1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Unit 32 Cach phat am

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Introduction Đặc tính: phụ âm kêu voiced consonant âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng blade/front-palato-alveolar, âm tắc xát africate Cách phát âm: đây là phụ âm đơn b[r]

Trang 1

Unit 32

Consonant /dʒ/

Phụ âm /dʒ/

Introduction

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate)

Cách phát âm: đây là phụ âm đơn bắt đầu với /d/ và kết thúc với /ʒ/ Đầu tiên đầu lưỡi chạm vào phầm vòm miệng phía trước để ngăn luồng hơi lại một thời gian ngắn Dần dần

hạ lưỡi xuống để luồng hơi thoát ra ngoài, một âm xát nổ sẽ được tạo ra một cách tự nhiên sau đó

Example:

Examples Transcriptions Listen Meanings

Trang 2

joke /dʒəʊk/ nói đùa

công

Jill

thái

hiểm

Identify the letters which are pronounced /dʒ/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /dʒ/)

1 "d" được phát âm là /dʒ/

Examples Transcriptions Listen Meanings

soldier /ˈsəʊldʒə(r)/ binh lính

verdure /ˈvɜːdʒə(r)/ sự tươi tốt

2 "g" được phát âm là // khi đứng trước e, i, y và nếu một từ có dạng tận cùng là"ge"

Examples Transcriptions Listen Meanings

chuồng

gigantic /ˌdʒaɪˈgæntɪk/ khổng lồ

dục

học

Trang 3

Ngoại lệ:

Examples Transcriptions Listen Meanings

thiết bị

geyser /ˈgaizə(r)/

mạch nước phun

tiếng cười khúc khích

Ngày đăng: 10/07/2021, 23:15

w