1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI VAO LOP 10 THPT BINH THUAN 20132014 CO DA

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi này có 01 trang.. Đường thẳng qua C và vuông góc với AB lần lượt cắt các đường thẳng MA, MB tại K và H.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi này có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học : 2013 – 2014 Khóa ngày : 10/7/2013 Môn thi : TOÁN Thời gian làm bài : 120 phút

(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ

Bài 1 (2,0 điểm)

Không dùng máy tính cầm tay, giải các phương trình và hệ phương trình sau

x y 1

  

 

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức A  3(5 3 2 2)   24 1 

b) Rút gọn biểu thức B a a 2 1

 , với a > 0

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 3 trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng (d): y = mx + 1 luôn cắt parabol (P): y = x2 tại hai điểm phân biệt Khi đó tìm m để y1 + y2 + y1.y2 = 7, với y1,

y2là tung độ của các giao điểm

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi M là một điểm nằm trên đường tròn (O) sao cho AM = R; C là một điểm tùy ý trên đoạn OB (C khác B) Đường thẳng qua C và vuông góc với AB lần lượt cắt các đường thẳng MA, MB tại K và H

a) Chứng minh tứ giác AMHC nội tiếp

b) Tinh độ dài đoạn BM và diện tích tam giác MAB theo R

c) Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M cắt CK tại I Chứng minh tam giác MIH đều d) Các đường thẳng KB và MC cắt đường trỏn (O) lần lượt tại E và F Chứng minh

EF song song với KC

HẾT Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Phòng thi:………Số báo danh:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1.

a/ Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là: = 12 - 4.1.(-20) = 81> 0,   9

b/ 3x 2y 3 3x 2y 3 5x 5 x 1

x y 1 2x 2y 2 x y 1 y 0

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (1; 0)

Bài 2.

a/ A = 15 2 6 2 6 13(5 3 2 2) 24 1

= 16

b/

2

2

B a 2 , (a > 0)

a a a 1 =

a (a 1) =

a a 1 = , (a > 0)

a 1 a =1

 

Bài 3.

a/ Đường thẳng y = 2x - 3 đi qua hai điểm: (0; -3) và (1,5; 0)

b/ Phương trình hoành độ giao điểm của ( d) và (P) là:

x2 = m x + 1

x2– mx – 1 = 0 (1)

Vì a.c = 1.(-1)<0 nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m

y = 2x - 3

Trang 3

Do đó (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m

* Tìm m để y1 + y2 + y1.y2 = 7

Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình (1) ta có: 1 2

1 2

x x m

x x 1

Vì y = x2 nên y1 = x12 và y2 = x22

Do đó: y1 + y2 + y1.y2 = 7

x12 + x22 + (x1.x2)2 = 7 (x1 + x2)2- 2x1.x2 + (x1.x2)2= 7 (3)

Từ (2) và (3) ta có: m2 + 3 = 7

 m2 = 4  m = -2 ; m = 2

Bài 4.

F

I

H

E K

O

M

C

a/ Tứ giác AMHC có:

AMH 90  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

ACH 90  (CH AB  )

AMH ACH 90 90 180

Vậy: Tứ giác AMHC nội tiếp

b/ AMB vuông tại M  BM  AB 2  AM 2  (2R) 2  R 2  R 3

AMB vuông tại M nên SMAB 1MA.MB 1R.R 3 R 32

c/ IMB MAB  (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung

MB)

Tứ giác AMHC nội tiếp

  MAB MHI  (cùng bù với MHC)

Trang 4

Vậy IMH MHI 

Mặt khác AMO đều (vì AM = OA = OM = R)  MAB 60 0

Nên IMH MHI 60   0

Do đó MIH là tam giác đều

d/ KMB 90   0 (vì BM AK) và KCB 90  0 ( vì KCAB)

Tứ giác KMCB nội tiếp

  CKB CMB

  hay CKB FMB 

Mà FEB FMB  (Cùng chắn cung BF)

Do đó CKB FEB  và cũng là hai ở vị trí đồng vị Suy ra EF song song với KC

Ngày đăng: 12/07/2021, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w