1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

cach su dung used to

1 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 4,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

1.USED TO : ( Đã từng )

S + USED TO + V-INF

- Để chỉ hành động xãy ra ở quá khứ mà bây giờ không còn nữa

Ex: I used to smoke : tôi từng hút thuốc ( bây giờ không còn hút nữa ) There used to be a river here : đã từng có một con sông ở đây

2.BE/GET USED TO (quen )

S (người ) + GET/BE + USED TO + VING /N

*Để diển tả một rằng chủ từ quen với sự việc đó

Ex: I am used to getting up late on Sundays :tôi quen dậy trể vào chủ nhật

I am used to cold weather: tôi quen với thời tiết lạnh

*Dùng get khi chỉ một quá trình quen dần dần

Ex: Don't worry ! you will get used to live here soon :

đừng lo bạn sẽ sớm quen với việc sống ở đây thôi

3.BE USED TO (được sử dụng để )

S ( thường là vật )+BE + USED TO + INF

*Đây là thể bị động của động từ use với nghĩa là : sử dụng

Ex: A knife is used to cut the cake : một con dao được sử dụng để cắt bánh

A pen is used to write

Ngày đăng: 12/07/2021, 14:44

w