1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA HKII HOA 8

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp ánHoặc yêu cầu cần đạt Mỗi cụng thức xếp đỳng và gọi tên đúng được 0,25 điểm.. Mỗi phương trình hoàn thành đúng được 0,5 điểm, thiếu cân bằng trừ 0,25 điểm.[r]

Trang 1

Đề thi hoc kì 2 Môn : Hóa 8

Tên Chủ đề

(nội

dung,chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

+ Oxit - Axit - Bazơ

- Muối

+ TÝnh chÊt ho¸

häc vµ ®iÒu chÕ Oxi

Hidro-Nước

Số câu: 2

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm:

2,0

Sè c©u:1

®iÓm:2,0

Số câu: 2

Số điểm 4,0

Tỉ lệ: 40.%

Chủ đề 2

NhËn biÕt

Số câu: 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm:

2,0

Số câu: 1

Số điểm 2,0

Tỉ lệ: 20.%

Chủ đề 3

Bµi tËp

Số câu: 1

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 4

Số câu:1

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ: 40%

Số điểm:

2,0

Tỉ lệ: 20

%

Số câu: 1

Số điểm:

2,0

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 2

Số điểm:

3,5

Tỉ lệ: 35 %

Số câu: 1

Số điểm:

2,5

Tỉ lệ: 25 %

Số câu: 5

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100 %

§Ò 01

Trang 2

Cõu 1 (2,0 điểm):

Phân loại các hợp chất vô cơ sau th nh 4 loành 4 lo ại và gọi tên:

H2S ; Fe(OH)3; H2SO3 ; SO3

Cõu 2 (2,0 điểm): Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau:

a) Al + HCl +

b) P2O5 + H2O

c) Fe + O2 …………

d) P + O2 ………

Cõu 3: (2,0 điểm) Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất khí không màu đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm mất nhãn sau: O2, CO2, không khí Cõu 4: (4điểm) Hũa tan hoàn toàn 5,4 gam bột kim loại nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 lít khí H2(đktc) a) Tớnh hiệu suất của phản ứng b) Tớnh khối lợng muối tạo thành trong dd X c) Cần dùng bao nhiêu lít không khí để đốt chấy hết 1/2 lợng khí hiđro ở trên (các khí đo ở đktc) Đề 02 Cõu 1 (2,0 điểm): Phân loại các hợp chất vô cơ sau th nh 4 loành 4 lo ại và gọi tên: H2SO3 ; Fe(OH)2; HBr ; N2O5 Cu(OH)2; NaNO2 ; ZnO ; BaSO3 Cõu 2 (2,0 điểm): Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau: a) Fe + HCl +

b) SO3 + H2O

c) CaO + H2O

d) Fe2O3 + Fe +

Cõu 3: (2,0 điểm)

Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất khí không màu đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm mất nhãn sau: H2, CO2, N2

Cõu 4: 4điểm)

Hũa tan hoàn toàn 2,4 gam bột kim loại magie vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí H2(đktc)

a) Tớnh hiệu suất của phản ứng

b) Tớnh khối lợng muối tạo thành trong dd X

c) Cần dùng bao nhiêu lít không khí để đốt chấy hết 1/2 lợng khí hiđro ở trên (các khí đo ở

đktc)

Trang 3

Giỏo viờn ra đề : Trương Thị Thanh Huyền

Đáp án đề 01

Câu 1 Mỗi cụng thức xếp đỳng và gọi tên đúng được 0,25 điểm 2 điểm Câu 2 Mỗi phương trỡnh hoàn thành đỳng được 0,5 điểm, thiếu cõn

bằng trừ 0,25 điểm

2 điểm

Câu 3 Dùng que đóm có tàn đỏ nhận biết đợc khí Oxi, dùng dung dịch

nớc vôi trong -> dd vẫn đục nhận biết đợc khí CO2 , không có hiện tợng là không khí

2 điểm

Câu 4 a) Phương trỡnh: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Theo giả thiết: Số mol H2 = 3,36/22,4 = 0,15 (mol)

Số mol Al = 5,4/27 = 0,2 (mol) (1iểm) Theo PT: Số mol H2 = 0,2.3/2 = 0,3 (mol)

=> Hiệu suất của phản ứng = 0,15.100/0,3 = 50(%) (0,5điểm) b) Theo PT: Số mol Al2(SO4)3 = 0,15/3 = 0,05 (mol)

=> mAl2(SO4)3 = 0,05.342 = 17,1 (g) (1iểm)

c, PTHH: 2H2 + O2 -> 2H2O

Số mol H2 trong 1/2 = 0,15/2 = 0,075 (mol) Theo PT: Số mol O2 = 0,075/2 = 0,0375 (mol) (1điểm)

 Thể tích O2 = 0,0375.22,4 = 0,84 (l) Thể tích không khí = 0,84.5 = 4,2 (l) (0,5 điểm)

4điểm

Đề 02

Câu 1 Mỗi cụng thức xếp đỳng và gọi tên đúng được 0,25 điểm 2 điểm Câu 2 Mỗi phương trỡnh hoàn thành đỳng được 0,5 điểm, thiếu cõn bằng

trừ 0,25 điểm

2 điểm

Câu 3 Dùng dung dịch nớc vôi trong -> dd vẫn đục nhận biết đợc khí CO2 ,

nhận biết H2 bằng bột CuO màu đen đun nóng => bột Cu màu đỏ, không có hiện tợng là N2

2 điểm

Câu 4 a) Phương trỡnh: Mg + 2HCl MgCl2 + H2

Theo giả thiết: Số mol H2 = 0,896/22,4 = 0,04 (mol)

Số mol Mg = 2,4/24 = 0,1 (mol) (1điểm) Theo phương trỡnh: Số mol Mg = số mol H2 = 0,04 (mol)

=> Hiệu suất của phản ứng = 0,04.100/0,1 = 40 (%) (0,5điểm) b) Theo PT: Số mol MgCl2 = số mol H2 = 0,04 (mol)

=> mMgCl2 = 0,04.95 = 3,8 (g) (1điểm)

c, PTHH: 2H2 + O2 -> 2H2O

Số mol H2 trong 1/2 = 0,04/2 = 0,02 (mol) Theo PT: Số mol O2 = 0,02/2 = 0,01 (mol) (1 điểm)

 Thể tích O2 = 0,01.22,4 = 0,224 (l) Thể tích không khí = 0,224.5 = 1,12 (l) (0,5điểm)

4 điểm

Ngày đăng: 12/07/2021, 21:56

w