Lời trao đổi của nhân vật trong tác phẩm văn học nhất là văn xuôi thờng đợc dẫn b»ng c¸ch trùc tiÕp.. Dòng nào sau đây không nêu đúng về cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du thể hiện trong ®o[r]
Trang 1Uỷ ban nhân dân huyện cát hải đề kiểm tra định kỳ
Môn: Ngữ văn 9 (Phần Tập làm văn) Tuần 7 - Tiết 34 + 35: Viết bài Tập làm văn số 2
Thời gian làm bài: 90 phút
đề 01
I Trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1 Nhân vật chính của “Chuyện ngời con gái Nam Xơng” là ai?
A Trơng Sinh và Phan Lang C Vũ Nơng và Trơng Sinh
B Phan Lang và Linh Phi D Linh Phi và mẹ Trơng Sinh
Câu 2 Bố cục của “Chuyện ngời con gái Nam Xơng”đợc chia làm mấy phần?
Câu 3 ý nào nói đúng nhất nội dung của “Hồi thứ mời bốn” (trích “Hoàng Lê nhất thống
chí”)?
A Ca ngợi hình tợng ngời anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ
B Nói lên sự thảm bại của quân tớng nhà Thanh
C Nói lên số phận bi đát của vua tôi Lê Chiêu Thống
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4 Nhận định nào nói cụ thể nhất về thể Chí?
A Là một thể loại của văn học Trung Quốc
B Là một thể loại có sự đan xen giữa tự sự với trữ tình
C Là một thể văn vừa có tính văn học vừa có tính lịch sử
D Là một kiểu bài văn nghị luận
Câu 5 Dòng nào sau đây không nêu đúng về cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du thể hiện
trong đoan trích “Chị em Thuý Kiều”?
A Ca ngợi nhan sắc của chị em Thuý Kiều
B Trân trọng, đề cao tài năng của Thuý Kiều
C Thơng cảm cho số phận bất hạnh của nàng Kiều
D Dự cảm về cuộc đời éo le, đau khổ của nàng Kiều
Câu 6 ý nào không phải là mục đích của việc tóm tắt văn bản tự sự?
A Để dễ ghi nhớ nội dung văn bản
B Để giới thiệu cho ngời nghe biết nội dung của văn bản
C Giúp ngời đọc và ngời nghe nắm bắt nội dung chính của văn bản
D Thể hiện trình độ hiểu biết sâu rộng của ngời đọc
Câu 7 Miêu tả trong văn bản tự sự có tác dụng gì?
A Để câu chuyện trở nên sinh động hơn C Để ngời đọc hình dung ra đợc cảnh vật
B Để ngời đọc hình dung ra đợc con ngời D Để ngời đọc hình dung ra đợc sự việc
Câu 8 Lời trao đổi của nhân vật trong tác phẩm văn học (nhất là văn xuôi) thờng đợc dẫn bằng cách trực tiếp Đúng hay sai?
II tự luận : ( 8 điểm)
Câu 9: (2 điểm)
“Truyện Kiều” có nguồn gốc từ đâu? Nêu những giá trị đặc sắc về nội dung và hình thức
của tác phẩm?
Câu 10: (6 điểm)
Tởng tợng 20 năm sau, vào một ngày hè, em về thăm lại trờng cũ Hãy viết th cho một bạn học hồi ấy kể lại buổi thăm trờng đầy xúc động đó
đáp án, biểu điểm chấm môn ngữ văn 9
Tuần 7- Tiết 34 +35
đề 01
I Trắc nghiệm (2 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng dợc 0,25đ (8 x 0,25 = 2,0 đ)
Trang 2Đáp án C B D C C D A B
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Trình bày đợc các ý:
- Nguồn gốc: “Truyện Kiều” có dựa vào cốt truyện từ cuốn “KimVân Kiều truyện”
của Thanh Tâm Tài Nhân nhng phần sáng tạo của Nguyễn Du rất lớn.
- Nội dung: có giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo lớn
- Hình thức: có nhiều sáng tạo trong nghệ thuật kể chuyện, sử dụng ngôn ngữ, miêu tả thiên nhiên, khắc hoạ hình tợng nhân vật.
Câu 2: (6 điểm)
* Hình thức (2 điểm)
- Đúng thể loại: Văn tự sự dới dạng viết th có sử dụng biện pháp nghệ thuật miêu tả, biểu cảm một cách hợp lý, có hiệu quả
- Bài viết bảo đảm bố cục 3 phần
- Câu viết đúng ngữ pháp, diễn đạt lu loát, từ ngữ chính xác
* Nội dung ( 4 điểm )
Bài viết bảo đảm đợc các phần:
1 Mở bài: Hoàn cảnh viết th.
2 Thân bài:
- Lời thăm hỏi.
- Kể về ngôi trờng.
+ Thời gian, lí do về thăm trờng.
+ Sự thay đổi của ngôi trờng.
+ Cuộc gặp gỡ.
+ Tâm trạng của bản thân.
3 Kết bài:
- Lời hứa hẹn
- Lời chúc cuối th.
Ma trận đề kiểm tra môn ngữ văn 9
Tuần 7 - Tiết 34+35
đề 01
Mức độ
Lĩnh vực nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Văn học
Chuyện ngời con gái Nam Xơng
Tiếng Việt Cách dẫn trực tiếp,
cách dẫn gián tiếp
Văn tự sự C6=0,25
Trang 3Tổng số điểm 1,5 0,5 8,0 10
Trờng thcs thị trấn cát hải Năm học 2012- 2013
Môn: Ngữ văn 9 (Phần Tập làm văn) Tuần 7 - Tiết 34 + 35: Viết bài Tập làm văn số 2
Thời gian làm bài: 90 phút
đề 02
I Trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1 ý nào nói đúng nhất nội dung của “Hồi thứ mời bốn” (trích “Hoàng Lê nhất thống
chí”)?
A Ca ngợi hình tợng ngời anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ
B Nói lên sự thảm bại của quân tớng nhà Thanh
C Nói lên số phận bi đát của vua tôi Lê Chiêu Thống
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2 Nhân vật chính của “Chuyện ngời con gái Nam Xơng” là ai?
A Trơng Sinh và Phan Lang C Vũ Nơng và Trơng Sinh
B Phan Lang và Linh Phi D Linh Phi và mẹ Trơng Sinh
Câu 3 Bố cục của “Chuyện ngời con gái Nam Xơng”đợc chia làm mấy phần?
Câu 4 Nhận định nào nói cụ thể nhất về thể Chí?
A Là một thể loại của văn học Trung Quốc
B Là một thể loại có sự đan xen giữa tự sự với trữ tình
C Là một thể văn vừa có tính văn học vừa có tính lịch sử
D Là một kiểu bài văn nghị luận
Câu 5 Lời trao đổi của nhân vật trong tác phẩm văn học (nhất là văn xuôi) thờng đợc dẫn bằng cách trực tiếp Đúng hay sai?
Câu 6 Dòng nào sau đây không nêu đúng về cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du thể hiện
trong đoan trích “Chị em Thuý Kiều”?
A Ca ngợi nhan sắc của chị em Thuý Kiều
B Trân trọng, đề cao tài năng của Thuý Kiều
C Thơng cảm cho số phận bất hạnh của nàng Kiều
D Dự cảm về cuộc đời éo le, đau khổ của nàng Kiều
Câu 7 ý nào không phải là mục đích của việc tóm tắt văn bản tự sự?
A Để dễ ghi nhớ nội dung văn bản
B Để giới thiệu cho ngời nghe biết nội dung của văn bản
C Giúp ngời đọc và ngời nghe nắm bắt nội dung chính của văn bản
D Thể hiện trình độ hiểu biết sâu rộng của ngời đọc
Câu 8 Miêu tả trong văn bản tự sự có tác dụng gì?
A Để câu chuyện trở nên sinh động hơn C Để ngời đọc hình dung ra đợc cảnh vật
Trang 4B Để ngời đọc hình dung ra đợc con ngời D Để ngời đọc hình dung ra đợc sự việc
II tự luận : ( 8 điểm)
Câu 1 (2 điểm) “Truyện Kiều” có nguồn gốc từ đâu? Nêu những giá trị đặc sắc về nội
dung và hình thức của tác phẩm?
Cõu 2 (6 điểm) Kể lại một giấc mơ, trong đú em được gặp lại người thõn đó xa cỏch lõu
ngày
đáp án, biểu điểm chấm môn ngữ văn 9
Tuần 7- Tiết 34 +35
đề 02
I Trắc nghiệm (2 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng dợc 0,25đ (8 x 0,25 = 2,0 đ)
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Trình bày đợc các ý
- Nguồn gốc: “Truyện Kiều” có dựa vào cốt truyện từ cuốn “KimVân Kiều truyện”
của Thanh Tâm Tài Nhân nhng phần sáng tạo của Nguyễn Du rất lớn.
- Nội dung: có giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo lớn
- Hình thức: có nhiều sáng tạo trong nghệ thuật kể chuyện, sử dụng ngôn ngữ, miêu tả thiên nhiên, khắc hoạ hình tợng nhân vật.
Câu 2: (6 điểm)
* Hình thức (2 điểm)
- Đúng thể loại: Văn tự có sử dụng biện pháp nghệ thuật miêu tả, biểu cảm một cách hợp lý,
có hiệu quả
- Bài viết bảo đảm bố cục 3 phần
- Câu viết đúng ngữ pháp, diễn đạt lu loát, từ ngữ chính xác
* Nội dung ( 4 điểm )
- Thực chất là tưởng tượng về một cuộc gặp mặt người thõn đó xa cỏch lõu ngày
- Nhớ lại những kỉ niệm sõu sắc giữa em và người thõn:
+ Kỉ niệm về cỏi gỡ?
+ Khi gặp lại,người thõn của em cú cũn nhớ khụng?
+ Thỏi độ, tỡnh cảm, khuụn dung của người thõn trong mơ như thế nào
( chỳ ý cỏc yếu tố miờu tả ngoại cảnh trong mơ phải khỏc trong đời thực)
Trang 5Ma trận đề kiểm tra môn ngữ văn 9
Tuần 7 - Tiết 34+35
đề 02
Mức độ
Lĩnh vực nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Văn học
Chuyện ngời con gái Nam Xơng
Tiếng Việt Cách dẫn trực tiếp,
cách dẫn gián tiếp