1,512 Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO 2 về thể tích.. [r]
Trang 1ĐỀ ÔN 09
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;Al = 27;
Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm một anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 51,84 gam bạc Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu được 3,136 lít CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo của Y là
Câu 2: Cho năm chất: NH3 (1), CH3NH2 (2), KOH (3), C6H5NH2 (4), (CH3)2NH (5) Tính bazơ của các chất tăng dần theo dãy nào sau đây ?
A (1), (2), (5), (4), (3) B (4), (2), (5), (1), (3) C (3), (5), (2), (1), (4) D (4), (1), (2), (5), (3).
Câu 3: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong một bình kín: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) H < 0
Khi tiến hành biện pháp nào dưới đây thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ?
A Giảm nhiệt độ và tăng áp suất bình B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất bình.
C Tăng nồng độ NH3 D Thêm bột sắt làm xúc tác.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A AgNO3 , NaOH, Cu, HCl B AgNO3, Cl 2, NH3, HCl C Mg, Cl2, NaOH, NaCl D KI, Cl 2, NH3, NaOH
Câu 5: Khi oxi hóa C2H5OH bằng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp hơi X chỉ gồm CH3CHO, H2O và C2H5OH dư X
có khối lượng phân tử trung bình bằng 36 đvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa C2H5OH đã xảy ra là
Câu 6: Cho các cặp chất sau đây tác dụng với nhau: O2 + Cl2 (1); H2S + SO2 (2); CuS + dung dịch HCl (3); tinh thể NaNO3 + dung dịch H2SO4 đặc, nóng (4); HI + dung dịch H2SO4 đặc, nóng (5); dung dịch hỗn hợp NaOH và H2O2 + dung dịch CrCl3 (6) Các cặp chất không xảy ra phản ứng là
A (1); (3) B (1); (3); (6) C (2); (3); (4) D (1); (3); (5); (6).
Câu 7: Hoà tan 2,7 gam bột Al vào 100 ml dung dịch gồm NaNO3 0,3M và NaOH 0,8M, sau khi kết thúc phản ứng thu được V lit hỗn hợp khí ở đktc Giá trị của V là
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng
O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ số mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime đó tương ứng là
Câu 9: Phản ứng hóa học nào sau đây sai ?
A 2Ag2S + 3O2
0
t
2Ag2O + 2SO2 B SiO2 + Na2CO3
0
t
Na2SiO3 + CO2
C ZnO + C
0
t
0
t
2Fe3O4 + CO2
Câu 10:Oxi hóa m gam ancol đơn chức X, thu được hỗn hợp sản phẩm M gồm anđềhit Y, axit cacboxylic Z, nước và
ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng M trên thu được 12,88 lít CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Công thức X và giá trị của
m lần lượt là
A CH2=CHCH2OH và 8,7gam B CH3CH2OH và 26,45 gam
C CH3OH và 18,4 gam D CH3CH2CH2OH và 16,5 gam
Câu 11: Để trung hòa V ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 người ta dùng 50 gam dung dịch HCl 3,65% Giá trị của V là
Câu 12: Để phân biệt bốn dung dịch riêng biệt: NH3, NaOH, BaCl2, NaCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng dung dịch
Câu 13: Cho 0,5 mol hỗn hợp X gồm ancol benzylic, anđehit fomic, axit fomic phản ứng với Na dư, thu được 4,48 lít H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 0,5 mol X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được 64,8 gam bạc Khối lượng của ancol benzylic trong X là
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 0,07 mol CO2 vào 250ml dung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G Thêm 250 ml dung dịch gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 nồng độ xM vào dung dịch G thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 15: Phân bón phức hợp amophot là hỗn hợp của
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca3(PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H2 X Y CH3COOH Trong số các chất : C2H4, C2H6, CH3CHO,
CH3COOCH=CH2 thì số chất phù hợp với X là
Trang 2Câu 17: Khi cho 0,15 mol este X (X tạo bởi một axit cacboxylic chứa 2 nhóm –COOH và một ancol đơn chức Y) tác
dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đun nóng thu được 13,8 gam Y và một muối có khối lượng ít hơn khối lượng X là 7,5% (so với X) Công thức cấu tạo của X là
A (COOCH3)2 B CH2(COOC2H5)2 C CH2(COOCH3)2 D (COOC2H5)2
Câu 18: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N Cho 17,8 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đun nóng thu được 18,8 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCOOCH2CH3 B CH2=CHCOONH4 C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOCH3
Câu 19: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit Giá trị của m là
A 44,6 B 39,2 C 17,6 D 47,3
Câu 20: Nung nóng 34,6 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong bình kín đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Để hòa tan hết Y cần vừa đủ 500 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,5M Khối lượng của Cu(NO3)2 trong X là
Câu 21: Cho 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,5M và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) 1,5M Thêm từ từ dung dịch
H2SO4 0,5M vào dung dịch X cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần, thu được kết tủa Y Đem nung kết tủa Y này đến khối lượng không đổi thu được 24,32 gam chất rắn Z Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M đã dùng là
Câu 22:Hỗn hợp A gồm 6 gam chất X có công thức R-COOH và 0,1mol chất Y có công thức HO-R’-COOH, trong đó
cháy hết X, Y và đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất vẫn 2at Khí trong bình qua dung dịch NaOH bị hấp thụ hoàn toàn
% khối lượng của Y trong A là:
Câu 23: Một loại nước cứng chứa các ion :Ca , Mg , HCO , Cl 2+ 2 3
Để làm giảm tính cứng của loại nước cứng này tốt nhất ta dùng
A dung dịch NaOH B cách đun sôi C dung dịch Na2CO3 D dung dịch HCl.
Câu 24: Hãy cho biết những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng thế vào vòng (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra đôi khi cần xúc tác hay đun nóng
(2) Phenol có tính axit nên còn được gọi là axit phenic.Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của của gốc phenyl đến nhóm –OH
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 nên khi sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa sẽ thu được C6H5OH và
Na2CO3
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ
A (1); (2) ; (3) B (1); (2) C (1); (2); (3); (4) D (2); (3).
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, thu được m gam H2O và 3,36 lít khí
CO2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 26: Cho 1,5 gam hiđrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 7,92 gam kết tủa vàng nhạt Mặt khác, 1,68 lít khí X (ở đktc) có thể làm mất màu được tối đa V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 27:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y.
Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là
Câu 28: Cho dãy chất : HOCH2CH2OH, CH3CH(OH)COOH, CH2=CHCOOH, H2N(CH2)6NH2, HOOC(CH2)4COOH,
H2NCH2COOH Số chất trong dãy có thể tự trùng ngưng là
Câu 29: Cho hỗn hợp M gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M
thu được một ancol đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức Lượng ancol thu được cho tác dụng với Na dư tạo ra 1,68 lít khí (ở đktc) X, Y lần lượt là
A 1 axit và 1 este B 1 ancol và 1 axit C 2 axit D 2 este.
Câu 30: Cho m gam bột Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch X thu được 51,2 gam muối khan Biết rằng số mol Fe ban đầu bằng 31,25% số mol HNO3 phản ứng Giá trị của m là
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 7,8 gam Zn vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít NO duy nhất (ở đktc) và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 3Câu 32: Để trung hòa 25,6 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đa chức cần dùng 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Sau phản ứng cô cạn thu được khối lượng muối khan là
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al (trong đó Al chiếm 37,156% về khối lượng) tác dụng với H2O dư thu được V lít khí
H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít H2 (ở đktc) Giá trị của
m và V lần lượt là
A 21,8 và 10,08 B 19,1 và 9,408 C 19,1 và 10,08 D 21,8 và 8,96.
Câu 34: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 1,12
Câu 35: Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O Trong phân tử X chỉ chứa các nhóm chức có nguyên tử
H linh động, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được số mol H2 bằng số mol của X phản ứng Biết X có khối lượng phân tử bằng 90 đvC X có số công thức cấu tạo phù hợp là
Câu 36: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,6M và CuSO4 1M với cường độ dòng điện I = 2,68 ampe trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%) Thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn chức Z, một este tạo ra từ Y và Z Khi đốt cháy hoàn toàn
6,2 gam X thì thu được 0,31 mol CO2 và 0,28 mol H2O Còn khi cho 6,2 gam X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu được 0,04 mol Z Thành phần % số mol của axit Y trong hỗn hợp X là
Câu 38: Cho 0,15 mol một - amino axit X phản ứng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được 31,35 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B H2N-CH(CH3)COOH
Câu 39: Dãy gồm những cacbohiđrat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A glucozơ, fructozơ, tinh bột B glucozơ, fructozơ, mantozơ.
C glucozơ, mantozơ, saccarozơ D glucozơ, mantozơ, xenlulozơ.
Câu 40: Cặp dung dịch khi cho vào nhau không có kết tủa tách ra là
A CaSO4 và MgCl2 B Pb(NO3)2 và H2S
C Ca(OH)2 và NaHCO3 D NaAlO2 và AlCl3
Câu 41: Chất X có công thức phân tử là C3H6O Khi cho X vào dung dịch KMnO4 thì thu được chất Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2, còn khi X tác dụng với H2 (Ni, t0) thì thu được một ancol no đơn chức Tên gọi của X là
Câu 42: Cho dãy chất: phenol, natri phenolat, axit acrylic, etyl axetat, anilin, phenylamoni nitrat, glyxin Số chất trong dãy phản ứng
được với dung dịch HCl là
Câu 43: Fructozơ không phản ứng được với
A Cu(OH)2/dung dịch NaOH, to B dung dịch AgNO3/NH3
Câu 44: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2=CHCOOH và CHC-COOH phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 41 gam hỗn hợp kết tủa Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng của CHC-COOH trong X là
Câu 45:Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl - , SO2-4 Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A H2SO4 B NaHCO3 C HCl D Na2CO3
Câu 46:Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5).Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sinh ra y mol NO2 (sảm phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là :
Câu 48: Cho 1,76 gam hỗn hợp bột X gồm Cu, Fe có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, khuấy kĩ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Ag thu được là
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam một oxit kim loại X trong dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ), thu được 0,112 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y này có khả năng hòa tan nhiều nhất 0,84 gam Fe Nếu cô cạn dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 50:Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ
số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3C6H3(OH)2 B HOC6H4CH2OH C C6H5CH(OH)2 D CH3OC6H4OH