1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP VE NHA HE LOP 4

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 23,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuoåi meï hôn 4 laàn tuoåi con laø 3 .Tính tuổi của mỗi người.. Baøi 5: HSG Soá vòt nhieàu hôn soá meøo laø 6 con.[r]

Trang 1

Bài ôn số 1:

Bài 1: Đặttính rồi tính

a) 12346 + 47542 b) 68705 - 19537

c) 645476 + 139545 d) 581634 - 478257

Bài 2: Tìm x

a) x – 2008 = 7999 b) x + 56789 = 215354

Bài 3:

a -Từ các chữ số 7; 3 ; 1 hãy viết tất cả cấc số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ

số đó

b - Tìm số bé nhất, lớn nhất trong các số vừa viết

Bài 4:

< 470 861 471 992 1 000 000 999 999

> ? 82 056 …80 000 +20 000 9 600 123 ….96 600 123

Bài 5: Tuổi của hai anh em cộng lại bằng 25 tuổi Nếu anh bớt đi 3 tuổi, em thêm 2

tuổi thì số tuổi của hai anh em bằng nhau Tính tuổi của mỗi ngời ?

Bài 6: ( HSG ) Tuổi của hai anh em cộng lại bằng 25 tuổi Nếu anh bớt đi 3 tuổi, em

thêm 2 tuổi thì số tuổi của hai anh em bằng nhau Tính tuổi của mỗi ngời ?

Bài ôn số 2:

Baứi 1: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm

a , 1 yeỏn =………kg 2 yeỏn =………kg

2 yeỏn 5 kg =………kg

10 kg =………kg 7 yeỏn =……… kg

7 yeỏn 2 kg =……… kg

b , 1 taù =……… yeỏn 3 taù =………yeỏn

10 taù =………yeỏn

1 taù =……… kg 5 taù =………kg

5 taù 8 kg =……….kg

Baứi 2 :

< 5 taỏn………35 taù 32 yeỏn – 20 yeỏn………… 12 yeỏn 5 kg > ? 2 taỏn 70 kg…….2700 kg 200kg x 3………6 taù

= 650 kg………… 6 taù rửụừi 5 taỏn ……….30 taù : 6

Baứi 3: Con voi caõn naởng 2 taỏn 9 taù Con boứ caõn naởng nheù hụn con voi 27 taù Hoỷi con

boứ vaứ con voi caõn naởng bao nhieõu taù ?

Baứi 4 : ( HSG ) Toồng soỏ tuoồi cuỷa hai meù con laứ 58 Tuoồi meù hụn 4 laàn tuoồi con laứ

3 Tớnh tuoồi cuỷa moói ngửụứi

Baứi 5: (HSG ) Soỏ vũt nhieàu hụn soỏ meứo laứ 6 con Bieỏt toồng soỏ chaõn meứo nhieàu hụn toồng soỏ chaõn vũt laứ 24 chaõn Tớnh soỏ con vũt , soỏ con meứo

Baứi 6: (HSG )Toồng soỏ tuoồi cha con laứ 64 Tuoồi cha keựm 3 laàn tuoồi con laứ 4 Tớnh tuoồi

cuỷa moói ngửụứi

Baứi 7 :( HSG) Anh Nam heùn seừ ủử Vaờn ủi chụi luực 5 giụứ chieàu Vaờn hoùc xong luực 3

giụứ 45 phuựt.Hoỷi bao nhieõu thụứi gian nửừa thỡ hai anh em ủi chụi ?

Trang 2

Bài ôn số 3:

Baứi 1: Vieỏt caực soỏ theo thửự tửù taờng daàn:

a ,17 400 ; 17 004 ; 14 725 ; 17 401 ; 2 530 ;4 589

b ,1 348 ; 1 834 ; 2 572 ; 10 425 ; 10 542

Baứi 2:Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm:

2 taù =………yeỏn 3 taù 50 kg =……… yeỏn

30 yeỏn = ………taù 3 taỏn 52 kg =………kg

400 kg = ………taù 9 taù 5 yeỏn =……….yeỏn

14 taù =………yeỏn 1 200 kg =……… kg

Baứi 3: Kho A chửựa 15 500 kg ngoõ, kho B chửựa gaỏp ủoõi soỏ ngoõ cuỷa kho A Hoỷi caỷ hai

kho chửựa taỏt caỷ bao nhieõu taù ngoõ ?

