Cân cam này tôi biếu anh Dân Câu 6: Gạch dưới từ trái nghĩa trong các câu tục ngữ sau:A. Chết vinh còn hơn sống nhục B..[r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lớp: 7/ ……
Họ và tên: ………
Mã đề:
Kiểm tra 1 tiết Môn: Tiếng việt 7
Ngày kiểm tra
………/11/2011
Đề 1: (Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra)
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Câu ca dao nào dưới đây có chứa đại từ chỉ số lượng?
A Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con
B Qua cầu ngả nón trông cầu
Cầu bao nhiêu nhịp em sầu bấy nhiêu
Câu 2: Dòng nào dưới đây chỉ toàn là từ ghép Hán Việt ?
A Giang sơn, xâm phạm, thạch mã, thiên thư
B Đề cư, ngoại quốc, đất nước, nhà cửa
C Sông núi, sơn cước, sơn thủy, quần áo
D Ăn ở, chật hẹp, phi cơ, phi nghĩa
Câu 3: Quan hệ từ nào có thể điền vào chỗ trống trong câu văn:
- Khuôn mặt cô gái không có nét gì đặc biệt nhưng rất ưa nhìn
Câu 4: Câu văn: “Nó chăm chú nghe kể chuyện đầu đến cuối.” mắc lỗi nào trong việc sử dụng
quan hệ từ ?
A Thừa quan hệ từ
B Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
C Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
D Thiếu quan hệ từ
Câu 5: Từ nào không đồng nghĩa với từ “ nhà thơ ”?
Câu 6: Gạch dưới từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau:
A Đơm xôi thì đơm cho đầy
Đơm vơi thì thánh nhà thầy mất thiêng
B Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con?
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
1/ Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa? Cho ví dụ mỗi loại? (2đ)
2/ Đặt câu với các cặp quan hệ từ ? (2đ)
- Tuy nhưng
- Do nên
Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa? (3đ)
Bài làm
Trang 2Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lớp: 7/ ……
Họ và tên: ………
Mã đề:
Kiểm tra 1 tiết Môn: Tiếng việt 7
Ngày kiểm tra
………/11/2011
Đề 2: (Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra)
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Từ ghép nào có tính chất phân nghĩa?
A Từ chính phụ B Từ ghép đẳng lập
Câu 2: Các nhóm từ láy sau đây, nhóm nào chỉ nghĩa: “rất nhỏ” ?
A Lí nhí, li ti, ti hí B Ha hả, oa oa, khanh khách
Câu 3: Dòng nào dưới đây không phải là từ ghép Hán Việt ?
A Giang sơn, thạch mã, ngoại quốc C Thiên thai, thiên động, thiên tử
B Đất nước, ngựa đá, nước ngoài D Sơn dương, sơn cước, sơn mã
Câu 4: Trong các nhóm từ sau đây, nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “ăn” ?
A Xơi, chén, dùng B Nốc, tu, uống C Nhấp, ngậm, nuốt
Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A Tôi biếu cân cam này anh Dân C Tôi biếu anh Dân cân cam này
B Tôi biếu cân cam này cho anh Dân D Cân cam này tôi biếu anh Dân
Câu 6: Gạch dưới từ trái nghĩa trong các câu tục ngữ sau:
A Chết vinh còn hơn sống nhục B Chết trong hơn sống đục
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
1/ Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ? (1đ)
2/ Điền các từ trái nghĩa vào các thành ngữ sau và đặt câu với các thành ngữ đó ? (3đ)
- Buổi buổi cái
- Chạy sấp chạy
3/ Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa? (3đ)
Bài làm