1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế hệ thống xử lý nước cấp 10000m3ngày

78 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 894,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống xử lý nước nhà máy NGK theo yêu cầu của chủ đầu tư có những đặc điểm chính sau đây :Hệ thống xử lý nước sẽ cung cấp 05 loại nước chính: 1. Nước công nghiệp (Industrial water) – Công suất : 110 m3h.2. Nước công nghệ (ProceSUS water) – Công suất : 150 m3h3. Nước tinh khiết (Purified water) Công suất : 40 m3h4. Nước cấp nồi hơi ( Feed Boiler water ) Công suất : 15 m3h.5. Nước uống ( City water ) – Công suất : 105 m3h.Nước thô là nước mặt từ hồ chứa dẫn về bể chứa nước trung gian theo trọng lực, sau đó được xử lý đạt tiêu chuẩn từng loại nước riêng biệt như trên và cấp đến nơi sử dụng.

Trang 1

MỞ ĐẦU

Hệ thống xử lý nước nhà máy NGK Number One Chu Lai - Tỉnh Quảng Nam theo yêu cầucủa chủ đầu tư có những đặc điểm chính sau đây :

1 Hệ thống xử lý nước sẽ cung cấp 05 loại nước chính:

1 Nước công nghiệp (Industrial water) – Công suất : 110 m3/h

2 Nước công nghệ (ProceSUS water) – Công suất : 150 m3/h

3 Nước tinh khiết (Purified water)- Công suất : 40 m3/h

4 Nước cấp nồi hơi ( Feed Boiler water )- Công suất : 15 m3/h

5 Nước uống ( City water ) – Công suất : 105 m3/h

Nước thô là nước mặt từ hồ chứa dẫn về bể chứa nước trung gian theo trọng lực, sau đóđược xử lý đạt tiêu chuẩn từng loại nước riêng biệt như trên và cấp đến nơi sử dụng

2 Hệ thống xử lý nước của nhà máy sẽ hoạt động liên tục 24/24

Các thiết bị trong hệ thống xử lý được tính toán sao cho hệ thống có thể hoạt động liên tục24/24 Công suất và số lượng thiết bị đảm bảo lưu lượng và chất lượng nước sau xử lý của hệ thốngvẫn đảm bảo khi 01 thiết bị gặp sự cố hay đang ở tình trạng bảo dưỡng, bảo trì

3 Các hệ thống hoạt động tự động: hệ thống điều khiển SCADA tại trạm điều khiển trung

tâm sẽ điều khiển tự động hoàn toàn toàn bộ các thiết bị trong hệ thống

4 Chất lượng của từng loại nước đạt tiêu chuẩn trong hồ sơ mời thầu kèm theo.

5 Nước thô vào hệ thống xử lý là nguồn nước mặt, từ hồ Thái Xuân với các thông số

thành phần theo kết quả phân tích nước lấy ngày 25/5/2012 và 27/9/2012 do chủ đầu tư cung cấp

6 Các thiết bị chính sử dụng trong hệ thống do các hãng từ Châu Âu, G7 sản xuất trong năm 2013 trở đi.

7 Hệ thống được tính toán để tái sử dụng nước thải từ các quá trình xử lý và giảm thiểu lượng nước thải, chất thải độc hại ra môi trường.

Trang 2

+ Cơ sở lập dự án :

1 Các tài liệu do chủ đầu tư cung cấp :

- Thông số thiết kế cơ bản và phạm vi cung cấp, ngày 21/3/2014

- Yêu cầu chất lượng nước : công nghiệp, công nghệ, nước tinh khiết, nước cấp nồi hơi,nước uống

- Chất lượng nước thô

- Phần mềm tính toán tổn thất áp lực, chọn bơm,… và các tài liệu khác

- Thông số kỹ thuật các thiết bị, màng lọc RO, MF, BF liên quan

Trang 3

TC NƯỚC CẤP NỒI HƠI

TC NƯỚC CÔNG NGHỆ

TC NƯỚC NƯỚC TINH KHIẾT

TC NƯỚC UỐNG

Trang 4

- Chất lượng nước thô và các tiêu chuẩn do chủ đầu tư cung cấp.

- Dấu “-” : Tiêu chuẩn không quy định

- ND : Không phát hiện được

- Giá trị ở các cột tiêu chuẩn là giá trị tối đa

- Tiêu chuẩn nước công nghiệp (Industrial water), nước cấp lò hơi (Boiler make up water ),nước công nghệ ( ProceSUS water ), nước tinh khiết ( purified water ) : theo tiêu chuẩn của chủ đầutư

- Tiêu chuẩn nước uống ( City water ) : Theo QVCN 01:2009/BYT- Quy chuẩn kỹ thuậtquốc gia của nước ăn uống

Nhận xét :

- Theo số liệu phân tích nước thô có chất lượng khá tốt, có độ tổng khóang hóa thấp, thànhphần hữu cơ thấp, hầu hết các chỉ tiêu hóa lý đều đạt tiêu chuẩn nước công nghiệp, nước uống Tuynhiên có kết quả phân tích cho thấy đôi khi nước thô có độ đục cao và có dấu hiệu nhiễm vi sinh,nên trong quá trình xử lý sơ bộ cần phải khống chế các chỉ tiêu này

- Theo yêu cầu của chủ đầu tư, quá trình lắng lọc trọng lực cổ điển được sử dụng để xử lýnước uống, nước công nghiệp và đồng thời xử lý sơ bộ trước khi xử lý RO tiếp theo cho nước nồihơi, nước công nghệ, và nước tinh khiết

- Nước công nghệ, công nghiệp, nước tinh khiết, nước uống sau xử lý các thành phần hóa lýcần khử trùng nhằm đảm bảo về tiêu chuẩn vi sinh Trong khi nước công nghiệp, nước uống có thểkhử trùng bằng clorine, các loại nước còn lại được khử trùng bằng UV

- Để an toàn, chúng tôi sẽ tính toán hệ thống với các thông số cao nhất trong các kết quả đođược ở trên Trong quá trình vận hành, tùy theo giá trị đo đạc thực tế, các thông số vận hành có thểđiều chỉnh thích hợp

Trang 5

II SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ

II.1 SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ

+ Xử lý nước uống, nước công nghiệp :

BỒN LẮNG VÁCH NGHIÊNG BỒN P/ỨNG-TẠO BÔNG

BỒN CHỨA NƯỚC THÔ

CẤP CÔNG NGHIỆP

Ghi chú : Giới hạn cung cấp

Trang 6

+ Xử lý nước công nghệ, nước lò hơi, nước tinh khiết:

NỒI HƠI

BỒN NƯỚC CÔNG NGHỆ

& NỒI HƠI

BỒN CHỨA NƯỚC SINH HOẠT &

TB UV

SỬ DỤNG

BỂ NƯỚC SINH HOẠT

RO No2

SẢN XUẤT

TB UV

Trang 7

+ Xử lý bùn :

Nước dư

Nước dư

BỂ CHỨA NƯỚC TRUNG GIAN

BÙN BÁNH MÁY ÉP BÙN

THIẾT BỊ NÉN BÙN NƯỚC XẢ ĐÁY BỂ

Trang 8

II.2 MÔ TẢ CÔNG NGHỆ

Theo phương án của chúng tôi, hệ thống xử lý nước tại nhà máy NGK Number One Chu Lai

sẽ bao gồm các hệ thống xử lý với công suất nước thành phẩm như sau:

1 Hệ thống xử lý nước uống - Công suất : 420 m3/h

2 Hệ thống lọc ACF tiền xử lý cho hệ thống RO- Công suất : 273,3 m3/h

3 Hệ thống xử lý nước cấp nồi hơi Công suất : 15 m3/h

4 Hệ thống xử lý nước công nghệ Công suất : 150 m3/h

5 Hệ thống xử lý nước tinh khiết Công suất : 40 m3/h

6 Hệ thống xử lý bùn

1 Hệ thống xử lý nước uống và nước công nghiệp : có nhiệm vụ xử lý nước đạt tiêu chuẩn

nước uống (Theo bảng 1), để cấp cho nhu cầu sinh hoạt và công nghiệp Hệ thống này chủ yếu loại

bỏ các chất cặn lơ lửng và khử trùng nước

Nước từ hồ chứa được dẫn vào bể bơm nước thô, từ đây các bơm tăng áp sẽ bơm nước qua 1thiết bị trộn hóa chất để trộn nước với Clorine để clor hóa sơ bộ, oxy hóa các chất hữu cơ trongnước, và chất keo tụ PAC nhằm mục đích kết tủa các chất lơ lửng trong nước Tùy theo chất lượngnước thô mà liều lượng hóa chất Clorine, PAC đưa vào được điều chỉnh thích hợp Tiếp theo nước

sẽ được dẫn đến 02 bể phản ứng tạo bông, tại đây nhờ thiết bị khuấy chậm sẽ hình thành các bôngcặn có kích thước lớn từ các kết tủa hình thành trước đó của PAC và các chất lơ lửng trong nước.Các bông cặn này sẽ được tách ra khỏi nước trong bể lắng vách nghiêng tiếp theo

Nước sau lắng, được dẫn sang các bồn lọc liên tục, với vật liệu lọc là cát thạch anh Thiết bịnày hoạt động theo nguyên lý nước đi ngược từ dưới lên qua lớp cát lọc để loại bỏ các chất lơ lửng,trong khi cát dơ ở phía dưới sẽ được đưa lên trên nhờ khí nén hoạt động theo kiểu bơm air lift Ởphía trên đỉnh của bồn, cát dơ được dẫn qua 1 hộp rửa cát để loại bỏ cặn Nước dơ sẽ được dẫn rangoài, trong khi cát sạch sẽ được bổ sung vào tầng lọc bên dưới Quá trình lọc và rửa lọc diễn rađồng thời Tùy theo mức độ dơ của nước nguồn, tốc độ rửa sẽ được điều chỉnh thích hợp để lượngnước rửa, chu kỳ rửa cát là tối ưu Trong hoạt động của bồn lọc liên tục sẽ không có quá trìnhngừng để rửa lọc, do đó chất lượng và lưu lượng nước sau lọc ổn định, quá trình vận hành đơn giản

Nước sau lọc được dẫn vào 1 bồn chứa nước sinh hoạt và công nghiệp Bồn này cũng tiếpnhận nước reject từ quá trình RO Trước khi được dẫn vào bồn, nước sau lọc và nước tái sử dụng sẽđược trộn với clorine để khử trùng Các thiết bị điều chỉnh Clorine tự động sẽ điều khiển bơm địnhlượng tuyến tính châm clorine vào nước để duy trì hàm lượng clorine tự do trong nước uống ở mứcyêu cầu Từ đây, một phần nước sẽ được bơm vào quá trình xử lý ACF, RO tiếp theo Một phầnkhác sẽ được bơm cấp cho sinh hoạt và công nghiệp

Bùn từ đáy bể lắng và từ bồn lọc liên tục sẽ được dẫn vào hệ thống xử lý bùn

2 Hệ thống tiền xử lý cho các hệ thống RO :

Trang 9

Từ bể chứa nước sinh hoạt và công nghiệp, bơm tăng áp sẽ bơm nước vào hệ thống lọc ACF– Active carbon filter, với mục đích loại bỏ hàm lượng clorine, màu, chất hữu cơ, mùi,…trongnước, bảo vệ các màng RO phía sau không bị hư hỏng do clorine Kích thước và số lượng thiết bịACF được tính toán sao cho khi 01 thiết bị ở trạng thái rửa ngược, tái sinh, các thiết bị còn lại vẫnđảm bảo lưu lượng và chất lượng nước sau lọc ACF đạt yêu cầu, do đó cũng đảm bảo toàn bộ hệthống hoạt động liên tục 24/24.

Định kỳ, thiết bị ACF được rửa ngược và tái sinh/tiệt trùng bằng hơi bảo hòa ở nhiệt độ

80-90oC để ngăn ngừa sự phát triển vi sinh để loại bỏ cặn bám trong tầng lọc, khôi phục khả năng hấpphụ của than hoạt tính

Nước sau lọc ACF được dẫn qua thiết bị lọc túi có kích thước 5 micron, nhằm loại bỏ cácbụi than, mãnh vỡ than nhỏ có thể theo nước sau lọc ra ngoài Có 02 thiết bị lọc túi, mổi thiết bị cócông suất đủ đáp ứng cho hệ thống hoạt động bình thường khi cần thiết ngừng thiết bị còn lại đểbảo trì, thay túi lọc,…

Tiếp theo, nước sẽ được dẫn qua 1 thiết bị trộn tĩnh, tại đây các bơm định lượng tuyến tính

sẽ bơm các hóa chất vào nước : NaOH để nâng pH nước, đảm bảo pH sau RO đạt giá trị thích hợp

và hóa chất antiscalant sẽ được sử dụng nhằm hạn chế quá trình đóng cáu cặn do các muối ít tan của

Ca, Mg, SiO2 Quá trình định lượng hóa chất được thực hiện tự động theo thiết bị điều chỉnh pH tựđộng và lưu lượng kế

Sau đó, nước sẽ được dẫn vào từng hệ thống RO để tiếp tục xử lý đạt tiêu chuẩn yêu cầu

3 Hệ thống xử lý nước cấp nồi hơi, nước công nghệ, nước tinh khiết

Quá trình xử lý RO để sản xuất nước cấp nồi hơi, nước công nghệ và nước tinh khiết tương

tự như sau :

Trước khi dẫn vào các thiết bị RO, nước được lọc qua vi lọc kích thước 1 µm lần nữa nhằmbảo vệ màng lọc RO khỏi các cặn thô Nước qua màng RO được chia thành 02 dòng : dòng thẩmthấu (permeate) đạt chất lượng theo yêu cầu sẽ được dẫn vào bồn chứa, trong khi dòng cô đặc(concentrate, reject) có hàm lượng muối khoáng cao, tuy nhiên vẫn nằm trong giới hạn cho phépcủa tiêu chuẩn nước uống sẽ được tái sử dụng bằng cách đưa về bể chứa nước uống để cấp cho nhucầu sinh hoạt cùng với nước của hệ thống xử lý nước uống trên

Do tiêu chuẩn các loại nước khác nhau, nên các màng RO khác nhau được chọn lựa trongcác hệ thống xử lý nước như sau :

1 Hệ thống RO xử lý nước tinh khiết sử dụng màng FR – Fouling Resistant để sản xuất

nước có hàm lượng khoáng hóa thấp, yêu cầu về vi sinh cao (TDS < 5 mg/l, độ dẫn điện< 10µS/cm)

Trang 10

2 Hệ thống RO xử lý nước công nghệ, nồi hơi sử dụng màng loại XFRLE – eXtremely Fouling Resitant Low Energy, do nước công nghệ, nồi hơi không có yêu cầu nghiêm ngặt về chất

lượng (TDS < 30 mg/l, độ dẫn điện< 70 µS/cm)

Nước thành phẩm được kiểm soát và giám sát tự động bởi các thiết bị đo trên đường ống :

pH, thiết bị đo độ dẫn điện, trước khi đưa vào bồn chứa nước thành phẩm

Đối với nước công nghệ và nước tinh khiết, chúng ta sẽ sử dụng thiết bị UV để khử trùngnước trước khi cấp vào đường ống dẫn đến nơi sử dụng

Theo tính toán, lượng nước tái sử dụng từ các hệ thống RO là 68,3 m3/h, vì vậy hệ thống xử

lý sinh hoạt, công nghiệp theo phương án này chỉ cần có công suất: 420 m3/h (tổng lưu lượng nướcvào bồn chứa nước ăn uống và công nghiệp là 488,3 m3/h), thì sẽ đạt công suất cấp nước uống(105+110) = 215 m3/h, theo yêu cầu đề ra

Hệ thống RO được rửa định kỳ 3-6 tháng/lần bằng hệ thống CIP

4 Hệ thống xử lý bùn : được sử dụng để xử lý nước chứa nhiều bùn cặn trong hệ thống bao

gồm: nước xả đáy bể lắng, nước rửa lọc Hệ thống sẽ bao gồm: thiết bị nén bùn trọng lực, thiết bị épbùn khung bản

Chất rắn trong bùn qua quá trình xử lý sẽ chuyển sang dạng bánh bùn có độ ẩm 70-75%,thuận tiện cho quá trình đổ bỏ, trong khi nước tách ra từ quá trình xử lý bùn có hàm lượng chất rắnthấp được dẫn về lại bể chứa nước thô để tái sử dụng

Với quy trình xử lý như trên, tỷ lệ hao hụt nước trong hệ thống và lượng chất thải ra môitrường được giảm thiểu tối đa Hệ thống có hiệu quả kinh tế- kỹ thuật cao

Nước quy ước sạch bao gồm: nước rửa ngược/tái sinh ACF sẽ được dẫn về bể chứa nước thô

để tái sử dụng

Nước chứa hóa chất: CIP hệ thống RO, súc rửa/xả đáy bồn hóa chất, hóa chất tràn, đổ do sựcố,… sẽ được thu gom về 1 bể chứa và sau đó tiếp tục đưa đi xử lý theo quy định

Trang 11

II.3 SƠ ĐỒ CÂN BẰNG NƯỚC CỦA HỆ THỐNG

+ Xử lý nước uống, nước công nghiệp :

Q17 = 68,3 m3/h

XỬ LÝ BÙN

CẤP CÔNG NGHIỆP

CẤP KHU DÂN CƯ

NƯỚC TÁI SỬ

DỤNG TỪ CÁC

BỒN CHỨA NƯỚC SINH HOẠT VÀ CN

Ghi chú : Giới hạn cung cấp

BỂ LỌC LIÊN TỤC

BỂ LẮNG

BỂ P/ỨNG-TẠO BÔNG THIẾT BỊ TRỘN No 1

BỂ CHỨA NƯỚC THÔ

Trang 12

+ Xử lý nước công nghệ, nước lò hơi, nước tinh khiết:

BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT VÀ ĂN

UỐNG

NỒI HƠI

BỂ NƯỚC SINH HOẠT

TB UV

SẢN XUẤT

BỒN NƯỚC CÔNG NGHỆ

SỬ DỤNG

TB UV

BỒN NƯỚC TINH KHIẾT

BỒN NƯỚC CẤP NỒI HƠI

Q53 = 40 m3/h Q43 = 150 m3/h

Q33 = 15 m3/h

Q51 = 53,3 m3/h Q41 = 200 m3/h

Trang 13

II.4 BẢNG TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NƯỚC CỦA HỆ THỐNG

QUY MÔ DỰ ÁN & CÂN BẰNG NƯỚC

thô tái sử dụng

THIẾT BỊ PHẢN ỨNG TẠO BÔNG & LẮNG VÁCH NGHIÊNG S-201A/B

+ Bồn lắng vách nghiêng

- Phần lắng

1 Kích thước ngăn lắng (m)

Trang 14

THIẾT BỊ LỌC LIÊN TỤC S-301A/B/C/D/E/F

Chiều cao tầng lọc ( hl) 2.0

BỒN CHỨA NƯỚC SINH HOẠT & CÔNG NGHIỆP

Trang 15

STT DỮ LIỆU KÝ HIỆU CÔNG THỨC TÍNH ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ GHI CHÚ

Chiều cao tầng lọc ( hl) 1.0

THIẾT BỊ LỌC TÚI BF-303A/B

Trang 16

2 Số lượng thiết bị n cái 1

HỆ THỐNG RO XỬ LÝ NƯỚC CẤP LÒ HƠI RO-401

+ Thiết bị lọc tinh 1 micron MF-304

+ Hệ thống RO RO-401

HỆ THỐNG RO XỬ LÝ NƯỚC CÔNG NGHỆ RO-402 A/B/C

Trang 17

4 Lưu lượng tuần hoàn Qrec2 m3/h

+ Thiết bị lọc tinh 1 micron MF-305 A/B/C

+ Hệ thống RO RO-402 A/B/C

66.7 @ 5.57 Theo chương trình tính

HỆ THỐNG RO XỬ LÝ NƯỚC TINH KHIẾT RO-403

+ Thiết bị lọc tinh 1 micron MF-306

Trang 18

+ Hệ thống RO RO-403

Ghi chú :

- Nước thải ra từ quá trình rửa lọc chứa bùn cặn sẽ được tái sử dụng bằng hệ thống xử lý bùn, cặn tại hệ thống xử lý bùn

- Nước từ hệ thống xử lý bùn bao gồm : nước sau lắng tại thiết bị nén bùn, nước từ quá trình ép bùn, có hàm lượng cặn TSS < 50 mg/l, sẽ đưa về

bể chứa nước thô để sử dụng (Q110)

- Nước concentrate (dòng muối khoáng cao) từ các hệ thống RO sẽ được thu hồi và dẫn về bể chứa nước cấp cho sinh hoạt & công nghiệp Chấtlượng nước này hoàn toàn đạt tiêu chuẩn nước sử dụng cho sinh hoạt

Trang 19

II.5 THÔNG SỐ THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH/THIẾT BỊ CHÍNH

+ Bồn chứa nước thô : ( Chủ đầu tư cung cấp )

- Nhiệm vụ : Chứa nước thô để cấp vào hệ thống xử lý

- Kích thước bồn : Đk x C (m) = 9,5 x 10 ( Lọt lòng)

- Thể tích chứa nước : 700 m3

Ghi chú : Sensor mực nước được nhà thầu Wasen cấp.

+ Bồn phản ứng tạo bông & lắng hợp khối :

- Chiều cao mực nước : 3,7 m

- Thời gian lưu nước : 15,4 phút ( 1 bồn )

- Chiều cao mực nước : 2,3 m

- Chiều cao phần chóp chứa bùn : 2,4 m

Ghi chú : Bao gồm cầu thang, lan can, chân

Trang 20

+ Thiết bị ACF :

- Số lượng : 04 cái

- Lưu lượng nước vào : 273,3 m3/h

- Công suất : Trung bình 68,3 m3/h/cái

Max : 91,1 m3/h/cái – Khi rửa ngược 01 cái

- Tốc độ lọc : Trung bình : 11,1 m3/m2/h, max : 14,8 m3/m2/h

- EBCT – Empty bed contact time : min 5 phút

- Hàm lượng Clor tự do trước lọc : < 0.5 mg/l

- Hàm lượng Clor tự do sau lọc : < 0.05 mg/l

- Chế độ rửa : định kỳ 2-4 tuần/lần rửa ngược bằng nước, tái sinh bằng hơi nước bão hòa

- Áp suất hoạt động vào thiết bị lọc max : 4,0 bar

- Tổn thất áp suất qua thiết bị max : 1,0 bar

- Chế độ hoạt động : bình thường : 04 hoạt động, khi rửa ngược/tái sinh : 03 hoạt động,

01 rửa

+ Thiết bị RO No 01:

- Chức năng : Xử lý nước cung cấp cho nồi hơi

- Số lượng: 01 hệ thống

- Lưu lượng nước thẩm thấu: 15 m3/h

- Màng RO loại : XFRLE-400/34i- Dow chemicals : Chống đóng cặn, năng lượng thấp

- Tỷ lệ thu hồi nước : 75%

- Áp suất thẩm thấu : 5,5 bar

- Bảo vệ màng RO: chống cáu cặn bằng hóa chất antiscalant

- Chế độ rửa : CIP bằng hóa chất định kỳ 3 tháng/lần

- Chế độ hoạt động : liên tục 24/24

+ Thiết bị RO No 02:

- Chức năng : Xử lý nước cung cấp cho công nghệ ( proceSUS water )

- Số lượng: 03 hệ thống

- Lưu lượng nước thẩm thấu: 50 m3/h/ ht

- Màng RO loại : XFRLE-400/34i- Dow chemicals : Chống đóng cặn, năng lượng thấp

- Tỷ lệ thu hồi nước : 75%

- Áp suất thẩm thấu : 5.5 bar

- Bảo vệ màng RO: chống cáu cặn bằng hóa chất antiscalant, khử chlorine bằng SMBS

- Chế độ rửa : CIP bằng hóa chất định kỳ 3-6 tháng/lần

Trang 21

- Chế độ hoạt động : liên tục 24/24.

+ Thiết bị RO No 03:

- Chức năng : Xử lý nước tinh khiết cung cấp cho nhà máy sản xuất (Purified water )

- Số lượng: 01 hệ thống

- Lưu lượng nước thẩm thấu: 40 m3/h/ ht

- Màng RO loại : BW30FR-400/34i - Dow chemicals : Màng nước lợ, chống đóng cặn

- Tỷ lệ thu hồi nước : 75%

- Áp suất thẩm thấu : 8.5 bar

- Bảo vệ màng RO: chống cáu cặn bằng hóa chất antiscalant, khử chlorine bằng SMBS

- Chế độ rửa : CIP bằng hóa chất định kỳ 3-6 tháng/lần

- Chế độ hoạt động : liên tục 24/24

Trang 22

II.6 CÁC ƯU ĐIỂM CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ.

1 Hệ thống đảm bảo hoạt động liên tục 24/24 : Tất cả thiết bị đều có dự phòng Khi 01 thiết

bị rửa lọc hay tái sinh, các thiết bị còn lại hoạt động bình thường Đảm bảo xử lý tốt nướckhi độ đục nước nguồn đến 20 NTU

2 Bể phản ứng tạo bông cơ khí : với tốc độ thiết bị khuấy tạo bông thích hợp tạo điều kiện

hình thành bông cặn tốt, lớn và không bị vỡ cặn Giúp quá trình lắng tiếp sau hiệu quả hơn,

mà ít tốn hóa chất Không cần sử dụng polymer trợ lắng

3 Bể lắng lớp mỏng : diện tích chiếm dụng nhỏ, hiệp quả lắng cao, tích hợp dể dàng với bồn

lọc liên tục

4 Bồn lọc liên tục : hoạt động theo công nghệ mới, trong đó quá trình lọc/rửa được tiến hành

đồng thời, nhờ đó hệ thống không bị ngừng để rửa lọc, chất lượng nước ra ổn định Quátrình hoạt động tự động, không cần nhiều nhân công vận hành

5 Sử dụng các loại màng RO khác nhau để sản xuất các loại nước khử khoáng khác nhau : việc sử dụng đúng loại màng RO sẽ cho phép sản xuất các loại nước khác nhau một

cách kinh tế Ví dụ nước tinh khiết có hàm lượng khoáng hóa thấp, yêu cầu về vi sinh cao sử

dụng màng FR – Fouling Resistant, nước công nghệ không có yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng sử dụng màng loại XFRLE – eXtremely Fouling Resitant Low Energy Việc chọn lựa

chính xác loại màng sử dụng, dựa trên software của nhà cung cấp

6 Sử dụng hóa chất anti-scalant để bảo vệ màng RO, tăng hiệu suất thu hồi nước Trong

hệ thống RO, chúng tôi đề nghị sử dụng hóa chất anti-scalant thay cho quá trình làm mềmnhằm khống chế sự đóng cáu cặn do các ion Ca2+, Mg2+, SO42-, CO32-, Fe3+ Nhờ quá trìnhnày mà chúng ta giảm được chi phí đầu tư và chi phí vận hành khá lớn, ngoài ra giảm đáng

kể lượng nước thô đưa vào Hiệu suất thu hồi nước khi dùng hóa chất antiscalant đạt đến75%

7 Không sử dụng các hóa chất NaCl, xút, axit để hoàn nguyên: Do không sử dụng các quá

trình trao đổi ion trong hệ thống nên các hóa chất như axit, xút, NaCl không sử dụng thườngxuyên trong hệ thống, điều này cho phép giảm thiểu việc tồn trữ hóa chất, tiết kiệm diện tíchmặt bằng Ngoài ra giảm thiểu khả năng ăn mòn, sét gỉ máy móc thiết bị, đường ống do cáchóa chất này gây ra

8 Hệ thống hầu như không thải ra nước thải : Nước thải ra từ hệ thống lọc nhanh, sẽ được

tái sử dụng sau khi lắng cặn; nước thải từ quá trình RO sẽ được tái sử dụng toàn bộ cấp chosinh hoạt Hao hụt nước sử dụng cho toàn bộ hệ thống < 2% Điều này có ý nghĩa rất lớn

Trang 23

không chỉ về mặt tiết kiệm chi phí vận hành, mà còn trong vấn đề tiết kiệm tài nguyên nước,bảo vệ môi trường.

9 Toàn bộ hệ thống sẽ được điều khiển tự động bằng SCADA Điều này giúp hệ thống

hoạt động ổn định, quản lý chất lượng tốt mà không cần nhiều nhân công

10 Chi phí vận hành thấp So với các phương án khác sử dụng quá trình trao đổi ion để làm

mềm, khử ion, chi phí vận hành hệ thống giảm hơn 50%

11 Quá trình vận hành đơn giản, tự động hóa cao.

Trang 24

III MÔ TẢ CÔNG TRÌNH - THIẾT BỊ

III.1 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC UỐNG & CÔNG NGHIỆP

Hệ thống xử lý nước uống và công nghiệp có nhiệm vụ xử lý nước thô đạt tiêu chuẩn nướcuống (City water) Chức năng chính của hệ thống là: loại bỏ cặn lơ lửng, khử trùng nước bằng quátrình hóa lý Chất lượng nước sau xử lý của hệ thống này đạt các chỉ tiêu nước uống theo bảng 1

III.1.1 DANH SÁCH THIẾT BỊ

2 Thiết bị trộn hóa chất MX-101 Trên ống vào bể phản ứng tạo bông

3.2 Bơm định lượng dung dịch PAC CP-701A/B

4 Hệ thống định lượng Clorine (Javel) Nhà hóa chất R-103

4.1 Bồn chứa dung dịch clorine CT-702

4.2 Bơm định lượng dung dịch clorine CP-702A/B Bơm clorine vào nước thô trước hệ

thống xử lý4.3 Bơm định lượng dung dịch clorine CP-702C/D Bơm clorine vào nước sau xử lý

5 Bồn phản ứng tạo bông & lắng hợp

8 Thiết bị trộn hóa chất MX-102 Trên ống vào bể chứa nước uống

13 Bơm cấp nước uống (sinh hoạt) P-104A/B

14 Bơm cấp nước công nghiệp P-105A/B

15 Bồn chứa nước uống và công nghiệp T-102 Ngoài trời

B THIẾT BỊ ĐO VÀ ĐIỀU KHIỂN

1 Đồng hồ lưu lượng

1.1 Đo lưu lượng nước thô FM-101 Ống dẫn nước thô vào hệ thống xử

lý1.2 Đo lưu lượng nước sau lọc FM-301 Sau thiết bị lọc

1.3 Đo lưu lượng nước công nghiệp FM-102/1 Sau bơm cấp nước công nghiệp 1.4 Đo lưu lượng nước cấp uống FM-102/2 Trên ống xả lọc

2 Thiết bị đo độ đục TU-102 Trên đường ống sau lọc

Trang 25

3 Thiết bị đo pH pH-102 Trên đường ống sau lọc

4 Thiết bị điều chỉnh Chlorine tự động CLC-101

CLC-102

Sensor trên đường ống nước thôSensor đặt trên ống nước vào bể nước uống

5 Thiết bị cảm biến áp suất PT-102/1/2 Sau bơm cấp nước uống/công

nghiệp

7 Thiết bị đo mực nước

7.1 Đo mực nước bể chứa nước thô LT-101 Bể chứa nước thô

7.2 Đo mực nước bồn chứa nước sinh

hoạt và công nghiệp

LT-102 Bồn chứa nước sinh hoạt và công

nghiệp

8 Công tắc phao mực nước LS-202A/B

LS-501LS-701A/BLS-702

Bể nén bùn

Bể chứa trung gianBồn pha chế PACBồn chứa Clorine

Trang 26

III.1.2 THIẾT BỊ :

1 Bơm cấp nước thô P-101A/B :

- Nhiệm vụ : Bơm nước từ hồ chứa vào hệ thống xử lý nước uống

- Guồng bơm : Đồng thau

- Shaft seal : BAQE

- Hoạt động: Bơm được điều khiển tự động theo tín hiệu điều khiển: mực nước trong các bể

chứa nước thô và các bồn hóa chất

- Số lượng : 02 cái (01 hoạt động, 01 dự phòng)

2 Thiết bị trộn hóa chất MX-101

- Nhiệm vụ : Trộn đều dung dịch PAC, clorine và nước thô

- Vật liệu : Inox SUS304

3.1 Bồn pha chế dung dịch PAC CT-701A/B

- Nhiệm vụ : Pha chế dung dịch PAC để châm vào nước thô.

Chọn thiết bị :

- Thể tích : 2 000 lít

- Thiết bị khuấy : 0,37 kW – 3 pha – 380V, n=110-150 rpm

- Vật liệu : Bồn : FRP, Trục và cánh khuấy : SUS304

- Số lượng : 02 cái

- Nước sản xuất : Bồn :Việt Nam, Động cơ hộp số : SEW

3.2 Bơm định lượng dung dịch PAC CP-701A/B

- Nhiệm vụ : châm dung dịch PAC vào nước thô.

Trang 27

4.1 Bồn chứa dung dịch Clorine CT-702

- Nhiệm vụ : Chứa dung dịch Clorine 10% để châm vào nước trước để clor hóa sơ bộ nước

trước khi xử lý và nước sau lọc trước khi dẫn vào bể chứa nước uống để khửtrùng nước

Chọn thiết bị :

- Vật liệu : FRP

- Thể tích : 5000 lít

- Số lượng : 01 cái

- Nước sản xuất : Việt Nam

4.2 Bơm định lượng dung dịch Clorine CP-702A/B

- Nhiệm vụ : định lượng dung dịch clorine vào nước nước thô trước hệ thống xử lý nước

- Lưu lượng max : Q = 15 l/h @ 4 bar

- Tín hiệu điều khiển vào : 0/4-20 mA

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo nồng độ clorine trong nước thô, tín

hiệu điều khiển từ thiết bị điều khiển chlorine tự động

- Số lượng : 02 cái ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

4.3 Bơm định lượng dung dịch Clorine CP-702 C/D

- Nhiệm vụ : định lượng dung dịch clorine vào nước uống và công nghiệp

Trang 28

- Vật liệu :

- Đầu bơm : PVC

- Van : Ceramic

- Màng bơm : PVFE

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo nồng độ clorine trong nước sau lọc,

tín hiệu điều khiển từ thiết bị điều khiển chlorine tự động

- Số lượng : 02 cái ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

5 Bồn phản ứng tạo bông và lắng hợp khối S-201 A/B

- Nhiệm vụ : tạo bông từ cặn và tách chúng ra khỏi nước bằng quá trình lắng.

Chọn thiết bị :

+ Bồn phản ứng tạo bông :

- Loại : Khuấy trộn cơ khí, tốc độ chậm

- Kích thước : DxRxC (m) = 4,0 x4,0 x 4,0

- Vật liệu : Thép dày 6 mm, sơn epoxy cấp thực phẩm: 1 lớp lót, 2 lớp phủ

- Hãng sản xuất động cơ : SEW

- Tốc độ khuấy : 10-20 rpm

- Điện : 3 pha - 380V/50Hz – 550W

- Mức độ kín : IP 55 – Class F

- Kích thước : Trục dài : 3,7m, đường kính cánh khuấy : 2,0m

- Vật liệu : Trục, cánh khuấy : SUS304

- Hoạt động : Động cơ được điều khiển tự động theo bơm nước thô.

- Vật liệu : Bồn: Thép dày 6 mm, sơn epoxy cấp thực phẩm, module lắng : PVC

- Nước sản xuất : Modul lắng: Trung Quốc, bồn : Việt Nam

- Vật liệu : Thép dày 6mm, sơn epoxy: 1 lớp lót, 2 lớp phủ

- Nước sản xuất : bồn : Việt Nam

- Số lượng : 06 cái

7 Vật liệu lọc

- Nhiệm vụ : Loại bỏ cặn trong nước

- Vật liệu : Cát thạch anh

Trang 29

- Nước sản xuất : Việt Nam

- Số lượng : 120 m3

- Vị trí : Trong bồn lọc

8 Thiết bị trộn hóa chất MX-102

- Nhiệm vụ : Trộn đều clorine vào nước uống và công nghiệp

- Vật liệu : Inox SUS304

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo tín hiệu điều khiển: mực nước trong các bể

chứa nước trung gian

- Số lượng : 02 cái (01 hoạt động, 01 dự phòng)

Trang 30

- Tủ điều khiển : PLC : Siemen, thiết bị điện : Schneider, Biến tần : AB

- Phụ kiện : băng tải bùn, phễu thu, giá đỡ,…

13 Bơm cấp nước ăn uống P-102A/B :

- Nhiệm vụ : Bơm nước từ bồn chứa nước uống vào nơi sử dụng.

Trang 31

- Mức độ kín : IP55

- Vật liệu :

- Vỏ bơm : Gang

- Cánh bơm : Đồng thau

- Shaft seal : BAQE

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo tín hiệu điều khiển: mực nước trong bồn

chứa nước uống và công nghiệp, áp lực trên đường ống Tốc độ bơm điều khiển bởi biến tần

- Số lượng : 02 cái ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

14 Bơm cấp nước công nghiệp P-102C/D :

- Nhiệm vụ : Bơm nước từ bồn chứa nước uống và công nghiệp vào nơi sử dụng.

- Shaft seal : BAQE

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo tín hiệu điều khiển: mực nước trong bồn

chứa nước uống và công nghiệp, áp lực trên đường ống Tốc độ bơm điều khiển bởi biến tần

- Số lượng : 02 cái ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

15 Bồn chứa nước uống và công nghiệp T-102

- Nhiệm vụ : Chứa nước uống và công nghiệp

Chọn thiết bị :

- Loại : Bồn hình trụ đứng, nắp kín, đáy dốc, xả kiệt

- Kích thước : Đường kính x Cao hình trụ (m) : 9,5 x 6,0

- Thể tích chứa nước 1 bồn : 400 m3

- Vật liệu : Thân + đáy : SUS304- 2B - Dày 6 mm

Nắp bồn chứa : SUS304- 2B - Dày 5 mm

Cầu thang, lan can, chân bồn, gia cường : thép carbon CT-3 mạ kẽm nhúng nóng

-Phụ kiện : Quả cầu rửa, ống dẫn nước vào/ra/xả đáy, ống xả tràn, van lấy mẫu,…

inox SUS 304

- Số lượng : 01 cái

- Nước sản xuất : Việt Nam

16 Bồn chứa nước thô T-101

- Nhiệm vụ : Chứa nước thô ( Chủ đầu tư cung cấp )

Chọn thiết bị :

- Loại : Bồn hình trụ đứng, nắp kín, đáy dốc, xả kiệt

Trang 32

- Thể tích chứa nước 1 bồn : 700 m3

- Vật liệu : Thân + đáy: SUS304- 2B - Dày 6 mm

Nắp bồn chứa: SUS304- 2B - Dày 5 mm

Cầu thang, lan can, chân bồn, gia cường : thép carbon CT-3 mạ kẽm nhúng nóng

-Phụ kiện : Quả cầu rửa, ống dẫn nước vào/ra/xả đáy, ống xả tràn, van lấy mẫu,…

inox SUS304

- Số lượng : 01 cái

- Nước sản xuất : Việt Nam

III.1.2.3 THIẾT BỊ ĐO VÀ ĐIỀU KHIỂN :

1 Đồng hồ lưu lượng :

- Nhiệm vụ :

FM-101: Đo lưu lượng nước thô vào hệ thống xử lý.

FM-301: Đo lưu lượng nước sau lọc

FM-102/1: Đo lưu lượng nước cấp uống

FM-102/2: Đo lưu lượng nước cấp công nghiệp.

2 Thiết bị đo độ đục TU-102

- Nhiệm vụ : Đo độ đục của nước sau lọc

Trang 33

- Vị trí lắp đặt : 01 điện cực và chuyển tín hiệu, bộ kết nối: trên đường ống sau hệ vào

bồn chứa nước sinh hoạt và công nghiệp

01 bộ controller và màn hình hiển thị tại tủ điều khiển

4 Thiết bị điều chỉnh chlorine tự động CLC-101/2

- Nhiệm vụ : CLC-101 : Giám sát nồng độ clorine trong nước thô Điều khiển bơm định

lượng clorine CP-102A/B .CLC-102 : Giám sát nồng độ clorine trong nước vào bồn chứa nước uống

và công nghiệp Điều khiển bơm định lượng clorine CP-103A/B

- Đặc tính kỹ thuật :

- Loại : Kỹ thuật số

- Điện cấp : 100-240V -50Hz

- Model : Sensor : CCS141, bộ hiển thị : Liquisys M CCM253,

Housing : Flow fit CCA 250

- Vị trí lắp đặt : 01 điện cực và chuyển tín hiệu, bộ kết nối sau thiết bị trộn MX-101/102

02 bộ controller và màn hình hiển thị tại tủ điều khiển

5 Thiết bị cảm biến áp PT-101/1/2

- Nhiệm vụ : PT-101/1/2: Đo áp suất nước trên đường ống cấp nước uống và công nghiệp

- Đặc tính kỹ thuật :

- Loại : Thin-film strain

- Thang đo : 0-10 bar

Trang 34

- Nhiệm vụ : Đo áp suất nước trên đường ống sau bơm xác định tình trạng hoạt động của

- Kiểu kết nối : lắp đứng, ren ½” NPT

- Độ bảo vệ : IP65

- Hãng sản xuất : WIKA

- Số lượng : 07 bộ

7 Thiết bị đo mực nước bồn chứa

- Nhiệm vụ : Đo mực nước các bồn chứa nước thô, nước sinh hoạt & công nghiệp

LT-101 : Đo mực nước bể chứa nước thô

LT-102 : Đo mực nước bể chứa nước sinh hoạt

Đặc tính kỹ thuật :

- Loại : Đo mực nước liên tục thông quá đo áp suất tĩnh

- Thang đo : LT-101: 0- 20 m ( 0.05-2 bar )

LS-501 : Xác định mức cạn bể chứa trung gian.

LS-701A/B : Xác định mức cạn trong bồn CT-701A/B

III.2.1 DANH SÁCH THIẾT BỊ :

Trang 35

2 Thiết bị lọc ACF

5.1 Bồn chứa dung dịch antiscalant CT-201

5.2 Bơm định lượng dung dịch

9 Thiết bị lọc túi 5 micron MF-402 Nhà hóa chất

B THIẾT BỊ ĐO VÀ ĐIỀU KHIỂN

1 Đồng hồ lưu lượng

1.1 Đồng hồ lưu lượng vào ht ACF FM-302 Ống dẫn nước vào hệ thống ACF1.2 Đo lưu lượng rửa ngược ACF FM-102/3 Ống dẫn nước rửa ngược hệ thống

ACF

2 Thiết bị đo và điều chỉnh pH tự

động

pH-303 Sau MX-201

3 Thiết bị điều chỉnh Chlorine tự

động

CLC-302 Đầu ra của ACF

4 Thiết bị cảm biến áp suất PT-302 Ống dẫn nước vào hệ thống ACF

6 Thiết bị cảm ứng nhiệt độ TT-302 A/B/C/D Thân bồn ACF

7 Đồng hồ đo nhiệt độ TI-302 A/B/C/D

8 Công tắc phao mực nước LS-703, LS-704 Bồn NaOH, Bồn chứa antiscalant

III.2.2 Mô tả thiết bị :

1 Bơm tăng áp P-201A/B :

- Nhiệm vụ : Bơm nước từ bể chứa nước sinh hoạt vào hệ thống xử lý ACF &RO

Trang 36

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo tín hiệu điều khiển: mực nước trong hồ chứa

trung gian, cảm biến áp suất trên đường ống, bồn chứa NaOH, antiscalant

- Số lượng : 02 cái ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

2 Bồn lọc than hoạt tính ACF- 302A/B/C/D

- Nhiệm vụ : Loại bỏ chất hữu cơ, chất gây mùi, màu trong nước Đảm bảo hàmlượng Clorine trong nước sau lọc than < 0,05 mg/l, bảo vệ màng RO phía sau

Chọn thiết bị :

- Hãng sản xuất : Bồn :Việt Nam

Than : Norit GAC 1240W

- Kích thước thiết bị : Đường kính x Cao (m) = 2,8 x 3,6

- Lưu lượng hoạt động trung bình : Q = 68,32 m3/h

- Lưu lượng hoạt động lớn nhất : Q = 91,1 m3/h (Khi 1 bồn tái sinh)

- Áp lực làm việc tối đa : 4 bar

- Chế độ rửa ngược và tái sinh: Thực hiện tự động khi nồng độ clorine trong nước đầu ra

vượt quá giới hạn hay theo thời gian định sẵn

- Đặc tính kỹ thuật:

- Bồn lọc : Thép inox SUS304, thân dày 6mm, chỏm dày 6mm

- Bộ phận phân phối và thu gom nước : ống lọc SUS304

- Vật liệu đệm : Sạn d = 10-20 mm, dày 250mm

Sạn d = 5-8 mm, dày 100mm Sạn d = 2-4 mm, dày 100mm

 Than hoạt tính : Mã số : Norit GAC 1240 W

Chỉ số iod : min 1000 mg/g

Tỷ trọng : 485 kg/m3Chỉ số độ cứng : >95%

Thể tích than /bồn : 6,2 m3

- Số lượng : 04 cái

3 Bơm rửa ngược P-102E :

- Nhiệm vụ : Bơm nước từ bồn chứa nước uống rửa ngược bồn lọc than hoạt tính

Trang 37

- Vỏ bơm: Gang

- Cánh bơm : Bronze

- Shaft seal : BAQE

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo tín hiệu điều khiển: mực nước trong các bể

chứa nước uống và tín hiệu rửa ngược Tốc độ điều khiển bởi biến tần

- Số lượng : 01 cái

4 Thiết bị lọc túi BF-303A/B:

- Nhiệm vụ : Loại loại bỏ bụi than, mảnh than nhỏ, chất lơ lửng sau lọc ACF

- Loại : Lọc túi vải, khe hở 5 micron

- Lưu lượng : Q = 320 m3/h

- Kích thước : Túi lọc : Đk x Cao (mm)=180x800

Vỏ lọc : Đk x Dài (mm)=760x1400, 8 túi lọc size 2 Đường kính ống vào/ra : DN200

- Xuất xứ : Túi lọc : Universal

Vỏ lọc : Việt Nam

- Đặc tính kỹ thuật:

- Áp suất làm việc max : 4 bar

- Vật liệu : Túi lọc : PP, vỏ lọc : SUS 304

- Số lượng : 02 bộ ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

5 Thiết bị trộn hóa chất MX-303

-Nhiệm vụ : Trộn đều nước và NaOH, antiscalant

6.1 Bồn chứa dung dịch antiscalant CT-703A/B

- Nhiệm vụ : Chứa dung dịch antiscalant để châm vào nước trước để chống cáu cặn trong hệ

- Nước sản xuất : Việt Nam

6.2 Bơm định lượng dung dịch antiscalant CP-703A/B

- Nhiệm vụ : định lượng dung dịch antiscalant vào nước trước khi vào hệ thống RO.

- Loại : SMART Digital dosing pump

- Hãng sản xuất : Grundfos

- Model : DDC 6-10 AR-PVC

- Lưu lượng : Q = 6ml/h- 6l/h @ 10 bar

Trang 38

- Tín hiệu điều khiển vào : 0/4-20 mA

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo lưu lượng vào các hệ thống RO, tín

hiệu điều khiển từ lưu lượng kế FM-201

- Số lượng : 02 cái ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

7 Hệ thống định lượng NaOH

7.1 Bồn chứa dung dịch NaOH 32% CT-704A/B

- Nhiệm vụ : Chứa dung dịch NaOH 32% để châm vào nước trước để đảm bảo pH nước sau

7.2 Bơm định lượng dung dịch NaOH 32% CP-704A/B

- Nhiệm vụ : Định lượng dung dịch NaOH 32%.

- Loại : SMART Digital dosing pump

- Hoạt động : Bơm được điều khiển tự động theo độ pH trong nước trước khi vào RO,

tín hiệu điều khiển từ thiết bị điều khiển pH tự động

- Số lượng : 02 cái ( 01 hoạt động, 01 dự phòng )

8 Bồn CIP T-105 :

- Nhiệm vụ : Chuẩn bị hóa chất cho quá trình CIP các hệ thống RO

- Loại : Bồn trụ đứng, kín, có quả cầu rửa

Trang 39

- Loại : Bơm trục đứng, đa tầng

- Vật liệu : Trục, cánh, vỏ bơm : SUS316

Shaft seal : EPDM ( HQQE )

- Hoạt động : Bơm được điều khiển thủ công

- Số lượng : 01 cái

9 Thiết bị lọc túi 5 micro MF-402

- Nhiệm vụ : Loại bỏ cặn lơ lửng có kích thước > 5 µm, trong dung dịch CIP trước

khi dẫn vào CIP hệ thống RO

- Loại : Lọc túi vải, khe hở 5 micron

- Lưu lượng max : Q = 80 m3/h

- Kích thước : Túi lọc : Đk x Cao(mm)=180x800

Vỏ lọc : Đk x Dài (mm)=400x1400, 2 túi lọc size 2 Đường kính ống vào/ra : DN100

- Xuất xứ : Túi lọc : Universal

Vỏ lọc : Việt Nam

- Đặc tính kỹ thuật:

- Áp suất làm việc max : 4 bar

- Vật liệu : Túi lọc : PP, vỏ lọc : SUS 304

- Kiểu lắp : lắp bích PN16

Ngày đăng: 11/07/2021, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w