Baứi 4:( HSG ) Tỡm 5 soỏ chaỹn bieỏt trung bỡnh coọng cuỷa chuựng laứ 3286.

Bài ôn số 4 : Bài 1: Nêu kết quả tính

a , 67 897 + 56 230 = b , 76 + 4 679 =

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm :

* 2009 + 2004 = 2004 +…

* 2003 + 2004 + 2005 = 2003 +( 2004 +….)

* 2003 + 2004 + 2005 = ( 2003 +… ) +2005

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

a , 47 215 + 6 721- 25 761

b ,1 000 000 - 5 672 - 47 829

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất :

* 815 +666 + 185 =

* 1 677 + 1969 +1 323 + 1 031 =

Bài 4:( HSG ) Viết chữ số thích hợp vào dấu * :

a , 5 *37 b , *49**

+

*3*7 21*73

………… ………

Bài ôn số 5:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

a, 16 472 +35 189 + 43 267

b, 345 + 543 + 647

Bài 2:Tính giá trị biểu thức

a, 47 215 +6 721 - 25 761 =

b, 1 000 000 - 5 672 - 47 =

Bài 3 : Tìm x

a, x + 567 432 = 986 234 b, 789 326 - x = 9 859

Bài 4: ( HSG ) Có hai rổ đựng cam và ba rổ đựng quýt Số cam và số quýt trong các rổ

lần lợt là : 60; 45; 75; 65; 55 Không cho biết rổ nào đựng cam rổ nào đựng quýt, chỉ cho biết số quýt gấp 2 lần số cam Hỏi rổ nào đựng cam, rổ nào đựng quýt ?

Trang 3

Bài ôn số 6:

Bài 1 :

a, Tổng của hai số là 73 Hiệu của hai số là 29 Tìm số bé

b, Tổng của hai số là 95 Hiệu của hai số là 47 Tìm số lớn

Bài 2: Một cửa hàng có 360 m vải, trong đó số mét vải hoa ít hơn số mét vải khác là 40

m Hỏi cửa hàng có bao nhiêu mét vải hoa ?

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 2 tấn 500 kg =…….kg b, 3 giờ 10 phút =… phút

2 yến 6 kg =… kg 4 giờ 30 phút =…… phút

2 tạ 40 kg =… kg 1 giờ 5 phút =… phút

Bài 4: ( HSG ) Số vịt nhiều hơn số mèo là 6 con Tổng số chân mèo nhiều hơn tổng số

chân vịt là 24 con Hỏi có bao nhiêu con mèo, bao nhiêu con vịt ?

Bài 5:(HSG) ( Bài 21-T 115): Khi nhân một số với 1983, bạn Nam đã đặt tất cả các tích

riêng thẳng cột nh trong phép cộng, nên có kết quả sai là 41664 Hãy tìm tích đúng của phép nhân đã cho

Bài ôn số 7:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

b , 90 387 - 42 879 d , 75 860 : 5

Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức :

a , 1 035 - a x 6, với a = 135

b , 238 x c + 2 784 , với c = 9

Bài 3: Tìm x

a , x = 2 568 = 4 532 c , x x 5 = 35 525

b , x – 35759 = 42 095 d , x :4 =23 874

Bài 4: Bắc có 32 viên bi, Trung có 37 viên bi và Nam có 36 viên bi Ba bạn góp lại rồi

chia đều Hỏi khi đó mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

Bài ôn số 8:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

a , 897 657 x 9 = c , 2367 2743 x 8 =

b , 5 x 453 498 = d ,( 3 +5 ) X 7654 =

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a- 1995 x 8 = … x 1995

b- ….x 4321 = 4321 x6

c- ( 4 +5 ) x 2009 = ……x 9

Bài 3: Nối mỗi phép tính với kết quả của nó.

a , 125 x100 125 000 A

c , 225 000 : 100 22 500 C

Trang 4

d ,225 000 : 10 2250 D

Bài 4:( HSG )

