1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách đọc s, es

1 749 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách đọc s, es
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

/z/ | tatoos, saloons, balloons, engineers, clays, boys, cookies...

Trang 1

Cách đọc của -S/-ES

1.Đúng nhất: Theo phiên âm quốc tế,khi -s/-es đứng sau các âm sau sẽ được phát

âm như sau:

Phát âm của-s/-es Các âm trước -s/-es

/2/ Các nguyên âm và phụ âm còn lại

2.Mẹo vặt : theo hình vị tự

Phát âm Các ký tự trước -s/-es

/Z/ Các nguyên âm khác và phụ âm còn lại

3 Ví dụ:

/iz/ | goes, senses , breezes , washes, watches , misses , advIses_, sentences ,

mixes , matches_, advantages

/s/í | walks_., likes_, stops, ropes.stuffs, lauehs, cu(s, states, paragraphg

/z/ | tatoos, saloons, balloons, engineers, clays, boys, cookies

Ngày đăng: 17/12/2013, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w