1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HOC KI I NAM HOC 20072008

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG ĐỀ CHÍNH THỨC.. Câu 10 : Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi A.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007 – 2008

Câu 1 : Đường trịn (O, 9cm) cĩ cung ABdài 14,13cm thì số đo cungABkhi lấy= 3,14 là

Câu 2 : Hàm số y = 2008x2 nghịch biến khi

Câu 3 : Hàm số y = (m – 2)x2 đồng biến khi x > 0 thì

Câu 4 : Đường trịn cĩ chu vi là 50,24cm thì diện tích của hình trịn trên khi lấy = 3,14 là

Câu 5 : Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y2x5 và y x 4là

Câu 6 : Lấy hai điểm H, K trên đường trịn (O; R) sao cho HK = R thì số đo cung HK lớn bằng

Câu 7 : Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d): y = -3x + 4 và Parabol (P): y = x 2 là

Câu 8 : Hình trịn (O; R) cĩ diện tích 530,66cm2 khi lấy  3,14 thì R bằng

Câu 9 : Hàm số y = (3m - 6)x 2 đồng biến khi x > 0 và hàm số y = (2m - 6)x 2 đồng biến khi x < 0 thì

Câu 10 : Hệ phương trình

m x y

x y

 cĩ một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

Câu 11 : Phương trình 3x – y = 5 cĩ tập nghiệm là

A

5

x y

y R

 

3 4

x y

x R

x R

Câu 12 : Trong hình vẽ (1)

Biết M  32 ;0 sđAmC 300 khi đĩ sđBnD bằng

Câu 13 : Phương trình x2 + 9x – 2m + 4 = 0 cĩ hai nghiệm trái dấu khi

Câu 14 : Cho tam giác ABC vuơng tại A ngoại tiếp đường trịn (O) thì BOC bằng

Câu 15 : Phương trình x2 – 7x + 12 = 0 cĩ tập nghiệm là

Câu 16 : Hàm số y = ax 2 (a 0) cĩ đồ thị đi qua điểm A(2, 8) thì a bằng

Câu 17 : Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 cĩ hai nghiệm x1; x2 thì x12x22 bằng

Trang 2

Câu 18 : Phương trình 2x2 – 5x + m – 2 = 0 có một nghiệm là 3 khi m bằng

Câu 19 : Hệ phương trình

mx y n

x y

Câu 20 Tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn (O; R), biết AB = 15cm, AC = 20cm thì R bằng

Câu 21 : Qua điểm M ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ tiếp tuyến MT ( T là tiếp điểm) và cát tuyến MAB đi qua O (A,

B thuộc đường tròn (O;R)) Biết MT = 6cm, MA = 4cm thì R bằng

Câu 22 : Một hình trụ có chiều cao h = 10cm, thể tích V = 1130,4cm3, lấy = 3,14 thì diện tích xung quanh của nó bằng

Câu 23 : Đồ thị hàm số y = - 2x 2 đi qua điểm

Câu 24 : Phương trình x2 + 2(m – 2)x + 2m – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Câu 25 : Nghiệm của hệ phương trình

x y

x y

Câu 26 : Phương trình x 2 + 7x – 2 = 0 có hai nghiệm x 1 ; x 2 thì (x 1 + x 2 ) – 2x 1 x 2 bằng

Câu 27 :Hình vuông có cạnh 3 2cm nội tiếp đường tròn (O; R) thì độ dài đường tròn là

Câu 28 : Điểm A có hoành độ là -3 thuộc (P): y = -4x 2 Vậy điểm A có tọa độ là

Câu 29 : Hàm số y = ax + b (a 0) có đồ thị đi qua hai điểm A(2; 7) và B(1; 5) thì

Câu 30 : Diện tích hình vành khăn tạo bởi đường tròn (O; 5cm) với đường tròn (O; 3cm) bằng

Câu 31 : Phương trình 2x2 + 4x + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Câu 32 : Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) biết B32 ;0 C 400thì góc ở tâm BOCbằng

Câu 33 : Số nghiệm của phương trình x4 - 5x2 + 2 = 0 là

Câu 34 : Qua điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai cát tuyến ABC và AMN theo thứ tự đó (B, C, M, N thuộc đường tròn (O)) BN cắt CM tại S, khi đó A BSM bằng

Câu 35 : Phương trình 2x2 + 8x + m = 0 (x là ẩn số, m là tham số) có nghiệm kép khi m bằng

Câu 36 : Trong hình vẽ (2)

Biết ADC 180 và BDC  420khi đó M bằng

Câu 37 : Cho tứ giác ABCD có ADC110 ;0 ABC70 ;0 BAC 600 thì ADB bằng

Trang 3

Câu 38 : Cho hình nón có đường sinh l = 13cm, chiều cao h = 12cm thì bán kính đường tròn đáy bằng

Câu 39 : Phương trình x2 - 7x + m + 3 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thỏax12x22 2x x1 2khi m bằng

Câu 40 : Tam giác ABC có hai lần góc B bằng tổng góc A và góc C khi đó góc B bằng

HẾT

Ngày đăng: 11/07/2021, 00:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w