1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

cac bai tap ve Phuong trinh bac 2 ViEt on thi vao 10

12 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 335,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a.. a) Giaûi phöông trình ñaõ cho khi m  5 .. b) Chöùng toû phöông trình ñaõ cho luoân coù hai nghieäm pha[r]

Trang 1

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4) DẠNGIV: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI+HỆ THỨC VI-ÉT

A- TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

I-Cách giải phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a  0)  = b 2 - 4ac

* Nếu  > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 =

-b - 2a

 ; x2 =

-b + 2a

* Nếu  = 0 phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

-b 2a

* Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

II-Chú ý : Trong trường hợp hệ số b là số chẵn thì giải phương trình trên bằng công thức nghiêm thu gọn.

 ' = b'2 - ac

* Nếu  ' > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 =

-b' - ' a

 ; x2 =

-b' + ' a

* Nếu  ' = 0 phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

-b' a

* Nếu  ' < 0 thì phương trình vô nghiệm

III- Hệ thức Vi - Et và ứng dụng :

1 Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phương trình ax2bx c 0(a 0)   thì :

1 2

b

a c

x x

a

2 Muốn tìm hai số u và v, biết u + v = S, uv = P, ta giải phương trình : x2 Sx P 0 

(Điều kiện để có u và v là S2  4P 0 )

3 Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax2bx c 0(a 0)   có hai nghiệm : 1 2

c

x 1; x

a

Nếu a - b + c = 0 thì phương trình ax2 bx c 0(a 0)   có hai nghiệm : 1 2

c

x 1; x

a

IV: Các bộ điều kiện để phương trình có nghiệm thỏa mãn đặc điểm cho trước:

Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có:

1 Có nghiệm (có hai nghiệm)    0

2 Vô nghiệm   < 0

3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau)   = 0

4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau)   > 0

5 Hai nghiệm cùng dấu   0 và P > 0

6 Hai nghiệm trái dấu   > 0 và P < 0  a.c < 0

7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0)   0; S > 0 và P > 0

8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0)   0; S < 0 và P > 0

9 Hai nghiệm đối nhau   0 và S = 0

10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau   0 và P = 1

11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn  a.c < 0 và S < 0

12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn  a.c < 0 và S > 0

4 Tính giá trị các biểu thức nghiệm

Đối các bài toán dạng này điều quan trọng nhất là phải biết biến đổi biểu thức nghiệm đã cho về biểu thức có chứa tổng nghiệm S và tích nghiệm P để áp dụng hệ thức VI-ÉT rổi tính giá trị của biểu thức

1 2 ( 1 2 1 2 2) 2 1 2 ( 1 2) 2 1 2

xxxx xxx xxxx x

xxxx xx xxxxxxx x

Toán 9- Hải Ninh@Gmail.com-2013

Trang 2

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)

xxxxxxx x  xxx x   x x

x x x x

x1 x2  x1x22 4x x1 2

xx ( x1 x2 x1x2

=…….)

xx ( =    2 2    2

xx xx xxxxxxx x

xx ( =  2 2  2 2

xx xx

=…… )

xx ( = 2 3 2 3  2 2  4 2 2 4

( )x ( )xxx xx xx

= …… )

Dạng 5: Tìm giá trị của tham số để hai phương trình có nghiệm chung.

Tổng quát:

Giả sử x0 là nghiệm chung của hai phương trình Thay x = x0 vào 2 phương trình ta được hệ với ẩn là các tham số Giải hệ tìm tham số m

Thử lại với tham số vừa tìm, hai phương trình có nghiệm chung hay không?

Bài 1 Cho hai phương trình: x2  x m  0 và x2 mx   1 0

Xác định m để hai phương trình trên có nghiệm chung ( Đáp số: m = - 2, nghiệm chung là x = 1 )

Giải: Giả sử x0 là nghiệm chung của 2 phương trình ta có

Bài 2 Xác định m để 2 phương trình sau có nghiệm chung.

xmx   và x2 2 x m   0( Đáp số: m = - 3 nghiệm chung là x = 1)

B- BÀI TẬP

I-CÁC BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI Bài 1 Giải các phương trình sau :

2

 

Giải

a / 2x  8 0  2x  8 x  4 x Vậy phương trình có nghiệm x2 2

2

x 0

x 0

3

 Vậy phương trình có nghiệm

5

x 0; x

3

2

c / 2x 3x 5 0   2x2 3x 5 0 

Nhẩm nghiệm:Ta có : a - b + c = 2 + 3 - 5 = 0 => phương trình có nghiệm : 1 2

x 1; x

d / x 3x  4 0 Đặt t x (t 0) 2  Ta có phương trình : t2 3t 4 0  a + b + c = 1 + 3 - 4 = 0

