1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Che do MediaGlobalKORG

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 254,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chord recognition: nhận diện hợp âm Velocity control: ñiều chỉnh tốc ñộ Scale mode: ñiều chỉnh thang âm Memory mode: thiết lập chế ñộ làm việc của nút MEMORY Bass and lower backing: tắt/[r]

Trang 1

HDSD CHẾ ðỘ GLOBAL VÀ MEDIA CỦA ðÀN KORG SERI PA

I Chế ñộ Global:

A Trang Lock :

1 Phần tunning:

Master Transpose: tắt/mở chức năng thay ñổi tông của ðiệu/Performance khi chọn một

ðiệu/Performance khác

Subscale/Quarter Tone: tắt/mở chức năng thay ñổi giá trị Subscale khi chọn một Performance/STS Subscale/Quarter tone from STS: tắt/mở chức năng thay ñổi các thiết lập của thang âm phụ khi

chọn 1 STS

Auto Octave: tắt/mở chức năng tăng giảm cao ñộ tự ñộng (tùy thuộc vào chế ñộ SPLIT)

2 Phần control:

Assignable Switch: tắt/mở chức năng của 2 phím chức năng khi chọn một Performance/STS khác Upper 1 FXs: tắt/mở chức năng thay ñổi giá trị tham số của các âm sắc, hiệu ứng, FX Send

Pad: tắt/mở chức năng thay ñổi pad khi chọn một ðiệu, songbook khác

Lower: tắt/mở chức năng thay ñổi các lower track khi chọn một ðiệu/Performance/STS khác

Keyboard Mode (Split)/Accompaniment: tắt/mở chức năng thay ñổi trạng thái nút SPLIT và

ACCOMP khi chọn một Performance/STS khác

3 Phần Style

Trang 2

Style track volume: tắt/mở chức năng thay ñổi âm lượng ðiệu khi chọn một ñiệu khác

Style tracks play/mute: tắt/mở chức năng thay ñổi trạng thái của các style track khi chọn một ñiệu

khác

Style element: tắt/mở chức năng thay ñổi thành phần ñiệu (var, ending…) khi chọn một ñiệu khác Bass inversion: tắt/mở chức năng ñảo tiếng bass khi chọn một ðiệu khác

Manual bass: tắt/mở chức năng thay ñổi trạng thái manual bass khi chọn một Performance/STS khác

B Trang Mode preferences

Split point: chọn ñiểm chia

Chord recognition: nhận diện hợp âm

Velocity control: ñiều chỉnh tốc ñộ

Scale mode: ñiều chỉnh thang âm

Memory mode: thiết lập chế ñộ làm việc của nút MEMORY

Bass and lower backing: tắt/bật chức năng chơi 1 ñiệu nhạc ñệm bên tay trái (chế ñộ SPLIT)

Style tracks glabal volume: không thay ñổi âm lượng của style track khi chọn một ñiệu khác

C Trang Media

Trang 3

Disk protect: bảo vệ dữ liệu ổ ñĩa trong (ổ ñĩa Korg)

Global protect: bảo vệ các thông số trong chế ñộ global khi tải dữ liệu từ ổ ñĩa

Factory style and pad protect: bảo vệ dữ liệu Factory Style và Factory Pad không bị ghi ñè khi tải

dữ liệu từ thiết bị khác

Factory sound protect: không cho phép chỉnh sửa âm sắc (trong chế ñộ Sound Edit)

Hide unknown files: ẩn các file không rõ ràng

D Trang Controllers: foot controller

Pedal/footswitch

Funtion: thay ñổi chức năng của pedal khi thay ñổi loại pedal

Celibration: ñiều chỉnh và chọn cực cho pedal/footswitch

Damper

Celibration: tùy chỉnh và chọn cực cho Damper pedal

E Trang Audio & EQ

Mp3 player

Volume: âm lượng của trình duyệt file MP3

Speakers: tắt/mở loa

Limiter

Trang 4

Limiter preset: tự ñộng thiết lập lại các thông số EQ bằng các lệnh Limiter Preset

Ratio: tỷ lệ nén

Threshold: mức nén

Attack:

Release: ñiều chỉnh âm lượng xuất

Gain adjust: ñiều chỉnh âm lượng phù hợp với ngưỡng nghe của tai

Master EQ

EQ preset: tự ñộng thiết lập lại thông số EQ khi chọn chế ñộ EQ Preset có sẵn

On/off: tắt/bật phần EQ

Input trim: ñiều chỉnh mức tín hiệu vào EQ

II Chế ñộ MEDIA

1 Load: tải dữ liệu

B1: kết nối thiết bị (USB) với ñàn Pa600

B2: chọn nguồn chứa dữ liệu

B3: chọn file bạn muốn tải  Open

B4: chọn thư mục “.SET” chứa dữ liệu muốn tải, chọn:

Load (1) nếu muốn tải toàn bộ dữ liệu người dùng (User)

2

Trang 5

Open (2) ñể tải các dữ liệu mặc ñịnh/1 bank/thư mục  chọn dữ liệu/bank/thư mục muốn tải Load

B5: Chọn vị trí ñể lưu file tải vào:

B6: chọn lệnh OK ñể hoàn thành việc tải dữ liệu

Tải dữ liệu của ñàn PA3X, PA2X, PA1X, PA800 vào ñàn PA600: giống như tải dữ liệu của chính

cây ñàn PA600 Tuy nhiên, ñiệu phải ñược bố trí trong các mục của Songbook bằng cách sử dụng phần mềm Songbook Editor (www.korg.com)

Tải dữ liệu của ñàn PA80, PA60, PA50 vào ñàn PA600: tải bằng 1 trong 2 cách sau

 ðổi tên thư mục “PROGRAM” (trong PA80/PA60/PA50) sang thư mục “SOUND” trước khi tải thư mục “.SET”

Tải dữ liệu từ dòng ñàn I-Series:

B1: chép dữ liệu từ dòng I-series vào USB rồi chuyển vào bộ nhớ trong của ñàn PA600

B2: nhấn [MEDIA]  chọn trang Load  chọn nguồn chứa dữ liệu  chọn thư mục “.SET”

Open  chọn thư mục “.STY”:

 Load  OK nếu muốn tải toàn bộ thư mục “.STY”

 Open  chọn ðiệu Load OK nếu muốn tải 1 ñiệu

B3: vào Style Play, chọn ñiệu ñã tải, chỉnh tốc ñộ như ý thích, chọn “Write Current Style Setting”

 OK

2 SAVE : lưu dữ liệu

B1: kết nối thiết bị với ñàn Pa600

B2: Chọn nguồn dữ liệu:

Trang 6

B3: chọn thư mục “ALL”:

Save  OK nếu muốn lưu toàn bộ dữ liệu

Open  thư mục/bank/mục muốn lưu  Save to (1)  chọn vị trí lưu (2) rồi chọn Save (3)

B4: chọn lệnh OK ñể hoàn thành thao tác

3 Copy: sao chép dữ liệu

B1: kết nối thiết bị với ñàn

1

2

3

Trang 7

B3: chọn loại dữ liệu muốn sao chép:

Copy

Copy

4 Delete: xóa dữ liệu

B1: Kết nối USB với ñàn (nếu muốn xóa dữ liệu có trong USB)

B2: Chọn nguồn chứa dữ liệu muốn xóa  Open

B3: Chọn file/thư mục muốn xóa  chọn Delete

5 Format: ñịnh dạng lại ổ ñĩa

Volume label: chọn ổ ñĩa cần format

Execute: thực hiện lệnh (giống như OK)

B1: kết nối USB (nếu muốn format USB)

B2: chọn nguồn muốn format  Execute  chọn Yes ñể hoàn thành thao tác

6 Utility: một số tiện ích khác

Full resources backup: sao lưu toàn bộ dữ liệu của ñàn vào thiết bị khác:

 B1: kết nối thiết bị với ñàn

Trang 8

 B1: kết nối thiết bị

 B2: chọn Full resources restore  Execute

 B3: tìm file “.BKP”  Restore

 B4: tắt ñàn rồi khởi ñộng lại

Factory restore: khôi phục dữ liêu Factory và User ban ñầu

B1: chọn lệnh Factory restore  Execute, xuất hiện hộp thoại, chọn lệnh muốn thực hiện:

Yes: xóa tòan bộ dữ liệu của bộ nhớ trong của ñàn

No: hủy lệnh

(Lưu ý: lưu toàn bộ dữ liệu trong ñàn vào USB trước khi thực hiện lệnh khôi phục cài ñặt gốc)

7 USB: kết nối thiết bị (USB, PC) với ñàn, chuyển dữ liệu từ ñàn sang PC và ngược lại

Disable: tắt tính năng chuyển dữ liệu

Enable: kích hoạt tính năng chuyển dữ liệu

 B1: kết nối thiết bị với ñàn

 B2: chọn Enable Sau khi dữ liệu ñược chuyển xong, ngắt kết nối ñàn khỏi thiết bị (click chuột

 B3: Chọn Disable

Ngày đăng: 13/07/2021, 05:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w