Mỗi tích sau có tận cùng bằng mấy chữ số

a , P = 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 x 8 x 9 x 10 x 11 x 12 x 13 x 14 x 15

b , Q = 15 x 16 x 17 x… x 28 x 29 x 30

Bài giải

a, Tích P có : 2 x5 = 10; 10 ; 4 x15 = 60 = 6 x10, nên có 3 thừa số 10

Vậy P có tận cùng là ba chữ số 0

b, Tích Q có : 15 x 16 = 15 x 2 x 8 = 240 = 24 x 10; 20 = 2 x10

24 x 25 = 6 x 4 x 25 = 6 x 10 x 10 ; 30 = 3 x 10 Bài 5 : ( HSG ) Tìm ba số, biết tổng của số thứ nhất với số thứ hai bằng 162, tổng của số thứ hai và số thứ ba bằng 136, tổng của số thứ ba và số thứ nhất bằng 148

Bài giải Theo đề bài ta có : ST nhất + ST hai = 162

+ ST hai+ ST ba = 136

ST ba + ST nhất =148

………

( ST nhất +ST hai + ST ba ) x 2 = 446 Tổng của 3 số cần tìm là : 446 : 2 = 223

Số thứ nhất là: 223 – 136 =87

Số thứ hai là : 162 -87 = 75

Số thứ ba là : 136 – 75 = 61

Đáp số: 87; 75 ; 61

Bài ôn số 9 Bài 1: Đặt tính rồi tính

a, 6789 x 60 = b, 90 x 345 =

24560 x 700 = 200 x 234 =

567 x 5000 = 40 x 6783 =

Bài 2: Tính

a- 4567 x 30 = b- 123 x 10 =

2398 x 400 = 456 x 100 =

8986 x 5000 = 89423 x1000 =

Bài 3: Một đội xe có 7 ô tô chở gạo Mỗi ô tô chở đợc 60 bao gạo, mỗi bao gạo cân

nặng 50 kg Hỏi đội xe đó chở đợc bao nhiêu tấn gạo ?( Giải bằng 2 cách )

Bài 4: ( HSG ) Tìm hai số có tích bằng 5292, biết rằng nếu gữi nguyên thừa số thứ nhất

và tăng thừa số thứ hai thêm 6 đơn vị thì đợc tích mới bằng 6048

Bài giải

6 lần thừa số thứ nhất là( hay tích mới hơn tích cũ ):

6048 - 5292 = 756

Thừa số thứ nhất là: 756 : 6 = 126

Thừa số thứ hai là: 5292 : 126 = 42

Đáp số : 126 ; 42

Bài ôn số 10:

Bài 1: Tính nhẩm

78 x 11 =…… 11 x 99 =……

48 x 11 = …… 11 x 54 =……

Bài 2: Tìm x

Trang 5

b , X : 11 = 87 d, x : 11 = 67

Bài 3: Kối lớp ba xếp thành 16 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh Khối lớp bốn có 14 hàng

mỗi hàng cũng có 11 học sinh Hỏi cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh ?

Bài 4: ( HS G ) Tìm tích của hai số, biết rằng nếu gữi nguyên một thừa số và tăng thừa số còn lại lên 4 lần thì đợc tích mới bằng 8900

Bài giải

Gọi số cần tìm là a và b

Nếu gữi nguyên thừa số a và tăng thừa số b len 4 lần thì ta có :

a x ( b x 4 ) = 8900

( a x b ) x 4 = 8900 :

a x b = 8900 : 4

a x b = 2225

Vạy tích cần tìm là : 2225

Bài ôn số 11:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

428 x 213 = 1316 x 324 =

235 x 503 = 675 x 450 =

307 x 653 = 235 x 983 =

Bài 2: Tính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh là 215 m.

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất

 214 x 13 + 214 x 17 =

 4 x 19 25 =

 58 x 635 – 48 x 635 =

Bài 4:( HSG ) Tìm tích của hai số,biết rằng nếu tăng thừa số thứ nhất lên 12 lần và tăng

thừa số thứ hai lên 4 lần thì đợc tích mới bằng 4608

Bài giải Gọi hai số cần tìm tích của chúng là a và b

Nếu tăng thừa số thứ hai lên 12 lần và tăng thừa số thứ hai lên 4 lần thì ta có:

( a x 12 ) x ( b x4 ) = 4608

a x ( 12 x b x 4 ) = 4608

a x b x12 x 4 = 4608

a x b x 48 = 4608

a x b = 4608 : 48

a x b = 96

Vậy tích cần tìm là 96

Bài ôn số 12 Bài 1: Tính

a, 235 x ( 30 + 5 ) = c, ( 8 + 50 ) x 7659 =

b, 5327 x ( 80 + 6 ) = d, ( 3 + 60 ) x 56 342 =

Bài 2: Tính ( theo mẫu )

Mẫu : 237 x 21 = 237 x ( 20 + 1 )

= 237 x 20 + 237 x1

= 4740 + 237

= 4977

a, 4367 x 31 =

b, 7892 x 52 =

Bài 4: (HSG ) Muốn nhân một số với 25, ta nhân số đó với 100 đợc bao nhiêu chia cho

4 Em hãy giải thích tại sao ?

Trang 6

Bài giải

Vì 25 = 100 : 4 nên A x25 = A x ( 100: 4 )

Mà theo phép nhân thì : A x ( 100 : 4 ) = A x 100 :4 Mặt khác nhân nh thế dễ hơn

Bài ôn số 13 Bài 1: Tính

a, 235 x ( 30 + 5 ) = c, ( 8 + 50 ) x 7659 =

b, 5327 x ( 80 + 6 ) = d, ( 3 + 60 ) x 56 342 =

Bài 2: Tính ( theo mẫu )

Mẫu : 237 x 21 = 237 x ( 20 + 1 )

= 237 x 20 + 237 x1

= 4740 + 237

= 4977

a, 4367 x 31 =

b, 7892 x 52 =

Bài 3: Một trại chăn nuôi có 860 con vịt và 540 con gà Mỗi ngày một con vịt hoặc con

gà ăn hết 80g thức ăn Hỏi trại chăn nuôi đó phải chuẩn bị bao nhiêu kg thức ăn đẻ dủ cho số gà , vịt đó ăn trong một ngày ?

Bài 4: (HSG) Muốn nhân một số với 25, ta nhân số đó với 100 đợc bao nhiêu chia cho

4 Em hãy giải thích tại sao ?

Bài giải

Vì 25 = 100 : 4 nên A x25 = A x ( 100: 4 )

Mà theo phép nhân thì : A x ( 100 : 4 ) = A x 100 :4 Mặt khác nhân nh thế dễ hơn

Bài ôn số 14 Bài 1: Đặt tính và tính.

a- 152 x 134 b- 66178 : 203 c- 20368 : 152

265 x 287 16250 : 130 39863 : 251

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) ( 357 x 45 + 74 x 357) : 119

b) 754 x 75 - 2262 x 25 + 4568

Bài 3: (HSG) Hai số có thơng bằng 36 Hỏi nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia

lên 3 lần thì đợc thơng mới bằng bao nhiêu ?

Bài giải

Trong phép chia nếu giữ nguyên SC và tăng số bị chia lên 3 lần thì thơng sẽ tăng lên 3 lần

Vậy thơng mới là:

36 x 3 = 108

Đáp số : 108

Bài ôn số 15 Bài 1: Đặt tính rồi tính

552 : 24 540 : 45

450 : 27 472 : 56

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

a , ( 9 45876 + 37124 ) : 2000 =

b , 76372 - 91000 : 700 +2000 =

Bài 3: (HSG)Tìm một số biết rằng lấy 190904 chia cho 7 lần số đó thì đợc thơng bằng

478

Bài giải:

Trang 7

Bảy lần số cần tìm là:

190904 : 487 =392

Số càn tìm là :

392 : 7 = 56

Đáp số : 56

Bài ôn số 16

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

69104 : 56 380 :76

60111 : 28 765 : 27

32570 : 24 24662 : 59

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

a , 12054 : ( 45 + 37 ) =

b , 30284 : ( 100 - 33 )=

Bài 3: ( HSG ) ( Bài 5-T 128- Dạy học toán): Trung bình cộng của ba số là 100 Tìm số

thứ hai, biết số thứ hai bằng trung bình cộng của hai số còn lại

Bài ôn số 17 Bài 1 :Tính

a, 235 x ( 30 + 5 ) = c, ( 8 + 50 ) x 7659 =

b, 5327 x ( 80 + 6 ) = d, ( 3 + 60 ) x 56 342 =

@ Bài tập 2 : Tính ( theo mẫu )

Mẫu : 237 x 21 = 237 x ( 20 + 1 )

= 237 x 20 + 237 x1

= 4740 + 237

= 4977

a, 4367 x 31 =

b, 7892 x 52 =

@ Bài tập 3 : Một trại chăn nuôi có 860 con vịt và 540 con gà Mỗi ngày một con vịt hoặc con gà ăn hết 80g thức ăn Hỏi trại chăn nuôi đó phải chuẩn bị bao nhiêu kg thức

ăn đẻ dủ cho số gà , vịt đó ăn trong một ngày ?

@ Bài tập 4 : (HSG )

Muốn nhân một số với 25, ta nhân số đó với 100 đợc bao nhiêu chia cho 4 Em hãy giải thích tại sao ?

Bài giải

Vì 25 = 100 : 4 nên A x25 = A x ( 100: 4 )

Mà theo phép nhân thì : A x ( 100 : 4 ) = A x 100 :4 Mặt khác nhân nh thế dễ hơn

Bài ôn số 18

@ Bài tập 1 :Đặt tính rồi tính

495 : 15 24662 : 59

765 : 27 34290 : 16

Trang 8

@ Bài tập 2 :Tính bằng 2 cách

a- 216 : ( 8 x 9 ) =

b- 476 : ( 17 x 4 )=

@ Bài tập 3 :Xe thứ nhất chở đợc 27 can dầu, mỗi can 20 lít.Xe thứ hai chở các thùng

dầu, mỗi thùng dầu chứa 45 lít và chở nhiều hơn xe thứ nhất 90 lít Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu l dầu ?

@ Bài 4 : ( HSG )

Ông hơn cháu 59 tuổi, ba năm nữa tổng số tuổi của 2 ông cháu là 81 tuổi Hỏi hiện nay

ông bao nhiêu tuổi , cháu bao nhiêu tuổi ?

Bài giải

Tuổi của ông và cháu hiện nay là :

81 - ( 3 x2 ) = 75 ( tuổi )

Tuổi ôn hiện nay là :

( 75 + 59 ) : 2 = 67 ( t)

Tuổi của cháu hiện nay là :

67 – 59 = 8 ( t )

Đ/ S :Ông:67 t

Cháu: 8 t

Bài ôn số 19

Bài 1: Đặt tính và tính

a- 152 x 134 b- 66178: 23 c- 20368 : 52

265 x 287 16250: 30 39863 : 51

Bài 2:Tính giá trị của biểu thức:

a) ( 357 x 45 + 74 357) : 21

b) 754 x 75 – 2262 x 25 + 4568

Bài 3: ( HSG )BT 98- BD HS năng khiếu- 20

Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu lấy 1008 chia cho 4 lần số đó thì đợc thơng là 7

4 lần số cần tìm là:

1008 : 7 = 144

Số cần tìm là:

144 : 4 = 36

Đ/S : 36

Bài ôn số 20

@ Bài 1 : Đặt tính rồi tính

33592 : 247 80080 : 157

7560 : 251 51865 : 253

@ Bài 2: Tính bằng hai cách

a- 4095 : 315 - 945 : 315 =

b- ( 5544 + 3780 ) : 252 =

@ Bài 3 :

Hai khu đất hình chữ nhật có chiiêù dài bằng nhau.Khu A có diện tích112564 m vuông và chiều rộng 236 m Khu B có chiều rộng 362.Tính S khu B ?

@ Bài 4 (HSG)

Hỏi trong phép chia 659 : 9 phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị, để đợc phép chia hết và thơng mới hơn thơng ban đầu 3 đơn vị ?

Bài giải

Ta có : 659 :9 = 73 (d 2)

Để đợc phép chia mới là phép chia hết và thơng mới hơn thơng ban đầu 3 đơn vị thì phải thêm vào số bị chia một số bằng:

9x 3 -2 = 25 (đơn vị)

Đáp số : 25 đơn vị

Trang 9

Bài ôn số 21

@ Bài tập 1:Đặt tính rồi tính

5974 : 588 10866 : 238

@ Bài tập 2: Tìm x

a , 517 x X = 151481 b , 195906 : X = 634

@ Bài tập 3 : Phân xởng A có 84 ngời,mỗi ngời dệt đợc144 cái áo.Phân xởng B có 112 ngời và dệt đợc số áo bằng số áo của phân xởng A Hỏi TB mỡi ngời ở phân xởng B dệt

