : ( 2 điểm ) Vừa khai thác vừa bảo vệ rừng vì:

-Để tái tạo nguồn tài nguyên quí giá và bảo vệ môitrường

-Ổn định việc làm, nâng cao đời sống cho nhiều vùng

nông thôn, miền núi

Trang 4

Câu 3 : ( 3 điểm ) a.Vẽ biểu đồ :

- Ghi đúng tên biểu đồ

-Vẽ đúng và chia tỉ lệ chính xác 2 biểu đồ hình tròn( 1995 – 2002 )

-Chú thích thống nhất rõ ràng

b.Nhận xét :

-Tỉ trọng khu công nghiệp – xây dựng tăng

-Tỉ trọng khu nông – Lâm – ngư nghiệp giảm

ĐỀ 3

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu

1 : Dân tộc Việt phân bố chủ yếu ở

A Đồng bằng , miền núi

B Trung du, duyên hải

C Trung du , đồng bằng, duyên hải

4 : Các di sản văn hoá thế giới ở tỉnh QuảngNam là:

A Phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ sơn

Trang 5

B Phố cổ Hội An, cố đô Huế

C Phố cổ Hội An, vịnh Cam Ranh

D Phố cổ Hội An, Ngũ hoành sơn

Câu

5 : Vùng có tiềm năngthuỷ điện lớn nhất nước ta là:

A Bắc trung bộ

B Đông nam bộ

C Đồng bằng Sông Cửu Long

D Trung du , miền núi bắc bộ

- Cây lương thực

- Cây công nghiệp

- Cây ăn quả, cây khác

12831,4 8320,3 2337,3 2173,8

Trang 6

Hãy vẽ biểu đồ hình tròn theo số liệu ở bảng trên

ĐỀ 4

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu

1 : Dân tộc Việt phân bố chủ yếu ở

A Đồng bằng , miền núi

B Trung du, duyên hải

C Trung du , đồng bằng, duyên hải

4 : Các di sản văn hoá thế giới ở tỉnh QuảngNam là:

A Phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ sơn

B Phố cổ Hội An, cố đô Huế

C Phố cổ Hội An, vịnh Cam Ranh

D Phố cổ Hội An, Ngũ hoành sơn

Trang 7

D Trung du , miền núi bắc bộ

- Cây công nghiệp

- Cây ăn quả, cây khác

12831,4 8320,3 2337,3 2173,8 Hãy vẽ biểu đồ hình tròn theo số liệu ở bảng trên

Trang 8

ĐỀ 5

A.Trắc nghiệm :(1đ)

I.Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất :

Câu 1:Việt Nam có :

A.54 dân tộc B.45 dân tộc C.60 dân tộc D.52 dân tộc

Câu 2 :Vì sao dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng :

A Đây là nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi ,sản xuất có điều kiện phát triển

B Là khu vực khai thác lâu đời

C.Nơi có trình độ phát triển lực lượng sản xuất

D.Tất cả đều đúng

Câu 3:Các vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là :

A Đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng Sông Cửu Long

B.Đồng bằng duyên hải Miền Trung

C.Đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ

D.Tất cả các câu trên

Câu 4:Nguyên nhân dẫn đến sự chênh lệch về dân cư và xã hội của tiểu vùng Tây Bắc so với tiểu vùng Đông Bắc :

A.Địa hình chia cắt sâu sắc ,giao thông khó khăn

B.Thời tiết diễn biến thất thường Tài nguyên rừng bị cạn kiệt

C.Diện tích đất nông nghiệp ít ,diện tích đất chưa sử dụng

b.Nhiều thiên tai

c.Vùng biển có nhiều đảo ,quần đảo lớn ,bờ biển nhiều

vũng vịnh

d.Rừng còn nhiều gỗ quý ,giàu lâm sản

e.Cơ sở vật chất kĩ thuật và kết cấu hạ tầng nghèo nàn

f.Người lao động cần cù ,kiên cường

Trang 9

g.Phân bố dân cư ,trình độ phát triển không đều giữa

đồng bằng ven biển với miền núi phía Tây

h.Có nhiều di tích lịch sử văn hóa -lịch sử

B.Tự luận :(7đ)

Câu 1 :Vai trò của ngành dịch vụ trong sản xuất và đời sống ?Tại sao Hà Nội

và thành phố Hồ Chí Minh là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta ? (2đ)

Câu 2 :Điều kiện tự nhiên của Đồng Bằng Sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế -xã hội ?

Câu 3 :Dựa vào bảng số liệu dưới đây :(3đ)

Nông-Lâm-Ngư Nghiệp 71,5 59,6Công Nghiệp -Xây dựng 11,2 16,4

I Mỗi câu đúng đựoc 0,25 đ

Câu 1 : A Câu 3:A

Câu 2: D Câu 4 :D

II.Điền vào chỗ trống : Mỗi ý đúng 0,25 đ

1.Là dãy đất hẹp ngang

2.Dãy Tam Điệp ở phía Bắc tới dãy Bạch Mã

3.Các vùng lãnh thổ phía Bắc và phía Nam đất nước

+Cung cấp nguyên liệu ,vật tư sản xuất cho các ngành kinh tế (0,25)

+Tiêu thụ sản phẩm ,tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất trong nước

và ngoài nước(0,5đ)

Trang 10

+Tạo ra nhiều việc làm ,nâng cao đời sống nhân dân ,tạo nguồn thu nhập lớn.(0,25đ)

-Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là 2 trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta (1đ):

+Hà Nội :thủ đô trung tâm kinh tế khoa học kĩ thuật ,chính trị

+Thành phố Hồ Chí Minh :trung tâm kinh tế lớn nhất phía Nam

+Hai thành phố lớn nhất cả nước

Vì vậy ở đây tập trung các hoạt động dịch vụ về tiêu dùng ,dịch vụ sản xuất

và dịch vụ công cộng Chính sự phát triển của ngành dịch vụ có vai trò thúc đẩy hơn nữa vị thế của 2 trung tâm chính trị ,kinh tế văn hóa khoa học kĩ thuật lớn nhất nước này

Câu 2 :

Thuận lợi (1đ)

-Sông Hồng bồi đắp phù sa màu mỡ ,cung cấp nứoc tưới ,mở rộng diện tích -Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh tăng vụ phát triển vụ đông thành vụ sản xuất chính

-Tài nguyên :Có nhiều loại đất ,khoáng sản có giá trị ,có tiềm năng lớn để phát triển nuôi trồng ,đánh bắt thủy sản và phát triển du lịch

Khó khăn :(1đ)

-Diện tích đất lầy thụt và đất ngập mặn ,phèn cần được cải tạo

-Đại bộ phận đất canh tác ngoài đê đang bị bạc màu

Trang 11

ĐỀ 6

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

2 : Tài nguyên khoáng sản nhiên liệu là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp:

A Chế biến nông, lâm,thủy sản

B Luyện kim đen ,luyện kim màu

4 : Ba cảng biển lớn nước ta hiện nay là:

A Sài Gòn ,Cam Ranh,Vũng Tàu

B Đà nẵng,Hải Phòng ,Sài Gòn

C Đà nẵng ,Hải Phòng, Cam Ranh

D Hải phòng,Sàigòn, Vũng Tàu

Câu

5 : Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở một số địa phươngcủa vùng nào:

A Đòng bằng sông Hồng

B Bắc Trung Bộ

C Trung du và miền núi Bắc Bộ

D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu

6 : Tính đến năm 2002 dân số nước ta là:

A 80,2 triệu người

Trang 12

Bài 2 : +Thành tựu :

-Cơ cấu kinh tế chuyển dịch ttheo hướng công nghiệp hóa 0,5

- Nước ta đang hội nhập vào nền kinh tế khu vực ,toàn cầu 0,5

+ Thách thức:

-Môi trường ô nhiễm,tài nguên cạn kiệt,giải quyết việc làm 0.5

-Nhiều bấp cập trong sự phát triển văn hóa ,giáo dục, y tế 0,5

Trang 13

Bài 3 -Chia đúng tỉ lệ trên hai trục 0,25

C Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

D Cả hai câu a và b đều đúng

Trang 14

B Tây Nguên

C Trung Du và miền núi Bắc Bộ

D Bắc Trung Bộ

Câu

5 : Năm 1999,số dân nước ta khoảng 78 triệu người ( lấy tròn số ) tỉ lệ gia tăng tự nhiên

Là 1.43%.Hỏi rằng sau một năm,dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu

B Trung du và miền núi Bắc Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

( 2 điểm) Phân tích những thuận lợi về tài nguyên thiên nhiên đến sự phát triển và phân bố

nông nghiệp ở nước ta ?

Bài 2 :

Trang 15

(câu10)

( 2.0 điểm) Trình bày đặc điểm địa hình ,khí hậu giữa hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc ( Của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ )

Bài 3 (câu11)

(2.0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau đây vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sử dụng lao

động theo thành kinh tế ( đơn vị tính % )

Năm

Khu vực nhà nước 15.0 11.3 9.6

Khu vực kinh tế khác

- Tài nguyên khí hậu

-Tài nguyên nước

- Tài nguyên sinh vật

Mỗi ý đúng ghi 0.5đ

Đông Bắc : Núi trung bình và núi thấp,các dãy núi hình cánh cung

Khí hậu nhiệt đới ẩm ,có mùa đông lạnh

Tây Bắc : Núi cao ,địa hình hiểm trở, núi non trùng điệp

Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông ít lạnh hơn

0.5 đ 0.5 đ 0.5đ 0.5đ

đồ ghi 0.5đ

Trang 16

Ghi tên biểu đồ , chú thích đúng 0.5đ

ĐỀ 8

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Sự giảm tỉ trọng của cây lương thực cho thấy:

A Nước ta đang phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt

đới

B Nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa

C Ngành trồng trọt đang phát triển đa dạng các loại cây trồng

D Ý ( B + C ) đúng

Câu 2 : Đặc trưng hầu hết của các vùng kinh tế Việt Nam là:

A Kết hợp kinh tế đất liền và biển đảo

B Kết hợp nông, lâm, ngư nghiệp với công nghiệp

C Kết hợp nông, lâm, ngư nghiệp với dịch vụ

D Kết hợp dịch vụ với du lịch

Câu 3 : Các địa danh nổi tiếng: Non Nước, Sa Huỳnh, Dung Quất, Mũi Né

thuộc vùng kinh tế nào?

Trang 17

A Đồng bằng sông Hồng.

B Duyên Hải Nam Trung Bộ

C Tây Nguyên

D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 7 Nước ta hòa mạng INTẺNET Quốc tế vào năm nào?

71,6 13,3 15,1

64,8 18,2 17,0

a/ Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng ( % ) diện tích gieo trồng của các nhóm cây từ 1990 đến 2002

b/ Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây trên?

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 18

- Lao động và việc làm khó khăn

- Tốc độ phát triển kinh tế chậm lại

* Xã hội và môi trường:

- Giáo dục, y tế phát triển khó khăn

- Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

* Hướng giải quyết:

Nêu được lơi ích của việc giảm tỉ lệ tăng dân số đối với sự pháttriển kinh tế- xả hội của đất nước

1,0 điểm ( mồi ý 0,25 điểm)

- Nguồn lao động dồi dào nhưng kinh tế chưa phát triển

-Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn khá phổ biến

- Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cao

* Giải pháp:

- Phân bố lại lao động, dân cư

- Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

- Phát triển ngành công nghiệp, dịch vụ ở đô thị

0,75 điểm( mồi ý 0,25 điểm)

0,75 điểm( mồi ý 0,25 điểm)

1 điểm

Trang 19

-Hết -ĐỀ 9

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

3 : Nước ta có nguồn lao động dồi dào là:

A Điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế

B Sức ép lớn trong việc giải quyết việc làm

C Câu a đúng, câu b sai

5 : Để nâng cao chất lượng hàng nông sản xuất khẩu của nước ta,giải pháp thiết thực là:

A Đổi mới cơ cấu giống,cây trồng,vật nuôi

B Đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp

C Nâng cao trình độ kĩ thuật,công nghệ sản xuất và chế biến

D Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh

Trang 20

Câu

6 :

sự thay đổi cơ cấu công nghiệp nước ta theo thành phần kinh tế cho đến

năm 2000 ,tăng trưởng lớn nhất thuộc khu vực

A Có vốn đầu tư nước ngoài

8 : So với tiểu vùng Đông Bắc ,tiểu vùng Tây Bắc có

A Địa hình ít bị chia cắt hơn

B Dân số ít hơn

C Tài nguyên khoáng sản phong phú hơn

D Mùa đông lạnh hơn

Trang 21

-Cung c ấp nguy ên li ệu ,v ật t ư cho c ác ng ành kinh t ế

-Ti êu th ụ s ản ph ẩm ,t ạo ra m ối li ên h ệ gi ữa c ác ng ành kinh t

ế trong v à ngo ài n ư ớc

-Tạo nhi ều vi ệc l àm , n âng cao đ ời s ống ng ư ời d ân

C âu 2 : ** Thu ận l ợi :

-V ị trí đ ịa lý d ễ dàng giao,lưu kinh t ế xã hội với c ác vùng trong

nươc

-T ài nguy ên :+ Đất phù sa m àu mỡ

+ Nhi ều kho áng s ản c ó gi á tr ị

+ Tài nguyên bi ển phong phú

** Khó khăn :Thời tiết thường không ổn định , hay bi ến động

C âu 3 Vẽ đúng đẹp ,c ó chú thích

ĐỀ 10

Trang 22

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Tỉ trọng cơ cấu gía trị sản xuất ngành trông trọt(%)của nước ta có xu hướng thay đổi

A Tỉ trọng các nhóm cây trồng đều tăng.

B Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp giảm, cây lương thực và ăn quả tăng.

C Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp tăng, cây lương thực và ăn quả giảm.

D Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp và lương thực tăng, cây ăn quả giảm.

Câu 2 : Phấn đấu đến năm 2010, nước ta trồng mới bao nhiêu triệu Ha rừng, độ che phủ rừng

cả nước lên đến bao nhiêu %?

A Trồng mới 5 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 35%.

B Trồng mới 5 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 45%.

C Trồng mới 7 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 60%.

D Trồng mới 4 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 30%.

Câu 3 : Các địa danh nổi tiếng: Muối Cà Ná, Sa Huỳnh, nước mắm Nha Trang, Phan thiết thuộc

vùng kinh tế nào?

A Đồng bằng sông Hồng.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Duyên Hải Nam Trung Bộ.

Câu 4 : Vị trí cầu nối giữa hai miền Nam - Bắc đất nước, từ Trung Lào và Đông Bắc Thái Lan ra

Biển Đông và ngược lại là vùng nào sau đây?

A Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Bắc Trung Bộ.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 5 : Vùng có mật độ dân số trung bình cao nhất nước ( Năm 2002 trung bình là 1179 người/

D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 7 : Việt Nam hiện là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng hàng thứ mấy trên thế giới?

A Thứ hai.

B Thứ ba.

C Thứ tư.

D Thứ năm.

Câu 8 : Năm 2002, Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất

công nghiệp của nước ta là:

Ngày đăng: 13/07/2021, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w