Câu 34: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime X, tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp giữa propilen với acrilonitrin CH2=CH-CN bằng lượng oxi vừa đủ thấy tạo thành một hỗn hợp khí, hơi ở [r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN HÓA HỌC
I- Phần chung dành cho tất cả thí sinh (40 câu)
Câu 1: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A liên tiếp Tổng số proton của nguyên tử X và Y là 25 Y
thuộc nhóm VIA Đơn chất X không phản ứng trực tiếp với đơn chất Y Nhận xét nào sau đây về X, Y là
đúng?
A Công thức oxi cao nhất của X là X2O5
B Bán kính nguyên tử Y lớn hơn bán kính nguyên tử X.
C Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của X
D Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 3 electron độc thân.
Câu 2: Dung dịch A gồm các cation: NH4+ ; Na+ ; Ba2+ và 1 anion Xn- có thể là một trong các anion sau:
CH3COO –; NO3 ; SO42–; CO32–; PO43– Để dung dịch A có pH = 5 thì Xn- là anion nào?
A NO3; B CH3COO – C SO42– D PO43–
Câu 3: Hoàn thành các chuyển hóa sau:
KMnO4
0
t
A +…
FeCl2 + KMnO4 +H2SO4 loãng > B +…
FeS + O2
0
t
C’ +…
FeS2 + dung dịch HCl (điều kiện thích hợp) > D +…
Na3N + H2O > E + …
Cho các chất A, B, C’, D, E tác dụng từng cặp với nhau thì có bao nhiêu lượt chất xảy ra?
A 7 B 6 C 5 D 8.
Câu 4: Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi
Trang 2X ( khí ) 2Y ( khí)
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình; khi đạt cân bằng thì thấy:
- Ở 400C trong bình kín có 0,75 molX
- Ở 450C trong bình kín có 0,65 mol X Có
Các phát biếu sau :
(1) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
(2) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(3) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(4) Thêm xúc tác thích hợp vaò hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 5: Dung dịch X chứa: 0,03 mol K+; 0,02 mol Ba2+ và x mol OH Dung dịch Y chứa: y mol H+; 0,02 mol NO và z mol Cl Trộn X với Y thu được 200 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của z là
Câu 6: Hòa tan hết 0,15 mol P2O5 vào 200 gam dung dịch H3PO4 9,8%, thu được dung dịch X Cho X tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Hỏi trong Y có chứa những hợp chất nào của photpho và khối lượng tương ứng là bao nhiêu (bỏ qua sự thủy phân của các muối trong dung dịch)?
A 45,0 gam NaH2PO4; 17,5 gam Na2HPO4 B 30,0 gam NaH2PO4; 35,5 gam Na2HPO4
C 14,2 gam Na2HPO4; 41,0 gam Na3PO4 D 30,0 gam Na2HPO4; 35,5 gam Na3PO4
Câu 7: Có các kết quả so sánh sau:
(1) Tính axit : H2SiO3 > H2CO3.(2) Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ (3) Tính khử: HCl > HF
(4) Tính phi kim: 14 Si 7 N 8 O (5) Bán kính nguyên tử: 19 K 12 Mg 13 Al (6) Tính dẫn điện Cu > Ag (7) Tính dẻo: Au > Fe (8) Nhiệt độ nóng chảy Na > Hg.(9) Tính cứng: Cr > Ag
Số kết quả so sánh đúng là
Câu 8: Một oxit X của nitơ có 69,57% oxi về khối lượng, ở 54,60C và 2,4 atm thì 1,232 lít X có khối lượng 5,06 gam Nhận xét sai về X
A Trong phân tử X nguyên tử Nitơ có một electron độc thân.
B Phân tử X có màu đỏ nâu.
C X tác dụng với dung dịch kiềm tạo ra 2 muối do tỉ lệ mol giữa kiềm và X.
D X tác dụng với nước trong không khí tạo ra dung dịch có pH <7.
