... Á, hầu hết ngôn ngữ châu Á không nối âm Ví dụ bạn đọc "cảm ơn", không đọc "cảm mơn", đọc "im ắng", "im mắng", Và theo thói quen, đọc tiếng Anh, bạn không nối âm Vì vậy, bạn phải luyện tập nhiều ... thêm phụ âm "W" vào Ví dụ "do it" đọc /du: wit/ - Đối với nguyên âm dài môi (khi phát âm, môi bạn kéo dài sang bên), ví dụ: "E", "I", "EI", bạn thêm phụ âm "Y" vào Ví dụ "I ask" đọc /ai ya:sk/ ... education /edju:'keiòn/ - Phụ âm T, nằm nguyên âm không trọng âm, phải phát âm /D/, vd từ tomato /tou'meidou/; câu I go to school /ai gou də sku:l/ Note: Nói nói Chứ "chìa khóa vàng" nói tiếng Anh...
Ngày tải lên: 24/03/2014, 21:21
Cách phát âm ‘..ed’ trong tiếng Anh doc
... z ,x, ge, ce,s vd : wishes , changes( chên tri dờ ), finishes( phi nít shi dờ) * đọc /z/ ( dờ ) động từ tận chữ khác ví dụ: masters, finds… Lưu ý: Cách viết thực để dễ đọc thực chất chữ cuối liệt ... đơn) – đọc /s/ (xờ) đọc khép hàm kết hợp với lưỡi để phát âm gió ko đọc thành tiếng với động từ kết thúc /p, k, t, f / ví dụ : cooks , stops , forgets , lets… – đọc /iz /( i dờ) với ... thay phần lớn giống chữ tiếng việt Bởi có từ ko theo qui tắc để đọc : Ví dụ: laugh phiên âm / la: f / –> chữ cuối từ phiên âm f chia thành laughs thì-s đọc /s/ không đọc /z / theo qui tắc Hơn...
Ngày tải lên: 29/06/2014, 07:20
Cách đoán nghĩa của từ lạ trong tiếng anh doc
... đoán nghĩa, đọc lại câu, tìm gợi ý xung quanh từ để hiểu nghĩa từ Ví dụ bạn từ “deserve” câu “First deserve, then desire”; bạn thấy “first” “then” có nghĩa "nguyên nhân, kết quả"; đó, “deserve” nguyên ... đến “desire” “Desire” muốn đó, 90% “deserve” có nghĩa "bạn phải xứng đáng" Hỏi Thực trao đổi với người khác, bạn dễ dàng ghi nhớ thời gian cho đọc Khi có câu trả lời, ghi nhanh giấy để sau đọc ... điển, cố gắng đừng dùng kim từ điển Kim từ điển nhanh chẳng giúp ích nhiều đâu Hãy nhớ, chọn lật từ điển, bạn phải chắn nhanh chóng trở lại đọc không để tâm trí lòng vòng nhé! ...
Ngày tải lên: 03/04/2014, 23:20
Phân biệt cách dùng shall, will, should và would trong tiếng anh
... lại bạn vào tuần sau! Học danh từ ghép tiếng Anh Trong tiếng Anh, thường từ số thành tố tạo nên danh từ ghép danh từ, nhiên có trường hợp thành tố tạo nên danh từ ghép danh từ Linh: Anh John ... thêm yêu thích tiếng Anh sử dụng tiếng Anh thật tốt học tập, công việc sống hàng ngày John & Linh: Hẹn gặp lại vào tuần sau! Tìm hiểu từ “Look” tiếng Anh Theo đề nghị nhiều bạn đọc, hôm John Linh ... nhé! Các bạn đừng quên hòm thư John & Linh john.linh@aac.edu.vn nhé! Cách diễn đạt thích/không thích tiếng Anh Trong tiếng Anh, like - thích (và dislike - không thích) có mức độ diễn đạt phong phú...
Ngày tải lên: 21/05/2014, 00:12
NGHIÊN cứu GIAO văn hóa về CÁCH DIỄN đạt sự LO LẮNG TRONG TIẾNG ANH mỹ và TRONG TIẾNG VIỆT
... speech act being performed corresponds to the type of attitude being expressed For example, a statement expresses a belief, a request expresses a desire, and an apology expresses regret As an act ... likes and dislikes The form of expressives may be diverse even within one language ii Representatives: speech act can be judged for truth value Representatives may vary in terms of how hedged ... interpretation of these data is also offered to address the research questions in the rationale part I Findings As stated in the previous chapter, the research questions will be resolved in this part...
