Cho học sinh bốc thăm đọc 1 trong 5 lựa chọn dưới đây nếu học sinh bốc được số nào thì sẽ đọc theo mục số đó ở cả 3 phần: âm, tiếng từ và câu... buoân laøng, hieàn laønh, nhaø roâng, bì[r]
Trang 1PHỊNG GD – ĐT THOẠI SƠN
TRƯỜNG TH “A” TT ĨC EO
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MƠN TIẾNG VIỆT
A/ KIỂM TRA ĐỌC:
I / Đọc thành tiếng: (6đ)
Tiếng, từ 2 điểm
Đọc câu 2 điểm
Học sinh đọc to, rõ, khơng đánh vần: 2 điểm; đánh vần, đọc lâu quá 01 phút trừ nửa số điểm; khơng đọc được: 0 điểm
Cho học sinh bốc thăm đọc 1 trong 5 lựa chọn dưới đây ( nếu học sinh bốc được số nào thì sẽ đọc theo mục số đĩ ở cả 3 phần: âm, tiếng từ và câu)
a/ Đọc vần: (2đ)
1 uôm, ươm, at, ăt, ât, ơt, iêng, eng, yêu, uy
2 iêu, eo, ao, ia, ua, ôm, ơm, et, ươt, iêt
3 uông, ăn, ung, ăng, um, ang, et, im, it, ôc
4 uôc, ưc, iêc, ach, inh, om, am, ơt, ươt, êt
5 uôc, ăc, âc, ươc, um, âm, iu, au, in, ôn
b/ Đọc tiếng từ: (2đ)
1 khe đá, xe chỉ, nhổ cỏ, ghi nhớ, qua đò, quả thị, ngõ nhỏ, chú ý, nô đùa, ngựa tía
2 buôn làng, hiền lành, nhà rông, bình minh, chòm râu, trái cam, tăm tre, đường hầm, chó đốm, mùi thơm
3 chôm chôm, sáng sớm, con tem, mềm mại, chim câu, trốn tìm, mũm mĩm, thanh kiếm, âu yếm, nhuộm vải
4 xâu kim, lưỡi liềm, trái nhót, bãi cát, bắt tay, thật thà, cơn sốt, ngớt mưa, nét chữ, kết bạn
5 con rết, chim cút, nứt nẻ, đông nghịt, hiểu biết, trắng muốt, vượt lên, hạt thóc, bản nhạc, màu sắc
c/ Đọc câu: (2đ)
1 Gió đùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
KHỐI 1
Trang 2Bé vừa ngủ trưa
2 Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Như nung qua lửa
3 Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy
4 Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
5 Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
II/ Đọc thầm và làm bài tập ( 4điểm)
1 Nối ơ chữ cho phù hợp ( 2điểm)
2 ( 2 điểm)
a) Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm.
g hay gh: tủ ỗ, i nhớ.
b) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.
ôm, hay ơm: con t…., hương th
chữa bệnh học sinh
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỌC
A/ KIỂM TRA ĐỌC:
I Đọc thành tiếng: (6đ)
Tiếng, từ 2 điểm
Đọc câu 2 điểm
Học sinh đọc to, rõ, khơng đánh vần: 2 điểm; đánh vần, đọc lâu quá 01 phút trừ nửa số điểm; khơng đọc được: 0 điểm
II Đọc hiểu
1 Nối ơ chữ cho phù hợp ( 2điểm)
chữa bệnh học sinh
Trang 4Nối đúng mỗi cặp từ được 0,5điểm, nối sai khơng được điểm
2 ( 2 điểm)
a) Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm.
g hay gh: tủ gỗ, ghi nhớ.
b) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.
ôm, hay ơm: con tôm hương thơm
Học sinh điền đúng mỗi âm, vần: 0,5 điểm
PHỊNG GD – ĐT THOẠI SƠN
TRƯỜNG TH “A” TT ĨC EO
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MƠN TIẾNG VIỆT
II/ KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm) Thời gian 40 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
1) Viết âm – vần: em, êm, uơm, ăm, eng, in (3 điểm)
2) Viết từ ngữ: mưa phùn, viên phấn, trung thu, nương rẫy (4 điểm)
Giáo viên chép lên bảng cho học sinh nhìn viết
4) Viết câu ứng dụng ( 3 điểm)
Mùa thu, bầu trời cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.
HƯỚNG DẪN CHẤM
II/ KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
1.Viết âm – vần ( 3 điểm)
- Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách: 0,5 điểm/vần
- Viết đúng, khơng đều nét, khơng đúng cỡ chữ- khoảng cách được 0,25 điểm/vần
Trang 5- Viết sai hoặc khơng viết được: 0 điểm.
2 Viết từ ngữ ( 4 điểm)
- Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ- khoảng cách được: 0,5 điểm/ chữ
- Viết đúng, khơng đều nét, khơng đúng cỡ chữ- khoảng cách được: 0,25điểm/ chữ
4 Viết câu ứng dụng ( 3 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ, chữ viết ngay ngắn, thẳng hàng, biết giữ khoảng cách giữa
- Trình bày bẩn – khĩ nhìn, chữ viết khơng đúng mẫu trừ: 0,5 điểm
Trường Tiểu học “A” TT Ĩc Eo
Lớp: 1
Họ tên:
_
Năm học 2012 – 2013
Mơn: Tiếng Việt
1 Nối ô chữ cho phù hợp ( 2điểm)
2 ( 2 điểm)
a) Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm.
g hay gh: tủ ỗ, i nhớ.
chữa bệnh học sinh
Trang 6b) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.
ôm, hay ơm: con t , hương th