Câu 9: Khi pin điện hóa Zn- Ag phóng điện có cầu muối NH4Cl thì
A ion NH4+ di chuyển về điện cực Zn và ion Cl- di chuyển về điện cực Zn
B ion NH4+ di chuyển về điện cực Ag và ion Cl- di chuyển về điện cực Zn
C ion NH4+ di chuyển về điện cực Ag và ion Cl- di chuyển về điện cực Ag
D ion NH4+ di chuyển về điện cực Zn và ion Cl- di chuyển về điện cực Ag
Câu 10: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít khí
NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng
Câu 11: Cho 1,74 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (nhóm IIA) và Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 0,1 mol NO2 Mặt khác, cho 2,1 gam M phản ứng hết với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được vượt quá 1,12 lít (đktc) Kim loại M là
Câu 12: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, SO
2-4 Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A NaHCO3 B BaCl2 C Na3PO4 D H2SO4
Câu 13: Hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Ba, Na, Zn có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:x Cho 7,98 gam X vào
Trang 3lượng nước dư thu được V lít khí (đktc) Nếu cũng lượng X trên cho vào dung dịch KOH dư thì thu được 2,352 lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 14: Hịa tan m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm M, N vào V(ml) dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và
H2SO4 2M Sau phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí (điều kiện tiêu chuẩn) Dung dịch X cĩ thể hịa tan được tối đa 2,7 gam Al Giá trị nhỏ nhất của V là
A 40 B 30 C 60 D 50.
Câu 15: Cho 10,7 gam một muối clorua cĩ dạng (XCln) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Mặt khác cũng cho 10,7 gam muối clorua ở trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hồn tồn cơ cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A.
Câu 16: Cĩ 500 ml dung dịch X chứa các ion: K+, HCO
-3 , Cl và Ba2+ Lấy 100 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 29,55 gam kết tủa Cho 200 ml dung dịch
X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sơi đến cạn 50 ml dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A 23,700 gam. B 14,175 gam C 11,850 gam D 10,062 gam.
Câu 17: Dung dịch X là AlCl3 a mol/l Dung dịch Y là FeCl2 b mol/l
Cho 415 ml dung dịch KOH 2M vào 100ml dd X hoặc dd Y đều thu được 35,1 gam kết tủa
Trộn 100ml dd X với 100 ml dd Y được 200ml dd Z Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào 100 ml dung dịch Z thì thu được kết tủa cĩ khối lượng là
A 145,905 gam B 124,845 gam C 249,69 gam D 291,91 gam.
Câu 18: Để m gam phơi bào sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm 4 chất cĩ khối
lượng là 28 gam Hịa tan hết X trong 600 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thốt ra 2,24 lít (đktc) H2
và dung dịch Y (khơng cĩ HCl dư) Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y thu được dung dịch Z (chứa FeCl3, Fe(NO3)3 và HNO3 dư) và 2,24 lít (đktc) NO duy nhất Giá trị của m và a lần lượt là
A 22,4 và 1 B 15,68 và 1,5 C 22,4 và 1,5 D 15,68 và 1.
Câu 19: Oxi hóa 28,8 gam Mg bằng V lít hỗn hợp khí A ( đktc) gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi đối với H2 là
20, thu được m gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng một lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được H2O, H2 và dung dịch Y chứa ( m + 90,6) gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 20: Cho các thí nghiệm sau:
(1)Dẫn khí F2 vào dung dịch NaOH lỗng; lạnh (2) Cho Ca3P2 vào nước
(3) Cho NH3 tiếp xúc với CrO3 (4) Cho Ag2O vào H2O2
(5) Cho H2SO4 lỗng vào dung dịch Na2S2O3 (6)Cho SiO2 vào Na2CO3 nĩng chảy
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 21: Hỗn hợp B gồm 2 kim loại Cu và Al Hịa tan hồn tồn 4,82 g hỗn hợp B vào 40 ml dung dịch D
gồm H2SO4 15M và HNO3 1M đun nĩng thu được dung dịch B1 và 2,688 lit hỗn hợp E (điều kiện tiêu chuẩn) gồm NO và một chất khí X khơng màu Hỗn hợp khí E cĩ tỉ khối hơi so với hidro bằng
26, 34 Tính khối lượng muối trong B1
A 64,9 g B 19,94 g C 37,62 g D 53,07 g.
Câu 22: Nạp một hỗn hợp khí cĩ 20% thể tích hiđrocacbon A và 80% thể tích O2 (dư) vào khí nhiên kế Sau khi cho nổ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm cịn 0,6 lần Cơng thức phân tử của A là
Câu 23: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng
Trang 4khuếch tán Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống cịn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm v thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu bằng
Câu 24: Ancol X no đa chức mạch hở (cĩ số nhĩm -OH ít hơn số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hồn
tồn 0,1 mol X cần dùng 12,32 lít khí O2 (đktc) Mặt khác, dung dịch chứa X hịa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam X cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo?
Câu 25: Cho phenol tác dụng với các hĩa chất sau: (1) NaOH; (2) HNO3 đặc/xt H2SO4 đặc; (3) Br2
(nước); (4) HCl đặc; (5) HCHO (xt H+, t0); (6) NaHCO3 Số hĩa chất phản ứng với phenol là
Câu 26: Axit A có công thức đơn giản ( C4H3O2)n, không làm mất màu nước brom Số công thức cấu tạo của A trong trường hợp này là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức mạch hở A và một axit đơn chức mạch hở có một nối đôi B được trộn theo tỉ lệ mol 1:1 Trung hòa hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy toàn bộ lượng muối thu được 2,12 gam chất bột màu trắng và hỗn hợp Z gồm CO2 và H2O Biết khối lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 2,96 gam Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là
C CH3–COOH và CH2=CH–COOH D CH3–COOH và CH2=C(CH3)COOH
Câu 28: Đốt cháy hồn tồn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic và các axit
béo tự do đĩ) Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước Xà phịng hố m gam X (hiệu suất =90%) thì thu được khối lượng glixerol là
Câu 29: Đốt cháy hết 5,1 g este P cần 7,56 lit O2 (điều kiện tiêu chuẩn), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 Mặt khác đun nĩng 0,015 mol P với dung dịch NaOH (dư) thấy cĩ 0,03 mol NaOH tham gia phản ứng P khơng cĩ chức ete, khơng phản ứng với Na trong điều kiện thường và khơng khử được/NH3 ngay cả khi đun nĩng Cơng thức phân tử của P là
A. CH3COOC6H5 B. HCOOC6H4CH3 C. C2H5C6H4(OH)2 D. C6H5COOCH3
Câu 30: Thuỷ phân hồn tồn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino axit X1,
X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhĩm -NH2 và một nhĩm -COOH) Đốt cháy tồn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,1275 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,11 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở cĩ cơng thức phân tử C5H13O2N X phản ứng với dung dịch NaOH đun nĩng, sinh ra khí Y nhẹ hơn khơng khí và làm xanh quỳ tím ẩm Số cơng thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 32: Khi thuỷ phân hồn tồn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các α -aminoaxit cĩ một nhĩm –NH2 và một nhĩm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 50% so với lượng cần phản ứng) Cơ cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn cĩ khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 58,2 gam Số liên kết peptit trong một phân tử X là
A 8 B 10 C 5 D 9.
Câu 33: Cho các chuyển hĩa sau:
X + H2O X1 + X2
X1 + 2[Ag(NH3)2]OH X3 + 3NH3 + 2Ag + H2O
X2 + 2[Ag(NH3)2]OH X3 + 3NH3 + 2Ag + H2O
X3 + HCl axit gluconic + NH4Cl
Chất X là
Trang 5Câu 34: Khi đốt cháy hồn tồn một lượng polime (X), tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp giữa propilen với
acrilonitrin (CH2=CH-CN) bằng lượng oxi vừa đủ thấy tạo thành một hỗn hợp khí, hơi ở nhiệt độ và áp suất xác định chứa 57,143% CO2 về thể tích Xác định tỉ lệ mol từng loại mắt xích trong polime X
A 1/3 B 2/3 C 3/2 D 3/1.
Câu 35: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp ( MA < MB) thành hai phần bằng nhau Đun phần một với H2SO4 đặc ở 1400C đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,28 gam hỗn hợp Y gồm ba ete có số mol bằng nhau và 1,08 gam H2O Đun phần hai với H2SO4 đặc ở 1700C, rồi hấp thụ toàn bộ lượng olefin sinh ra vào bình đựng 100 ml dung dịch KMnO4 1M thấy khối lượng bình tăng thêm 2,73 gam, đồng thời nồng độ dung dịch KMnO4 còn lại trong bình sau phản ứng là 0,5M Hiệu suất phản ứng tách nước tạo olefin của A và B lần lượt là
Câu 36:Cho các chất sau: Triolein, glucozơ, tinh bột, fructozơ, axit fomic, xenlulozơ, phenol, anilin, saccarozơ, axetilen, alanin, anđehit axetic Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Có 5 chất tham gia tráng gương và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Có 4 chất tham gia tráng gương và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Có 5 chất tham gia tráng gương và 6 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Có 4 chất tham gia tráng gương và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.(3) Toluen và etylbenzen có cùng nhiệt độ nóng chảy
(4) Trong công nghiệp, axeton và phenol được điều chế từ cumen
(5) Tơ nitron ( hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét (6) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao ( khó bay hơi)
(7) Trong phản ứng tráng gương glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
(8) Hiđro hóa hoàn toàn xiclobutan và buta-1,3-đien thu được một hiđrocacbon duy nhất
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C6H6 cần vừa đúng V lít khơng khí (đktc) Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vơi trong dư thu được a gam kết tủa Biết khơng khí gồm cĩ 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
A
V a
B
2V a
C
V a
D
V 2a
Câu 39: Hỗn hợp X gồm propan-1-ol, propan-2-ol; ancol anlylic; etyl metyl ete; metyl vinyl ete, glixerol
Đốt m gam hỗn hợp X cần V lít oxi ( đktc), thu được 5,2416 lít CO2 (đktc) Mặt khác, m gam hỗn hợp X làm mất màu tối đa 4,48 gam brom hay hịa tan tối đa 0,686 gam Cu(OH)2 Giá trị của V là
A 7,2352 lít B 7,1680 lít C 7,4144 lít D 7,3696 lít
Câu 40: Cho các chất sau đây
- Hiđrocacbon C6H10 (X) cĩ x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt
-Ancol thơm C8H10O (Y) cĩ y đồng phân oxi hĩa tham gia phản ứng tráng gương
- C6H10O4 (Z) là este 2 chức cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh cĩ z đồng phân tác dụng với NaOH cho một muối một ancol
- Amin C4H11N (T) cĩ t đồng phân tác dụng với HCl tạo muối cĩ dạng RNH3Cl ( R là gốc
hiđrocacbon) Mối quan hệ đúng giữa x, y, z, t là
A x = y; z = t B x = z; y = t C x > y = z > t D x = y = z = t.
II- Phần riêng:
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A- Theo chương trình Chuẩn (10 câu):
Trang 6Nội dung
Câu 41: FeCO3 + FeS2 + HNO3 Fe2(SO4)3 + CO2 +NO +H2O
Tổng hệ số chất tham gia
A.136 B.58 C.122 D.50.
