1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra 1 tiet hoa 8 tiet 53

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định được - Viết phương trình hóa học Tính toán theo lượng chất còn dư sau phản ứng thực hiện phản PTHH ứng... Bài tập tính theo PTHH.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4 HÓA 8

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Tính chất – Ứng

dụng của Hiđro

- Tính chất vật lí của hiđro

- Ứng dụng của hiđro.

- Quan sát thí nghiệm rút ra được nhận xét

về tính chất vật lí và tính chất hóa học của hiđro.

- Tính chất hóa học của hiđro

- Tính chất hóa

3điểm 30%

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Câu 2, 6

1 đ

Câu 2

1 đ

Câu 1 0,5 đ

Câu 5 0,5 đ

Chủ đề 2

Điều chế H 2 – các

loại phản ứng hóa

học

- Phương pháp điều chế và thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm

- Xác định được các chất trong phản ứng.

- Viết phương trình và nhận biết được các loại phản ứng.

4 câu

4 điểm 40%

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Câu 3, 4

1 đ

Câu 1-2

1 đ

Câu 1-1

2 đ

Bài tập tính theo

PTHH

- Viết phương trình hóa học thực hiện phản ứng.

Tính toán theo PTHH

Xác định được lượng chất còn

dư sau phản ứng

3 câu

3 điểm 30.%

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Câu 3a 0,5 đ

Câu 3b 1,5 đ Câu 3 c

1 đ

Tổng số câu

Tổng số điểm

6 câu

4 điểm

40 %

3 câu

3 điểm

30 %

3 câu

3 điểm

30 %

12 câu

10 điểm 100%

Trang 2

TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ EAKAR MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8

Họ và tên: ……… Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Học sinh chọn phương án đúng:

Câu 1: Đốt khí Hiđro trong không khí sẽ có

C Ngọn lửa màu xanh nhạt D Khói đen và hơi nước tạo thành

Câu 2: Thu khí Hidro bằng cách đẩy không khí ta phải úp ngược bình thu vì

A Khí Hidro nặng hơn không khí B Khí Hidro nhẹ hơn không khí

C Khí Hidro nặng bằng không khí D Khí Hidro tác dụng với không khí

Câu 3: Kim loại thường được dùng để điều chế khí Hidro trong phòng thí nghiệm là

A Zn và Cu B Al và Ag C Fe và Hg D Zn và Fe

Câu 4: Phản ứng KHÔNG PHẢI phản ứng thế là

A CuO + H2  Cu + H2O B Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

C Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O D Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

Câu 5: Dẫn khí H2 đi qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm hiện tượng quan sát được là:

A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành

B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành

C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước bám ở thành ống nghiệm

D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám ở thành ống nghiệm

Câu 6: Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro là khí

A không màu B khí nhẹ nhất trong các loại khí

C có tác dụng với Oxi trong không khí D ít tan trong nước

Câu 1: (3,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết mỗi phản ứng

thuộc loại nào?

a H2 +  t0 H2O b H2 + Fe2O3  t0 +

c Fe(OH)3  t o Fe2O3 + H2O d Zn + HCl  +

Câu 2: (1,0 điểm) Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí không màu là CO2, H2, O2 Hãy trình bày cách nhận biết các chất khí trong mỗi lọ

Câu 3 : (3,0 điểm)

Cho 13g kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (dư)

a Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên

b Tính thể tích hidro sinh ra (đktc)

c Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 12g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam?

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA VIẾT SỐ 4

Câu 1: (3,0 điểm) Mỗi phản ứng đúng được 0,75 đ

a 2H2 + O2

0

t

  2H2O Phản ứng hóa hợp , sự oxi hóa

b 3H2 + Fe2O3  t0 2Fe + 3H2O Phản ứng thế

c 2Fe(OH)3  t o Fe2O3 + 3H2O Phản ứng phân hủy

d Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 Phản ứng thế

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho tàn đóm đang cháy lần lượt vào từng lọ: 0,25 đ

- Khí ở lọ nào làm que đóm tắt ngay là lọ chứa khí CO2 0,25 đ

- Khí ở lọ nào làm que đóm bùng cháy mãnh liệt hơn là lọ chứa khí O2 0,25 đ

- Khí ở lọ nào làm que đóm cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt là lọ chứa khí H2

0,25( Học sinh có thể nhận biết bằng cách khác đúng vẫn dạt điểm tối đa)

Câu 3 : (3,0 điểm)

a Zn + 2HCl    ZnCl2 + H2 (1) 0,5đ

b Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2 0,5 đ

1mol 1mol

0,2mol

Số mol của Zn phản ứng: nZn =

13

65 = 0,2 mol 0,5đ Theo PTHH: ta có: n H2 = nZn = 0,2 mol

Thể tích khí H2 (đktc): VH2= 0,.2 x 22,4 = 4,48 (lit) 0,5 đ

c CuO + H2

o

t

1mol 1mol

0,2mol

Số mol của 12g CuO: nCuO =

12

Theo câu b, ta có: n H2 = 0,2mol

Theo PTHH (2): Ta có tỉ lệ:

0, 2

1 >

0,15

Vậy H2 phản ứng còn dư

Số mol của H2 còn dư: 0,2 – 0,15 = 0,05 mol

Khối lượng của H2 còn dư: 0,05 x 2 = 0,1g 0,25 đ

Ngày đăng: 13/07/2021, 04:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w