đợc bao nhiêu cái áo

@ Bài tập :(HSG)

Tìm phép chia biết thơng bằng 1/8 số bị chia và gấp 6 lần số chia

Bài giải Thơng bằng 1/8 số bị chia hay SBC gấp 8 lần thơng

Thơng gấp 6 lần số chia, vậy SBC so với SC thì gấp:

6 x8 =48 (Lần)

SBC gấp 48 lần SC nên thơng của chúng bằng 48

SC là: 48 : 6 = 8

SBC là : 48 x 8 = 384

Ta có phép chia : 384 : 8 =48

Bài ôn số 22

@ Bài 1 :

a , Trong các số sau số nào chia hết cho 2; không chia hết cho 2

65; 108; 79; 200; 904; 213; 6012; 98717; 70126;7621:

b , Trong các số sau số nào chia hết cho 5; không chia hết cho 5

85; 56; 98; 1110; 617; 6714; 9000; 2015; 3430; 1053 :

@ Bài 2 : Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.

345; 480; 296; 341; 2000; 3995; 9010; 324:

@ Bài 3: Viết vào chỗ chấm các số thích hợp vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5:

O; 10;….; ……; …….; 50; 60; … ; …….; …….; 100:

@ Bài 4; (HSG)

Lập các số có ba chữ số khác nhau và mỗi số chia hết cho 2 từ các số sau: 3, 6 ,5.

Bài ôn số 23 Bài1 :Viết thơng dới dạng P/S (theo mẫu):

Mẫu : 4 : 7 = 4/7

1 : 15 = 7 : 33 = 19 : 3 =

Bài 2: Viết P/S dới dạng thơng rồi tính (theo mẫu):

Mẫu : 18/6 = 18 :6 = 3

Bài 3:có ba cái bánh nh nhau, cia đều cho 6 ngời Hỏi mỗi ngời đợc bao nhiêu phần của

cái bánh ?

Bài 4: (HSG)

Trang 10

Hãy tìm 1 p/s có mẫu bằng 6 sao cho p/s đó lớn hơn 1/2 và bé hơn 3/4.

Bài ôn số 24

Bài ôn số 25 Bài ôn số 26

Bài 1: So sánh các phân số

a) 3/4 và 2/3;

b) 5/6 và 4/5

- 2 HS làm bảng

- HS lớp làm nháp

- GV chữa bài

- Củng cố so sánh hai phân số khác mẫu

- Bài 2: Rút gọn rồi so sánh phân số

a) 3/5 và 33/55; 12/13 và 1212/1313

- Củng cố so sánh 2 phân số khác mẫu

số

- Tơng tự bài 1

Bài 3: So sánh phân số bằng cách hợp lí. Cá nhân

a) 24/32 và 9/21

b) 5/6 và 15/24

- GV chữa bài:

- Yêu cầu HS giỏi nêu cách làm hợp lí

- Củng cố: rút gọn phân số, so sánh

phân số cùng tử số, so sánh 2 phân số

khác mẫu số

- 2 HS làm bảng

- HS lớp làm vở a) Rút gọn 2 phân số rồi so sánh

b) Rút gọn 1 phân số rồi so sánh 2 phân

số cùng tử số

Bài 4: Tìm 1 phân số lớn hơn 5/7 và bé

hơn 6/7 (dành cho HS giỏi) HS giỏi tự làm bài.

- GV chữa bài tới từng HS

- Ta có: 5/7 = 10/14; 6/7 = 12/14

- Mà 10/14 < 11/14 < 12/14  phân số

cần tìm là 11/14 lớn hơn 5/7 và bé hơn

6/7

Bài ôn số 27

Bài ôn số 28

2, Dạy - học bài mới:

a, HD ôn tập:

Hoàn thiện bài tập trong VBT

+ Bài 1: Rèn kĩ năng cộng, trừ phân số

(5/2 - 3/4 )+ 4/5 ; (7/5 - 2/7 ) x 1/6;

(1/7 - 1/9) : 4/5 ; 2/3 - 5/6 - 1/2 ; 3/4 +

- 2 hs lên bảng thực hiện

- hs khác nhận xét

Ngày đăng: 12/07/2021, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w