Câu 42: Hỗn hợp X gồm có C2H5OH C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2( đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có x gam Ag kết tủa Giá trị của x là
Câu 43:
Câu 44: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe ( có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (tỉ lệ x:y= 3:17) Sau khi kim loại tan hết, thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat Cho AgNO3 đến dư vào Z, thu được m gam rắn Giá trị của m là
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm Pb và Sn tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra 0,08 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, nếu cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH đặc nóng, thì khi kết thúc các phản ứng thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 46: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 và ZnO đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho Y lội chậm qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được 49,25 gam kết tủa Cho toàn bộ X phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, kết thúc các phản ứng thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
Câu 47: Nước ngầm thường chứa nhiều ion kim loại độc như Fe2+ dưới dạng muối sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) hiđroxit Nước sinh hoạt có chứa Fe2+ ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người Dùng phương pháp nào sau đây đơn giản nhất, tiện lợi nhất có thể áp dụng ở quy mô hộ gia đình để làm nước sạch:
A Dùng giàn phun mưa để các ion tiếp xúc với không khí B Dùng Na2CO3
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(a) Mantozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng tạo thành glucozơ
(b) Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom
(c) Glucozơ, mantozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian
(e) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2
(g) Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo ra sản phẩm có màu xanh tím
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 48 : 5 : 8 Hợp chất X
có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại ancol thơm ứng với công thức phân tử của X là
Câu 50: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch
hở Giá trị của m là
B- Theo chương trình nâng cao (10 câu):
Nội dung
Câu 51: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và N2O đối với H2 là 17,8 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
Câu 52: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp X một th gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/12 Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2 thì làm mất m
Trang 7vừa đủ a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp M gồm anđehit X và este Y, cần dùng vừa đủ 0,155 mol O2, thu được 0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là
A CH3CHO và HCOOCH3 B CH3CHO và HCOOC2H5
C HCHO và CH3COOCH3 D CH3CHO và CH3COOCH3
là bốn kim loại) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Y - Z là 0,48V
B Trong các pin điện hóa: Y-Z, X-Y, Y-T thì Y đều bị oxi hóa.
C Tính khử giảm dần từ trái sang phải theo dãy: X, Z, Y, T
D Suất điện động chuẩn của pin điện hóa X - T là 0,31V.
Câu 55: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam
Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Cr2S3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7 B Cr2S3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrS, Cr(OH)2, NaCrO2 (hay Na[Cr(OH)4]) D CrS, Cr(OH)2, Na2Cr2O7
Câu 57: Ca dao sản xuất có câu " Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên"
Các tương tác hóa học nào sau đây được dùng để giải thích một cách khoa học câu ca dao trên?
A N2 + O2, NO + O2, NO2 + O2 + H2O B N2 + O2, NO + O2 + H2O, NH3 + HNO3.
C CO + O2, CO2 + NH3 tạo (NH4)2CO3 D H2O phân hủy tạo H2, N2 + H2 tạo NH3
Câu 58: Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột:
Tinh bột Glucozơ Ancol etylic
Lên men 3,24 kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80% Thể tích dung dịch ancol etylic 200 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)
Câu 59: Hấp thụ vừa đủ hỗn hợp etilen và propilen vào dung dịch KMnO4 31,6% lạnh thu được dung dịch X chứa 2 chất tan là etilenglicol và propan-1,2-điol và kết tủa Y Trong dung dịch X nồng độ % của etilenglicol là 6,906% Nồng độ % của propan–1,2–điol trong dung dịch X là
Câu 60: : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức X1, X2 (đều bậc I, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, X1 là amin no, mạch hở và phân tử X1 nhiều hơn phân tử X2 hai nguyên tử H) thu được 0,1 mol CO2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với HNO2, sinh ra 0,05 mol N2 Khẳng
định nào sau đây là sai?
A Lực bazơ của X2 lớn hơn lực bazơ của X1
B Trong phân tử X2 có 7 liên kết σ và 1 liên kết π.
C X2 phản ứng với HNO2 cho sản phẩm hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc
D X1 và X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử