1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ac bai taap ve rut gon on thi vao 10

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với các biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức BA – 1 là số nguyên.. Thu gọn các biểu thức sau:..[r]

Trang 1

I- Các dạng bài tập về rút gọn biểu thức:

Bài 1: Cho A=

a.Rút gọn A b.Tính A với a =  4  15 10    6   4  15 

( KQ : A= 4a )

Bài 2:Cho A=

1 :

a.Rút gọn A b x= ? Thì A < 1 c Tìm x Z  để A Z  (KQ : A=

3 2

x  )

Bài 3: Cho A =

    với x0 , x1.

a.Rút gọn A b.Tìm GTLN của A c Tìm x để A =

1

2 d CMR : A

2 3

 (KQ: A =

2 5 3

x x

 )

Bài 4:Cho A =

    với x0 , x1.

a Rút gọn A b Tìm GTLN của A ( KQ : A = 1

x

xx  )

Bài 5:Cho A =

x   x x   xx  với x0 , x1.

a Rút gọn A b CMR : 0   A 1 ( KQ : A = 1

x

xx  )

Bài 6:Cho A =

1 :

a Rút gọn A b Tìm x Z  để A Z  ( KQ : A =

5 3

x  )

Bài 7: Cho A =

    với a 0 , a9 , a4

a Rút gọn A b Tìm a để A < 1 c Tìm a Z  để A Z  ( KQ : A =

1 3

a a

 )

Bài 8:Cho A=

:

a.Rút gọn A b.So sánh A với

1

A ( KQ : A =

9 6

x x

 )

Bài 9: Cho A =

x y

y x

Trang 2

a.Rút gọn A b CMR : A 0 ( KQ : A =

xy

xxyy

)

Bài 10 Cho A =

.

x

        Với x > 0 , x1.

a Rút gọn A b Tìm x để A = 6 ( KQ : A =

x

)

:

2

x x

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5  (KQ: A = 1  x)

Bài 12 Cho A=

:

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5  (KQ: A =

3

2 x )

Bài 13 Cho A=

3

: 1

1

x

a Rút gọn A b Tìm x Z  để A Z  (KQ: A = 3

x

x  )

Bài 14: Cho A=

:

1

x

x

a Rút gọn A b Tìm x Z  để A Z  c Tìm x để A đạt GTNN (KQ: A =

1 1

x x

 )

Bài 15 Cho A =

9

x

a Rút gọn A b Tìm x để A <

-1

2 ( KQ : A =

3 3

a

 )

Bài 16 Cho A =

:

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5  c CMR : A  1 (KQ: A =

4 4

x

x  )

Bài 17 Cho A =

:

x

  với x > 0 , x1.

a Rút gọn A b.So sánh A với 1 (KQ: A =

1

x x

 )

Trang 3

Bài 18 Cho A =

: 1

x

1 0, 9

xx

a Rút gọn A b Tìm x để A =

6

5 c Tìm x để A < 1 ( KQ : A =3 1

x

 )

Bài 19 Cho A =

2

.

a Rút gọn A b CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0 c Tính A khi x =3+2 2 d Tìm GTLN của A (KQ: A =

xx

)

Bài 20 Cho A =

: 2

a Rút gọn A b CMR nếu x0 , x1 thì A > 0 , (KQ: A =

2 1

xx  )

Bài 21 Cho A =

1

x

  với x > 0 , x1, x4.

a Rút gọn A b Tìm x để A =

1 2

Bài 22 Cho A =

:

a Rút gọn A b Tính A khi x= 0,36 c Tìm x Z  để A Z

Bài 23 Cho A=

a Rút gọn A b Tìm x Z  để A Z  c Tìm x để A < 0 (KQ: A =

2 1

x x

 )

-II-CÁC BÀI VỀ BIỂU THỨC ( MỨC ĐỘ, YấU CẦU, BIỂU ĐIỂM ) THI VÀO LỚP 10 : 2012-2013

Bài 1 (2.0 điểm) ( TBinh: 2012)

1) Tớnh

1

5 + 2 2) Cho biểu thức:

 

B

    với x 0; x 16.  a) Rỳt gọn B b) Tỡm x để giỏ trị của B là một số nguyờn

Giải : A =    

5 - 2 - 4 + 4 5 + 5

5 + 2 5 - 2

 A = 5 - 2-  5 + 22

1  A = 5 2  5 2  A = - 4

b Rỳt gọn B =    

x +1 x - 4

x +1 x - 4

 B =    

 

   

 

   

 B =    

2x + 8 + x - 4 x - 8 x -8

x +1 x - 4

 B =

 

   

x +1 x - 4

Trang 4

 B =

3 x

x +1Vậy với x ≥ 0 ; x ≠ 16 thì B =

3 x

x +1

b Tìm x để B nhận giá trị nguyên.Ta cĩ: B =

 

3 x +1 - 3

x +1 x +1 B =

3

3-x +1

Nhận xét: 0 ≤ B < 3 với mọi x thuộc tập xác định.Mà B nhận giá trị nguyên nên B = {0;1;2}

4

Vậy x = 0; x = 4; x =

1

4 thì B nhận giá trị nguyên

Bài I (2,5 điểm)( HNội- 2012)

1 Cho biểu thức

x 4 A

x 2

 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36

2 Rút gọn biểu thức

  (với x  0, x16)

3 Với các biểu thức A và B nĩi trên, hãy tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số nguyên

Câu 1:

1) ĐKXĐ của biểu thức A là : x 0

Với x=36 ta cĩ: A =

36 2

2) B=

x + 4 x - 4

3) B(A-1) =

B(A-1) =

2

Z

x 16  Vì x là số nguyên nên (x-16) là Ư(2) ={1,-1,2,-2}

Suy ra các số nguyên x cần tìm là : {17,15,18,14}

-Bài 3: (1,5 điểm) ( TPHCM-2012)

Thu gọn các biểu thức sau:

A

x 1

  với x > 0; x ≠ 1 B = (2 - 3) 26 +15 3 - (2 + 3) 26 -15 3 Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau:

A

x 1

2

x

 Vậy với x > 0, x 1 thì A =  2

x

B = (2 - 3) 26 +15 3 - (2 + 3) 26 -15 3 B 2 (2 - 3) 52 + 30 3 - (2 + 3) 52 - 30 3

(2 - 3) 27 + 2.3 3.5 25 - (2 + 3) 27 - 2.3 3.5 25 (2 - 3) (3 3 5) - (2 + 3) (3 3 5)

(2 - 3)(3 3 5) (2 + 3)(3 3 5) 6 3 10 9 5 3 6 3 10 9 5 3 2

Trang 5

-Câu 1 (2,0 điểm) (Vĩnh Phúc -2012) Cho biểu thức : P= 2

1.Tìm điều kiện xác định của biểu thức P 2.Rút gọn P

1.Biểu thức P xác định 2

x -1 0

x +1 0

x -1 0

x 1

x -1

 

2.P=

-Câu 2: (1,5 điểm) (Cần Thơ -2012) Cho biểu thức:

2

   (với a 0, a 1  )

1 Rút gọn biểu thức K

2 Tìm a để K 2012

Câu 2: (1,5 điểm)

Cho biểu thức:

2

   (với a 0,a 1  )

2

a(a 1)

K 2012  2 a = 2012  a = 503 (TMĐK)

-Câu 1: 2,5 điểm:(Nghệ an- 2012)

Cho biểu thức A =

a) Tìm điều kiện xác định và thu gọn A b) Tìm tất cả các giá trị của x để

1 A 2

c) Tìm tất cả các giá trị của x để

7

3

đạt giá trị nguyên

-Câu 1:(2 điểm) ( Quảng Trị -2012)

1.Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tính cầm tay):

a) 2 50 18; b)

P

a 1

Câu II ( 1,0 điểm)( Hải Dương Không chuyên - 2012)

Rút gọn biểu thức

2 a - a 2 - a a - 2 a

  với a > 0 và a ≠ 4

Giải  

1 1 a +1 P= + :

2- a a 2 a

a 2- a

  

1+ a a 2 a

=

a (2 a ) a +1

a a 2

=

a 2- a

a 2

= 2- a

=-1

Giải : Bài 1: (1 điểm) Cho A = 201222012 20132 220132

Đặt 2012 = a, a là số tự nhiên , ta có A= 201222012 20132 220132  a2a (a 1)2  2(a 1) 2  (a2 a 1)2 a2 a 1

A là tổng của các số tự nhiên Chứng tỏ A là số tự nhiên

Trang 6

-Câu 1: (2.0 điểm ) (Thanh Hóa – 1-2012) Cho biểu thức :

  , (Với a > 0 , a 1)

1 Chứng minh rằng :

2 P

a 1

 2 Tìm giá trị của a để P = a

Giải 1 Chứng minh rằng :

2 P

a 1

       

   

2a a

   

2a a

2 Tìm giá trị của a để P = a P = a =>

2

2

a 1      Ta có 1 + 1 + (-2) = 0, nên phương trình có 2 nghiệm a1 = -1 < 0 (không thoả mãn điều kiện) - Loại

a2 =

(Thoả mãn điều kiện) Vậy a = 2 thì P = a

-C

â u I (2,0 điểm)( Quang Ninh 2012)

1) Rút gọn các biểu thức sau: a) A=

1

x 1

x 1  x 1   với x  0, x  1

-Câu I: (2,5 điểm) (Lào Cai-2012)

1 Thực hiện phép tính: a) 2 103   36 64 b)  2 3 2 3 2 5  3

2 Cho biểu thức: P =

2 3

   a) Tìm điều kiện của a để P xác định b) Rút gọn biểu thức P

Giải Câu I: (2,5 điểm)

1 Thực hiện phép tính: a) 2 103   36 64  3 8 100 2 1012

 2 3 3

2 Cho biểu thức: P =

2 3

a) Tìm điều kiện của a để P xác định: P xác định khi a 0 và a 1  b) Rút gọn biểu thức P

P =

2

3

       

   

2

2

=   2 

2 2a

= 2

2

a  a 1 Vậy với a 0 và a 1  thì P = 2

2

a  a 1

-Bài 2 : (2.0 điểm) (Thanh Hóa-2- 2012) Cho biẻu thức : A =

1

2 + 2 a +

1

2 - 2 a

-2 2

a +1 1- a

Trang 7

1- Tìm ĐKXĐ và rút gọn A; 2- Tìm giá trị của a để A <

1 3

Ngày đăng: 13/07/2021, 08:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w