=> phương trình có nghiệm : t1  (thỏa mãn); 1 0 2

4

1

(loại) Với: t 1  x2  1 x1 Vậy phương trình có nghiệm x1

Trang 3

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)



Vậy phương trình có nghiệm x3; x 2

 

  (ĐKXĐ : x 2; x 5  ) Phương trình :

3

 

2

(x 2)(2 x) 3(x 5)(2 x) 6(x 5)

(x 2)(2 x) 3(x 5)(2 x) 6(x 5) (x 5)(2 x) (x 5)(2 x) (x 5)(2 x)

15 4.( 4).4 225 64 289 0; 17

=> phương trình có hai nghiệm : 1

x 2.( 4) 4

 (thỏa mãn ĐKXĐ), 2

15 17

2.( 4)

 

 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Bài 2: Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm

a) Cho phương trình : x2  8x15 0 Không giải phương trình, hãy tính

1 x12x22 2 1 2

xx 3

x x

xx 4 x1x22

b) Cho phương trình : 8x2 72x64 0 Không giải phương trình, hãy tính: 1 1 2

xx , 2 2 2

xx

c) Cho phương trình : x2 14x29 0 Không giải phương trình, hãy tính: 1 1 2

xx 2 2 2

xx

d) Cho phương trình : 2x2 3x  Không giải phương trình, hãy tính:1 0

1 1 2

xx 2

x  x

e) Cho phương trình x2 4 3x   có 2 nghiệm x8 0 1 ; x2 , không giải phương trình, tính

Q

x x x x

x x x x

-Bài 3: Cho phương trình x2 2mx m  2 0 (x là ẩn số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình

Tìm m để biểu thức M = 12 22 1 2

24 6

x x x x đạt giá trị nhỏ nhất

HD

a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 - 4m +8 = (m - 2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = 2

b m a

; P =   2

c m a

M = 1 2 2 1 2

24

Toán 9- Hải Ninh@Gmail.com-2013

Trang 4

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)

2

6

m Khi m = 1 ta có (m1)23nhỏ nhất

2

6

M

6

M

m nhỏ nhất khi m = 1

Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là - 2 khi m = 1

Bài 2: (2,0 điểm)

Cho phương trình x2 – 2x – 3m2 = 0, với m là tham số

1) Giải phương trình khi m = 1

2) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 khác 0 và thỏa điều kiện

8 3

x x

x x .

HDBài 2:

1) Khi m = 1, phương trình thành : x2 – 2x – 3 = 0  x = -1 hay x = 3 (có dạng a–b + c = 0)

2) Với x1, x2  0, ta có :

8 3

x x

x x  2 2

3(xx ) 8 x x  3(x1 + x2)(x1 – x2) = 8x1x2

Ta có : a.c = -3m2  0 nên   0, m

Khi   0 ta có : x1 + x2 =  2

b

a và x1.x2 =

2

3



c m

a  0

Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm  0 mà m  0   > 0 và x1.x2 < 0  x1 < x2

Với a = 1  x1 = b' ' và x2 = b' ' x1 – x2 = 2  ' 2 1 3 m2

Do đó, ycbt  3(2)( 2 1 3  m2) 8( 3  m và m  0 2)

 1 3 m2 2m (hiển nhiên m = 0 không là nghiệm)2

 4m4 – 3m2 – 1 = 0  m2 = 1 hay m2 = -1/4 (loại)  m = 1

Bài 3 (1,5 đ)

Cho phương trình: x2 – 2(m+2)x + m2 + 4m +3 = 0

1) Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m

2) Tìm giá trị của m để biểu thức A = x12 x22 đạt giá trị nhỏ nhất

HDbài 3 (1,5 đ)

Cho phương trình: x2 – 2(m+2)x + m2 + 4m +3 = 0

1) Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m

Ta có

> 0 với mọi m

Vậy phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m

2) phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m Theo hệ thức Vi-ét ta có :