Ngày tải lên: 19/08/2014, 07:27
Cách sử dụng trọng âm của từ và câu trong tiếng Anh
... khó hiểu người học tiếng Anh muốn nói họ gặp không khó khăn việc nghe hiểu người xứ Chẳng hạn: từ desert có hai cách nhấn trọng âm: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất/ˈdezərt/ danh từ, có nghĩa ... trọng âm 3.1 Từ có hai âm tiết Trọng âm rơi vào âm tiết thứ a Đối với hầu hết danh từ tính từ có hai âm tiết tiếng Anh trọng âm rơi vào âm tiết thứ Ví dụ: Danh từ: center /ˈsentər/, object /ˈɑːbdʒɪkt/, ... chứa hậu tố: -ain, -eer, -ese, esque trọng âm rơi vào hậu tố Ví dụ: Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/, mountaineer /ˌmaʊntnˈɪr/, entertain / ˌentərˈteɪn / picturesque /pɪktʃəˈresk/ d Các phụ tố không làm...
Ngày tải lên: 19/01/2015, 09:12
TRẠNG THÁI VUI VÀ BUỒN TRONG TIẾNG ANH
... London Một mệnh đề mạnh to be beside yourself Nếu bạn are beside yourself với cảm xúc mạnh, bạn gần kiểm soát She was beside herself with grief when her father died Cô ta đau buồn người cha qua ... bad as you think Hãy vui vẻ lên! Em nghĩ không tệ anh nghĩ đâu Bạn làm vui vẻ lên cách thực điều tốt đẹp He bought her a plant to cheer her up Anh ta mua chậu hoa để làm cô ta vui vẻ Hoặc bạn ... hạnh phúc I was so happy on my wedding day; I felt like I was walking on air! Tôi hạnh phúc ngày cưới; có cảm giác mây! He was over the moon when he won the award Anh ta có cảm giác mặt trăng giành...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 08:14
Cách nói dong y, phan doi trong tieng anh
... agree”, “Absolutely right”, “Indeed”, “Exactly”, “That’s exactly what I had in mind”… ) khác nhiều, tùy vào tình mà sử dụng Linh: Couldn’t agree more! John: Linh học nhanh nhỉ, mà có nhớ lâu thực ... point, however… - It’s a good idea, but… - That makes sense, but… - You are right, and in fact… - That’s right, and what is more… -… Linh: Đa dạng anh John nhỉ! Không đồng ý vậy, đồng ý đơn giản ... see, but in my opinion… -… Tránh cách diễn đạt mạnh mẽ người thân thiết ngang hàng thứ bậc kiểu như: “That’s ridiculous”, “Rubbish”, “Totally disagree”, “That doesn’t make any sense at all”, “You...
Ngày tải lên: 15/10/2013, 04:11
Tài liệu CÁCH SỬ DỤNG THÌ QUÁ KHỨ TRONG TIẾNG ANH ppt
... the test Sau đó': She went home yesterday Kimberly had taken the test before she went home yesterday Trước tiên: Brandon had brushed his teeth Sau đó': He went to bed Before Brandon went to bed, ... hai CÁCH NHỚ : Chữ tiếng Anh A B C "A" đứng vị trí thứ "A" chữ chữ "After" Cho nên After + hành động thứ Trước tiên: Alex had gone to bed Sau đó': He couldn't sleep After Alex had gone to bed, ... had gone to bed, he couldn't sleep Trước tiên: Jessica had cooked dinner Sau đó': Her boyfriend came Jessica's boyfriend came after she had cooked dinner "B" đứng vị trí thứ hai, "B" chữ chữ "Before"...
Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15
Tài liệu Cách sử dụng từ viết tắt trong tiếng anh. pptx
... / doesn't know "I dunno Whadd'ya think?" - Tôi Bạn nghĩ sao? Từ viết tắt tiếng Anh tin nhắn Internet Từ viết tắt tiếng Anh số đếm = to / two = for / four = ate / eight Từ viết tắt tiếng Anh chữ ... phải không? ain't = isn't / haven't / hasn't "He ain't finished yet." - Anh chưa làm xong "I ain't seen him today." -Tôi chưa gặp anh hôm ya = you "Do ya know what I mean?" Bạn có hiểu nói không? ... hữu ích số từ viết tắt thông dụng Từ viết tắt tiếng Anh văn Nói gonna = is / am going to (do something) "I'm gonna call him now." - Tôi định gọi anh wanna = want to "I wanna speak to you." -...
Ngày tải lên: 24/02/2014, 22:20
"House" và "Home" trong tiếng Anh pdf
... Trong tiếng Anh nói "HOUSE" người ta chủ ý nói kiến trúc, nhà,công trình xây dựng, biệt thư nói chung dùng "HOUSE" vỏn vẹn muốn nói "bất động sản" Trong tiếng Anh nói "HOUSE" ... where tigers called HOME "HOUSE": - công trình kiến trúc, công trình xây dựng - nhà, "building" **Người ta bán nhà không bán gia đình = People not sell "HOMES", they sell "HOUSES" ... "HOUSE" "CĂN NHÀ TRỐNG VÔ TRI GIÁC" mà "HOME": Nơi cư trú, mái gia đình (của ai) Ex: I have (own) houses, but my family and I only live in one house, and that house is my HOME - Nơi gia đình cư ngụ...
Ngày tải lên: 10/03/2014, 07:20
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: