/z/ | tatoos, saloons, balloons, engineers, clays, boys, cookies...
Trang 1Cách đọc của -S/-ES
1.Đúng nhất: Theo phiên âm quốc tế,khi -s/-es đứng sau các âm sau sẽ được phát
âm như sau:
Phát âm của-s/-es Các âm trước -s/-es
/2/ Các nguyên âm và phụ âm còn lại
2.Mẹo vặt : theo hình vị tự
Phát âm Các ký tự trước -s/-es
/Z/ Các nguyên âm khác và phụ âm còn lại
3 Ví dụ:
/iz/ | goes, senses , breezes , washes, watches , misses , advIses_, sentences ,
mixes , matches_, advantages
/s/í | walks_., likes_, stops, ropes.stuffs, lauehs, cu(s, states, paragraphg
/z/ | tatoos, saloons, balloons, engineers, clays, boys, cookies