2

1 2

x x m 4m 3

A = x12x22 = (x1 + x2)2 – 2 x1x2 = 4(m + 2)2 – 2(m2 + 4m +3) = 2m2 + 8m+ 10

= 2(m2 + 4m) + 10

= 2(m + 2)2 + 2 ≥ 2 với mọi m

Suy ra minA = 2  m + 2 = 0  m = - 2

Vậy với m = - 2 thì A đạt min = 2

Bài 4) Cho phương trình: x2 – (4m – 1)x + 3m2 – 2m = 0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,

x2 thỏa mãn điều kiện : x12x22 7

Giải Bài 4: + Phương trình đã cho có  = (4m – 1)2 – 12m2 + 8m = 4m2 + 1 > 0, m

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt m

Trang 5

Cỏc bài tập phương trỡnh bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyờn đề 4)

+ Theo ĐL Vi –ột, ta cú:

2

1 2

x x m

x x m m

Khi đú: x12x22  7 (x1x2)2  2x x1 2 7

 (4m – 1)2 – 2(3m2 – 2m) = 7  10m2 – 4m – 6 = 0  5m2 – 2m – 3 = 0

Ta thấy tổng cỏc hệ số: a + b + c = 0 => m = 1 hay m =

3 5

 Trả lời: Vậy

Cõu 5 (2.0 điểm) : Cho phương trỡnh : x2 + 2mx + m2 – 2m + 4 = 0

1 Giải phơng trỡnh khi m = 4

2 Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

Giải

1 Khi m = 4, ta cú phương trỡnh

x2 + 8x + 12 = 0 cú ’ = 16 – 12 = 4 > 0

Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

x1 = - 4 + 2 = - 2 và x2 = - 4 - 2 = - 6

2 Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

x2 + 2mx + m2 – 2m + 4 = 0

Cú D’ = m2 – (m2 – 2m + 4) = 2m – 4

Để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt thỡ D’ > 0

=> 2m – 4 > 0 => 2(m – 2) > 0 => m – 2 > 0 => m > 2

Vậy với m > 2 thỡ phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

Cõu 6: (1,5 điểm)

Cho phương trỡnh (ẩn số x): x2 4x m 2 3 0 * 

1 Chứng minh phương trỡnh (*) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m.

2 Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh (*) cú hai nghiệm x x1, 2 thỏa x2 5x1

Giải cõu 6: (1,5 điểm)

Cho phương trỡnh (ẩn số x):

1

 

Vậy (*) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m.

2 Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh (*) cú hai nghiệm x x1, 2 thỏa x2 5x1

Theo hệ thức VI-ET cú :x1.x2 = - m2 + 3 ;x1+ x2 = 4; mà x2 5x1 => x1 = - 1 ; x2 = 5 Thay x1 = - 1 ; x2 = 5 vào x1.x2 = - m2 + 3 => m = 2 2

Câu 7: 2 điểm:Cho phơng trình: x2 – 2(m-1)x + m2 – 6 =0 ( m là tham số)

a) GiảI phơng trình khi m = 3

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

xx

Giải Cõu 7: (2,0 điểm)

a, Thay x = 3 vào phương trỡnh x2 - 2(m - 1)x + m2 - 6 = 0 và giải phương trỡnh:

x2 - 4x + 3 = 0 bằng nhiều cỏch và tỡm được nghiệm x1 = 1, x2 = 3

b, Theo hệ thức Viột, gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh

x2 - 2(m - 1)x + m2 - 6 = 0 , ta cú:

Toỏn 9- Hải Ninh@Gmail.com-2013

Trang 6

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)

2

1 2

2( 1)

x x m

x x m

và x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1.x2 = 16

Thay vào giải và tìm được m = 0, m = -4

Câu 8:(1,5 điểm)

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2

− 5 x −3=0.Không giải phương trình, tính giá trị các biểu thức

sau:

2

+x22

Câu 9 (2đ)

Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 ; x2 mà biểu thức

A = x1 – x1x2 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Giải câu 9 (2đ) Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0

c) Giải phương trình khi m = 1

d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 ; x2 mà biểu thức

A = x1 – x1x2 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Đáp án a) x1 = −2 −√5 ; x2 = −2+√5

e) Thấy hệ số của pt : a = 1 ; c = A – 1  pt luôn có 2 nghiệm

Theo vi- ét ta có x1 + x2 =2(m – 3) ; x1x2 = –1

Mà A=x1 – x1x2 + x2 = (x1 + x2 )2 – 3x1x2 = 4(m – 3)2 + 3 3

 GTNN của A = 3  m = 3

Câu I0: (1,5 điểm)

1 Giải phương trình x 2 – 7x – 8 = 0

2 Cho phương trình x2 – 2x + m – 3 = 0 với m là tham số Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1;

x2 thỏa mãn điều kiện

1 2 1 2

Giải Câu I0: (1,5 điểm)

1 Giải phương trình x 2 – 7x – 8 = 0 có a – b + c = 1 + 7 – 8 = 0 suy ra x1= -1 và x2= 8

2 Cho phương trình x2 – 2x + m – 3 = 0 với m là tham số Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1;

x2 thỏa mãn điều kiện

1 2 1 2

Để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thì ’  0  1 – m + 3  0  m  4

Theo viet ta có: x1+ x2 =2 (1) và x1 x2 = m – 3 (2)

Theo đầu bài:

1 2 1 2

Thế (1) và (2) vào (3) ta có: (m - 3)(2)2 – 2(m-3)=6  2m =12  m = 6 Không thỏa mãn điều kiện m  4 vậy không có giá trị nào của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện

1 2 1 2

Câu 11 (1,5 điểm)

Cho phương trình x2 2(m 1)x m 2  , với x là ẩn số, m R0 

a Giải phương trình đã cho khi m  – 2

b Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x và 1 x Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 x và 1 x mà2

không phụ thuộc vào m

Giải Câu 11 Cho pt x2 2(m 1)x m 2  , với x là ẩn số, m R0 

a Giải phương trình đã cho khi m  – 2

Ta có phương trình x2 2x 4 0 

Trang 7

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)

x 2x 4 0   x 2x 1 5   2  2

Vậy phương trinh có hai nghiệm x 1 5 và x 1 5

b

Theo Vi-et, ta có

1 2

 

1 2

 

1 2

 

Suy ra x1x2 2 x x 1 222 x1x2 2x x1 2 6 0

II-CÁC BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài tập 14: Cho phương trình: x2 - mx + 2m - 3 = 0

a) Giải phương trình với m = - 5

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

d)Tìm hệ thức giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 15: Cho phương trình bậc hai(m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0

a) Giải phương trình với m = 3

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2

c) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

f) Khi phương trình có một nghiệm x = -1 tìm giá trị của m và tìm nghiệm còn lại

Bài tập 16:Cho phương trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0

a) Giải phương trình với m = - 2

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2 Tìm nghiệm còn lại

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thảo mãn: x1 + x2 = 8

e) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x1 + x2

Bài tập 17: Cho phương trình: mx2 - (m + 3)x + 2m + 1 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 2

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1và x2 không phụ thuộc m

Bài tập 18: Cho phương trình: x2 - (2a- 1)x - 4a - 3 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào a

c) Tìm giá trị nhỏ nhật của biểu thức A = x1 + x2

Bài tập 19: Cho phương trình: x2 - (2m- 6)x + m -13 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x1 x2 - x1 - x2

Bài tập 20: Cho phương trình: x2 - 2(m+4)x + m2 - 8 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để A = x1 + x2 - x1 - x2 đạt giá trị nhỏ nhất

c) Tìm m để B = x1 + x2 - 3x1x2 đạt giá trị lớn nhất

d) Tìm m để C = x1 + x2 - x1x2

Bài tập 21: Cho phương trình: ( m - 1) x2 + 2mx + m + 1 = 0

Toán 9- Hải Ninh@Gmail.com-2013

Trang 8

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)

a) Giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn: A = x12 x2 + x2x1

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

Bài tập 22: Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của phương trình

mx2 - 2(m - 2)x + (m - 3) = 0 thoả mãn điều kiện x1

2

+x22=1

¿

¿

Bài tập 23:Cho phương trình x2 - 2(m - 2)x + (m2 + 2m - 3) = 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 phân biệt

thoả mãn 1

x1+

1

x2=

x1+x2

5

Bài tập 24:Cho phương trình: mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn

x1 + 4x2 = 3

b) Tìm một hệ thức giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài tập 25: Cho phương trình x2 - (m + 3)x + 2(m + 1) = 0 (1)

Tìm giá trị của tham số m để phương trình có (1) có nghiệm x1 = 2x2

Bài tập 26: Cho phương trình mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu Khi đó trong hai nghiệm, nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn?

c) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn: x1 + 4x2 = 3

d) Tìm một hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài tập 27:

a) Với giá trị nào m thì hai phương trình sau có ít nhật một nghiệm chung Tìm nghiệm chung đó?

x2 - (m + 4)x + m + 5 = 0 (1)

x2 - (m + 2)x + m + 1 = 0 (2) b) Tìm giá trị của m để nghiệm của phương trình (1) là nghiệm của phương trình (2) và ngược lại

Bài tập 28: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình: x2 - (2m - 1)x + m – 2 = 0

Tìm m để x12

+x22 có giá trị nhỏ nhất

Bài tập 29: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình:

2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =x1x2 - 2x1 - 2x2

Bài tập 30: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình

Trang 9

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)

x2 + 2(m - 2)x - 2m + 7 = 0 Tìm m để x1

2

+x22

¿

¿

có giá trị nhỏ nhất

Bài tập 31: Cho phương trình: x2 - m + (m - 2)2 = 0

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

A = x1x2 + 2x1 + 2x2

Bài tập 32: Cho phương trình: x2 - 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 (m là tham số) Tìm m sao cho 2 nghiệm x1; x2 của

phương trình thoả mãn 10x1x2 +x1

2

+x22

¿

¿

đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó

III-CÁC BÀI TẬP ĐÃ THI ( MỨC ĐỘ -YÊU CẦU- ĐÁP ÁN) Câu I2 (2,0 điểm)

Cho phương trình (ẩn x): x2– ax – 2 = 0 (*)

1 Giải phương trình (*) với a = 1

2 Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tìm giá trị của a để biểu thức:

N= x12(x12)(x22)x22 có giá trị nhỏ nhất

( Tự Giải)

Câu 13 (4,0 điểm)

Cho phương trình x 2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).

a) Giải phương trính (1) khi m = 1.

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm kép.

c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1; x2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

Giải Câu 13

a) Khi m = 1, pt(1) trở thành: x 2 – 3x = 0

x(x – 3) = 0

0 3

x x

Vậy khi m = 1, phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 0; x2 = 3.

b) Phương trình (1) có nghiệm kép khi có = 0

(-3) 2 – 4 1.(m – 1) = 13 – 4m = 0

m =

13 4

Vậy khi m =

13

4 thì phương trình (1) có nghiệm kép.

c)

ĐK để pt(1) có hai nghiệm x1, x2 là   0 13 – 4m 0 m

13

4 .

Toán 9- Hải Ninh@Gmail.com-2013

Trang 10

Các bài tập phương trình bậc 2- Vi-et (phục vụ chuyên đề 4)

Khi đó pt(1) có: x1x2 =

c

a = m – 1

Theo đề bài, ta có: x1x2 = 2 m – 1 = 2 m = 3( thỏa ĐK)

Vậy khi m = 3 thì phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật

có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích).

Câu14 (2,0 điểm).

Cho phương trình: x2  2(m1)x2m0 (1) (với ẩn là x).

1) Giải phương trình (1) khi m=1.

2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

3) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1; x2 Tìm giá trị của m để x1; x2là độ dài hai cạnh của một

tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12.

Giai cau 14 Khi m = 1 ta có phương trình x2 – 4x + 2 = 0

Giải phương trình được x 1   2 2; x 2   2 2

Tính  ' m21

Khẳng định phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Biện luận để phương trình có hai nghiệm dương

2m 2 0

m 0 2m 0

 

 Theo giả thiết có x1 + x2 = 12  (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 12

2

4(m 1) 4m 12

     m2 + m – 2 = 0

Giải phương trình được m = 1 ( thoả mãn), m = -2 (loại)

Câu 15 (3,0 điểm):

1 Cho phương trình x - 2m - (m + 4) = 02 2 (1), trong đó m là tham số

a) Chứng minh với mọi m phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt:

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để x + x12 22 20

2 Cho hàm số: y = mx + 1 (1), trong đó m là tham số

a) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A (1;4) Với giá trị m vừa tìm được, hàm số (1) đồng biến hay nghịch biến trên R?

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng (d) có phương trình: x + y + 3 = 0

Gair câu 15 1 a) Δ'=¿

Vì m2≥ 0, ∀ m⇒ Δ' >0, ∀ m

Vậy pt (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Áp dụng định lý Vi –ét

x1+x2=2

x1x2=−(m2+4)

¿{

¿

¿

x12

+x22=20(x1+x2)2−2 x1x2=20

⇒22+2 m2

+8=20⇔2 m2=8⇔ m=± 2

vậy m=± 2

2

a) Vì đồ thị của hàm số (1) đi qua A(1;4) ⇒ 4= m.1+1 ⇔ m=3

Với m = 3 hàm số (1) có dạng y = 3x +1; vì 3>0 nên hàm số (1) đồng biến trên R

b) (d) : y = - x – 3

Ngày đăng: 06/03/2021, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w